wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Trái Đất và Nam châm

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Vì sao có thể nói Trái Đất là một thanh nam châm khổng lồ?

a)

Vì Trái Đất hút tất cả các vật về phía nó.

b)

Vì Trái Đất hút các vật bằng sắt thép mạnh hơn các vật làm bằng vật liệu khác.

c)

Vì không gian bên trong và xung quanh Trái Đất tồn tại từ trường.

d)

Vì trên bề mặt Trái Đất có nhiều mỏ đá nam châm.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cực Bắc địa từ trùng với cực Nam địa lí.

b)

Cực Bắc địa từ trùng với cực Bắc địa lí.

c)

Cực Nam địa từ trùng với cực Nam địa lí.

d)

Cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.

3.

La bàn là một dụng cụ dùng để xác định

a)

khối lượng một vật.

b)

phương hướng trên mặt đất.

c)

trọng lượng của vật.

d)

nhiệt độ của môi trường sống.

4.

Bộ phận chính của la bàn là

a)

để la bàn.

b)

mặt chia độ.

c)

kim nam châm.

d)

hộp đựng la bàn.

5.

Từ trường Trái Đất mạnh nhất ở

a)

vùng xích đạo.

b)

vùng địa cực.

c)

vùng đại dương.

d)

vùng có nhiều quặng sắt.

6.

Nam châm điện có cấu tạo gồm:

a)

Nam châm vĩnh cửu và lõi sắt non.

b)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt non.

c)

Cuộn dây dẫn và nam châm vĩnh cửu.

d)

Nam châm.

7.

Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình hình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?

a)

Oxygen.

b)

Carbon dioxide.

c)

Chất dinh dưỡng.

d)

Vitamin.

8.

Nguồn năng lượng cơ thể sinh vật giải phóng ra ngoài môi trường dưới dạng nào là chủ yếu?

a)

Cơ năng.

b)

Động năng.

c)

Hóa năng.

d)

Nhiệt năng.

9.

Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?

a)

Cơ năng.

b)

Quang năng.

c)

Hóa năng.

d)

Nhiệt năng.

10.

Chất nào sau đây không được dùng làm nguyên liệu cho quá trình chuyển hóa các chất trong tế bào?

a)

Carbon dioxide.

b)

Oxygen.

c)

Nhiệt.

d)

Tinh bột.

11.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là

a)

rễ cây.

b)

thân cây.

c)

lá cây.

d)

hoa.

12.

Loài sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp?

a)

Cá chép.

b)

Trùng roi.

c)

Voi.

d)

Nấm rơm.

13.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

khí oxygen và glucose.

b)

glucose và nước.

c)

khí carbon dioxide, nước và năng lượng ánh sáng.

d)

khí carbon dioxide và nước.

14.

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2) Cung cấp khí oxygen.

(3) Điều hòa trực tiếp mực nước biển.

(4) Tăng hàm lượng khí carbon dioxide trong không khí.

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

15.

Quá trình chuyển hóa năng lượng nào sau đây diễn ra trong hô hấp tế bào?

a)

Nhiệt năng → hóa năng.

b)

Hóa năng → điện năng.

c)

Hóa năng → nhiệt năng.

d)

Quang năng → hóa năng.

16.

Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản là

a)

tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào.

b)

giảm nhẹ cường độ hô hấp tế bào.

c)

giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu.

d)

tăng cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa.

17.

Biện pháp nào sau đây là hợp lí để bảo vệ sức khỏe hô hấp ở người?

a)

Tập luyện thể thao với cường độ mạnh mỗi ngày.

b)

Ăn thật nhiều thức ăn có chứa glucose để cung cấp nguyên liệu cho hô hấp.

c)

Tập hít thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày.

d)

Để thật nhiều cây xanh trong phòng ngủ.

18.

Hai tế bào tạo thành khí khổng có hình dạng gì?

a)

Hình yên ngựa.

b)

Hình lõm hai mặt.

c)

Hình hạt đậu.

d)

Có nhiều hình dạng.

19.

Chức năng của khí khổng là

a)

trao đổi khí carbon dioxide với môi trường.

b)

trao đổi khí oxygen với môi trường.

c)

thoát hơi nước ra môi trường.

d)

Cả ba chức năng trên.

20.

Khi hô hấp, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

Lấy vào khí carbon dioxide, thải ra khí oxygen.

b)

Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbon dioxide.

c)

Lấy vào khí carbon dioxide và hơi nước.

d)

Lấy vào khí oxygen và hơi nước.

21.

Trong quá trình quang hợp ở thực vật, nước đóng vai trò

a)

là dung môi hoà tan khí carbon dioxide.

b)

là nguyên liệu cho quang hợp.

c)

làm tăng tốc độ quá trình quang hợp.

d)

làm giảm tốc độ quá trình quang hợp.

22.

Sắp xếp các bộ phận sau theo đúng thứ tự của cơ quan hô hấp ở người: phổi, khí quản, khoang mũi, thanh quản, phế quản.

a)

Khoang mũi, khí quản, thanh quản, phế quản, phổi.

b)

Khoang mũi, thanh quản, khí quản, phế quản, phổi.

c)

Khoang mũi, phế quản, khí quản, thanh quản, phổi.

d)

Khoang mũi, phổi, khí quản, thanh quản, phế quản.

23.

Sự trao đổi khí giữa môi trường và mạch máu diễn ra ở đâu?

a)

Phế nang.

b)

Phế quản.

c)

Khí quản.

d)

Khoang mũi.

24.

Tác nhân nào dưới đây không gây hại cho đường dẫn khí?

a)

Bụi.

b)

Vi khuẩn.

c)

Khói thuốc lá.

d)

Khí oxygen.

25.

Trái Đất là một thanh nam châm khổng lồ vì Trái Đất hút tất cả các vật về phía nó.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

Cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

La bàn là một dụng cụ dùng để xác định phương hướng trên mặt đất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Bộ phận chính của la bàn là mặt chia độ.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

Cực Bắc địa từ trùng với cực Nam địa lí.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Cực Bắc địa từ trùng với cực Bắc địa lí.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

Cực Nam địa từ trùng với cực Nam địa lí.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là lá cây.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Một trong các sản phẩm của quá trình quang hợp là khí oxygen.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Quang hợp là quá trình chỉ diễn ra ở thực vật.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

36.

Các lá trên thân và cành thường xếp so le để giúp lá nhận được nhiều ánh sáng nhất.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Trong quá trình hô hấp, sinh vật lấy vào khí CO2 và thải ra khí O2.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Trong quá trình quang hợp, sinh vật lấy vào khí CO2 và thải ra khí O2.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Trong quá trình hô hấp tế bào, thì hóa năng đã chuyển thành nhiệt năng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

Trong quá trình quang hợp, thì quang năng đã chuyển thành hóa năng.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là rễ cây.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

Một trong các sản phẩm của quá trình quang hợp là khí CO2.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

Một trong các sản phẩm của quá trình hô hấp là khí CO2.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Một trong các nguyên liệu của quá trình quang hợp là nước.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

Cho các vật liệu sau đây: sắt, nhôm, gỗ, kẽm, thép, nikel, coban. Khi đưa các vật liệu này lại gần một nam châm điện đang hoạt động thì tổng số vật liệu bị nam châm điện hút là bao nhiêu?

(a)  

46.

Cho các vật liệu sau đây: sắt, nhôm, gỗ, kẽm, thép, nikel, coban. Khi đưa các vật liệu này lại gần một nam châm điện đang hoạt động thì tổng số vật liệu không bị nam châm điện hút là bao nhiêu?

(a)  

47.

Trong các phát biểu dưới đây,

(1) Nước được cấu tạo từ hai nguyên tử oxygen liên kết với một phân tử hydrogen.

(2) Trong phân tử nước, đầu oxygen tích điện âm còn đầu hydrogen tích điện dương.

(3) Do có hai đầu tích điện trái dấu nhau nên phân tử nước có tính lưỡng tính.

(4) Nước có thể liên kết với một phân tử bất kì khác.

Tổng số phát biểu đúng khi nói về phân tử nước?

(a)  

48.

Trong các phát biểu dưới đây,

(1) Nước được cấu tạo từ hai nguyên tử oxygen liên kết với một phân tử hydrogen.

(2) Trong phân tử nước, đầu oxygen tích điện âm còn đầu hydrogen tích điện dương.

(3) Do có hai đầu tích điện trái dấu nhau nên phân tử nước có tính lưỡng tính.

(4) Nước có thể liên kết với một phân tử bất kì khác.

Tổng số phát biểu không đúng khi nói về phân tử nước?

(a)  

49.

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.

(2) Cung cấp khí oxygen.

(3) Điều hòa trực tiếp mực nước biển.

(4) Tăng hàm lượng khí carbon dioxide trong không khí.

Có bao nhiêu nhận định không đúng về vai trò của quang hợp?

(a)  

50.

Cho các yếu tố sau: nhiệt độ, ánh sáng, hàm lượng nước, nồng độ oxygen, nồng độ carbon dioxide. Tổng số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến cường độ hô hấp tế bào?

(a)  

51.

Cho các yếu tố sau: nhiệt độ, độ ẩm, hàm lượng nước, nồng độ oxygen, nồng độ carbon dioxide. Tổng số yếu tố không ảnh hưởng đến cường độ hô hấp tế bào?

(a)  

52.

Cho các tác nhân sau: bụi, khói thuốc lá, vi khuẩn, khí oxygen. Tổng số tác nhân gây hại cho đường ống dẫn khí là?

(a)  

53.

Cho các tác nhân sau: bụi, khói thuốc lá, vi khuẩn, khí oxygen. Tổng số tác nhân không gây hại cho đường ống dẫn khí là?

(a)  

54.

Cho các loài sinh vật sau: cá chép, trùng roi, voi, nấm rơm. Tổng số loài có khả năng thực hiện quá trình quang hợp?

(a)  

55.

Cho các loài sinh vật sau: cá chép, trùng roi, voi, nấm rơm. Tổng số loài không có khả năng thực hiện quá trình quang hợp?

(a)  

56.

Cho các loài sinh vật sau: con chó, con gà, con chim, cây dương xỉ, tảo. Tổng số loài có khả năng thực hiện quá trình quang hợp?

(a)  

57.

Cho các loài sinh vật sau: con chó, con gà, con chim, cây dương xỉ, tảo. Tổng số loài có khả năng thực hiện quá trình hô hấp?

(a)  

58.

Cho các chất sau: Oxygen, carbon dioxide, chất dinh dưỡng, vitamin. Tổng số sản phẩm mà động vật thải ra ngoài môi trường trong quá trình hô hấp.

(a)  

59.

Cho các chất sau: Oxygen, carbon dioxide, chất dinh dưỡng, vitamin. Tổng số sản phẩm mà động vật không thải ra ngoài môi trường trong quá trình hô hấp.

(a)  

60.

Cho các chất sau: Oxygen, carbon dioxide, nước, glucose. Tổng số nguyên liệu mà động vật sử dụng trong quá trình hô hấp.

(a)