Worksheetstrắc nghiệm địa lí gì chưa người đẹp🌷
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Biểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng Sông Hồng có mức độ tập trung CN cao nhất cả nước?
A.Có những trung tâm CN nằm gần nhau
B.Có các trung tâm CN quy mô lớn nhất
C.Tập trung nhiều trung tâm CN nhất
D.Có tỉ trọng giá trị sản lượng CN cao nhất
Thuận lợi để chủ yếu phát triển công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Nguồn khoáng sản đa dạng và năng lượng dồi dào
B. Cơ sở vật chất kỹ thuật và cơ sở hạ tầng hoàn thiện
C. Thị trường rộng và nguồn lao động có chất lượng
C. Vị trí địa lý chiến lược, gần vùng kinh tế trọng điểm
Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của ĐBSH ?
A.Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp
B.Một số tài nguyên đang xuống cấp
C.Có nhiều thiên tai như bão,lũ lụt,hạn hán,...
D.Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng
Đặc điểm kinh tế-xã hội nào sau đây không đúng với ĐBSH
A.Dân số tập trung đông nhất cả nước
B.Năng suất lúa cao nhất cả nước
C.Sản lượng lúa cao nhất cả nước.
D.Có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm
Dân cư tập trung đông ở ĐBSH không phải do
A.trồng lúa nước cần nhiều lao động.
B.vùng mới được khai thác gần đây.
C.có nhiều trung tâm CN
d.có nhiều điều kiện thuận lợi cho cư trú
Hướng chuyên môn hóa lúa cao sản,cây thực phẩm đặc biệt là các loại rau cao cấp,cây ăn quả,...là của vùng nông nghiệp nào?
A.Trung du và miền núi Bắc Bộ
B.Đông Nam Bộ
C.Đồng bằng Sông Cửu Long
D.Đồng bằng Sông Hồng
Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở ĐBSH chủ yếu do?
A.đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế.
B.sức ép dân số đối với KT-XH và môi trường
C.tài nguyên thiên nhiên của vùng kém phong phú
D.cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng chưa hợp lí
Phát biểu nào sau đây không đúng với ĐBSH
A.Có nhiều thiên tai như bão,lũ lụt,hạn hán,..
B.Số dân đông,mật độ cao nhất cả nước.
C.Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp
D.Có đầy đủ khoáng sản cho cômg nghiệp.
Vùng ĐBSH không có với đặc điểm nào sau đây?
A.Đất trong đê được phù sa bồi đắp hàng năm.
B.Địa hình núi cao ở phía tây và tây bắc
C.Có hệ thống đê ven sống ngăn lũ.
D.Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô
Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của ĐBSH?
A.Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao
B.Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn
C.Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt
D.Tài nguyên khoáng sản rất phong phú.
ĐBSH là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông nào sau đây?
A.hệ thống sông Hồng và sông Cầu
B.hệ thống sông Hồng và sông Thượng.
C.hệ thống sông Hồng và sông Lục Nam
D.hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình
Thế mạnh nào sau đây tạo cho ĐBSH có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?
A. Đất phù sa màu mỡ
B.Nguồn nước phong phú.
C.Khí hậu có mùa đông lạnh
D.Ít có thiên tai
Xu hướng chuyển dịch khu vực I(nông- lâm - ngư nghiệp) ở vùng ĐBSH là
A.tăng tỉ trọng trồng trọt,giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản
B.giảm tỉ trọng trồng trọt,tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản
C.tăng tỉ trọng trồng trọt và chăn nuôi ,giảm tỉ trọng ngành thủy sản
D.tăng tỉ trọng trồng trọt và thủy sản,giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi
ĐBSH trở thành vùng trọng điểm lương thực,thực phẩm của nước ta do điều kiện chủ yếu nào sau đây?
A.Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời
B. Diện tích rộng lớn,dân cư đông đúc
C. Đất đai màu mỡ ,nguồn nước dồi dào
D. Vị trí địa lý thuận lợi,nhiều đô thị lớn
Vấn đề nổi bật trong việc sử dụng đất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng là
A. Khả năng mở rộng diện tích khá lớn
B. Khả năng mở rộng diện tích khá lớn phần lớn Đất Phù Sa không được bồi đắp hàng năm
C.Diện tích đất nông nghiệp bị hoang mạc hóa nhiều
D.Đất ở nhiều nơi bị thoái hóa ,bạc màu
Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của đồng bằng Sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. Tăng trưởng kinh tế nhanh ;giải quyết tốt các vấn đề xã hội , môi trường
B. Đẩy nhanh công nghiệp hóa và hiện đại hóa;giải quyết vấn đề việc làm
C. Phát huy các tiềm năng có sẵn;giải quyết các vấn đề xã hội,môi trường
D. Phát triển nhanh đô thị hóa; giải quyết vấn đề về tài nguyên, môi trường
Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở đồng bằng sông Hồng hiện nay góp phần quan trọng vào
A. Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa
B.Giải quyết sức ép về vấn đề việc làm
C. Thay đổi phân bố dân cư trong vùng
D. Đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Thế mạnh nào sau đây có ý nghĩa quyết định với sự phát triển kinh tế Đồng bằng sông Hồng?
A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn và đất màu mỡ
B. Tài nguyên khoáng sản phong phú
C.Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời
D. Lao động đông,có kinh nghiệm và có trình độ
Vấn đề xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay là
A. Sức ép của dân số đối với phát triển kinh tế-xã hội
B. Đô thị hóa diễn ra nhanh,ô nhiễm môi trường đô thị
C. Sự phát triển ồ ạt của các khu công nghiệp ,khu chế xuất
D. Tình trạng thu hẹp diện tích đất lúa và ô nhiễm môi trường
Tại sao tài nguyên đất ở đồng bằng sông Hồng đang bị xuống cấp?
A. Thường xuyên bị khô hạn
B. Sử dụng chưa hợp lý ,hệ số sử dụng cao
C. Bón quá nhiều phân hữu cơ
D. Xói mòn,rửa trôi diễn ra mạnh
Loại hình dịch vụ vận tải nào sau đây không phải mới ra đời ở nước ta?
A. Viễn thông
B. Tư vấn đầu tư
C.Chuyển giao công nghệ
D.Vận tải đường bộ
Quốc lộ 1 bắt đầu từ cửa khẩu nào sau đây?
A. Hữu Nghị
B. Lào Cai
C. Móng Cái
D. Tân Thanh
Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?
A. Đông Nam Bộ
B.Tây Nguyên
C. Duyên hải Nam Trung Bộ
D.Bắc Trung Bộ
Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố
A.đều khắp các vùng
B.tập trung ở miền Bắc
C.tập trung ở miền Trung
D.tập trung ở Miền Nam
Loại hình viễn thông nào sau đây thuộc mạng phi thoại?
A.Điện thoại đường dài
B.Fax
C.Truyền dẫn Viba
D.Điện thoại nội hạt
Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là
A.Đường sắt Thống Nhất
B.Hà Nội - Lào Cai
C.Hà Nội - Hải Phòng
D.Hà Nội - Đồng Đăng
Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây
A.Lượng khách du lịch quốc tế lớn
B.Chiến lược phát triển táo bạo
C.Lao động có trình độ cao
D.Đảm bảo tính an toàn tuyệt đối
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không nước ta hiện nay?
A.Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng
B.Ngành non trẻ nhưng phát triển nhanh
C.Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước
D.Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất
Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào
A.cuối năm dương lịch
B.đầu năm âm lịch
C.giữa năm dương lịch
D.giữa năm âm lịch
Di sản văn hóa thế giới phố cổ Hội An thuộc tỉnh nào sau đây?
A.Thừa Thiên-Huế
B Quảng Ninh
C.Quảng Nam
D.Thanh Hóa
Các thị trường nhập khẩu hàng hóa chủ yếu ở nước ta trong những năm gần đây là
A.Mỹ Latinh và Châu Phi
B.ASEAN và Châu Phi
C.Khu vực Tây Nam Á và Thái Bình Dương
D.Khu vực Châu Á-Thái Bình Dương và Châu Âu
Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành du lịch nước ta?
A.Số lượt khách nội địa và số lượt khách đều tăng
B.Doanh thu từ du lịch và số lượt khách đều tăng
C.Khách quốc tế chiếm tỉ trọng cao hơn khách nội địa
D.Số lượt khách quốc tế đến nước ta có xu hướng giảm
Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm
A.khí hậu,nước,sinh vật, lễ hội
B.di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực
C.địa hình, khí hậu, nước,sinh vật
D.địa hình,lễ hội,sinh vật
Khu vực chiếm tỷ trọng cao nhất trong hoạt động nội thương của nước ta là
A.nhà nước
B.tập thể
C.tư nhân cá thể
D.ngoài nhà nước
Sau Đổi mới,hoạt động buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng
A.chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu
B.chủ yếu tập trung vào thị trường Đông Nam Á
C.đa dạng hóa,đa phương hóa thị trường
D.chú yếu tập trung vào thị trường Trung Quốc
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Cao hơn mức trung bình của cả nước
B. Thấp hơn mức trung bình của cả nước
C. Thấp,chưa bằng mức trung bình của cả nước
D. Bằng mức trung bình của cả nước
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất với vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Có tiềm năng tự nhiên đa dạng,là vùng nông nghiệp hàng hóa điển hình
B. Có nhiều di sản văn hóa vật thể và nhiều tài nguyên du lịch được xếp hạng
C. Có tài nguyên thiên nhiên phong phú,là vùng công nghiệp lớn nhất cả nước
D. Có nhiều dân tộc ít người,là căn cứ địa cách mạng, có di tích lịch sử Điện Biên Phủ
Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất của vùng là
A. Sông Chảy
B. Sông Lô
C. Sông Đà
D. Sông Gâm
Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về chăn nuôi
A.ngựa,dê,lợn
B.trâu,bò,ngựa
C.lợn,dê,gia cầm
D.trâu,bò,gia cầm
Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A.cà phê
B.cao su
C.chè
D.điều
Ý nghĩa chủ yếu của đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Góp phần chuyển dịch cơ cấu ngành, nâng cao mức sống
B. Tận dụng tài nguyên,phát triển nền nông nghiệp hàng hóa
C. Khai thác thế mạnh của vùng núi ,tạo thêm nhiều việc làm mới
D. Đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp, nâng cao vị thế vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyên môn hóa sản xuất cây chè chủ yếu dựa vào điều kiện nào sau đây?
A. Khí hậu nhiệt đới, đủ nước tưới
B. Khí hậu cận nhiệt ,đất thích hợp
C. Nhiều đồi núi thấp,giống cây trồng tốt
D. Địa hình phân bậc,nhiều loại đất
Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều cây dược liệu quý chủ yếu do
A.Địa hình cao,giống cây trồng tốt,khí hậu cận nhiệt và ôn đới trên núi
B.Khí hậu mùa đông lạnh,nhiều loại đất khác nhau,lượng mưa thích hợp
C.Đất feralit có diện tích rộng,nguồn nước mặt dồi dào, giống cây tốt
D.Địa hình đa dạng với nhiều dãy núi,nguồn nước mặt phong phú,đất mùn feralit.
Phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm mục đích chủ yếu là
A.đổi mới phân bố sản xuất, khai thác tiềm năng, tạo việc làm
B.thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy lợi thế, tạo cảnh quan mới
C.nâng cao mức sống,tăng trưởng kinh tế, phát huy thế mạnh
D.sử dụng hợp lí tài nguyên, tăng thu nhập, bảo vệ môi trường
Phương hướng nào sau đây là chủ yếu để đẩy mạnh chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Đảm bảo việc vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ, nhập giống chất lượng
B. Cải tạo,nâng cao năng suất các đồng cỏ,phát triển hệ thống chuồng trại ,dịch vụ thú y
C. Tăng cường hệ thống chuồng trại ,đẩy mạnh việc chăn nuôi theo hình thức công nghiệp
D. Đảm bảo tốt việc vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ ,cải tạo các đồng cỏ
Ý nghĩa chủ yếu của đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du miền núi Bắc Bộ là
A. Góp phần chuyển dịch cơ cấu ngành, nâng cao mức sống
B. Tận dụng tài nguyên ,phát triển nền nông nghiệp hàng hóa
C. Khai thác thế mạnh vùng núi,tạo thêm nhiều việc làm mới
D. Đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp,nâng cao vị thế vùng
Giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả kinh tế chăn nuôi gia súc lớn ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Tăng cường chế biến sản phẩm,áp dụng các tiến bộ kỹ thuật và công nghệ
B. Lai tạo giống vật nuôi mới phòng ngừa các loại dịch bệnh ,thu hút đầu tư
C. Đầu tư giao thông, mở rộng các đồng cỏ tự nhiên ,mở rộng các thị trường
D. Đảm bảo dịch vụ thú y ,sản xuất theo nông hộ ,tăng cường việc chế biến
Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển vùng chuyên canh chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A.Khai thác thế mạnh tự nhiên,thúc đẩy sự phân hóa lãnh thổ sản xuất
B.Thu hút lao động,tạo ra tập quán sản xuất mới cho dân tộc ít người
C.Tạo thêm nhiều việc làm,thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn miền núi
D.Sử dụng hợp lý tài nguyên,tạo sản phẩm hàng hóa,giải quyết việc làm
Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để đẩy mạnh phát triển cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
A. Tập trung đầu tư ,phát triển việc chế biến ,mở rộng thị trường
B. Đào tạo và hỗ trợ việc làm, hạn chế tình trạng du canh du cư
C. Tăng cường phát triển cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kỹ thuật
D. Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng ,tăng năng suất ,đẩy mạnh xuất khẩu
Giải pháp chủ yếu phát triển cây công nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Tăng sự liên kết ,phát triển thị trường, đẩy mạnh sản xuất âm thanh
B. Đẩy mạnh chuyên môn hóa ,tăng sản lượng ,ứng dụng kỹ thuật mới
C. Mở rộng vùng chuyên canh ,tăng năng suất, sử dụng nhiều máy móc
D. Tăng diện tích, sử dụng tiến bộ kỹ thuật ,gắn với chế biến và dịch vụ
Khó khăn chủ yếu trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Khoáng sản có quy mô nhỏ ,cơ sở hạ tầng lạc hậu ,khí hậu thất thường
B. Địa hình bị chia cắt mạnh,khí hậu thất thường, nghèo khoáng sản
C. Lao động trình độ thấp, địa hình bị chia cắt, giao thông khó khăn
D. Vốn đầu tư ít, cơ sở vật chất chậm phát triển ,thiếu lao động có tay nghề
Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du miền núi Bắc Bộ là
A. Giải quyết việc làm,cải thiện thêm chất lượng cuộc sống cho người lao động
B. Hình thành và phát triển nông nghiệp của vùng theo hướng chuyên môn hóa
C. Gắn sản xuất cây nghiệp ,cây đặc sản với phát triển công nghiệp chế biến
D. Hỗ trợ Nguồn nguyên liệu cho vùng đồng bằng sông Hồng và các vùng lân cận
Tài nguyên ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay ngày càng được khai thác hiệu quả chủ yếu nhờ vào
A. Đầu tư công nghệ và hạ tầng, thu hút đầu tư ,phát triển dịch vụ
B. Nâng cấp hạ tầng, liên doanh nước ngoài, lập khu công nghiệp
C. Mở rộng thị trường, tăng liên kết vùng ,thu hút các nguồn vốn
D. Hợp tác đầu tư, nâng cấp giao thông, phát triển khai khoáng
Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Trung du miền núi Bắc Bộ là
A. Mở rộng diện tích cây đặc sản, chú trọng thủy lợi cải tạo đất đai
B. Đầu tư khoa học công nghệ chế biến ,tạo thương hiệu sản phẩm
C. Tăng cường chế biến xuất khẩu ,tập trung thị trường trọng điểm
D. Phát triển vùng chuyên canh; tăng đầu tư ,chế biến và bảo quản
