wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương đầu

Total questions: 96

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của gia đình là gì

a)

Chức năng sinh đẻ

b)

Chức năng kinh tế

c)

Chức năng giáo dục

d)

Cả 3 p/án trên (Đ)

2.

Dưới thời phong kiến nước ta, chế độ hôn nhân và gia đình VN chịu ảnh hưởng từ các tôn giáo nào?

a)

Nho giáo

b)

Phật giáo

c)

Đạo giáo

d)

Cả 3 p/án trên (Đ)

3.

Bộ luật Hồng Đức thời Lê có những quy định nổi bật nào về hôn nhân và gia đình?

a)

Khuyến khích hôn nhân tự do và bình đẳng

b)

Nghiêm cấm chế độ đa thê

c)

Bảo vệ quyền lợi của phụ nữ trong việc ly hôn và thừa kế tài sản (Đ)

d)

Cho phép ly hôn nếu vợ hoặc chồng không chung sống hạnh phúc

4.

Dưới thời phong kiến Việt Nam, lý do phổ biến để kết hôn là gì?

a)

Tự do yêu đương

b)

Liên kết dòng họ và gia đình nhằm tăng cường quyền lực KT hoặc chính trị (Đ)

c)

Bảo vệ quyền lợi cá nhân

d)

Để tránh VPPL

5.

Trong lịch sử, hôn nhân thời phong kiến VN chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ tư tưởng nào?

a)

Độc lập tự chủ của văn hóa Việt

b)

Tư tưởng nho giáo về vai trò và trách nhiệm của gia đình (Đ)

c)

Tư tưởng tiến bộ về quyền bình đẳng

d)

Văn hóa phương tây

6.

Trong các thời kì phong kiến, lý do nào không được xem là hợp lệ để ly hôn?

a)

Người vợ không sinh được con

b)

người vợ không chăm sóc cha mẹ chồng

c)

người chồng không có khả năng kinh tế

d)

chưa hết tang cha mẹ chồng (Đ)

7.

Chính sách pháp luật về hôn nhân và gia đình ở VN sau CMT8/1945 có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Xóa bỏ chế độ hôn nhân đa thê

b)

Phục hồi quyền tự do kết hôn và ly hôn

c)

Bảo vệ quyền lợi phụ nữ và trẻ em trong gia đình

d)

Cả 3 p/án trên (Đ)

8.

Luật hôn nhân và gia đình đầu tiên của nước VNDCCH được ban hành năm nào?

a)

1950

b)

1959 (Đ)

c)

1964

d)

1970

9.

Một trong những ND quan trọng của Luật hôn nhân và gia đình 1959 là gì?

a)

Công nhận chế độ hôn nhân 1 vợ 1 chồng (Đ)

b)

Cho phép kết hôn tự do nhưng không cần đăng kí

c)

Q

10.

Một trong những ND quan trọng của Luật hôn nhân và gia đình 1959 là gì?

a)

Công nhận chế độ hôn nhân 1 vợ 1 chồng

b)

Cho phép kết hôn tự do nhưng không cần đăng kí

c)

Quy định chế độ hôn nhân do cha mẹ sắp xếp

d)

Bảo vệ quyền lực gia trưởng trong gia đình

11.

Luật hôn nhân và gia đình năm 1986 có điểm mới nào đáng chú ý?

a)

quy định cụ thể về quyền bình đẳng nam nữ trong hôn nhân

b)

xóa bỏ hoàn toàn việc cha mẹ ép buộc con cái kết hôn

c)

Khuyến khích sự tự do yêu đương trước khi kết hôn

d)

Bảo vệ quyền nuôi con cho phụ nữ trong mọi t/hợp

12.

Những cải cách lớn nhất trong hôn nhân và gia đình ở VN từ sau năm 1945 nhằm mục đích gì?

a)

Đảm bảo bình đẳng giới và XD gia đình tiến bộ

b)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc thừa kế tài sản

c)

Thắt chặt quan hệ họ hàng trong hôn nhân

d)

Đơn giản hóa việc kết hôn

13.

Quan hệ nào sau đây là đối tượng điều chỉnh của Luật hôn nhân và gia đình?

a)

Quan hệ nhân thân

b)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

c)

Quan hệ tài sản

d)

Quan hệ giữa nam và nữ và quan hệ tài sản

14.

Cơ quan có thẩm quyền ban hành Luật hôn nhân và gia đình

a)

Quốc hội

b)

TAND

c)

UBND

d)

Bộ tư pháp

15.

Nguyên tắc bảo vệ quyền lợi của cha mẹ và con được quyết định trong VB nào dưới đây?

a)

Hiến pháp, Luật hôn nhân và gia đình, Luật lao động

b)

Luật HN và GD, luật hình sự, luật lao động

c)

Hiến pháp, luật hôn nhân và gia đình

d)

Luật HN và GD, luật dân sự, pháp lệnh dân số

16.

Nguyên tắc vợ chồng bình đẳng được hiểu là

a)

Bình đẳng trong các quy định về quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của vợ chồng

b)

Quyền nhân thân và tài sản của 2 vợ chồng ngang nhay khi kết hôn và ly hôn

c)

Bình đẳng trong quy định về quyền và nghĩa vụ nhân thân và những vấn đề liên quan đến lợi ích

d)

Vợ chồng bình đẳng trong việc chăm sóc gia đình, phát triển kinh tế

17.

Nh

4 lines
18.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

Khách thể của QHPL là những lợi ích mà các chủ thể QHPL hôn nhân và gia đình hướng tới hoặc đạt được khi tham gia QHPL hôn nhân và gia đình

b)

Khách thể là QHPL mà các chủ thể trong các QHPL cùng hướng tới

c)

Lợi ích nhân thân là những lợi ích về tài sản và tình cảm

d)

Lợi ích tài sản là những lợi ích gắn liền với yếu tố gia đình và những yếu tố liên quan đến vật chất.

19.

Gia đình được hình thành trên cơ sở nào?

a)

Những thành viên trong gia đình

b)

Hôn nhân, tình cảm, con cái

c)

Hôn nhân, tài sản

d)

Hôn nhân, quan hệ huyết thống, quan hệ nuôi dưỡng

20.

Chức năng nào sau đây là chức năng của gia đình

a)

Chức năng xây dựng hạnh phúc gia đình

b)

Chức năng giáo dục, chức năng sinh đẻ, chức năng KT

c)

Chức năng sinh đẻ, chức năng giáo dục, chức năng nuôi dưỡng tình yêu

d)

Chức năng GD và chức năng sinh đẻ

21.

Đối tượng điều chỉnh của luật hôn nhân và gia đình là

a)

QH giữa vợ và chồng

b)

QH nhân thân và QH tài sản

c)

Tất cả quan hệ liên quan đến tài sản của 2 bên và nhân thân

d)

QH tài sản

22.

Anh X và chị Y kết hôn theo quy định của PL, vậy anh X và chị Y là chủ thể của

a)

QHPL hôn nhân và gia đình

b)

QHPL hôn nhân

c)

QH nhân thân

d)

Tất cả các p/án trên

23.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Luật hôn nhân và gia đình hiện hành được ban hành năm 2014

b)

Luật hôn nhân và gia đình là văn bản QPPL

c)

Luật hôn nhân và gia đình hiện hành có hiệu lực năm 2000

d)

QH là cơ quan ban hành luật hôn nhân và gia đình

24.

Anh T công tác tại công ty P yêu thương chị K công tác tại công ty Q. Hai anh chị quyết định đến UBND phường nơi cư trú của chị K để làm thủ tục ĐKKH. Chủ thể của Q

4 lines
25.

Anh T công tác tại công ty P yêu thương chị K công tác tại công ty Q. Hai anh chị quyết định đến UBND phường nơi cư trú của chị K để làm thủ tục ĐKKH. Chủ thể của QHPL HNGD là

a)

Anh T và chị K

b)

Anh T chị K công ty P và Q

c)

UBND phường nơi chị K cư trú, công ty P

d)

UBND phường nơi chị K cư trú, anh T, chị K và hai công ty P và Q

26.

Trường hợp nào sau đây chủ thể có năng lực PL HN&GD, năng lực hành vi HN&GD?

a)

Chị H 18 tuổi là sinh viên năm thứ 2 ĐH Y và anh K 30 tuổi công tác tại công ty Z

b)

Chị H 18 tuổi là sinh viên trường PP và anh K 18 tuổi là sinh viên trường Q

c)

Chị Y và anh K 20 tuổi đang trong giai đoạn điều trị bệnh tại bệnh viện tâm thần TW

d)

Chị Y 18 tuổi đang lao động tại công ty Y và anh K 18 tuổi đang trong giai đoạn học nghề

27.

Xác định TH nào là QHPL hôn nhân và gia đình

a)

Anh Y và chị N chung sống với nhau và có con chung là cháu H và L

b)

Anh Y và chị N kết hôn năm 2000 và sau đó ly hôn năm 2021

c)

Anh Y và chị N kết hôn năm 2020 và có 2 con là H và L

d)

Cả 3 p/án trên

28.

Hôn nhân là gì?

a)

Là quan hệ giữa những người khác giới tính với nhau

b)

Là quan hệ giữa những người đồng giới tính với nhau

c)

Là quan hệ giữa vợ và chồng sau khi kết hôn

d)

Là quan hệ giữa nam và nữ sau khi kết hôn

29.

A và B đăng kí kết hôn tại CQNN có thẩm quyền nhưng vẫn bị coi là hôn nhân trái pháp luật. Tại sao?

a)

Tại vì A và B vi phạm về phong tục, tập quán

b)

Tại vì A và B vi phạm về điều kiện kết hôn theo pháp luật quy định

c)

Tại vì A và B vi phạm về nghi lễ, tôn giáo

d)

Tại vì A và B tự ý kết hôn không được 2 bên gia đình đồng ý

30.

CQ nào có thẩm quyền ĐKKH cho công dân VN với nhau đang sinh sống ở VN?

a)

Cơ quan lãnh sự của VN tại nước ngoài

b)

Cơ quan đại diện ngoại giao

c)

UBND cấp huyện nơi cư trú của 1

31.

CQ nào có thẩm quyền ĐKKH cho công dân VN với nhau đang sinh sống ở VN?

a)

Cơ quan lãnh sự của VN tại nước ngoài

b)

Cơ quan đại diện ngoại giao

c)

UBND cấp huyện nơi cư trú của 1 trong 2 bên kết hôn

d)

UBND cấp xã nơi cư trú của 1 trong 2 bên kết hôn (Đ)

32.

UBND cấp xã, phường là cơ quan đăng kí kết hôn của trường hợp nào sau đây?

a)

R và C đang là học sinh THPT

b)

T và X là du học sinh đang du học tại pháp

c)

R và C là sinh viên năm cuối Trường đại học Y (Đ)

d)

Không có trường hợp nào

33.

Thẩm quyền ĐKKH giữa công dân VN với người nước ngoài ở VN được tiến hành ở đâu?

a)

UBND cấp tỉnh

b)

Cơ quan lãnh sự của VN tại nước ngoài

c)

UBND cấp huyện nơi cư trú của công dân VN (Đ)

d)

Đại sứ quán nước ngoài tại VN

34.

Quan hệ vợ chồng sau khi kết hôn gọi là gì?

a)

Gắn kết hạnh phúc tình yêu

b)

Hôn nhân (Đ)

c)

Tình cảm

d)

Gia đình

35.

Hôn nhân có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Các bên tham gia quan hệ hôn nhân phải tuân thủ các quy định của PL

b)

Hôn nhân trên cơ sở tự nguyện của 2 bên nam nữ

c)

Nam nữ khi tham gia quan hệ hôn nhân được hoàn toàn bình đẳng trước PL

d)

Cả 3 p/án trên (Đ)

36.

Anh G và chị H yêu thương nhau và quyết định kết hôn theo quy định của PL, vậy hôn nhân của anh G và chị H là gì?

a)

Bình đẳng, thực hiện đúng theo quy định của PL về kết hôn

b)

Nam nữ cưỡng ép kết hôn

c)

Nam nữ đi đăng kí kết hôn

d)

Nam nữ tự mình quyết định việc kết hôn (Đ)

37.

Anh H yêu thương chị R và xin phép 2 bên gia đình tổ chức lễ cưới và làm thủ tục ĐKKH. Vậy theo khái niệm về hôn nhân thì việc kết hôn của anh H và chị R là?

a)

Hôn nhân giữa những người cùng giới tính

b)

Hôn nhân giữa những người nam và nữ

c)

Hôn nhân giữa những người có tình yêu với nhau

d)

Hôn nhân giữa 1 người nam và 1 người nữ (Đ)

38.

Hôn nhân 1 vợ 1 chồng được xác định:

4 lines
39.

Hôn nhân 1 vợ 1 chồng được xác định:

a)

Thời điểm kết hôn các bên đang không có vợ hoặc có chồng

b)

Hai bên nam và nữ chưa từng chung sống với ai như vợ chồng

c)

Các bên đang không có vợ và chồng

d)

Tất cả phương án

40.

Anh F và chị Y kết hôn theo quy định của PL, vậy mối quan hệ của anh chị được điều chỉnh bởi

a)

Quan hệ nam và nữ

b)

Quan hệ giữa vợ và chồng

c)

QH tài sản, quan hệ nhân thân

d)

QH tình yêu

41.

Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ là gì?

a)

Nam nữ đi đăng kí kết hôn

b)

Bình đẳng, thực hiện đúng theo quy định của PL về kết hôn

c)

Nam nữ tự mình quyết định việc kết hôn

d)

Nam nữ cưỡng ép kết hôn

42.

TH nào sau đây kết hôn theo đúng quy định của PL?

a)

Chồng chị B chết do tai nạn, sau đó chị B kết hôn với anh F

b)

Chồng chị B đi lao động tại Nhật 2 năm, ở nhà chị kết hôn với anh F

c)

Vợ chồng chị B đang tiến hành thủ tục li hôn, chị B kết hôn với anh K

d)

Anh K chung sống với chị B mặc dù chị B đang trong thời kì hôn nhân với anh E

43.

PL quy định Nam nữ được kết hôn khi đạt độ tuổi nào?

a)

Nam từ 20 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi

b)

Nam từ đủ 20 tuổi, nữ từ 18 tuổi

c)

Nam từ đủ 19 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi

d)

Các p/án đều sai

44.

M và K là công dân VN sống tại Nhật, họ phải đến cơ quan nào sau đây làm thủ tục ĐKKH?

a)

UBND cấp quận, huyện thị trấn

b)

UBND cấp tỉnh

c)

UBND cấp xã, phường nơi cư trú của 1 trong 2 bên kết hôn

d)

Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của VN tại nước đó

45.

TH nào sau đây không được kết hôn theo quy định?

a)

Bà G kết hôn cùng em trai của H (H là con rể bà G)

b)

H kết hôn cùng con gái bà G

c)

Bà G kết hôn cùng H là con rể do H đã ly hôn với con gái bà

d)

H là con rể của bà G, kết hôn với con gái thứ 2 của bà G (do vợ H đã chết)

46.

Hôn nhân 1 vợ 1 chồng l

4 lines
47.

Hôn nhân 1 vợ 1 chồng là?

a)

Hôn nhân giữa những người cùng giới tính

b)

Hôn nhân giữa những người có tình yêu với nhau

c)

Hôn nhân giữa những người nam và nữ

d)

Hôn nhân giữa 1 người nam và 1 người nữ

48.

G và H kết hôn không trái pháp luật khi?

a)

G 30 tuổi kết hôn với T 20 tuổi

b)

G 17 tuổi kết hôn với T 18 tuổi

c)

G và T đang mắc bệnh hạn chế nhận thức

d)

G và T là anh chị em họ

49.

P kết hôn năm 2000 nhưng vào năm 2015 P chung sống như vợ chồng với chị G, P bị xử lí theo hình thức nào về việc vi phạm điều kiện kết hôn?

a)

Xử lí dân sự, hành chính

b)

Xử lí hành chính, hình sự

c)

Xử lí kỉ luật

d)

Xử lí vật chất

50.

Tình huống nào sau đây PL không cho phép kết hôn?

a)

M đang trong giai đoạn ly thân

b)

M đã có vợ nhưng chung sống với chị B

c)

A và C năm nay 18 tuổi

d)

Tất cả các TH trên

51.

Năm 2018 chị T kết hôn, chị T sinh năm nào theo quy định của PL đủ tuổi kết hôn?

a)

2000

b)

1988

c)

1999

d)

Không có p/án nào.

52.

Quan hệ nhân thân giữa vợ chồng được xác lập trên cơ sở nào?

a)

Quy định của PL và ý chí tự nguyện của 2 bên

b)

Quy định của PL

c)

Sự đồng thuận của gia đình 2 bên

d)

Quyết định của CQNN có thẩm quyền

53.

PL quy định vợ chồng có quyền bình đẳng với nhau về những gì?

a)

Lựa chọn về cư trú

b)

Chăm sóc con cái

c)

Đóng góp tài sản vào khối tài sản chung

d)

Tất cả các ý trên

54.

Quyền lựa chọn nghề nghiệp, việc làm của vợ chồng được PL quy định như thế nào?

a)

Vợ hoặc chồng có quyền lựa chọn nghề nghiệp, việc làm nhưng phải có sự đồng ý của bên kia

b)

Vợ chồng có quyền lựa chọn nghề nghiệp, việc làm độc lập, ko cần phụ thuộc ý kiến bên kia

55.

Vợ hoặc chồng có quyền lựa chọn nghề nghiệp, việc làm nhưng phải có sự đồng ý của bên kia

a)

Vợ hoặc chồng có quyền lựa chọn nghề nghiệp, việc làm nhưng phải có sự đồng ý của bên kia

b)

Vợ chồng có quyền lựa chọn nghề nghiệp, việc làm độc lập, ko cần phụ thuộc ý kiến bên kia

c)

Nghề nghiệp, việc làm phải được sự bàn bạc thống nhất ngay từ đầu của cả 2 bên

d)

Tòa án quyết định nghề nghiệp, việc làm nếu 2 bên không đồng thuận

56.

Vợ chồng có quyền quyết định nơi cư trú của mình dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Vợ chồng phải sống cùng nhà với cha mẹ chồng

b)

Sự thỏa thuận của vợ chồng và bảo đảm quyền tự do cư trú

c)

Do 1 bên vợ hoặc chồng quyết định và thông báo cho bên còn lại

d)

Theo ý kiến của người lớn tuổi trong nhà

57.

Theo Luật HN&GD, vợ chồng có quyền, nghĩa vụ tôn trọng nhau trong những lĩnh vực nào sau đây?

a)

Tôn trọng tín ngưỡng, tôn giáo

b)

Tôn trọng quyền tự do, cá nhân

c)

Tôn trọng sở thích của nhau

d)

Cả 3 p/án trên

58.

Lựa chọn nào sau đây là đúng về quyền tự do tín ngưỡng của vợ chồng?

a)

Chị X sau khi lấy chồng được lựa chọn tôn giáo

b)

Chồng chị X yêu cầu chị từ bỏ tôn giáo chị đang theo

c)

Anh X không cho chị sáng CN đi lễ tại nhà thờ

d)

Cả 3 p/án trên

59.

Nhận định nào sai theo quy định của Luật HN&GD?

a)

Vợ chồng không được học tập, tham gia các hoạt động kinh tế, CT, VH, XH

b)

Vợ tham gia các hoạt động kinh tế, chính trị

c)

Tham gia các hoạt động VH - XH

d)

Được lựa chọn nơi cư trú

60.

Chọn p/án đúng nhất:

a)

Vợ chồng bắt buộc phải sống cùng nhau

b)

Nơi chung sống sau khi kết hôn là nơi cư trú của người chồng

c)

Vợ chồng được quyền chọn nơi cư trú

d)

Vợ chồng không được lựa chọn nơi cư trú

61.

Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ đối với nhau như thế nào?

a)

Bình đẳng, ngang nhau về 1 số mặt trong gia đình

b)

Bình đẳng, ngang nhau về mọi mặt

c)

Có quyền và nghĩa vụ khác nhau

d)

Tất cả p/án đều sai

62.

Chọn phương án đúng nhất cho vợ chồng V và C

(a)  

63.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Vợ chồng chỉ có quyền lựa chọn áp dụng chế độ tài sản theo luật định

b)

Vợ chồng không có quyền lựa chọn áp dụng chế độ TS theo luật định hoặc chế độ TS theo thỏa thuận

c)

Vợ chồng có quyền lựa chọn áp dụng chế độ TS theo luật định hoặc theo chế độ TS theo thỏa thuận

d)

Cả 3 p/án trên

64.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Việc nhập TS riêng của vợ chồng vào TS chung được thực hiện theo quy định bắt buộc của PL

b)

TS được nhập vào TS chung mà theo quy định của PL, giao dịch liên quan đến TS đó phải tuân theo hình thức nhất định thì thỏa thuận phải bảo đảm hình thức đó

c)

Việc nhập TS riêng của vợ chồng vào TS chung được thực hiện theo thỏa thuận của vợ chồng

d)

Tất cả đều sai

65.

Khẳng định nào sau đây sai:

a)

Vợ chồng có quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản riêng của mình và phải nhập tài sản riêng vào TS chung khi kết hôn

b)

Trong TH vợ, chồng có tài sản riêng mà hoa lợi, lợi tức từ TS riêng đó là nguồn sống duy nhất của gia đình thì việc định đoạt TS này phải có sự đồng ý của vợ, chồng

c)

Vợ chồng có quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt TS riêng của mình; nhập hoặc không nhập TS riêng vào TS chung

d)

Tất cả đều sai

66.

Quyền của vợ, chồng đối với tài sản riêng của mình bao gồm những quyền nào?

a)

SD, định đoạt, không được nhập vào TS chung

b)

Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt, nhập hoặc không nhập vào TS chung

c)

Chiếm hữu, SD, định đoạt, không được nhập vào TS chung

d)

SD, định đoạt, được nhập vào TS ch

67.

Tài sản nào sau đây được coi là tài sản chung của vợ và chồng?

a)

Tài sản do vợ, chồng tạo ra, thu nhập do lao động, hoạt động sản xuất, kinh doanh và những thu nhập hợp pháp khác của vợ chồng trong thời kì hôn nhân

b)

TS mà vợ chồng được thừa kế chung hoặc được tặng cho chung và những tài sản khác mà vợ chồng thỏa thuận là tài sản chung

c)

QSD đất mà vợ chồng có được sau khi kết hôn

d)

Cả 3 p/án trên

68.

Nhận định nào không đúng về quyền và nghĩa vụ của vợ chồng?

a)

Vợ chồng có nghĩa vụ nuôi dạy con cái

b)

vợ chồng được tham gia các hoạt động văn hóa - xã hội

c)

Vợ chồng được lựa chọn nơi cư trú

d)

Vợ hoặc chồng không được có tài sản riêng

69.

Lựa chọn phương án đúng về nơi cư trú của vợ chồng?

a)

Là vợ chồng bắt buộc phải sống cùng nhau

b)

Nơi chung sống sau khi kết hôn là nơi cư trú của người chồng

c)

Vợ chồng được quyền chọn nơi cư trú

d)

Vợ chồng không được lựa chọn nơi cư trú

70.

Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ đối với nhau như thế nào?

a)

Bình đẳng, ngang nhau về 1 số mặt trong gia đình

b)

Bình đẳng, ngang nhau về mọi mặt

c)

Có quyền và nghĩa vụ khác nhau

d)

Tất cả p/án đều sai

71.

Khi xảy ra mâu thuẫn trong việc thực hiện quyền nhân thân vợ, chông, PL khuyến khích phương án giải quyết nào?

a)

Đưa ra tòa để phân xử

b)

Thương lượng, hòa giải giữa 2 bên

c)

Nhờ sự can thiệp của CQ công an

d)

Yêu cầu người thứ 3 làm trung gian giải quyết

72.

Việc 1 bên vợ hoặc chồng công khai thông tin cá nhân của bên kia khi chưa được sự đồng ý thì có vi phạm quyền nhân thân không?

a)

Không, vì họ là vợ chồng nên có quyền công khai mọi thông tin

b)

Có, nếu việc công khai thông tin gây ảnh hưởng đến danh

73.

n của bên kia khi chưa được sự đồng ý thì có vi phạm quyền nhân thân không?

a)

Không, vì họ là vợ chồng nên có quyền công khai mọi thông tin

b)

Có, nếu việc công khai thông tin gây ảnh hưởng đến danh dự, uy tín của bên kia

c)

Không, miễn là thông tin đó không liên quan đến bí mật gia đình

d)

Không, nếu mục đích công khai là vì lợi ích gia đình

74.

Theo pháp luật, nghĩa vụ chia sẻ công việc gia đình giữa vợ chồng được dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Bình đẳng, phù hợp với ĐK mỗi bên

b)

Người vợ đảm nhận công việc gia đình nhiều hơn

c)

Người chồng chịu TN tài chính, vợ lo việc nhà

d)

Thỏa thuận dựa trên quy định của gia đình 2 bên

75.

Theo Luật HN&GD 2014, vợ chồng có thể lựa chọn chế độ tài sản nào sau đây?

a)

Chế độ tài sản theo luật định

b)

Chế độ tài sản theo thỏa thuận

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

76.

Chế độ tài sản của vợ chồng theo luật định được áp dụng khi nào?

a)

Khi vợ chồng không có thỏa thuận về chế độ tài sản

b)

Khi chế độ tài sản thỏa thuận bị vô hiệu

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Khi vợ chồng không ĐKKH hợp pháp

77.

Khẳng định nào sau đây sai về chế độ tài sản của vợ chồng?

a)

Việc nhập TS riêng vào TS chung của vợ chồng bắt buộc phải được thực hiện theo quy định của PL

b)

Việc nhập tài sản riêng của vợ chồng vào tài sản chung được thực hiện theo thỏa thuận của vợ chồng

c)

TS được nhập vào tài sản chung mà theo quy định của PL, giao dịch liên quan đến tài sản đó phải tuân theo hình thức nhất định thì thỏa thuận phải bảo đảm hình thức đó

d)

Tất cả đều sai

78.

TH nào vợ chồng lựa chọn chế độ tài sản theo thỏa thuận thì văn bản thỏa thuận được lập từ khi nào?

a)

Trước khi kết hôn

b)

Sau khi kết hôn

c)

Trong thời kì chung sống

d)

Khi xảy ra tranh chấp về TS

79.

Vợ chồng có quyền thay đổi chế độ tài sản chung bằng cách nào?

a)

Thay đổi thỏa thuận tại tòa

b)

Lập VB thỏa thuận

80.

Vợ chồng có quyền thay đổi chế độ tài sản chung bằng cách nào?

a)

Thay đổi thỏa thuận tại tòa

b)

Lập VB thỏa thuận có công chứng hoặc chứng thực

c)

Yêu cầu tòa án phân chia tài sản

d)

Không được thay đổi chế độ tài sản

81.

Theo PLVN, trách nhiệm liên đới của vợ chồng trong giao dịch tài sản phát sinh khi nào?

a)

Khi giao dịch nhằm đáp ứng nhu cầu thiết yếu của gia đình

b)

Khi chỉ có 1 bên đứng ra thực hiện giao dịch

c)

Khi giao dịch liên quan đến tài sản riêng của 1 bên

d)

Khi cả 2 cùng đồng thuận

82.

Quyền về tài sản chung của vợ chồng trong thời kì hôn nhân được PL quy định như thế nào?

a)

Trong thời kì hôn nhân, vợ chồng có quyền thỏa thuận chia 1 phần tài sản chung

b)

Trong thời kì hôn nhân, vợ chồng có quyền thỏa thuận chia toàn bộ tài sản chung

c)

Trong thời kì hôn nhân, vợ chồng có quyền thỏa thuận chia 1 phần hoặc toàn bộ tài sản chung, trừ TH pháp luật quy định khác

d)

Trong thời kì hôn nhân, TS chung của vợ chồng không được phép chia

83.

Khẳng định nào sau đây là sai về quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản của vợ chồng?

a)

Vợ, chồng có quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt TS riêng của mình và phải nhập TS riêng vào tài sản chung khi kết hôn

b)

Vợ, chồng có quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt TS riêng của mình, nhập hoặc không nhập tài sản riêng vào tài sản chung.

c)

Trong TH vợ chồng có tài sản riêng mà hoa lợi, lợi tức từ tài sản riêng đó là nguồn sống duy nhất của gia đình thì việc định đoạt tài sản này phải có sự đồng ý của vợ, chồng

d)

Các khẳng định trên đều sai

84.

PL quy định như thế nào về quyền đối với tài sản riêng của vợ hoặc chồng?

a)

Quyền sử dụng, định đoạt, không được nhập vào tài sản chung

b)

Quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt, nhập hoặc không nhập vào tài sản chung

85.

Tài sản riêng của vợ hoặc chồng?

a)

Quyền sử dụng, định đoạt, không được nhập vào tài sản chung

b)

Quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt, nhập hoặc không nhập vào tài sản chung

c)

Quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt, không được nhập vào tài sản chung

d)

Quyền sử dụng, định đoạt, được nhập vào tài sản chung

86.

Tài sản nào sau đây được coi là tài sản chung của vợ chồng?

a)

Tài sản do vợ chồng tạo ra, thu nhập do lao động, hoạt động sản xuất, kinh doanh và những thu nhập hợp pháp khác của vợ chồng trong thời kì hôn nhân

b)

TS mà vợ chồng được thừa kế chung hoặc được tặng cho chung và những tài sản khác mà vợ chồng thỏa thuận là tài sản chung

c)

QSD đất mà vợ chồng có được sau khi kết hôn

d)

Cả 3 p/án trên

87.

Nhận định nào sai về tài sản chung

a)

Mọi tài sản mà vợ và chồng tạo dựng trong thời kì hôn nhân đều là tài sản chung

b)

Tài sản mà vợ hoặc chồng được thừa kế do bố mẹ để lại là tài sản chung

c)

Tài sản mà vợ chồng được tặng cho chung là tài sản chung

d)

Khoản tiền trúng thưởng xổ số trong thời kì hôn nhân là tài sản chung

88.

Tài sản chung của vợ chồng được SD để làm gì?

a)

Đáp ứng nhu cầu gia đình

b)

Hoạt động kinh doanh riêng của 1 bên

c)

Trả nợ cho cá nhân 1 bên

d)

Tất cả TH trên

89.

Khi nào có thể chia tài sản chung của vợ chồng?

a)

Chia tài sản trong thời kì hôn nhân

b)

Chia tài sản khi li hôn

c)

Chia tài sản khi 1 bên vợ hoặc chồng chết

d)

Cả 3 p/án trên

90.

Khi phân chia tài sản chung trong thời kì hôn nhân, PL ưu tiên nguyên tắc nào?

a)

Đảm bảo quyền lợi của con chưa thành niên

b)

Phân chia tài sản theo ý muốn của vợ hoặc chồng

c)

Bên nào có thu nhập cao hơn được phần lớn tài sản

d)

Phân chia bằng nhau

91.

Khoản nợ phát sinh trong thời kì hôn nhân được xác định là nợ chung khi nào?

a)

Nợ được SD để đáp ứng nhu cầu thiết yếu của gia đình

b)

Một bên tự vay mà không thông

92.

Khoản nợ phát sinh trong thời kì hôn nhân được xác định là nợ chung khi nào?

a)

Nợ được SD để đáp ứng nhu cầu thiết yếu của gia đình (Đ)

b)

Một bên tự vay mà không thông báo bên còn lại

c)

Nợ phục vụ mục đích kinh doanh của 1 bên

d)

Cả A và B đúng

93.

Những tài sản nào sau đây là tài sản riêng của vợ chồng?

a)

Tài sản mà mỗi người có trước khi kết hôn, tài sản được thừa kế riêng, được tặng cho riêng trong thời kì hôn nhân

b)

TS được chia riêng cho vợ, chồng trong thời kì hôn nhân

c)

TS của vợ, chồng được mua từ tiền riêng của vợ chồng

d)

Cả 3 p/án trên (Đ)

94.

Chia tài sản chung trong thời kì hôn nhân bị vô hiệu trong trường hợp nào?

a)

Ảnh hưởng nghiêm trọng đến lợi ích của gia đình, con cái

b)

Nhằm trốn tránh thực hiện các nghĩa vụ BTTH, trả nợ cá nhân, tổ chức

c)

Nhằm trốn tránh thực hiện các nghĩa vụ nộp thuế hoặc nghĩa vụ tài chính khác đối với NN

d)

Cả 3 p/án trên (Đ)

95.

Ông X và bà Y ĐKKH và sống với nhau trong căn nhà là TS riêng của ông X. Các hành động sau của ông X, hành động nào đúng?

a)

Tự ý bán nhà, không cần hỏi ý kiến bà Y. Bà Y phải tự SX chỗ ở

b)

Tự ý bán nhà, không cần hỏi ý kiến bà Y. Nhưng có đảm bảo chỗ ở cho bà Y (Đ)

c)

Cho người khác thuê nhà, bà Y phải tự lo chỗ ở

d)

Không có hành động nào

96.

Đâu là quy định đúng về nghĩa vụ chung của vợ chồng về tài sản?

a)

Nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch do 1 bên xác lập, thực hiện không vì nhu cầu của gia đình

b)

Nghĩa vụ phát sinh từ hành vi VPPL của vợ, chồng

c)

Nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch do vợ chồng cùng thỏa thuận xác lập, nghĩa vụ BTTH mà theo quy định của PL vợ chồng cùng phải chịu TN (Đ)

d)

Tất cả các đáp án trên