NEW
Font size
WorksheetsTechnology and Conservation Vocabulary
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
facial recognition
khả năng nhận diện khuôn mặt
khả năng phân tích giọng nói
khả năng nhận diện hình ảnh
khả năng đọc văn bản
hands-on
thực tế, trực tiếp
lý thuyết, gián tiếp
khó khăn, phức tạp
đơn giản, dễ dàng
body part
bộ phận cơ thể
phần cơ thể
cơ bắp
hệ xương
active
kích hoạt, khởi động
ngủ, nghỉ ngơi
thụ động, không hoạt động
tạm dừng, ngưng lại
place
đăng (tin quảng cáo)
địa điểm
vị trí
sắp xếp
monitor
giám sát
điều khiển
quan sát
thông báo
nursery
vườn ươm
công viên
nhà trẻ
vườn hoa
distribute
phân bổ, phân phối, sắp xếp, phân loại
tập hợp, tổ chức, sắp xếp
giảm bớt, cắt giảm, loại bỏ
tăng cường, phát triển, mở rộng
publicity
chú ý của công chúng
quảng cáo
thông tin cá nhân
tuyên truyền
digital
thuộc kĩ thuật số
thuộc vật lý
thuộc sinh học
thuộc hóa học
primate
bộ linh trưởng
bộ gặm nhấm
bộ ăn thịt
bộ chim
system
hệ thống, chế độ
cấu trúc
quy trình
mạng lưới
mammal
động vật có vú
chim
cá
thú ăn thịt
coral
san hô
đá ngầm
vỏ sò
cá mập
spread
lan truyền
phát triển
tăng cường
giảm bớt
poach
săn bắt trái phép
đi săn hợp pháp
nuôi động vật
chăm sóc thú cưng
marine
thuộc về biển
thuộc về đất liền
thuộc về không khí
thuộc về rừng
digital billboards
bảng quảng cáo kĩ thuật số
quảng cáo truyền thống
quảng cáo trên mạng
quảng cáo tivi
platform
nền tảng (công nghệ)
bề mặt (vật lý)
hệ điều hành (phần mềm)
mặt phẳng (toán học)
function
chức năng, nhiệm vụ
biến đổi, thay đổi
hệ thống, cấu trúc
quy trình, phương pháp
