wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 6

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 8: Để gán thuộc tính ẨN cho tập tin ta chọn thuộc tính

a)

A. Modify

b)

B. Hidden

c)

C. Read-only

d)

D. Read & excute

2.

Câu 10: Trong Windows, muốn cài đặt máy in, ta thực hiện

a)

A. Start/ Control Panel/ Printer and Faxes/ Add a printer

b)

B. File/ Printer and Faxes/ Add a printer

c)

C. Tools/ Printer and Faxes/ Add a printer

d)

D. Window/ Printer and Faxes/ Add a printer

3.

Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai:

a)

A. Mặc định mỗi khi khởi động MS Word đã có một văn bản trống

b)

B. Chỉ được phép mở một văn bản trong phiên làm việc

c)

C. Khi soạn thảo trong Word, nếu hết trang thì tự động nhảy sang trang mới

d)

D. Canh lề mặc định trong văn bản mỗi khi tạo tập tin mới là canh trái

4.

Câu 18: Font Times New Roman, Arial hay Tahoma thuộc bảng mã

a)

A. Unicode

b)

B. VNI Windows

c)

C. TCVN3 (ABC)

d)

D. VIQR

5.

Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy xử lý?

a)

Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse), Máy in (Printer)

b)

A.    Máy quét ảnh (Scaner).

c)

A.    Bàn phím (Keyboard), Chuột (Mouse) và Máy quét ảnh (Scaner).

d)

Máy quét ảnh (Scaner), Chuột (Mouse)

6.

Máy tính là gì?

a)

A.    Là công cụ chỉ dùng để tính toán các phép tính thông thường.

b)

A.    Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách tự động.

c)

A.    Là công cụ cho phép xử lý thông tin một cách thủ công.

d)

A.    Là công cụ không dùng để tính toán. 

7.

Trình tự xử lý thông tin của máy tính điện tử

a)

A.    Màn hình \ CPU \ Đĩa cứng

b)

A.    Đĩa cứng \ Màn hình \ CPU

c)

A.    Nhập thông tin \ Xử lý thông tin \ Xuất thông tin

d)

D. Màn hình \ Máy in \ CPU

8.

Trong hệ điều hành windows chức năng Disk Defragment gọi là?

a)

. Chống phân mảnh ổ cứng

b)

. Làm giảm dung lượng ổ cứng

c)

Sao lưu dữ liệu ổ cứng

d)

Lau chùi tập tin rác ổ cứng

9.

Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?

a)

. Unix

b)

Microsoft Word

c)

Windows XP

d)

Linux

10.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

Rom là bộ nhớ chỉ đọc

b)

RAM là bộ nhớ ngoài

c)

Đĩa mềm là bộ nhớ trong

d)

. Dữ liệu là thông tin chỉ đọc

11.

Cho biết cách phục hồi tập tin khi bị xóa vào Recycle Bin:?

a)

Vào Recycle Bin \ chọn tập tin cần phục hồi \ R_click chọn \Delete

b)

Vào Recycle Bin \ chọn tập tin cần phục hồi \ R_click chọn \Cut

c)

. Vào Recycle Bin \ chọn tập tin cần phục hồi \ R_click chọn \Restore

12.

Dữ liệu là gì?

a)

Là các thông tin được thể hiện dưới nhiều dạng khác nhau

b)

Là khái niệm có thể được phát sinh, lưu trữ , tìm kiếm, sao chép, biến đổi

c)

C. Là các số liệu hoặc là tài liệu cho trước chưa được xử lý

d)

. Tất cả đều đúng

13.

Để định vị Taskbar trong trạng thái √ Lock Taskbar được định vị tùy ý ta chọn

a)

Nhấn phải chuột vào Taskbar chọn Properties \ tại dòng Taskbar location on

screen \chọn vị trí tùy ý

b)

Nhấn phải chuột vào Taskbar chọn Show Desktop.

c)

. Taskbar định vị ở bottom là cố định không thể di chuyển.

d)

Dùng Chuột kéo thả Taskbar tùy ý trên 4 cạnh màn hình .

14.

Để xóa một tập tin hay thư mục KHỘNG chuyển vào thùng rác (Recycle Bin), ta sử

dụng tổ hợp phím kết hợp khi thực hiện xóa.

a)

. Ctrl+Delete.

b)

Alt+Delete.

c)

. Alt+F4.

d)

Shift+Delete.

15.

Để đảm bảo an toàn dữ liệu ta chọn cách nào?

a)

. Sao lưu dự phòng.

b)

Sử dụng User name – mật khẩu (Password)

c)

. Firewall (Bức tường lửa)

d)

Cả 3 ý trên.

16.

Nhìn vào các tham số cấu hình của một máy tính: 1.8GHz, 20GB, 1GB con số

20GB là thông số gì?

a)

. Tốc độ vòng quay của ổ cứng

b)

. Dung lượng của ổ đĩa cứng

c)

Tốc độ xử lý của CPU.

d)

Dung lượng của đĩa CD mà máy có thể đọc được

17.

Nêu cách tạo một thư mục trong ổ đĩa D của máy tính?

a)

R_click vào vùng trống trong ổ đĩa D \ New \ Shortcut \ New \ Folder

b)

. R_click vào vùng trống trong ô đĩa D \ View \Tiles \ New \ Folder

c)

R_click vào vùng trống trong ô đĩa D \ View \ List \ New \ Folder

d)

R_click vào vùng trống trong ổ đĩa D \ New \ Folder

18.

Các phần mềm dùng để nén tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Winzip, Winrar, Total Commander

b)

Winzip, Winword, Window Explorer

c)

Winzip, Winword, Excel

d)

Winzip, Window, Total Commander

19.

Các bộ mã dùng để gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Unicode, X UTF-8, Vietware X

b)

Unicode, TCVN, VIQRŸ

c)

Unicode, TCVN, X UTF-8

d)

Unicode, TCVN, Vietware F

20.

Hộp điều khiển việc phóng to, thu nhỏ, đóng cửa sổ gọi là:

a)

Dialog box

b)

. Control box

c)

. List box

d)

Text box

21.

Muốn di chuyển một tập tin trong Window Explorer ta dùng phím tắt, bạn sử

dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + X \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn

Ctrl +V

b)

. Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + Z \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn

Ctrl +V

c)

Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + C \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn

Ctrl +V

d)

Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + I \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn

Ctrl +V

22.

Người đọc biết tập tin đang mở là phiên bản cuối cùng và chỉ cho phép đọc, bạn

chọn?

a)

File \ info \ Protect Document \ Restrict Editing

b)

Review \Restrict Editing \ Editing restrictions \ No changes (Read only)

c)

. File \ info \ Protect Document \ Mark as Final

d)

. File \ info \ Protect Document \ Encrypt as Password

23.

Để ĐÓNG nhanh một cửa số trong Windows ta dùng tổ hợp phím nào

sau đây?

a)

ALT – F1

b)

. ALT – F3

c)

. ALT – F2

d)

. ALT – F4

24.

Linux là gì?

a)

. Một chương trình xử lí ảnh

b)

Một thiết bị phần cứng

c)

Một chương trình soạn thảo và gửi mail

d)

Một hệ điều hành

25.

Serial Number là của phần mềm là:

a)

Mã hóa đơn khi mua phần mềm

b)

Dãy số dùng để kích hoạt phần mềm có trả phí

c)

Dãy số nhận diện phần mềm

d)

. Tất cả đều đúng

26.

Ý nghĩa Shortcut trong Windows?

a)

Quản lý tập tin, thư mục

b)

Phần mềm hệ điều hành

c)

Tạo đường tắt để truy cập nhanh

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

27.

Để hiển thị hoặc ẩn Menu bar như hình chụp trong Windows Explorer, thực hiện

thế nào?

a)

Organize \ Menu Bar

b)

Include in Library \ layout \ menu bar

c)

Organize \ Layout \Menu Bar

d)

. Include in Library \ menu bar

28.

Trong Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, ta thiết lập tại đâu?

a)

A. Ô Before và After trong thẻ Page Layout

b)

B. Mục Line Spacing trong thẻ Page Layout

c)

C. Ô Left và Right trong thẻ Page Layout

d)

D. Ô Above và Below trong thẻ Page Layout

29.

Trong soạn thảo Word, để chọn một đoạn văn bản ta thực hiện:

a)

. Click 1 lần trên đoạn

b)

Click 2 lần trên đoạn

c)

Click 3 lần trên đoạn

d)

. Click 4 lần trên đoạn

30.

Trong soạn thảo Word, loại font chữ nào có thể dùng với bảng mã VNI Windows?

a)

VINI - Times,.vn Arial,.vn Courier

b)

VNI-times, VNI-avo

c)

.VN Times, Times new roman

d)

VNI-Times, Arial, .Vn Avant

31.

Trong bảng tính Excel, tại ô A1 chứa chuỗi TINHOC. Ta gõ công thức tại ô B1

là: =LEFT(A1,3) thì nhận được kết quả:

a)

TIN

b)

HOC

c)

. INH

d)

NHO

32.

Trong bảng tính Excel, ta gõ công thức tại ô B1 là: =MAX(12,3,9,15,8) thì nhận

được kết quả:

a)

5

b)

15

c)

47

d)

3

33.

Trong bảng tính Excel, cho biết phím tắt để cố định địa chỉ ô trong công thức:

a)

F4

b)

F6

c)

. F2

d)

F8

34.

Trong bảng tính Excel, ta gõ công thức tại ô B1 là: =ROUND(AVERAGE(3,4,5,6),0) thì

nhận được kết quả:

a)

3

b)

5

c)

18

d)

6

35.

Trong Excel, muốn tính toán lại toàn bộ các công thức trong 1 sheet, bạn sử dụng

lựa chọn nào?

a)

Nhấn F9

b)

Formulas \ nhóm Calculation \Calculate Sheet

c)

Formulas \ nhóm Calculation \Calculate Now

d)

Nhấn Ctrl+F9

36.

Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi gì?

a)

#NAME!

b)

. #DIV/0!

c)

#N/A!

d)

#VALUE!

37.

Chức năng của hàm COUNTIFS trong Excel là:

a)

Hàm đếm số lượng các ô trong vùng dữ liệu thỏa điều kiện của vùng tiêu chuẩn

b)

. Hàm đếm số lượng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước

c)

Hàm tính tổng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước

d)

Hàm tính trung bình cộng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước

38.

Để luôn chỉ chọn in một vùng nào đó trong bảng tính Excel, bạn sử dụng lựa chọn

nào?

a)

Bôi đen vùng cần in \ vào File\ Print Area \ chọn Set Print Area.

b)

Vào File\Print \chọn OK.

c)

Cả 2 cách trên đều đúng

d)

Cả 2 cách trên đều sai.

39.

Trong bảng tính Excel, hàm Today() trả về:

a)

Số ngày trong tháng

b)

Số tháng trong năm

c)

Ngày hiện hành của hệ thống

d)

Số giờ trong ngày

40.

Trong bảng tính Excel, để xuống dòng trong ô dữ liệu, ta dùng tổ hợp phím:

a)

. Alt + Enter

b)

Ctrl + D

c)

Shift +Enter

d)

Ctrl + EnTer

41.

Trong Powerpoint muốn thêm 1 slide ta bấm tổ hợp phím nào:?

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + M

d)

Ctrl + N

42.

Để lưu các trang chiếu thành các tệp dạng jpeg bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Vào File, chọn Save As, chọn File Interchange Format

b)

Vào File, chọn Save As, chọn Graphics Interchange Format

c)

Vào File, chọn Save As, chọn Powerpoint Picture Presentation

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

43.

Cài đặt tự động chuyển trang slide khi trình chiếu, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Design, nhóm Timing

b)

Thẻ Transitions, nhóm Transition, On mouse click

c)

Thẻ Transitions, nhóm Timing, chọn After

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

44.

Để xóa hoàn toàn phần chú thích trong biểu đồ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn biểu đồ, chọn chú thích, nhấn Delete

b)

Chuột phải vào chú thích trong biểu đồ, chọn Remove

c)

Chọn biểu đồ, vào Charts Tool \ thẻ Layout \Legend \ chọn None

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

45.

Chế độ hiển thị Slide Sorter được cung cấp trong thẻ nào của PowerPoint?

a)

Insert

b)

. Edit

c)

File

d)

View

46.

Để đưa nội dung từ một ứng dụng khác vào vào trang chiếu, bạn sử dụng lựa

chọn nào?

a)

Thẻ Insert, chọn Object

b)

Thẻ Insert, chọn TextBox

c)

Thẻ Insert, chọn Screenshot

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

47.

Trong Powerpoint, để tắt chức năng kiểm tra chính tả tiếng Anh, bạn sử dụng lựa

chọn nào?

a)

Review\ Spelling \ Ignore

b)

PowerPoint Options\ Advanced

c)

PowerPoint Options\ Proofing

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

48.

Để trình chiếu một Slide hiện hành, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Nhấn tổ hợp phím Shift+F5

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+F5

c)

Slide Show \ Start Slide Show \ From Current Slide

d)

Nhấn phím F5Nhấn phím F5

49.

Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi mẫu nền thiết kế của Slide, ta

thực hiện:

a)

Design \Themes …

b)

Design \Background.

c)

Insert \ Slide Design …

d)

Slide Show \ Themes.

50.

Chức năng Animations/ Timing/ Delay dùng để:

a)

Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

b)

Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

c)

Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

d)

Tất cả đều đúng

51.

Tại một slide trong powerpoint ta dùng tổ hợp nào sau đây để xóa slide đó?

a)

ALT + I + D

b)

ALT + E + F

c)

ALT + E + D

d)

ALT + W + P

52.

Trong PowerPoint, muốn chuyển bài trình chiếu thành định dạng PDF

ta có thể thực hiện?

a)

File \ Save as \ Save as type \ PDF(*.pdf)

b)

File \ Save & Send \ Create PDF

c)

File \ Save & Send \ Create PDF/XPS Document

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều sai

53.

Chức năng nào được dùng để đóng gói bài thuyết trình trong PowerPoint?

a)

Save as

b)

Save & Send

c)

Pack and Go

d)

Web and Go

54.

Trình bày cách sử dụng nhiều Theme trong cùng 1 tập tin PowerPoint?

a)

Chọn slide \click chọn 1 theme, lập lại cho các slide khác.

b)

Chọn slide \vào Design, click chọn 1 theme, lập lại cho các slide khác

c)

Chọn slide \right click vào theme \Apply to Selected Slides, lập lại cho các slide

khác.

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

55.

Trong PowerPoint, muốn xuất hiện bút để đánh dấu khi trình chiếu, bạn sử dụng

lựa chọn nào?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+P

b)

Nhấn phím P

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt+P

d)

Tất cả lựa chọn trên đều sai

56.

Để thay đổi biểu đồ dạng Column sang biểu đồ dạng Line, bạn sử dụng lựa chọn

nào?

a)

Chuột phải vào biên biểu đồ \Change Chart Type

b)

Chart Tools\Design \Change Chart Type

c)

Cả 2 lựa chọn trên đều đúng

d)

Cả 2 lựa chọn trên đều sai

57.

Trong Powerpoint muốn chèn thêm WordArt (chữ nghệ thuật):

a)

Insert \Text\ WordArt

b)

Kích biểu tượng Fill Colo

c)

Insert \ Chart

d)

Design \ Format Background

58.

Trong Powerpoint muốn chèn một lưu đồ vào slide, ta thực hiện chức năng nào

sau đây:

a)

Insert \ SmartArt

b)

Table \ Insert Table

c)

Cả hai câu đều sai

d)

Cả hai câu đều đúng

59.

Biểu tượng

tác động trên đối tượng để

a)

Lật 900 , 2700 (Rotate)

b)

Xoay đứng (Staked)

c)

Xoay ngang (Horizontal)

d)

Cả 3 lựa chọn trên đều đúng

60.

Để khởi động Powerpoint, ta thực hiện lệnh nào sau đây:

a)

Start \ Run \ gõ Powerpoint.exe \ nhấn Enter

b)

Kích đúp chuột vào biểu tượng Microsoft Powerpoint trên màn hình

c)

Start \ All Program \ Microsoft Office \ Microsoft

d)

Cả 3 lựa chọn trên điều đúng

61.

Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trong slide, thực hiện:

a)

Transitions \ Transition to This Slide, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn

b)

Slide Show \ Custom Shows, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn.

c)

Animations \ Animation, sau đó chọn kiểu hiệu ứng mong muốn

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

62.

Trong Transitions/ Trasition to this slide ta chọn “wipe”, sau đó trong Timing ta

chọn Duration là 1.5 nghĩa là gì?

a)

Điều chỉnh thời gian thực thi của hiệu ứng wipe và thời gian của slide là 1.5

giây

b)

Điều chỉnh thời gian thực thi của hiệu ứng wipe là 1.5 giây

c)

Điều chỉnh thời gian chờ để bắt đầu hiệu ứng wipe là 1.5 giây

d)

Điều chỉnh thời gian qua slide kế tiếp là 1.5 giây

63.

Chức năng Bookmark của trình duyệt web dùng để:

a)

Lưu trang web về máy tính

b)

Đánh dấu trang web trên trình duyệt

c)

Đặt làm trang chủ

d)

Tất cả đều đúng

64.

Nếu không kết nối được mạng, bạn vẫn có thể thực hiện được hoạt động nào?

a)

Gửi email

b)

Viết thư

c)

Xem 1 trang web

d)

In trên máy in sử dụng chung cài đặt ở máy khác

65.

Cho biết phím tắt để lưu trang Web về máy tính?

a)

Ctrl – O

b)

. Ctrl – S

c)

Ctrl – B

d)

Ctrl – A

66.

Cho biết cú pháp tìm nội dung ở trang Web zing.vn trên Google?

a)

Site:zing.vn <Nội dung>

b)

vn <Nội dung>

c)

<Nội Dung> Zing.vn

d)

Website:zing.vn <Nội dung

67.

Từ Internet có nghĩa là:

a)

Hệ thống mạng máy tính toàn cầu

b)

Hệ thống máy tính trong cùng 1 cơ quan

c)

Hệ thống địa chỉ mail

d)

Hệ thống mạng máy tính

68.

Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm:

a)

Sử dụng phải tốn phí bản quyền.

b)

Do Microsoft phát hành.

c)

Người sử dụng có thể chỉnh sửa lại mã nguồn.

d)

Tất cả đều đúng.

69.

Chọn phát biểu đúng về địa chỉ IP?

a)

Địa chỉ IP dùng để xác định đối tượng nhận và gửi thông tin trên Internet.

b)

Là địa chỉ của trang web bất kỳ

c)

Tất cả đều sai.

d)

Tất cả đều đúng

70.

Địa chỉ WebSite nào sau đây là không hợp lệ:

71.

Trong email cho đính kèm tập tin (tệp) khi gửi dung lượng tối là bao nhiêu:?

a)

Tối đa là 10M (Mega byte)

b)

Tối đa là 100M (Mega byte)

c)

Tối đa là 25M (Mega byte)

d)

Bao nhiều cũng được ( vô hạn )

72.

Mô hình hệ thống mở (OSI) có mấy tầng?

a)

4 tầng

b)

5 tầng

c)

7 tầng

d)

3 tầng

73.

TCP/IP là

a)

1 thiết bị mạng

b)

1 phần cứng

c)

1 phần mềm

d)

1 bộ giao thức