Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ GIỮA KÌ II LỚP 12 NH24 - 25

Total questions: 75

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Bắc Trung Bộ tiếp giáp với vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta?

a)

Chưa tiếp cận công nghệ hiện đại.

b)

Có các dịch vụ viễn thông đa dạng.

c)

Hệ thống cáp quang còn chưa có.

d)

Phát triển đồng đều khắp các vùng.

3.

Đồng bằng sông Hồng là vùng có

a)

số dân chiếm một nửa cả nước.

b)

gia tăng dân số tự nhiên rất cao.

c)

tỉ lệ dân thành thị còn rất thấp.

d)

mật độ dân số cao nhất cả nước.

4.

Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

Đất feralit màu mỡ ở vùng đồi trước núi.

b)

Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển.

c)

Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên.

d)

Có một số cơ sở công nghiệp chế biến.

5.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta?

a)

Chưa tiếp cận công nghệ hiện đại.

b)

Có các dịch vụ viễn thông đa dạng.

c)

Hệ thống cáp quang còn chưa có.

d)

Phát triển đồng đều khắp các vùng.

6.

Loại hình vận tải có khối lượng vận chuyển hàng hóa lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

đường ô tô.

b)

đường hàng không.

c)

đường biển.

d)

đường sắt.

7.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Thái Lan.

d)

Mi-an-ma.

8.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

9.

Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do

a)

trồng lúa nước cần nhiều lao động.

b)

vùng mới đuợc khai thác gần đây.

c)

có nhiều trung tâm công nghiệp.

d)

có nhiều điều kiện lợi cho cư trú.

10.

Đồng bằng sông Hồng là vùng có

a)

số dân chiếm một nửa cả nước.

b)

gia tăng dân số tự nhiên rất cao.

c)

tỉ lệ dân thành thị còn rất thấp.

d)

mật độ dân số cao nhất cả nước.

11.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nuôi trồng thủy sản là

a)

có nhiều ngư trường trọng điểm.

b)

vùng biển rộng, nhiều thủy sản.

c)

ven biển có các vụng, đầm phá.

d)

tỉnh nào cũng có bãi cá, bài tôm.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.

b)

Các loại khoáng sản đều có trữ lượng lớn.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.

d)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.

13.

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Tây nguyên.

14.

Bắc Trung Bộ tiếp giáp với vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

15.

Thế mạnh nổi bật về tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ để phát triển trồng cây công nghiệp, rau quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là

a)

địa hình phần lớn đồi núi, xen kẽ các cao nguyên.

b)

khí hậu có mùa đông lạnh, phân hóa theo độ cao.

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc, lưu lượng nước lớn.

d)

khu vực đồi núi thấp có đất feralit diện tích lớn.

16.

Hoạt động du lịch biển của nước ta hiện nay

a)

hầu hết chỉ có du khách nội địa.

b)

hoàn toàn do nhà nước thực hiện.

c)

có loại hình ngày càng đa dạng.

d)

tập trung chủ yếu ở các hải đảo.

17.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp với quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Thái Lan.

d)

Mi-an-ma.

18.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây của nước ta ?

a)

Đà Nẵng.

b)

Phú Yên.

c)

Bình Định.

d)

Khánh Hòa.

19.

Trung du và miền núi Bắc Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích loại cây trồng nào sau đây?

a)

Cao su.

b)

Chè.

c)

Cà phê.

d)

Lúa.

20.

Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

Lào Cai.

b)

Nghệ An.

c)

Tuyên Quang.

d)

Bắc Ninh.

21.

Thế mạnh nổi bật về tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ để phát triển trồng cây công nghiệp, rau quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là

a)

địa hình phần lớn đồi núi, xen kẽ các cao nguyên.

b)

khí hậu có mùa đông lạnh, phân hóa theo độ cao.

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc, lưu lượng nước lớn.

d)

khu vực đồi núi thấp có đất feralit diện tích lớn.

22.

Điều kiện để Bắc Trung Bộ hình thành và phát triển cơ cấu kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản là

a)

lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi, đồng bằng; biển đảo.

b)

khu vực đồi, núi nằm ở phía tây lãnh thổ, đất feralit khá màu mỡ.

c)

dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha.

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.

23.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đẩy mạnh chế biến, phát triển xuất khẩu.

b)

hiện đại hóa ngư cụ, đầu tư đánh bắt xa bờ.

c)

mở rộng dịch vụ, xây dựng các cảng cá.

d)

tăng cường thu hút các nguồn vốn đầu tư.

24.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu.

b)

Có các đồng cỏ lớn, chất lượng tốt.

c)

Thức ăn công nghiệp được đảm bảo.

d)

Dịch vụ thú y, có trạm trại giống tốt.

25.

Thế mạnh để Bắc Trung Bộ phát triển khai thác hải sản là

a)

có mật độ sông ngòi khá cao.

b)

có một số nguồn nước khoáng.

c)

rừng tự nhiên có diện tích lớn.

d)

vùng biển rộng, giàu nguồn lợi.

26.

Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

Đất feralit màu mỡ ở vùng đồi trước núi.

b)

Đất cát pha ở các đồng bằng ven biển.

c)

Dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên.

d)

Có một số cơ sở công nghiệp chế biến.

27.

Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?

a)

Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.

b)

Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.

c)

Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

d)

Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.

28.

Hoạt động du lịch ở nước ta hiện nay phát triển mạnh chủ yếu là do

a)

nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia, thị trường mở rộng.

b)

tăng trưởng kinh tế nhanh, tài nguyên rất đa dạng phong phú.

c)

hội nhập quốc tế sâu rộng, đẩy mạnh liên kết với nước ngoài.

d)

chất lượng cuộc sống nâng cao, chính sách phát triển hợp lí.

29.

Đá vôi có nhiều ở tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Ninh Bình.

b)

Bắc Ninh.

c)

Nam Định.

d)

Hải Dương.

30.

Than đá tập trung chủ yếu ở tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Quảng Ninh.

b)

Nam Định.

c)

Ninh Bình.

d)

Hà Nam.

31.

Điều kiện để Bắc Trung Bộ hình thành và phát triển cơ cấu kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản là

a)

lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi, đồng bằng; biển đảo.

b)

khu vực đồi, núi nằm ở phía tây lãnh thổ, đất feralit khá màu mỡ.

c)

dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha.

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.

32.

Điều kiện chủ yếu để Bắc Trung Bộ đa dạng hoá sản phẩm nông nghiệp là

a)

lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi; đồng bằng; biển đảo.

b)

khu vực đồi, núi nằm ở phía tây lãnh thổ, có các bãi chăn thả rộng.

c)

dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha.

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, tự nhiên đa dạng.

33.

Đá vôi có nhiều ở tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Ninh Bình.

b)

Bắc Ninh.

c)

Nam Định.

d)

Hải Dương.

34.

Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh phát triển du lịch biển đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

nâng cấp các cơ sở lưu trú, khai thác mới tài nguyên.

b)

hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng loại hình sản phẩm.

c)

nâng cao trình độ người lao động, tích cực quảng bá.

d)

thu hút dân cư tham gia, phát triển du lịch cộng đồng.

35.

Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay

a)

bạn hàng ngày càng đa dạng hơn.

b)

có thị trường chủ yếu ở Châu Phi.

c)

rất ít thành phần kinh tế tham gia.

d)

các mặt hàng chủ đạo là máy móc.

36.

Hoạt động du lịch biển của nước ta hiện nay

a)

hầu hết chỉ có du khách nội địa.

b)

hoàn toàn do nhà nước thực hiện.

c)

có loại hình ngày càng đa dạng.

d)

tập trung chủ yếu ở các hải đảo.

37.

Trung du và miền núi Bắc Bộ dẫn đầu cả nước về số lượng vật nuôi nào sau đây?

a)

Cừu.

b)

Trâu.

c)

Vịt.

d)

Gà.

38.

Trung du và miền núi Bắc Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích loại cây trồng nào sau đây?

a)

Cao su.

b)

Chè.

c)

Cà phê.

d)

Lúa.

39.

Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

Vĩnh Phúc.

b)

Phú Thọ.

c)

Thanh Hóa.

d)

Bắc Giang.

40.

Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?

a)

Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.

b)

Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.

c)

Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

d)

Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.

41.

Giải pháp chủ yếu để phát triển chăn nuôi hiện nay ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

sử dụng nhiều giống mới, kiên cố hoá chuồng trại, tăng cường chế biến thức ăn.

b)

đa dạng hoá cơ sở thức ăn, nâng cao trình độ người lao động, mở rộng thị trường.

c)

thu hút các nguồn đầu tư, tăng quy mô trang trại, xây dựng thương hiệu sản phẩm.

d)

đầu tư cơ sở vật chất, mở rộng thị trường, hình thành các trang trại quy mô lớn.

42.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây của nước ta ?

a)

Đà Nẵng.

b)

Quảng Nam.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Khánh Hòa.

43.
Thuận lợi chủ yếu để phát triển đa dạng cơ cấu ngành kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
hội nhập toàn cầu sâu, công nghiệp hóa mạnh.
b)
nhiều lao động kỹ thuật, thị trường tiêu thụ rộng.
c)
sản xuất phát triển, có nhiều thế mạnh khác nhau.
d)
đô thị hóa mở rộng, kinh tế hàng hóa phát triển.
44.
Tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?
a)
Lào Cai.
b)
Nghệ An.
c)
Tuyên Quang.
d)
Bắc Ninh.
45.
Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây của nước ta ?
a)
Đà Nẵng.
b)
Phú Yên.
c)
Bình Định.
d)
Khánh Hòa.
46.
Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng?
a)
Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao.
b)
Các loại khoáng sản đều có trữ lượng lớn
c)
Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.
d)
Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn.
47.
Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nuôi trồng thủy sản là
a)
có nhiều ngư trường trọng điểm.
b)
vùng biển rộng, nhiều thủy sản.
c)
ven biển có các vụng, đầm phá.
d)
tỉnh nào cũng có bãi cá, bài tôm.
48.
Giải pháp chủ yếu để phát triển chăn nuôi hiện nay ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
sử dụng nhiều giống mới, kiên cố hoá chuồng trại, tăng cường chế biến thức ăn.
b)
đa dạng hoá cơ sở thức ăn, nâng cao trình độ người lao động, mở rộng thị trường.
c)
thu hút các nguồn đầu tư, tăng quy mô trang trại, xây dựng thương hiệu sản phẩm.
d)
đầu tư cơ sở vật chất, mở rộng thị trường, hình thành các trang trại quy mô lớn.
49.
Điều kiện để Bắc Trung Bộ hình thành và phát triển cơ cấu kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản là
a)
lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi, đồng bằng; biển đảo. (Correct)
b)
khu vực đồi, núi nằm ở phía tây lãnh thổ, đất feralit khá màu mỡ.
c)
dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha.
d)
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.
50.
Biện pháp chủ yếu để đẩy mạnh phát triển du lịch biển đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
nâng cấp các cơ sở lưu trú, khai thác mới tài nguyên.
b)
hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng loại hình sản phẩm.
c)
nâng cao trình độ người lao động, tích cực quảng bá.
d)
thu hút dân cư tham gia, phát triển du lịch cộng đồng.
51.
Thế mạnh chủ yếu của Duyên hải Nam Trung Bộ về đánh bắt hải sản là
a)
có các ngư trường trọng điểm, giàu có sinh vật.
b)
lao động có nhiều kinh nghiệm đánh bắt xa bờ.
c)
bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh, đầm phá.
d)
giáp với thị trường tiêu thụ lớn là Đông Nam Bộ.
52.
Giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả kinh tế chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
chế biến thức ăn phù hợp, cải tạo đồng cỏ, sử dụng các giống tốt.
b)
chăn nuôi theo huớng tập trung, bảo đảm tốt chuồng trại, thức ăn.
c)
đẩy mạnh lai tạo giống, đảm bảo nguồn thức ăn, phòng dịch bệnh.
d)
áp dụng tiến bộ kĩ thuật, phát triển trang trại, chăn nuôi hàng hóa.
53.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, để thể hiện diện tích gieo trồng và sản lượng cây lương thực có hạt của vùng Bắc Trung Bộ giai đoạn 2019 - 2023, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.

54.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, để thể hiện diện tích rừng và sản lượng gỗ khai thác của vùng Bắc Trung Bộ giai đoạn 2010 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Tròn.

b)

Miền.

c)

Đường.

d)

Kết hợp.

55.

Cho bảng số liệu:

a)

Diện tích rừng trồng ở Bắc Trung Bộ tăng liên tục qua các năm.

b)

Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu diện tích rừng của Bắc Trung Bộ, giai đoạn 2015 - 2021.

c)

Tài nguyên rừng có ý nghĩa quan trọng đối với bảo vệ môi trường, giảm nhẹ thiên tai ở Bắc Trung Bộ.

d)

Diện tích rừng ở Bắc Trung Bộ tăng chủ yếu do diện tích rừng trồng tăng.

56.

Cho thông tin sau:

Than được khai thác ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là nhiên liệu cho công nghiệp sản xuất điện và các ngành công nghiệp khác. Trong vùng có một số nhà máy nhiệt điện than như Na Dương (Lạng Sơn) công suất 110 MW, Sơn Động (Bắc Giang) công suất 220 MW, An Khánh (Thái Nguyên) công suất 120 MW. Các sản phẩm của công nghiệp chế biến khoáng sản nổi bật là xi măng, phân bón,...

a)

Khoáng sản nhiên liệu quan trọng của Trung du và miền núi Bắc Bộ là dầu khí.

b)

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho các nhà máy nhiệt điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Giải pháp nhằm khai thác hiệu quả tài nguyên khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là đầu tư thiết bị hiện đại.

d)

Để phát triển công nghiệp khai khoáng bền vững cần chú ý tới vấn đề bảo vệ môi trường.

57.

Cho thông tin sau:

Trung du và miền núi Bắc Bộ có tiềm năng thuỷ điện lớn nhất nước ta. Riêng hệ thống sông Hồng chiếm trên 30% trữ lượng thuỷ năng của cả nước (11 triệu kw), trong đó sông Đà gần 6 triệu kw. Ngoài ra, vùng có nhiều sông, suối, thuận lợi để xây dựng các nhà máy thuỷ điện có công suất vừa và nhỏ.

a)

Sơn La là nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ được xây trên sông Chảy.

b)

Khai thác thế mạnh thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ đóng vai trò quan trọng cung cấp nguồn điện lớn cho quốc gia.

c)

Xây dựng các nhà máy thủy điện sẽ giải quyết việc làm cho phần lớn lao động tại chỗ.

d)

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là tạo động lực cho sự phát triển của vùng.

58.

Cho thông tin sau:

     Diện tích và sản lượng hải sản nuôi trồng ở Duyên hải Nam Trung Bộ chiếm tỉ trọng không nhiều, nhưng tập trung vào những loại hải sản có giá trị kinh tế cao như: tôm hùm, đồi mồi, trai lấy ngọc, rong biển,...., Các địa phương nuôi trồng hải sản nhiều nhất là Khánh Hoà, Phú Yên.

a)

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ chủ yếu nuôi trồng thủy sản nước ngọt.

c)

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị thủy sản nuôi trồng ở Duyên hải Nam Trung Bộ là tăng cường chế biến, xuất khẩu.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng dẫn đầu cả nước về diện tích và sản lượng thủy sản nuôi trồng của cả nước.

59.

Cho thông tin sau:

     Đồng bằng sông Hồng là trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa, khoa học - công nghệ của cả nước. Vùng có nhiều thành phố, trong đó có Hà Nội là thủ đô. Vùng tiếp giáp nước láng giềng Trung Quốc; giáp Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.

a)

Đồng bằng sông Hồng nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung.

b)

Đồng bằng sông Hồng có tỉnh Quảng Ninh giáp với Trung Quốc.

c)

Đồng bằng sông Hồng giáp Trung du và miền núi Bắc Bộ là một thuận lợi để mở rộng thị trường.

d)

Đồng bằng sông Hồng là trung tâm kinh tế, văn hóa, chính trị của cả nước nên vùng nhận được đầu tư lớn.

60.

Cho thông tin sau:

Đồng bằng sông Hồng có vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng phát triển kinh tế, lại có cửa khẩu thông thương với Trung Quốc. Đây là vùng có diện tích nhỏ nhưng quy mô dân số lớn. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng rất đa dạng.

a)

Đồng bằng sông Hồng là vùng có mật độ dân số cao.

b)

Vị trí địa lí của vùng thuận lợi để phát triển nông nghiệp nhưng ít thuận lợi cho phát triển giao thông vận tải.

c)

Đồng bằng sông Hồng có thế mạnh để phát triển tổng hợp kinh tế biển.

d)

Đồng bằng sông Hồng thuận lợi để phát triển nông nghiệp nhiệt đới và trồng cây ưa lạnh trong vụ đông.

61.

Cho bảng số liệu:

a)

Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng trong giai đoạn 2010 - 2021.

b)

Sản lượng thủy sản khai thác tăng ít hơn sản lượng nuôi trồng.

c)

Sản lượng thủy sản tăng phù hợp với chuyển dịch cơ cấu trong nông nghiệp.

d)

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng thủy sản của Bắc Trung Bộ qua các năm 2010, 2015, 2021.

62.

Cho bảng số liệu:

a)

Diện tích rừng trồng ở Bắc Trung Bộ tăng liên tục qua các năm.

b)

Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu diện tích rừng của Bắc Trung Bộ, giai đoạn 2015 - 2021.

c)

Tài nguyên rừng có ý nghĩa quan trọng đối với bảo vệ môi trường, giảm nhẹ thiên tai ở Bắc Trung Bộ.

d)

Diện tích rừng ở Bắc Trung Bộ tăng chủ yếu do diện tích rừng trồng tăng.

63.

Cho thông tin sau:

            Các loại hình du lịch biển được chú trọng phát triển là du lịch nghỉ dưỡng biển, khám phá tự nhiên (rạn san hô, cảnh quan biển đảo,...), lễ hội biển,... Các cơ sở lưu trú, cơ sở vui chơi giải trí ngày càng hiện đại. Du lịch biển của Duyên hải Nam Trung Bộ đang phát triển theo hướng xây dựng các khu du lịch, khu nghỉ dưỡng đạt tiêu chuẩn quốc tế, hướng tới phát triển du lịch bền vững.

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều trung tâm du lịch nằm ở ven biển.

b)

Hoạt động du lịch biển - đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ thu hút được nhiều khách du lịch cả trong nước và quốc tế.

c)

Việc đa dạng các loại hình du lịch biển - đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ có ý nghĩa quan trọng trong việc khai thác hiệu quả tài nguyên của vùng.

d)

Giải pháp để tăng lượng khách du lịch quốc tế đến với Duyên hải Nam Trung Bộ là chỉ tập trung vào một số sản phẩm du lịch nhằm xây dựng thương hiệu nổi tiếng.

64.

Năm 2023, nước ta có trị giá nhập khẩu hàng hóa phân theo ngành kinh tế là 326,4 tỉ USD và trị giá xuất khẩu là 354,7 tỉ USD. Tính cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa phân theo ngành kinh tế của nước ta năm 2023. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của tỉ USD).

(a)  

65.

Năm 2023, nước ta có trị giá nhập khẩu hàng hóa phân theo ngành kinh tế là 326,4 tỉ USD và trị giá xuất khẩu là 354,7 tỉ USD. Tính tổng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa phân theo ngành kinh tế của nước ta năm 2023. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

(a)  

66.

Năm 2018 và năm 2023, số lượng trâu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ lần lượt là 1391,2 nghìn con và 1195,5 nghìn con. Hãy cho biết, số lượng trâu năm 2018 của Trung du và miền núi Bắc Bộ gấp bao nhiêu lần năm 2023? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

(a)  

67.

Năm 2010 và 2022, diện tích trồng lạc của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ lần lượt là 37,6 nghìn ha và 43,6 nghìn ha. Tốc độ tăng trưởng diện tích trồng lạc của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ năm 2022 so với năm 2010 (coi năm 2010 = 100%) là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

68.

Cho bảng số liệu:
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng trong tổng sản lượng thủy sản ở Đồng bằng sông Hồng năm 2022 so với năm 2015 tăng thêm bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân).

(a)  

69.

Cho bảng số liệu:

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ trọng số trang trại chăn nuôi trong tổng số trang trại của Đồng bằng sông Hồng năm 2023 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

(a)  

70.

Cho bảng số liệu:

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2021 so với năm 2010, sản lượng thủy sản khai thác tăng nhiều hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng bao nhiêu nghìn tấn? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

71.

Cho bảng số liệu:

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ trọng diện tích rừng trồng trong tổng diện tích rừng của Bắc Trung Bộ năm 2021 tăng lên bao nhiêu % so với năm 2015? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

(a)  

72.

Cho bảng số liệu:

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2021 năng suất lúa của Đồng bằng sông Hồng cao hơn cả nước là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

(a)  

73.

Cho bảng số liệu:

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết sản lượng hải sản khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2023 tăng thêm bao nhiêu % so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

(a)  

74.

Cho bảng số liệu:

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Đồng bằng sông Hồng năm 2022 giảm so với năm 2020 là bao nhiêu % ? (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân).

(a)  

75.

Cho bảng số liệu:

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết sản lượng cá biển khai thác của Duyên hải Nam Trung Bộ năm 2021 so với năm 2010 tăng thêm bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

(a)