wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ 2 Công Nghệ 11

Total questions: 38

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống cơ khí động lực gồm những bộ phận nào ?

a)

Nguồn động lực, hệ thống truyền lực

b)

Nguồn động lực, hệ thống truyền lực, máy công tác

c)

Nguồn động lực, máy công tác

d)

Máy công tác, hệ thống truyền lực

2.

Vai trò của bộ phận nguồn động lực là gì ?

a)

Là bộ phận cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

b)

Là bộ phần có vai trò truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác

c)

Là bộ phận có vai trò đảm bảo cho hệ thống làm việc ở các môi trường, điều kiện khác nhau.

d)

Một đáp án khác

3.

Vai trò của bộ phận hệ thống truyền lực là gì ?

a)

Là bộ phận cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

b)

Là bộ phần có vai trò truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác

c)

Là bộ phận có vai trò đảm bảo cho hệ thống làm việc ở các môi trường, điều kiện khác nhau.

d)

Một đáp án khác

4.

Vai trò của bộ phận máy công tác là gì ?

a)

Là bộ phận cung cấp năng lượng cho hệ thống hoạt động

b)

Là bộ phần có vai trò truyền và biến đổi năng lượng từ nguồn động lực đến máy công tác

c)

Là bộ phận có vai trò đảm bảo cho hệ thống làm việc ở các môi trường, điều kiện khác nhau.

d)

Một đáp án khác

5.

Đâu không phải hệ thống bôi trơn thường gặp trên các động cơ:

a)

Bôi trơn bằng vung té.

b)

Bôi trơn qua nhiên liệu.

c)

Bôi trơn cưỡng bức.

d)

Bôi trơn hỗn hợp.

6.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống nhiên liệu động cơ diezen ?

a)

Bơm cao áp suất.

b)

Thùng xăng.

c)

Buồng phao.

d)

Bộ điều chỉnh áp

7.

Hình ảnh trục khuỷu dưới đây được sử dụng cho loại động cơ mấy xilanh ?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1.

8.

Tại sao trong động cơ đốt trong 4 kỳ, kỳ nén lại có vai trò quan trọng trong việc nâng cao hiệu suất hoạt động của động cơ?

a)

Vì kỳ nên làm giảm lượng nhiên liệu cần thiết cho động cơ.

b)

Vì kỳ nén làm tăng áp suất và nhiệt độ của hỗn hợp nhiên liệu, giúp quá trình cháy diễn ra hiệu quả hơn.

c)

Vì kỳ nên giúp khí thải thoát ra ngoài dễ dàng hơn.

d)

Vì kỳ nên làm tăng tốc độ chuyển động của piston, giúp động cơ hoạt động nhanh hơn.

9.

Người làm công việc nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực không đòi hỏi yếu tố nào sau đây :

a)

Có trình độ cao

b)

Có sự sáng tạo

c)

Có sự cẩn thận và ti mĩ

d)

Có hiểu biết chuyên sâu ở nhiều lĩnh vực khác nhau

10.

Điền từ còn thiếu vào dấu "…" trong câu sau: "……………. là nhóm công việc nghiên cứu ứng dụng các kiến thức toán, khoa học, kĩ thuật vào việc thiết kế nguyên lí, tính toán các thông số của các bộ phận hoặc toàn bộ máy cơ khí động lực để đảm bảo yêu cầiu kinh tế - kĩ thuật đặt ra

a)

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực

b)

Vận hành máy cơ khí động lực

c)

Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực

11.

Nhóm công việc sản xuất, chế tạo sản phẩm cơ khí động lực đòi hỏi người thực hiện phải có điều kiện gì?

a)

Có sức khỏe tốt

b)

Có kĩ năng nghề nghiệp thành thạo

c)

Có trình độ phù hợp

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Điền từ còn thiếu vào dấu "..." trong câu sau: "..... là việc chế tạo các chi tiết hoặc cụm chi tiết và lắp ráp các chi tiết (cụm chi tiết) thành các sản phẩm hoàn chỉnh, kiểm tra đánh giá chất lượng sản phẩm trước khi xuất xưởng.

a)

Nghiên cứu thiết kế, phát triển sản phẩm cơ khí động lực

b)

Sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực

c)

Vận hành máy cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy cơ khí động lực

13.

Trong động cơ Diezen không có hệ thống nào?

a)

Hệ thống khởi động.

b)

Hệ thống đánh lửa.

c)

Hệ thống bôi trơn.

d)

Hệ thống làm mát.

14.

Đâu là nguồn động lực?

a)

Chân vịt.

b)

Động cơ đốt trong.

c)

Bánh xe.

d)

Cánh quạt.

15.

Trong chu trình làm việc của động cơ xăng 4 kì, kì nào là kì sinh công?

a)

Thải.

b)

Nén.

c)

Nổ.

d)

Nạp.

16.

Các rãnh xéc - măng được bố trí ở vị trí nào trên pít tông?

a)

Trong pít tông.

b)

Thân.

c)

Đỉnh.

d)

Đầu.

17.

Chi tiết nào không thuộc cơ cấu phân phối khí xupap đặt?

a)

Con đội.

b)

Xupap.

c)

Đũa đẩy.

d)

Cam.

18.

Đầu nhỏ thanh truyền lắp với

a)

trục khuỷu.

b)

lắp cổ khuỷu.

c)

chốt pít tông.

d)

xéc măng.

19.

Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị điện.

b)

Sản xuất máy thiết bị cơ khí động lực.

c)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

d)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.

20.

Thể tích công tác của một xi lanh khi biết thể tích công tác của động cơ 4 xi lanh là 2,4 lít

a)

0,6 lít

b)

6 lít

c)

9,6 lít

d)

6,4 lít

21.

Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lí do gì?

a)

Dầu bôi trơn bị loãng

b)

Dầu bôi trơn bị đông đặc

c)

Dầu bôi trơn bị cạn

d)

Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm

22.

Trên nhãn hệu của các loại xe máy thường ghi 70, 100, 110,... Hãy giải thích các số liệu đó

a)

Thể tích toàn phần: 70, 100, 110 cm³

b)

Thể tích buồng cháy: 70, 100, 110 cm³

c)

Thể tích công tác: 70, 100, 110 cm³

d)

Khối lượng của xe máy: 70, 100, 110 cm³

23.

Điểm chết dưới là:

a)

điểm chết mà tại đó pit tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.

b)

điểm chết mà tại đó pit tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.

c)

vị trí mà tại đó pit tông đổi chiều chuyển động.

d)

vị trí mà tại đó pit tông dừng chuyển động.

24.

Đâu là máy cơ khí động lực hoạt động trên mặt nước?

a)

Tàu hỏa.

b)

Tàu điện.

c)

Máy bay.

d)

Tàu thủy.

25.

Động cơ đốt trong là loại:

a)

động cơ nhiệt mà quá trình biến đổi nhiệt năng thành cơ năng diễn ra trong xi lanh.

b)

động cơ nhiệt.

c)

động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu và quá trình biến đổi nhiệt năng thành cơ năng diễn ra bên trong xilanh của động cơ.

d)

động cơ nhiệt mà quá trình đốt cháy nhiên liệu diễn ra trong xi lanh.

26.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại động cơ đốt trong nào?

a)

Động cơ thẳng hàng.

b)

Động cơ chữ V

c)

Động cơ hình sao

d)

Động cơ làm mát bằng nước

27.

Trong chu trình làm việc của động cơ điezen 4 kì, kì nào cả 2 xupap đóng?

a)

Ki thải, nạp.

b)

Kì nén, nổ.

c)

Kì nạp, nén.

d)

Kì nổ, thải.

28.

Trong chu trình làm việc của động cơ xăng, thời điểm nào bugi bật tia lửa điện?

a)

Cuối kì xả.

b)

Cuối kì nạp.

c)

Cuối kì nén.

d)

Đầu kì nổ.

29.

Mối quan hệ giữa hành trình pít tông và bán

a)

S-2R.

b)

R = 2S.

c)

S = 1/2R

d)

R=1/2R

30.

Khi động cơ làm việc, cụm chi tiết nào dưới đây chuyển động tịnh tiến?

a)

Bánh đã.

b)

Pít tông.

c)

Trục khuỷu.

d)

Thanh truyền.

31.

Nhóm công việc sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực được thực hiện bởi:

a)

Kĩ sư kĩ thuật cơ khí động lực.

b)

Thợ lắp ráp máy cơ khí động lực.

c)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí động lực.

d)

Thợ cơ khí và sửa chữa các thiết bị cơ khí động lực.

32.

Tác dụng của dầu bôi trơn:

a)

Bôi trơn các bề mặt ma sát

b)

Làm mát

c)

Bao kín và chống gi

d)

Cả 3 đáp án trên

33.

Có những phương pháp bôi trơn nào?

a)

Bôi trơn bằng vung té

b)

Bôi trơn cưỡng bức

c)

Bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

d)

Cả 3 đáp án trên

34.

Hệ thống bôi trơn có bộ phận nào sau đây?

a)

Cacte dầu

b)

Két làm mát

c)

Quạt gió

d)

Bơm

35.

Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

Động cơ làm việc bình thường

b)

Khi áp suất dầu trên các đường vượt quá giới hạn cho phép

c)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

d)

Luôn mở

36.

Khi dầu qua két làm mát dầu thì

a)

Van khống chế lượng dầu qua két mở

b)

Van khống chế lượng dầu qua két đóng

c)

Van an toàn bơm dầu mở

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

37.

. Một học sinh quan sát sơ đồ chu trình làm việc của động cơ xăng 4 kì và đưa ra các nhận xét sau. Em hãy đánh giá các nhận xét này là Đúng hay Sai:

a)

a) Động cơ xăng 4 kì hoạt động dựa trên 4 giai đoạn: nạp, nén, nổ và thải, diễn ra theo một chu trình tuần hoàn

b)

Đối với 2 loại xe động cơ xăng 2 kì và 4 kì có cùng công suất và dung tích thì động cơ xăng 4 kì tiêu hao nhiên liệu nhiều hơn.

c)

Ko chọn

d)

Ko chọn

38.

Trong một buổi thực hành, giáo viên yêu cầu học sinh quan sát hoạt động của cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền và trả lời các câu hỏi sau đây. Hãy đánh giá từng nhận định là Đúng (Đ) hoặc Sai (S):

a)

Thanh truyền là bộ phận trung gian giữa piston và trục khuỷu, giúp truyền lực từ piston đến trục khuỷu.

b)

Trục khuỷu quay nhờ lực từ piston thông qua thanh truyền, được tạo ra trong quá trình cháy - giãn nở.

c)

Việc tăng độ dài của thanh truyền sẽ làm giảm lực tác dụng lên trục khuỷu, nhưng đồng thời làm giảm hiệu suất quay của động cơ

d)

Để cải thiện độ bền và hiệu suất của cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền, cần chọn vật liệu nhẹ nhưng có độ cứng và khả năng chịu nhiệt cao