wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về công nghệ file

Total questions: 43

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Ðể biểu diễn quy ước ren thấy trên bản vẽ kỹ thuật, đường đỉnh ren vẽ bằng

a)

nét liền đậm.

b)

nét liền mảnh.

c)

nét đứt đậm.

d)

nét đứt mảnh.

2.

Ðể biểu diễn quy ước ren thấy trên bản vẽ kỹ thuật, đường chân ren vẽ bằng:

a)

nét liền đậm.

b)

nét liền mảnh.

c)

nét đứt đậm.

d)

nét đứt mảnh.

3.

Ren ngoài là ren được hình thành ở

a)

mặt ngoài chi tiết.

b)

mặt ngoài lỗ tròn.

c)

mặt ngoài vỏ máy.

d)

mặt ngoài lớp bảo vệ bề mặt.

4.

Ren ngoài còn gọi là:

a)

ren trục.

b)

ren lỗ

c)

ren trần.

d)

ren lộ thiên.

5.

Ren trong là ren được hình thành ở

a)

mặt ngoài chị tiết.

b)

mặt trong chi tiết.

c)

mặt trong vỏ máy.

d)

mặt trong lớp bảo vệ bề mặt.

6.

Câu nào sau đây không đúng về việc ghi kí hiệu: M10 x 1?

a)

M: kí hiệu ren hệ mét.

b)

10: đường kính d của ren, đơn vị milimet.

c)

10: bán kính r của ren, đơn vị milimet.

d)

1: bước ren p (mm).

7.

Ren hệ mét được kí hiệu là gì?

a)

0.

b)

M.

c)

Sq.

d)

Tr.

8.

Một chi tiết có ren hệ mét, bước ren 2mm, đường kính ren 20mm, ren xoắn theo hướng trái. Kí hiệu ren nào đúng?

a)

M20x2.

b)

M2x20LH.

c)

M2x20.

d)

M20x2LH.

9.

Ren trục có kí hiệu M35x2 sẽ ghép được với ren lỗ có có kí hiệu nào?

a)

M35x2LH

b)

Tr33x2LH.

c)

M35x2.

d)

M33x2.

10.

Khi biểu diễn vị trí ren trục và ren lỗ ăn khớp với nhau, quy ước:

a)

chỉ vẽ phần ren trục, không vẽ phần ren lỗ.

b)

chỉ vẽ phần ren lỗ, không vẽ phần ren trục.

c)

vẽ cả phần ren lỗ và ren trục.

d)

chỉ vẽ phần ren khuất.

11.

Bản vẽ chi tiết cho biết:

a)

Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, thông tin người vẽ.

b)

Hình biểu diễn, khung tên, vật liệu.

c)

Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.

d)

Yêu cầu k

12.

Bản vẽ chi tiết cho biết:

a)

Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, thông tin người vẽ.

b)

Hình biểu diễn, khung tên, vật liệu.

c)

Hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.

d)

Yêu cầu kĩ thuật, khung tên, thông tin người kiểm tra.

13.

Trên bản vẽ chi tiết, hình biểu diễn:

a)

Thể hiện hình dạng chi tiết máy.

b)

Thê hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.

c)

Gộm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.

d)

Gôm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phâm.

14.

Yêu câu kĩ thuật của bản vẽ chi tiết có kí hiệu vê:

a)

Ðộ nhám bề mặt.

b)

Chỉ dẫn về gia công.

c)

Gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.

d)

Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.

15.

Trên bản vẽ chi tiết, các kích thước:

a)

Thể hiện hình dạng chi tiết máy. Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.

b)

Gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.

c)

Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phâm.

16.

Trên bản vẽ chi tiêt, các yêu câu kĩ thuật:

a)

Thể hiện hình dạng chi tiêt máy.

b)

Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.

c)

Gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt.

d)

Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm.

17.

Nội dung bản vẽ lắp có:

a)

Các hình biểu diễn, kích thước, khung tên.

b)

Các hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên.

c)

Khung tên, kích thước, bảng kê.

d)

Các hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, yêu cầu kĩ thuật.

18.

Hình biểu diễn của bộ phận lắp không bao gồm:

a)

Hình ảnh thực tế.

b)

Hình cắt.

c)

Mặt căt.

d)

Hình chiếu.

19.

Chọn câu đúng.

a)

Bản vẽ mạch điện chạy trong các tòa nhà cao tầng là bản vẽ cơ khí.

b)

Bản vẽ chi tiết chỉ cho biết

20.

Câu 8: Chọn câu đúng. Bản vẽ mạch điện chạy trong các tòa nhà cao tầng là bản vẽ cơ khí. Bản vẽ chi tiết chỉ cho biết hình dạng, kích thước chi tiết. Bản vẽ chi tiết dùng để lắp ráp các chi tiết D. Bản vẽ cấu tạo của bánh xe đạp là bản vẽ cơ khí.

a)

Bản vẽ mạch điện chạy trong các tòa nhà cao tầng là bản vẽ cơ khí.

b)

Bản vẽ chi tiết chỉ cho biết hình dạng, kích thước chi tiết.

c)

Bản vẽ chi tiết dùng để lắp ráp các chi tiết

d)

Bản vẽ cấu tạo của bánh xe đạp là bản vẽ cơ khí.

21.

Câu 9: Ðâu không phải một yêu cầu kĩ thuật thường thấy?

a)

làm tù cạnh.

b)

mạ kẽm.

c)

tôi cứng.

d)

phá vỡ cấu trúc

22.

Câu 10: Bảng kê trong bản vẽ lắp bao gồm những thông tin nào?

a)

Vật liệu chê tạo, quy cách chế tạo, phương thức thể hiện.

b)

Số lượng chi tiết, cách xử lí chi tiết.

c)

Tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo.

d)

Tên các chi tiết, quy trình thực hiện, thời gian thực hiện.

23.

Câu 1: Bản vẽ xây dựng là gì?

a)

Bản vẽ mô tả CNC hoặc robot.

b)

Bản vẽ mô tả các loại máy móc công nghiệp.

c)

Bản vẽ mô tả các công trình xây dựng.

d)

Bản vẽ mô tả nhà ở cá nhân hoặc tập thê.

24.

Câu 2: Khi thiết kế một công trình, người ta thường có bản vẽ thiết kế phương án. Bản vẽ thiết kế phương án gồm các bản vẽ

a)

thể hiện cấu tạo, kiến trúc vật liệu...

b)

thể hiện ý tưởng của người thiết kế.

c)

thể hiện cách tố chức, xây dựng công trình.

d)

thể hiện các bộ phận trong công trình.

25.

Câu 3: Các hình vẽ cơ bản của hồ sơ kiến trúc không có bản vẽ về

a)

bản vẽ mặt bằng tổng thể.

b)

hình chiếu phối cảnh.

c)

các bản vẽ điện, nước...

d)

bản vẽ lắp.

26.

Câu 4: Bản vẽ nhà thể hiện:

a)

hình dáng, cấu tạo, kích thước của ngôi nhà.

b)

hình dáng, cấu tạo, kích thước của hướng nhà.

c)

hình dáng, cấu tạo, kích thước của mặt bằng nhà.

d)

hình dáng, cấu tạo, kích thước của mặt đứng nhà.

27.

Câu 5: Các hình vẽ cơ bản của hồ sơ kiến trúc không bao gồm:

4 lines
28.

Các hình vẽ cơ bản của hồ sơ kiến trúc không bao gồm:

a)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể.

b)

Các hình chiếu thẳng góc của công trình bao gồm mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt.

c)

Các bản vẽ thiết kế về đồ ăn, thức uống, nhu cầu giải trí, ...

d)

Các bản vẽ thể hiện các chi tiết kiến trúc, chi tiềt cầu tạo, ...

29.

Trên bản vẽ mặt bằng tổng thể phải có mũi tên chỉ

a)

hướng nam.

b)

hướng bắc.

c)

hướng tây.

d)

hướng

30.

Hình chiều phối cảnh toàn bộ công trình dùng để phối cảnh kiến trúc, thể hiện trực quan cấu trúc không gian

a)

bên ngoài của toàn bộ công trình.

b)

đường sá, cây xanh...

c)

bên trong của toàn bộ công trình.

d)

hình ảnh 3D của ngôi nhà.

31.

Trên bản vẽ nhà, kí hiệu quy ước nào là kí hiệu cầu thang trên mặt bằng?

a)

Hình B và C.

b)

Hình B.

c)

Hình C.

d)

Hình A.

32.

Trên bản vẽ nhà, kí hiệu quy ước nào là kí hiệu bê tông trên mặt cắt của bản vẽ xây dựng?

a)

Hình C

b)

Hình A .

c)

Hình B

d)

Hình D .

33.

Vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính thực chất là gì?

a)

Sử dụng các phần mềm để hỗ trợ vẽ bằng tay.

b)

Sử dụng các phần mềm để lập bản vẽ.

c)

Áp dụng trí tuệ nhân tạo để vẽ một cách nhanh chóng bản vẽ kĩ thuật.

d)

Sử dụng một loại phần mềm để vẽ.

34.

Các phần mềm thiết kế với sự hỗ trợ của máy tính được gọi là:

a)

Các phần mềm Photoshop.

b)

Các phần mềm CAD .

c)

Các phần mềm Drawing.

d)

Công cụ Painting.

35.

Bước 2 của quy trình lập bản vẽ bằng máy tính là:

a)

Khởi động phần mềm

b)

Tạo bản vẽ mới

c)

Thiết lập các thông số ban đầu

d)

Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ

36.

Bước 2 của quy trình lập bản vẽ bằng máy tính là:

a)

Khởi động phần mềm

b)

Tạo bản vẽ mới

c)

Thiết lập các thông số ban đầu

d)

Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ

37.

Bước 3 của quy trình lập bản vẽ bằng máy tính là:

a)

Khởi động phân mềm.

b)

Thiết lập các thông số ban đầu.

c)

Tạo bản vẽ mới.

d)

Phân tích bản vẽ và tiến hành vẽ.

38.

Trong AutoCAD, dòng lệnh là nơi để:

a)

Hiện thị nội dung của bản vẽ, hệ toạ độ, con trỏ.

b)

Nhập lệnh, nhập dữ liệu.

c)

Phát triển công cụ hoặc tùy biến chương trình dành cho lập trình viên.

39.

CAD là viết tắt của:

a)

Computer-Aided Design

b)

Computer-Assisted Diagram

c)

Computer-Aided Drawer

d)

Computer-Assisted Desaturater

40.

Các phần mềm CAD ngày nay:

a)

Chỉ phục vụ cho việc vẽ kĩ thuật.

b)

Phục vụ cho các ngành cụ thể cũng như hỗ trợ đa ngành.

c)

Chỉ phục vụ đa ngành.

d)

Chỉ sử dụng Al.

41.

Trong AutoCAD, ứng dụng của lệnh Trim là gì?

a)

Viền tròn: Nối 2 đường bằng một cung tròn.

b)

Vát góc: Nối 2 đường bằng một đoạn thẳng.

c)

Cắt bỏ một phần đối tượng.

d)

Tuy chỉnh đường thẳng, sử dụng cung và điểm.

42.

Trong AutoCAD, ứng dụng của lệnh Fillet là gì?

a)

Viền tròn: Nối 2 đường băng một cung tròn.

b)

Vát góc: Nối 2 đường bằng một đoạn thẳng.

c)

Cắt bỏ một phần đối tượng.

d)

Tuy chỉnh đường thẳng, sử dụng cung và điềm.

43.

Trong AutoCAD, chức năng bắt điểm tự động có tác dụng gì?

a)

Giúp cho việc vẽ được chính xác.

b)

Giúp di chuyển màn hình làm việc một cách nhanh chóng.

c)

Giúp cố định khung chi tiết.

d)

Giúp chọn các đối tượng.