Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HTTT THĂNG LONG

Total questions: 69

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn phương án đúng cho nhận định sau: “Hệ thống thông tin là một cơ cấu tổ chức của ... , ...”

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Nhân sự

c)

Dữ liệu

d)

Cơ sở hạ tầng

e)

Quy chế, thủ tục

2.

Các tài nguyên mà hệ thống thông tin sử dụng

a)

Tài nguyên nhân sự

b)

Tài nguyên phần cứng, tài nguyên phần mềm

c)

Tài nguyên mạng, tài nguyên dữ liệu

d)

Tất cả các phương án trên

3.

Xác định vai trò ở mức cao nhất của HTTT trong doanh nghiệp

a)

Hỗ trợ các quy trình, hoạt động nghiệp vụ

b)

Hỗ trợ nhân viên, nhà quản lý đưa ra quyết định dựa trên tình hình doanh nghiệp

c)

Hỗ trợ nâng cao vị thế, tên tuổi của doanh nghiệp

d)

Hỗ trợ đưa ra chiến lược phát triển, nâng cao năng lực cạnh tranh của DN

4.

Xác định vai trò ở mức thấp nhất của HTTT trong doanh nghiệp

a)

Hỗ trợ nhân viên, nhà quản lý đưa ra quyết định dựa trên tình hình doanh nghiệp

b)

Hỗ trợ nâng cao vị thế, tên tuổi của doanh nghiệp

c)

Hỗ trợ đưa ra chiến lược phát triển, nâng cao năng lực cạnh tranh của DN

d)

Hỗ trợ các quy trình, hoạt động nghiệp vụ

5.

HTTT ngày nay được hiểu là có sử dụng máy tính (CNTT)

a)

True

b)

False

6.

Tri thức rõ ràng (Explicit knowledge) là

a)

Tri thức thường không được chia sẻ với bất cứ ai

b)

Tri thức làm thế nào (how-) nằm trong tâm trí các nhân viên

c)

Là các dữ liệu, tài liệu, suy nghĩ được ghi lại

d)

Thường là các thông tin quan trọng nhất trong công ty và không được ghi lại

7.

Information technology is?

a)

A corporate network that function with Internet technologies, such as browsers and search engines, using Internet protocols

b)

Businesses that operate from various location, usually through telecommunications without a permanent headquarters

c)

The technology component of an information system, or the collection of the entire systems in an

organization

8.

Virtual corporation là gì?

a)

A corporate network that function with Internet technologies, such as browsers and search engines,

using Internet protocols

b)

Businesses that operate from various location, usually through telecommunications without a

permanent headquarter

c)

The technology component of an information system, or the collection of the entire systems in an

organization

9.

Theo Michael Porter một DN không phải đương đầu với các yếu tố cạnh tranh nào dưới đây?

a)

Sự ganh đua của các đối thủ cạnh tranh

b)

Sự đe dọa của các đối thủ mới, của các sản phẩm thay thế có thể chiếm lĩnh thị trường

c)

Sức mạnh thương lượng của khách hàng, nhà cung cấp

d)

Tái cấu trúc quy trình nghiệp vụ để nâng cao hiệu quả hoạt động

10.

Theo Michael Porter, các yếu tố cạnh tranh chính của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Sự ganh đua của các đối thủ cạnh tranh trong và ngoài ngành công nghiệp

b)

Sự đe dọa của các đối thủ mới gia nhập ngành công nghiệp

c)

Sự ganh đua trong việc tái cấu trúc quy trình kinh doanh nhằm đem lại lợi thế của các đối thủ cạnh tranh

d)

Sức mạnh thương lượng của khách hàng, của các nhà cung cấp

e)

Sự ganh đua trong việc giảm chi phí cho các sản phẩm và dịch vụ

11.

Các hoạt động được đề cập trong khái niệm: “Chuỗi giá trị” của Michael Porter bao gồm?
(chọn nhiều đáp án)

a)

Các quy trình, thủ tục hành chính

b)

Các quy trình không liên quan đến khách hàng, nhà cung cấp

c)

Các quy trình chính liên quan trực tiếp đến sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm

d)

Các quy trình hỗ trợ: Hỗ trợ các hoạt động hằng ngày của công ty và gián tiếp đóng góp vào sản

phẩm hoặc dịch vụ

12.

Cụm từ “Tái cấu trúc quy trình nghiệp vụ của doanh nghiệp” dịch sang TA là gì?

a)

Business Program Recontruction

b)

Business Popular Reengineering

c)

Business Process Reengineering

d)

Business Process Recontruction

13.

Đặc điểm tri thức ngầm là?

a)

Tri thức làm thế nào (how-tos of knowledge) và được ghi lại trên máy tính

b)

Thường là các thông tin quan trọng nhất trong công ty và không được ghi lại dưới bất kỳ hình thức nào

c)

Tri thức thường không chia sẻ với ai và được quản lý bởi hệ thống quản lý tri thức

d)

Được lưu trữ trong máy tính

14.

Các chiến lược cơ bản mà công ty năng động cần triển khai

a)

Công ty được tổ chức tốt, mềm dẻo để có thể phát triển và thích nghi nhanh chóng với sự thay đổi và không chắc chắn trong kinh doanh

b)

Sử dụng công nghệ thông tin để kết nối công ty với các đối tác khác

c)

Đưa hàm lượng công nghệ thông tin vào sản phẩm và dịch vụ

d)

Áp dụng các hệ thống thông tin để nâng cao hiệu quả các hoạt động nghiệp vụ hằng ngày

15.

Which of the following is one of the competitive strategies a company can use to counter competitive forces?

a)

Rivalry of competition

b)

Innovation

c)

Bargaining power of customers

d)

Bargaining power of suppliers

16.

Thiết bị nào dưới đây KHÔNG thuộc vào nhóm bộ nhớ thứ cấp

a)

Ổ đĩa cứng (HDD)

b)

Đĩa quang (CD/DVD)

c)

USB, thẻ nhớ

d)

ROM, RAM

17.

Chiến lược cơ bản của việc sử dụng công ty ảo (Virtual Company) nhằm mục đích?

a)

Sử dụng công nghệ thông tin để kết nối con người, tài sản, ý tưởng và với các tổ chức

b)

Sử dụng công nghệ thông tin để kết nối con người, tài sản

c)

Chia sẻ cơ sở hạ tầng và rủi ro với các đối tác liên kết

d)

Tất cả đều sai

18.

Phần mềm máy tính được phân chia thành các nhóm phần mềm chính như:

a)

Phần mềm phục vụ cho mục đích chung

b)

Phần mềm ứng dụng cụ thể

c)

hệ điều hành

d)

Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng

19.

Bộ phần mềm là:

a)

Các phần mềm được đóng gói trong cùng một sản phẩm

b)

Một sản phẩm gồm nhiều phần mềm có thể dùng chung cho một mục đích cụ thể

c)

Một phần mềm duy nhất

d)

Một bộ phần mềm gồm cả Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng

20.

Mạng LAN cho phép doanh nghiệp

a)

Kết nối các máy tính trong nội bộ doanh nghiệp

b)

Kết nối với máy tính doanh nghiệp khách hàng

c)

Kết nối với vệ tinh viễn thông

d)

Không có phương án nào đúng

21.

Các nhóm thành phần (phần cứng) chính hệ thống máy tính:
(chọn nhiều đáp án)

a)

Màn hình, bàn phím, chuột, ổ cứng

b)

Thiết bị nhập/xuất

c)

Bộ nhớ

d)

Đơn vị xử lý trung tâm (CPU)

22.

An .......... is a network inside an organization that uses internet technologies to provide an Internet-like environment within the enterprise for information sharing...

a)

Intranet

b)

Extranet

c)

Meganet

d)

Giganet

23.

E-business là mô hình?

a)

Sử dụng mạng LAN trong hoạt động kinh doanh

b)

Chỉ sử dụng máy tính trong hoạt động kinh doanh

c)

Sử dụng phần cứng, phần mềm cùng với hạ tầng mạng hỗ trợ HTTT trong DN

d)

Không có phương án nào đúng

24.

Sử dụng Email thông qua phần mềm Email Client cài đặt trên máy tính khác với sử dụng Email thông qua hệ thống Web như thế nào?

a)

Trả lời các Email đã nhận được ngay cả khi không có Internet

b)

Có thể chuyển tiếp (Forward) thư đến bất kỳ địa chỉ nào

c)

Phải cấu hình các địa chỉ máy chủ liên quan đến việc gửi và nhận thư

d)

Lọc thư tùy theo ý thích của người sử dụng

25.

Những hoạt động nào góp phần làm tăng giá trị kinh doanh mới của doanh nghiệp

a)

Tăng số lượng khách hàng trung thành

b)

Giảm chi phí vận hành

c)

Phát triển các thị trường mới

d)

Sản sinh các nguồn lợi nhuận mới

e)

Thu hút các khách hàng mới

26.

Các phần mềm thuộc dạng Hoạch định tài nguyên doanh nghiệp (ERP) là hệ thống cộng tác và giao tiếp gì?

a)

Cơ bản

b)

Phức tạp

c)

Bắt buộc phải có trong các hệ thống thông tin

d)

Sử dụng dữ liệu chung hoặc theo quy trình nghiệp vụ

27.

Hệ thống cộng tác và giao tiếp hỗ trợ những gì giữa các đơn vị chức năng trong DN?

a)

Quá trình trao đổi thông tin

b)

Quá trình tương tác

c)

Quá trình cộng tác

d)

Quá trình tái xây dựng hệ thống quy trình nghiệp vụ

28.

Sử dụng Email thông qua hệ thống Web khác với sử dụng Email thông qua phần mềm Email Client cài đặt trên máy tính như thế nào?

a)

Điều hướng được thư đến theo ý thích của người dùng

b)

Trả lời Email tại bất kỳ lúc nào, ngay cả khi không có Internet

c)

Chỉ cần dùng email qua trình duyệt web mà không phải cấu hình hệ thống

d)

Tính bảo mật của email thông qua hệ thống web là cực cao

29.

Hệ thống thông tin KHÔNG bao gồm các hoạt động nào dưới đây?

a)

Nhập dữ liệu đầu vào, kết xuất thông tin đầu ra

b)

Xử lý, lưu trữ dữ liệu

c)

Kiểm soát

d)

Tái cấu trúc quy trình

30.

“Công nghệ thông tin (Information Technology-IT)” đề cập tới?

a)

Nhân sự, cơ sở hạ tầng

b)

Quy chế, thủ tục

c)

Các thành phần, tài nguyên cần thiết để cung cấp chức năng, nghiệp vụ hay thông tin trong DN

d)

Phần cứng, phần mềm, mạng, thiết bị lưu trữ dữ liệu

31.

Hệ thống thông tin (Information system-IS) mô tả:

a)

Giải pháp phần mềm

b)

Mạng, thiết bị lưu trữ dữ liệu

c)

Phần cứng

d)

Các thành phần, tài nguyên cần thiết để cung cấp chức năng, nghiệp vụ hay thông tin trong doanh nghiệp

32.

Các chiến lược cơ bản mà công ty năng động (Agile Company) cần triển khai

a)

Công ty được tổ chức tốt, mềm dẻo để có thể phát triển và thích nghi nhanh chóng với sự thay đổi và không chắc chắn trong kinh doanh

b)

Đưa hàm lượng công nghệ thông tin vào sản phẩm và dịch vụ

c)

Sử dụng công nghệ thông tin để kết nối công ty với các đối tác khác

d)

Áp dụng các hệ thống thông tin để nâng cao hiệu quả các hoạt động nghiệp vụ hàng ngày

33.

Các thành phần ứng dụng (Module) nào sau đây không phải là Module cơ bản của hệ thống ERP?

a)

Quản lý sản xuất

b)

Quản lý quan hệ khách hàng (ERP)

c)

Quản lý bán hàng, phân phối hàng

d)

Quản lý nhân sự

34.

Tài nguyên nhân sự trong hệ thống thông tin của doanh nghiệp là:

a)

Nhà cung cấp (Supplier)

b)

Các chuyên gia cà người dùng cuối cùng

c)

Quản trị viên hệ thống

d)

Người dùng cuối (End user)

e)

Chuyên gia phân tích hệ thống, chuyên gia phát triển hệ thống

35.

Nhược điểm của hệ thống email là:

a)

Tốc độ nhanh

b)

Không có phương án nào trong các phương án đưa ra là đúng

c)

Giới hạn khoảng cách, vị trí địa lý

d)

Chi phí cao

36.

Công ty Amazon đã sử dụng chiến lược gì trong cạnh tranh

a)

Dẫn đầu chi phí

b)

Phát triển

c)

Tạo sự khác biệt

d)

Đổi mới

37.

Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM) không bao gồm có các nhóm ứng dụng chính nào dưới đây?

a)

Định giá và cải tiến chất lượng bánh hàng

b)

Dịch vụ hỗ trợ khách hàng

c)

Tiếp thị và thực hiện

d)

Quản lý thông tin liên lạc và các account của khách hàng

e)

Bán hàng

38.

The following statement is True or False? “Sales force automation systems use mobile computing and internet technologies to automake many information processing activities for processes related to sales and customer service”

a)

True

b)

False

39.

Cung cấp phương thức truy cập tức thì vào tất cả thông tin khách hàng từ nội bộ và bên ngoài là xu hướng của:

a)

CRM hoạt động (Operational CRM)

b)

CRM phân tích (Analytical CRM)

c)

CRM cộng tác (Collaborative CRM)

d)

Cổng giao dịch (Portal-based CRM)

40.

Hỗ trợ tự động hóa các quy trình kinh doanh cơ bản như dịch vụ khách hàng, quản lý đơn hàng, hóa đơn, bán hàng, tiếp thị, ... Được thực hiện thông qua

a)

CRM hoạt động (Operational CRM)

b)

CRM phân tích (Analytical CRM)

c)

CRM cộng tác (Collaborative CRM)

41.

Cho phép DN phân tích, tiên đoán về các hoạt động của KH và giá trị mang lại, cũng như dự báo nhu cầu trong tương lai được thực hiện qua:

a)

CRM hoạt động (Operational CRM)

b)

CRM phân tích (Analytical CRM)

c)

CRM cộng tác (Collaborative CRM)

42.

Cũng như dự báo nhu cầu trong tương lai được thực hiện qua:

a)

CRM hoạt động (Operational CRM)

b)

CRM phân tích (Analytical CRM)

c)

CRM cộng tác (Collaborative CRM)

43.

In CRM systems, Invoices Management is a function of

a)

Contact & Account Management

b)

Sales management

c)

Marketing & Fulfillment

d)

Customer Service & Support

44.

Hoạt động quản lý tiền lương trong hệ thống HRM bao gồm:

a)

Kế hoạch ngân sách tiền lương / dự báo tiền lương / tính lương / chế độ phúc lợi / kiểm soát tính lương / điều hành tiền lương

b)

Kế hoạch / Tính lương / Chế độ phúc lợi / Trả lương

c)

Kế hoạch quản lý lương / Tính lương / Chế độ phúc lợi / tính tổng lương phải trả / trả lương

d)

Kế hoạch quản lý lương / Tính lương / Chế độ phúc lợi / trả lương / tính tổng lương phải trả

45.

Orange HRM là?

a)

Một hệ thống mã nguồn mở cung cấp giải pháp lý tưởng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ

b)

Một hệ thống mã nguồn mở cung cấp giải pháp lý tưởng cho các doanh nghiệp vừa và lớn

c)

Một hệ thống không phải mã nguồn mở cung cấp giải pháp lý tưởng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ

46.

Các thành phần trong quá trình xử lý dữ liệu của mô hình hệ thống thông tin kế toán (AIS) là gì?

a)

Chứng từ, sổ sách kế toán

b)

Báo cáo tài chính, báo cáo quản trị

c)

Các thủ tục, quy trình liên quan đến bộ phận kế toán

d)

Phần cứng, phần mềm, các thủ tục, cơ sở dữ liệu và con người

e)

Các thủ tục, cơ sở dữ liệu và con người

47.

Các nghiệp vụ của chu trình cung cấp trong hệ thống thông tin (AIS) kế toán liên quan đến vấn đề gì?

a)

Bán hàng

b)

Mua hàng

c)

Sản xuất

d)

Vận chuyển

48.

Vai trò của việc xử lý thông tin trong phần mềm hệ thống thông tin kế toán (AIS) là?

a)

Là cầu nối giữa phần cứng, phần mềm và hệ thống AIS

b)

Liên kết những công cụ kế toán để tạo ra báo cáo kế toán

c)

Thay thế con người để xử lý toàn bộ các vấn đề nghiệp vụ liên quan đến kế toán

d)

Dùng để lưu trữ thông tin kế toán cho chính xác tránh gây ra nhầm lẫn

49.

Quá trình ghi chép, xử lý các nghiệp vụ kế toán liên quan đến sự tiêu thụ lao động, vật liệu và chi phí để tạo ra thành phẩm hoặc dịch vụ là chu trình nghiệp vụ nào trong hệ thống thông tin kế toán?

a)

Chu trình tiêu thụ

b)

Chu trình cung cấp

c)

Chu trình sản xuất

d)

Chu trình tài chính

e)

Chu trình báo cáo tài chính

50.

The correct order of the supply chain life cycle is:

a)

Schedule, commit, make, deliver

b)

Commit, schedule, make, deliver

c)

Make, schedule, commit, deliver

d)

Deliver, make, commit, schedule

51.

Phát biểu nào sau đây về E-Business Suite là đúng?

a)

Hệ thống ERP được thiết kế mềm dẻo, có tính mở

b)

Hệ thống ERP liên công ty chạy trên nền tảng Web cho phép đối tác công ty cùng tham gia sử dụng hệ thống

c)

Hệ thống ERP liên công ty chạy trên nền tảng Web giúp dễ dàng kết nối với các hệ thống nội bộ trong doanh nghiệp và hệ thống các đối tác khác

d)

Tích hợp tất cả công nghệ và các phân hệ chính của ERP cũng như các ứng dụng khác vào trong 1 gói phần mềm gọi là E- Business Suite

52.

Phát biểu nào sau đây không phải là nguyên nhân thất bại khi triển khai hệ thống ERP

a)

Chuyển đổi dữ liệu và thử nghiệm hệ thống không đầy đủ

b)

Nhân sự tham gia triển khai dự án và sử dụng hệ thống không đáp ứng được nhu cầu

c)

Đào tạo sử dụng hệ thống ERP không đầy đủ

d)

Cở sở hạ tầng CNTT không đáp ứng được nhu cầu triển khai hệ thống

53.

Phát biểu nào sau đây về phần mềm OpenERP là đúng?

a)

Phần mềm ERP miễn phí của công ty Oracle

b)

Phần mềm ERP của công ty SAP

c)

Phần mềm ERP mã nguồn mở của công ty SAP

d)

Phần mềm ERP mã nguồn mở, hoàn toàn miễn phí

54.

Nguyên tắc nào dưới đây được gọi là nguyên tắc lưu trữ một lần?

a)

Với một nghiệp vụ liên quan đến hai hay nhiều tài khoản, kế toán chỉ nhập một chứng từ

b)

Với một nghiệp vụ liên quan đến hai hay nhiều tài khoản, kế toán sẽ nhập số lượng chứng từ tương ứng với số lượng tài khoản kế toán liên quan đến nghiệp vụ

c)

Mỗi khi nhập một chứng từ, sau khi đã lưu trữ chứng từ đó, ta không được phép sửa chứng từ đó sau này

d)

Mỗi một sự kiện kinh tế xảy ra thì chỉ được phép nhập một chứng từ liên quan đến sự kiện kinh tế đó

55.

Hệ thống chatting, voice là hệ thống cộng tác và giao tiếp gì?

a)

Phức tạp

b)

Cơ bản

c)

Sử dụng dữ liệu chung hoặc theo quy trình nghiệp vụ

d)

Bắt buộc phải có trong các hệ thống công nghệ thông tin

56.

Những phương pháp nào dưới đây nằm trong giai đoạn phân phối và truyền đạt thông tin của quá trình xử lý nghiệp vụ trong hệ AIS?

a)

Đưa thông tin ra màn hình

b)

In báo cáo

c)

Gửi và nhận thông tin qua hệ thống thư điện tử

d)

Gửi thông tin qua mạng

57.

Đâu là thách thức đối với việc triển khai hệ thống chuỗi cung ứng?

a)

Thiếu kiến thức về lập kế hoạch nhu cầu, các công cụ và hướng dẫn

b)

Thiếu sự phối hợp giữa tiếp thị, sản xuất và quản lý tồn kho

c)

Chi phí vật liệu và giao dịch thấp

d)

Dữ liệu không chính xác được cung cấp bởi các hệ thống thông tin khác

e)

Nhiều giao dịch xảy ra

58.

Computer integrated manufacturing includes all but which of the following?

a)

Human resource need

b)

Engineering systems

c)

Manufacturing execution

d)

Manufacturing resource planning

59.

Hệ thống Web-Enabled ERP là gì?

a)

Hệ thống ERP được thiết kế mềm dẻo có tính mở

b)

Hệ thống ERP liên công ty chạy trong mạng nội bộ (LAN)

c)

Hệ thống ERP liên công ty chạy trên nền tảng Web cho phép đối tác của công ty cùng tham gia vào hệ thống

d)

Hệ thống ERP chạy trên nền tảng Web giúp dễ dàng kết nối với các hệ thống nội bộ trong doanh nghiệp và hệ thống của các đối tác khác

60.

Hỗ trợ tương tác với khách hàng hiệu quả hơn qua nhiều kênh giao tiếp được thực hiện qua

a)

CRM hoạt động (Operation CRM)

b)

CRM phân tích (Analys CRM)

c)

CRM cộng tác (Collaborative CRM)

61.

Giải pháp tích hợp CRM nhằm chia sẻ dữ liệu của nhiều khách hàng tạo ra các dịch vụ cộng tác giữa

a)

Đối tác, công ty, khách hàng, nhà cung cấp

b)

Đối tác, công ty, khách hàng, nhà cung cấp và đại lý bán lẻ

62.

In the phase, a business relies on CRM software tools and databases to help the company proactively identify and reward its most loyal and profitable customers to expand their business via targeted marketing and relationship marketing programs

a)

Acquire

b)

Enhance

c)

Retain

d)

All of

63.

roactively identify and reward its most loyal and profitable customers to expand their business via targeted marketing and relationship marketing programs

a)

Acquire

b)

Enhance

c)

Retain

d)

All of the choices are correct

64.

CRM sử dụng công nghệ thông tin để tạo ra

a)

Một hệ thống DN đa chức năng, trong đó nó tích hợp và tự động nhiều quy trình phục vụ khách hàng trong bán hàng, tiếp thị và nhiều dịch vụ khách hàng tương tác các khách hàng của công ty

b)

Một hệ thống doanh nghiệp đa chức năng, trong đó nó tích hợp và cung cấp nhiều quy trình phục vụ khách hàng

65.

Tên ghép viết tắt (Tiếng Anh) của phần mềm với tên đầy đủ của phần mềm

a)

Phần mềm quản lý chuỗi cung ứng

b)

Phần mềm hoạch định tài nguyên doanh nghiệp

c)

Phần mềm quản trị nhân lực

d)

Phần mềm quản trị khách hàng

66.

Khái niệm E-business có mối quan hệ với các khái niệm E-Commerce và E-Marketing như thế nào?

a)

Khái niệm E-Business tương đương với khái niệm E-Commerce

b)

Khái niệm E-Business tương đương với khái niệm E-Marketing

c)

Bao trùm cả hai khái niệm E-Commerce và E-Marketing trong đó

d)

Tương đương với cả 2 khái niệm E- Commerce và E-Marketing cộng lại

67.

Hệ thống Thư điện tử (Email) là hệ thống cộng tác và giao tiếp gì?

a)

Phức tạp

b)

Cơ bản

c)

Sử dụng dữ liệu chung hoặc theo quy trình nghiệp vụ

d)

Bắt buộc phải có trong các hệ thống công nghệ thông tin

68.

The following statement is True or False? “Customer Relationship Management improves a company customer focus by assisting in the fulfillment of prospect and customer responses and requests by quickly scheduling sales contacts and providing appropriate information on products and services to sales representatives, while capturing relevant information for the CRM database”

a)

True

b)

False

69.

Lựa chọn đúng các bước trong quy trình tuyển dụng

4 lines