wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Địa

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cơ cấu dân số nước ta đang thay đổi theo xu hướng nào sau đây?
a)
A. Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi, tăng tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên.
b)
B. Giảm tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi và nhóm từ 65 tuổi trở lên.
c)
C. Tăng tỉ trọng ở nhóm 0 – 14 tuổi, giảm tỉ trọng ở nhóm từ 65 tuổi trở lên.
d)
D. Tăng tỉ trọng ở tất cả các nhóm tuổi.
2.
Câu 2. Dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta đang ở giai đoạn
a)
A. cơ cấu dân số già.
b)
B. cơ cấu dân số trẻ.
c)
C. ổn định.
d)
D. cơ cấu dân số vàng.
3.
Câu 3. Cơ cấu dân số nước ta có xu hướng già hóa chủ yếu do
a)
A. tỉ lệ tử giảm, tuổi thọ trung bình tăng.
b)
B. tuổi thọ trung bình tăng, mức sống tăng.
c)
C. tỉ lệ sinh giảm, tuổi thọ trung bình tăng.
d)
D. trình độ nhận thức tăng, tỉ lệ sinh giảm.
4.
Câu 4. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm là
a)
A.quy mô dân số nhỏ, có ít phụ nữ sinh đẻ.
b)
B. chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.
c)
C.dân tộc ít người sinh sống khắp cả nước.
d)
D. tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường.
5.
Câu 5. Tuổi thọ trung bình của dân số nước ta ngày càng tăng lên chủ yếu là do
a)
A.gia tăng tự nhiên giảm, giáo dục phát triển.
b)
B. sự phát triển y tế, đời sống được nâng cao.
c)
C.đẩy mạnh phát triển kinh tế, giảm tỉ lệ sinh.
d)
D. chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.
6.
Câu 6. Nước ta đa dạng về bản sắc văn hóa do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Sự hội nhập kinh tế, văn hóa với các quốc gia,
b)
B. Có nhiều dân tộc cùng sinh sống trong lãnh thổ.
c)
C. Việc du nhập, học hỏi nhiều nước trên thế giới.
d)
D. Việc phát triển nhiều ngành nghề ở các dân tộc.
7.
Câu 7. Dân cư nước ta phân bố không đồng đều giữa các vùng gây khó khăn cho việc
a)
A. sử dụng lao động và khai thác các tài nguyên.
b)
B. bảo vệ các nguồn tài nguyên và môi trường.
c)
C. nâng cao trình độ và tay nghề cho lao động.
d)
D. nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân
8.
Câu 8. Nhận định nào sau đây đúng với lực lượng lao động ở nước ta?
a)
A. Lực lượng lao động luôn chiếm trên 50% tổng số dân.
b)
B. Lực lượng lao động đông, chiếm 2/3 dân số.
c)
C. Nguồn lao động dồi dào, chất lượng ngày càng cao.
d)
D. Phần lớn lao động chưa qua đào tạo.
9.
Câu 9. Nhận định nào sau đây đúng với chất lượng lao động của nước ta?
a)
A. Phần lớn lao động có trình độ cao đẳng trở lên.
b)
B. Chất lượng lao động ngày càng tăng.
c)
C. Lao động nước ta đều chưa qua đào tạo.
d)
D. Phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.
10.
Câu 10. Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?
a)
A. Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản và công nghiệp, xây dựng; tăng tỉ trọng lao động dịch vụ.
b)
B. Tăng tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; giảm tỉ trọng lao động công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.
c)
C. Tăng tỉ trọng lao động ở tất cả các ngành kinh tế.
d)
D. Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; tăng tỉ trọng lao động công nghiệp và dịch vụ.
11.
Câu 11. Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?
a)
A. Giảm tỉ trọng lao động khu vực kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng lao động khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
b)
B. Tăng tỉ trọng lao động khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước, giảm tỉ trọng lao động có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
C. Giảm tỉ trọng lao động khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước, tăng tỉ trọng lao động có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. Giảm tỉ trọng lao động ở cả ba thành phần kinh tế.
12.
Câu 12: Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở
a)
A. vùng trung du, miền núi.
b)
B. các đô thị.
c)
D. vùng nông thôn.
d)
C. vùng đồng bằng. .
13.
Câu 13: Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang giảm.
b)
B. Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng.
c)
C. Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm.
d)
D. Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang tăng.
14.
Câu 14: Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp tương đối cao là ở khu vực
a)
A. đồng bằng.
b)
B. thành thị.
c)
C. nông thôn.
d)
D. miền núi.
15.
Câu 15. Hạn chế của nguồn lao động nước ta là
a)
A. không có kinh nghiệm sản xuất.
b)
B. nhân lực trẻ và không chăm chỉ.
c)
C. chất lượng chưa được cải thiện.
d)
D. thiếu cán bộ quản lí có trình độ.
16.
Câu 16. Sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành ở nước ta hiện nay phù hợp với
a)
A. xu hướng mở cửa phát triển kinh tế.
b)
B. quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
c)
C. xu hướng hội nhập kinh trên thế giới.
d)
D. quá trình đô thị hóa và kinh tế quốc tế
17.
Câu 17. Ở nước ta, lao động ở thành thị thường gắn liền với hoạt động
a)
A. nuôi trồng thủy sản, trồng cây công nghiệp.
b)
B. sản xuất nông nghiệp,khai thác rừng.
c)
C. khai thác khoáng sản, trồng cây lương thực.
d)
D. sản xuất công nghiệp và các dịch vụ
18.
Câu 18. Ở nước ta, lao động ở vùng nông thôn thường gắn liền với hoạt động
a)
A. phát triển dịch vụ và chế biến các sản phẩm.
b)
B. hoạt động thương mại và dịch vụ giao thông.
c)
C. sản xuất công nghiệp, du lịch và giao thông.
d)
D. sản xuất nông nghiệp, khai thác khoáng sản.
19.
Câu 19: Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên chủ yếu nhờ
a)
A. việc đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
b)
B. tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.
c)
C. những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
d)
D. giáo dục hướng nghiệp, dạy nghề trong trường phổ thông.
20.
Câu 20. Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn nước ta hiện nay
a)
A. lao động nông thôn cao, lao động thành thị tăng.
b)
B. lao động thành thị giảm, lao động nông thôn thấp.
c)
C. lao động cả khu vực nông thôn và thành thị giảm.
d)
D. lao động cả khu vực nông thôn và thành thị tăng.
21.
Câu 21: Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay
a)
A. lực lượng lao động có trình độ cao còn ít.
b)
B. tỉ lệ người thất nghiệp và thiếu việc làm cao.
c)
C. phần lớn lao động sản xuất nông nghiệp.
d)
D. thiếu tác phong công nghiệp, kỷ luật cao.
22.
Câu 22. Việc đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở nông thôn nước ta nhằm
a)
A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên và sử dụng tối đa lao động.
b)
B. hạn chế việc di dân tự do từ vùng đồng bằng lên vùng đồi núi.
c)
C. chuyển quỹ đất nông nghiệp thành đất thổ cư và chuyên dùng.
d)
D. hình thành các đô thị, tăng tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân.
23.
Câu 23. Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
a)
A. Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
b)
B. Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
c)
C. Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
d)
D. Đa dạng các loại hình đào tạo lao động trong nước.
24.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?
a)
A. Dân số thành thị nhiều hơn nông thôn.
b)
B. Cả dân số thành thị và nông thôn đều tăng.
c)
C. Dân số thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.
d)
D. Dân số nông thôn nhiều hơn thành thị.
25.
Câu 2 : Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
a)
A. Phân bố đô thị đều theo vùng.
b)
B. Tỉ lệ dân thành thị tăng.
c)
C. Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.
d)
D. Trình độ đô thị hóa cao.
26.
Câu 3: Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy
a)
A. nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.
b)
B. điều kiện sống ở thành thị khá cao.
c)
C. điều kiện sống ở nông thôn khá cao.
d)
D. đô thị hóa chưa phát triển mạnh.
27.
Câu 4 : Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
a)
A. phân bố đồng đều cả nước.
b)
B. đều có quy mô rất lớn.
c)
C. có nhiều loại khác nhau.
d)
D. cơ sở hạ tầng hiện đại.
28.
Câu 5: Đô thị nào ở nước ta được hình thành vào thế kỷ XI?
a)
A. Phú Xuân.
b)
B. Thăng Long.
c)
C. Hội An.
d)
D. Phố Hiên.
29.
Câu 6: Hiện nay, vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ.
30.
Câu 7 : Đô thị đầu tiên của Việt Nam xuất hiện vào thời gian nào?
a)
A. Thế kỉ V trước Công nguyên.
b)
B. Đầu công nguyên
c)
C. Thế kỉ III trước Công nguyên.
d)
D. Thế kỉ III sau Công nguyên.
31.
Câu 8. Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
a)
A. có nhiều loại đô thị khác nhau.
b)
B. Đều có quy mô rất lớn.
c)
C. có cơ sở hạ tầng hiện đại.
d)
D. phân bố rất đồng đều.
32.
Câu 9: Tác động tiêu cực của quá trình đô thị hóa là
a)
A. mức sống dân thành thị ngày càng giảm.
b)
B. ô nhiễm môi trường, mất an ninh trật tự,
c)
C. tình trạng đói nghèo ngày càng gia tăng.
d)
D. làm chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tê.
33.
Câu 10. Đô thị nước ta có khả năng tạo ra nhiều việc làm cho người lao động chủ yếu do
a)
A. có nhiều nhà đầu tư với năng lực vốn lớn.
b)
B. hoạt động công nghiệp, dịch vụ phát triển.
c)
C. tập trung số lượng lớn lao động có trình độ.
d)
D. cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông hiện đại.
34.
Câu 11: Các đô thị ở nước ta hiện nay
a)
A. chủ yếu là kinh tế nông nghiệp.
b)
B. có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.
c)
C. có thị trường tiêu thụ đa dạng.
d)
D. tập trung đa số đân cư cả nước.
35.
Câu 12. Đô thị của nước ta chủ yếu là nhỏ, phân bố phân tán làm hạn chế đến
a)
A. khả năng đầu tư phát triển kinh tế.
b)
B. xây dựng các nhà máy công nghiệp.
c)
C. phân bố nguồn nhân lực đất nước.
d)
D. tác phong và lối sống của người dân
36.
Câu 13. Khó khăn lớn nhất trong tiến hành đô thị hóa ở nước ta hiện nay là
a)
A. thiểu không gian cho phát triển đô thị.
b)
B. cơ cấu kinh tế chuyển dịch còn chậm.
c)
C. cơ cấu kinh tế chuyển dịch còn chậm.
d)
D. cơ sở hạ tầng nước ta còn yếu kém.
37.
Câu 14. Phần lớn dân cư nước ta hiện đang sinh sống ở vùng nông thôn chủ yếu do
a)
A. quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.
b)
B. sự di dân từ thành thị về nông thôn.
c)
C. điều kiện sống ở nông thôn cao.
d)
D. nhiều ngành phát triển ở nông thôn
38.
Câu 15. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây lãm cho quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ trong thời gian gần đây?
a)
A. Mức sống người dân được nâng cao.
b)
B. Do ngành kinh tế phát triển mạnh.
c)
C. Quá trình đô thị hóa tự phát mạnh mẽ.
d)
D. Công nghiệp hóa phát triển mạnh
39.
Câu 16. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân bố không đều của mạng lưới đô thị của nước ta là
a)
A. quy mô dân số và trình độ phát triển nông nghiệp.
b)
B. điều kiện cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kinh tế.
c)
C. trình độ phát triển kinh tế và tính chất nền kinh tế
d)
D. quá trình công nghiệp hóa và phát triển nền kinh tế.
40.
Câu 17. Giải pháp nào sau đây có tính chất quyết định để làm giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị ở nước ta?
a)
A. Phát triển, mở rộng mạng lưới các đô thị vừa và nhỏ.
b)
B. Đầu tư phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng nông thôn.
c)
C. Đẩy mạnh công nghiệp hóa và đô thị hóa nông thôn.
d)
D. Giảm nhanh sự gia tăng dân số tự nhiên ở nông thôn.
41.
Câu 18. Dân số nước ta tập trung phần lớn ở nông thôn, chủ yếu là do
a)
A. đô thị chưa tạo ra sức hút lao động.
b)
B. địa hình khá bằng phẳng, giáp biển.
c)
C. trình độ phát triển kinh tế còn thấp.
d)
D. sản xuất lúa gạo cần nhiều lao động
42.
Câu 1. Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?
a)
A. Cây lương thực,
b)
B. Cây ăn quả.
c)
C. Cây công nghiệp.
d)
D. Cây rau đậu.
43.
Câu 2. Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Đông Nam Bộ.
44.
Câu 3. Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh
a)
A. Kon Tum.
b)
B. Đắk Lắk.
c)
C. Gia Lai.
d)
D. Lâm Đồng.
45.
Câu 4. Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
46.
Câu 5. Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
47.
Câu 6. Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là
a)
A. nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
b)
B. phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.
c)
C. cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất.
d)
D. thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng.
48.
Câu 7. Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do
a)
A. thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.
b)
B. dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.
c)
C. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
d)
D. lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo,
49.
Câu 8. Khó khăn lớn nhất của nước ta về sản xuất cây công nghiệp lâu năm là
a)
đất đai bị xâm thực, xói mòn mạnh.
b)
B. thời tiết, khí hậu biến đổi thất thường.
c)
C. mạng lưới cơ sở chế biến còn nhỏ lẻ.
d)
D. thị trường thế giới có nhiều biến động.
50.
Câu 9. Sản lượng lúa nước ta tăng nhanh chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Cải tạo đất trồng, áp dụng kỹ thuật và thu hút vốn.
b)
B. Thay đổi giống lúa, thâm canh, lao động có trình độ.
c)
C. Mở rộng diện tích, tăng vụ trồng và tăng năng suất.
d)
D. Thay đổi giống lúa mới, cải tạo đất trồng và tăng vụ.
51.
Câu 10. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói đến thế mạnh để phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta?
a)
A. Lao động có nhiều kinh nghiệm với nghề rừng.
b)
B. Nhà nước có nhiều chính sách thúc đẩy phát triển.
c)
C. Khí hậu thuận lợi để tái sinh các hệ sinh thái rừng.
d)
D. Còn nhiều diện tích rừng giàu, nhiều loại gỗ quý.
52.
Câu 11. Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?
a)
A. Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh.
b)
B. Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn.
c)
C. Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng.
d)
D. Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm.
53.
Câu 12. Hạn chế trong phát triển ngành thuỷ sản ở nước ta hiện nay là
a)
A. khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
b)
B. thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.
c)
C. chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính.
d)
D. khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng hạn chế.
54.
Câu 13. Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh trong phát triển ngành thuỷ sản của nước ta hiện nay?
a)
A. Vùng biển nhiệt đới, nguồn hải sản phong phú.
b)
B. Có nhiều vũng vịnh, đầm phá và cửa sông.
c)
C. Người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
d)
D. Các thị trường xuất khẩu khó tính tương đối ổn định.
55.
Câu 14. Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là
a)
A. nhiều vũng, vịnh nước sâu.
b)
B. đường bờ biển dài, nhiều hải sản.
c)
C. có nhiều sông, suối, ao, hồ.
d)
D. có nhiều đầm phá và ngư trường.
56.
Câu 15. Nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là
a)
A. sự tàn phá của chiến tranh.
b)
B. nạn cháy rừng diện ra rộng.
c)
C. tình trạng du canh, du cư.
d)
D. khai thác bừa bãi, quá mức.
57.
Câu 16. Ngành khai thác hải sản ở nước ta phát triển chủ yếu do
a)
A. ven bờ có nhiều đảo, vùng vịnh, đầm phá.
b)
B. mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
c)
C. nhiều ngư trường lớn, hải sản phong phú.
d)
D. đường bờ biển dài, nhiều đảo nằm ven bờ.
58.

Câu 1. Cho thông tin sau: Việc làm có vai trò đặc biệt quan trọng đối với cuộc sống mỗi cá nhân, mỗi gia đình và toàn xã hội. Hầu hết lao động nước ta có việc làm, tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm khá thấp. Khu vực thành thị thường có tỉ lệ thất nghiệp cao hơn khu vực nông thôn. Năm 2021, thành thị có tỉ lệ thất nghiệp là 4,33%, tỉ lệ thiếu việc làm là 3,33%; nông thôn có tỉ lệ thất nghiệp là 2,5% và tỉ lệ thiếu việc làm là 2,96%.

a) Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm giữa thành thị và nông thôn có sự khác nhau.

b) Ở thành thị tỉ lệ thiếu việc làm cao hơn tỉ lệ thất nghiệp.

c) Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao do sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ.

d) Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị là đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ.

(a)  

59.

Câu 2: Cho bảng số liệu sau:

a) Tỉ lệ lao động khu vực nông thôn tăng liên tục.

b) Tỉ lệ lao động khu vực thành thị tăng và chiếm tỉ trọng nhỏ.

c) Giai đoạn 2000 – 2021, tỉ lệ khu vực thành thị tăng nhanh do quá trình công nghiệp hoá - hiện đại hoá.

d) Để thể hiện cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm, phân theo thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2000 – 2021, biểu đồ đường là thích hợp nhất



(a)  

60.

Câu 1.“Tăng trưởng kinh tế đô thị những năm gần đây đều trên 10%, cao gấp 1,5 – 2 lần so với mặt bằng chung của cả nước. Các đô thị đóng góp quan trọng trong việc giải quyết việc làm, tăng phúc lợi xã hội, tạo đột phá đối với việc thu hút đầu tư, phát triển khoa học – công nghệ, kinh tế khu vực đô thị đóng góp khoảng 70% GDP cả nước. Tuy nhiên, làm thế nào để tăng trưởng đô thị mà không gây sức ép tới tài nguyên, cơ sở hạ tầng và dịch vụ,…vẫn là câu hỏi lớn chưa có lời giải đáp.”

a) Các đô thị đã góp phần quan trọng vào tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế của đất nước.

b) Lối sống đô thị đang làm cho các cùng nông thôn thay đổi theo chiều hướng xấu, chất lượng cuộc sống sa sút,…

c) Các đô thị cũng đang đóng góp quan trọng vào vấn đề an sinh xã hội.

d) Đô thị phát triển nhanh, phân tán sẽ làm cho việc sử dụng đất đai không hợp lí, hạn chế cơ hội cho thế hệ tương lai,…

(a)  

61.

Câu 2: Tổng số dân và số dân thành thị ở nước ta giai đoạn 1990 – 2021 (Đơn vị: triệu người)

a. Tổng số dân và số dân thành thị nước ta liên tục tăng trong giai đoạn 1990 – 2021.

b. Từ năm 1990 đến năm 2021, số dân thành thị của nước ta tăng 23,7 triệu người.

c. Để thể hiện số dân thành thị trong tổng số dân của nước ta qua các năm, biểu đồ cột chồng là thích hợp nhất.

d. Tỉ lệ dân thành thị của nước ta năm 1990 và năm 2021 lần lượt là 18,5% và 40,2 %.

(a)  

62.

Câu 3: Cho biểu đồ:

a. Đông Nam Bộ là vùng có số đô thị thấp nhất nước ta.

b. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung là vùng có số đô thị cao nhất nước ta.

c. Số lượng đô thị không đồng đều giữa các vùng là do có sự khác nhau về trình độ phát triển kinh tế.

d. Đồng bằng sông Cửu Long có số đô thị cao hơn Đồng bằng sông Hồng do có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời hơn.

(a)  

63.

Câu 1: Cho thông tin sau: Năm 2010 và năm 2021, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt lần lượt là 8,6 triệu ha và 8,1 triệu ha. Trong đó, lúa luôn chiếm trên 80% diện tích cây lương thực có hạt. Cả nước có 2 vùng chuyên canh cây lương thực, Đồng bằng sông Cửu Long dẫn đầu về diện tích và sản lượng lúa, Đồng bằng sông Hồng dẫn đầu về năng suất lúa.

a) Lúa đóng vai trò thứ yếu trong diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt.

b) Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trọng điểm lương thực lớn thứ hai cả nước.

c) Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất nước ta do trình độ thâm canh cao.

d) Diện tích gieo trồng lúa ở nước ta có xu hướng hướng giảm do chuyển đổi cơ cấu cây trồng và mục đích sử dụng đất.

(a)  

64.

Câu 2. Cho thông tin sau: Trồng trọt chiếm 60,8% giá trị sản xuất nông nghiệp của cả nước (năm 2020). Cơ cấu ngành trồng trọt khá đa dạng, lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực. Hiện nay việc đẩy mạnh sản xuất cây lương thực, công nghiệp lâu năm đã đưa nước ta trở thành nước xuất khẩu hàng đầu thế giới về một số nông sản.

a) Trồng trọt là ngành chính trong sản xuất nông nghiệp nước ta.

b) Cơ cấu ngành trồng trọt khá đa dạng do đất feralit có diện tích lớn và nguồn nhiệt cao.

c) Sản lượng lúa tăng do sử dụng giống lúa mới, áp dụng tiến bộ khoa học trong canh tác.

d) Nước ta trở thành nước xuất khẩu hàng đầu thế giới về một số nông sản do đẩy mạnh sản xuất hàng hoá và tìm kiếm thị trường.



(a)  

65.

Câu 3. Cho biểu đồ sau:

a) Số lượng bò tăng liên tục trong giai đoạn 2015 – 2021.

b) Hiện nay, bò nuôi để lấy thịt và sữa là chủ yếu.

c) Số lượng trâu giảm do ảnh hưởng của dịch bệnh.

d) Chăn nuôi gia súc lớn ngày càng phát triển chủ yếu do nhu cầu xuất khẩu tăng cao.

(a)  

66.

Câu 4: Cho đoạn thông tin sau: Năm 2022, sản lượng thủy sản nước ta đạt 9 108 nghìn tấn, tăng 3,2% so năm 2021. Sản lượng thủy sản nuôi trồng đạt 5 233,8 nghìn tấn; trong đó sản lượng cá nuôi trồng đạt 3 503,4 nghìn tấn; sản lượng tôm nuôi trồng đạt 1 145,4 nghìn tấn. Khai thác thủy sản đạt 3 874,4 nghìn tấn, giảm 65,9 nghìn tấn so với năm 2021. Trong sản lượng khai thác, thủy sản biển đạt 3 670,6 nghìn tấn.

a) Năm 2022, sản lượng thủy sản khai thác nhỏ hơn sản lượng thủy sản nuôi trồng.

b) Trong sản lượng thủy sản nuôi trồng năm 2022, sản lượng cá nuôi chiếm dưới 60%.

c) Cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta từ năm 2021 đến năm 2022 có sự chuyển dịch theo hướng giảm dần tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, tăng tỉ trọng thủy sản khai thác.

d) Sản lượng thủy sản nước ta hiện nay tăng chủ yếu do đẩy mạnh đánh bắt xa bờ và nuôi trồng thủy sản, phát triển công nghiệp chế biến và dịch vụ.

(a)  

67.

Câu 5: Cho bảng số liệu:

a) Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng tăng.

b) Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng thuỷ sản nước ta giai đoạn 2010 – 2021 là biểu đồ tròn.

c) Tốc độ tăng trưởng tổng sản lượng thủy sản năm 2021 so với năm 2010 là 169,6%. (Lấy năm 2010 = 100%)

d) Tỉ trọng sản lượng nuôi trồng thủy sản tăng là do được phát triển theo hình thức trang trại công nghệ cao, nuôi hữu cơ và người dân có nhiều kinh nghiệm.

(a)  

68.

Câu 1: Năm 2023 dân số nước ta là 100,3 triệu người, tỉ lệ dân số nam là 49,9%. Tính dân số nữ nước ta năm 2023. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của triệu người)

(a)  

69.

Câu 2: Dựa vào bảng số liệu sau: Cho biết số dân trong nhóm 15 – 64 tuổi của năm 2021 của nước ta là bao nhiêu triệu người? (Biết tổng số dân nước ta năm 2021 là 98,5 triệu người) (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của triệu người).

(a)  

70.

Câu 3: Dựa vào bảng số liệu sau: Cho biết tỉ lệ lao động so với tổng số dân của nước ta năm 2021 là bao nhiêu %? ( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

71.

Câu 1: Năm 2023 dân số nước ta là 100,3 triệu người trong đó nam giới là 50 triệu người. Tính tỉ lệ dân số nam nước ta năm 2023. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %)

(a)  

72.

Câu 2: Cho bảng số liệu sau: Tính tốc độ tăng trưởng số dân thành thị nước ta năm 2021 so với năm 1990. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

73.

Câu 3: Năm 2023 dân số nước ta là 100,3 triệu người trong đó nam giới là 50 triệu người. Tính tỉ lệ dân số nữ nước ta năm 2023. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %)

(a)  

74.

Câu 1. Cho bảng số liệu: Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy tính tổng diên tích cây công nghiệp lâu năm ở nước ta năm 2021 đơn vị nghìn ha (làm tròn đến kết quả đến hàng đơn vị).

(a)  

75.

Câu 2: Cho bảng số liệu sau:

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết sản lượng lúa trung bình của Đồng bằng sông Cửu Long trong giai đoạn 2000 – 2022 là bao nhiêu triệu tấn? (làm tròn kết quả đến 01 chữ số thập phân).

(a)  

76.

Câu 3: Quy mô dân số nước ta năm 2021 là 98506,2 nghìn người, sản lượng lương thực là 4830,3 nghìn tấn. Vậy bình quân lương thực theo đầu người của nước ta năm 2021 là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người).

(a)  

77.

Câu 4. Với diện tích trồng lúa nước ta năm 2021 là 72.389 nghìn ha, sản lượng đạt 43.852,6 nghìn tấn. Vậy năng suất lúa năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha?

(a)