wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch Sử Đảng Cộng Sản Việt Nam

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Mâu thuẫn cơ bản và chủ yếu trong xã hội Việt Nam đầu thế kỷ XX là:

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân và giai cấp địa chủ phong kiến

b)

Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến

c)

Mâu thuẫn giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp và tay sai phản động

d)

Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với giai cấp địa chủ phong kiến

2.

Phong trào yêu nước Việt Nam trước khi có Đảng là:

a)

Phong trào Cần Vương (1885 - 1896)

b)

Khởi nghĩa nông dân Yên Thế (1884 - 1913)

c)

Phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản

d)

Tất cả các phương án trên

3.

Nguyên nhân nào dẫn đến thất bại của các phong trào yêu nước Việt Nam cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX trước khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời?

a)

Thiếu một đường lối cứu nước đúng đắn

b)

Thiếu chính đảng của giai cấp công nhân lãnh đạo

c)

Hai phương án A và B đều sai

d)

Hai phương án A và B đều đúng

4.

Lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc đã chuẩn bị những tiền đề gì cho sự ra đời chính đảng vô sản ở Việt Nam?

a)

Về tư tưởng, chính trị, tổ chức

b)

Về chính trị, tổ chức, đạo đức

c)

Về chính trị, tổ chức, cán bộ

d)

Về tư tưởng, đạo đức, cán bộ

5.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A.Sự ra đời của Đảng CS Việt Nam là kết quả của quá trình dày công chuẩn bị của Lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc

b)

B.Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam là nhân tố duy nhất dẫn tới thành công của cách mạng Việt Nam

c)

C.Sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam không phải là tất yếu lịch sử

d)

D.Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời đưa đất nước bước vào kỷ nguyên độc lập, tự do

6.

Tổ chức Đông Dương Cộng sản Liên đoàn gia nhập Đảng Cộng sản Việt Nam vào thời gian nào?

a)

Ngày 3/2/1930

b)

Ngày 7/2/1930

c)

Ngày 8/2/1930

d)

Ngày 24/2/1930

7.

Cương lĩnh Chính trị đầu tiên gồm mấy nội dung cơ bản?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

D.7

8.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam gồm những văn kiện nào?

(a)  

9.

Cương lĩnh Chính trị đầu tiên gồm mấy nội dung cơ bản?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

10.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam gồm những văn kiện nào?

a)

Chánh cương vắn tắt của Đảng, Sách lược vắn tắt của Đảng

b)

Chánh cương vắn tắt của Đảng, Sách lược vắn tắt của Đảng, Chương trình tóm tắt của Đảng

c)

Chánh cương vắn tắt của Đảng, Sách lược vắn tắt của Đảng, Chương trình tóm tắt, Điều lệ vắn tắt của Đảng

d)

Chánh cương văn tắt của Đảng, Sách lược vắn tắt của Đảng, Chương trình tóm tắt của Đảng, Lời kêu gọi nhân dịp thành lập Đảng

11.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên (tháng 2/1930) của Đảng xác định lý luận dẫn đường là:

a)

Chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

Tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Tư tưởng "Tam dân"

12.

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng xác định lực lượng cách mạng là:

a)

Đoàn kết giai cấp công nhân, nông dân và trí thức

b)

Toàn bộ những người Việt Nam yêu nước

c)

Đoàn kết công nhân, nông dân

d)

Đoàn kết công nhân, nông dân, binh lính

13.

Chánh cương vắn tắt của Đảng xác định đường hướng chiến lược cho tiến trình phát triển của cách mạng Việt Nam là:

a)

Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản

b)

Làm cách mạng giải phóng dân tộc để đi tới xã hội cộng sản

c)

Làm cách mạng tư sản dân quyền để đi tới xã hội cộng sản

d)

Làm cách mạng xã hội chủ nghĩa

14.

Nội dung nào sau đây đánh giá về sự kiện thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Gắn với vai trò của Lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc

b)

Là kết quả của sự cần thiết tất yếu khách quan của xã hội Việt Nam

c)

Là bước ngoặt vô cùng to lớn trong lịch sử cách mạng Việt Nam

d)

Tất cả các phương án trên

15.

Đầu năm 1930, Đảng Cộng sản Việt Nam có bao nhiêu đảng viên?

a)

300

b)

310

c)

320

d)

330

16.

Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng được tiến hành vào thời gian nào?

(a)  

17.

Đầu năm 1930, Đảng Cộng sản Việt Nam có bao nhiêu đảng viên?

a)

300

b)

310

c)

320

d)

330

18.

Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng được tiến hành vào thời gian nào?

a)

Tháng 2/1930

b)

Tháng 10/1930

c)

Tháng 10/1931

d)

Tháng 10/1932

19.

Tại Hội nghị lần thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương Đảng, đồng chí nào được bầu làm Tổng Bí thư?

a)

Đồng chí Hà Huy Tập

b)

Đồng chí Trần Phú

c)

Đồng chí Lê Hồng Phong

d)

Đồng chí Nguyễn Văn Cừ

20.

Giai đoạn đầu, tính chất của cách mạng Đông Dương được xác định trong Luận cương chính trị của Đảng tháng 10/1930 là:

a)

Cuộc cách mạng có tính chất thổ địa và phản đế

b)

Một cuộc cách mạng mang tính chất vô sản

c)

Cuộc cách mạng tư sản dân quyền có tính chất thổ địa và phản đế

d)

Cuộc cách mạng có tính chất phản đế

21.

Chỉ thị của Ban Thường vụ Trung ương Đảng về thành lập Hội Phản đế Đồng minh (ngày 18/11/1930) khẳng định:

a)

… không tổ chức được toàn dân lại thành một lực lượng thật rộng, thật kín thì cuộc cách mạng cũng khó thành công

b)

Nhờ đại đoàn kết mà trong bao nhiêu thế kỷ, nhân dân Việt Nam đã bảo vệ được độc lập, tự do của mình

c)

... Những người cộng sản ở khắp mọi nơi đều phấn đấu cho sự đoàn kết và liên hợp của các đảng dân chủ ở tất cả các nước

d)

Nhờ đại đoàn kết mà nhân dân Việt Nam đã đánh thắng chủ nghĩa thực dân, làm Cách mạng Tháng Tám thành công và đã kháng chiến đến thắng lợi

22.

Ban Chỉ huy ở ngoài của Đảng Cộng sản Đông Dương khi thành lập (tháng 3/1934) do ai đứng đầu?

a)

Đồng chí Nguyễn Ái Quốc

b)

Đồng chí Lê Hồng Phong

c)

Đồng chí Hà Huy Tập

d)

Đồng chí Phùng Chí Kiên

23.

Đại hội đại biểu lần thứ I của Đảng Cộng sản Đông Dương được tiến hành ở đâu, vào thời gian nào?

a)

Tháng 2/1930, tại Hương Cảng (Trung Quốc)

b)

Tháng 10/1930, tại Ma Cao (Trung Quốc)

c)

Tháng 3/1935, tại Ma Cao (Trung Quốc)

d)

Tháng 2/1951, tại Hương Cảng (Trung Quốc)

24.

Đại hội đại biểu lần thứ I của Đảng Cộng sản Đông Dương đã đề ra mấy nhiệm vụ chính bắt buộc các đảng bộ tập trung lực lượng thực hiện?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Hình thức tổ chức và phương pháp đấu tranh được Đảng xác định trong lãnh đạo phong trào đấu tranh giai đoạn 1936 - 1939 là:

a)

Khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền kết hợp công khai, hợp pháp

b)

Kết hợp hình thức tổ chức bí mật, không hợp pháp với tổ chức công khai, hợp pháp và nửa hợp pháp

c)

Đấu tranh bí mật, bất hợp pháp, khởi nghĩa giành chính quyền về tay nhân dân

d)

Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang

26.

Hội nghị Trung ương 7 (tháng 11/1940) chủ trương:

a)

A.Tổng khởi nghĩa toàn quốc

b)

B.Xây dựng căn cứ địa Cao Bằng

c)

C.Xây dựng hệ thống an toàn khu

d)

D.Xây dựng Bắc Sơn - Võ Nhai thành căn cứ địa cách mạng

27.

Hội nghị Trung ương 8 (tháng 5/1941) chủ trương thành lập:

a)

Mặt trận Dân chủ Đông Dương

b)

Mặt trận Liên Việt

c)

Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

28.

Hệ thống an toàn khu có vai trò:

a)

Giúp cho Đảng "bắt mạch" phong trào, bám sát phong trào quần chúng để có chỉ đạo kịp thời

b)

Là địa bàn đứng chân vững chắc cho Trung ương và Xứ ủy Bắc Kỳ, từ đó chỉ đạo phong trào cách mạng

c)

Hai phương án A và B đều đúng

d)

Hai phương án A và B đều sai

29.

Đặc điểm của những nơi được chọn làm căn cứ địa cách mạng là:

a)

A.Thường nằm ở khu vực đồng bằng, đô thị

b)

B.Có vị thế chiến lược trọng yếu, "tiến có thể đánh, lui có thể giữ"

c)

C.Nằm sát khu vực đóng quân của kẻ thù

d)

D.Giao thông liên lạc khó khăn

30.

Khu giải phóng Việt Bắc ra đời vào thời gian nào?

a)

Tháng 5/1945

b)

Tháng 6/1945

c)

Tháng 7/1945

d)

Tháng 8/1945

31.

Khu giải phóng Việt Bắc ra đời vào thời gian nào?

a)

Tháng 5/1945

b)

Tháng 6/1945

c)

Tháng 7/1945

d)

Tháng 8/1945

32.

Trong xây dựng căn cứ địa cách mạng, Đảng xác định:

a)

Triệt để dựa vào bần, cố nông

b)

Đoàn kết chặt chẽ với trung nông

c)

Liên hiệp với phú nông

d)

Triệt để dựa vào nhân dân, xây dựng thế trận lòng dân, phát huy sức mạnh của toàn dân

33.

Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc được thành lập vào:

a)

Ngày 11/8/1945

b)

Ngày 12/8/1945

c)

Ngày 13/8/1945

d)

Ngày 14/8/1945

34.

Từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa là hình thức điển hình của phương pháp cách mạng nào?

a)

Giành thắng lợi từng bước, tiến lên giành thắng lợi cuối cùng

b)

Sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng đấu tranh với bạo lực phản cách mạng

c)

Dự báo thời cơ, chuẩn bị lực lượng sẵn sàng tranh thủ thời cơ

d)

Phát huy sức mạnh tổng hợp

35.

Tổng khởi nghĩa Tháng Tám diễn ra và giành thắng lợi trong khoảng thời gian nào?

a)

Từ ngày 13/8/1945 đến ngày 28/8/1945

b)

Từ ngày 14/8/1945 đến ngày 5/9/1945

c)

Từ ngày 13/8/1945 đến ngày 5/9/1945

d)

Từ ngày 14/8/1945 đến ngày 28/8/1945

36.

Thắng lợi vĩ đại đầu tiên của cách mạng Việt Nam do Đảng Cộng sản lãnh đạo là:

a)

Phong trào cách mạng 1930 - 1931 với đỉnh cao là Xô viết Nghệ - Tĩnh

b)

Phong trào dân chủ 1936 - 1939

c)

Cách mạng Tháng Tám năm 1945

d)

Phong trào đấu tranh phục hồi cách mạng 1932-1935

37.

Thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám năm 1945 đưa đất nước bước vào:

a)

Kỷ nguyên độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

b)

Chấm dứt chế độ phong kiến lạc hậu

c)

Kỷ nguyên công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

d)

Kỷ nguyên độc lập, tự do

38.

Nguồn lực vật chất do Cách mạng Tháng Tám năm 1945 để lại là:

a)

Lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang

b)

Tinh thần tự hào và niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng

c)

Kinh nghiệm lãnh đạo cách mạng của Đảng

d)

Nghệ thuật "chớp thời cơ"

39.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Giai đoạn 1939 - 1945, Đảng đặt vấn đề giải phóng dân tộc lên hàng trước tiên của cách mạng Đông Dương

b)

Khi Chiến tranh thế giới thứ hai nổ ra, Đảng nhấn mạnh: cần phải giải quyết nhiệm vụ giải phóng dân tộc trong phạm vi từng nước

c)

Vai trò lãnh đạo của Đảng là nhân tố quyết định thắng lợi của cách mạng giải phóng dân tộc

d)

Trong giai đoạn 1930 - 1945, Đảng nhất quán phương pháp cách mạng là đấu tranh chính trị hòa bình

40.

Phương pháp bạo lực cách mạng cần sử dụng các lực lượng cách mạng nào?

a)

Quân đội và công an

b)

Lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân du kích

d)

Tất cả phương án trên

41.

Thực tiễn cách mạng Việt Nam giai đoạn 1930 - 1945 đã chứng tỏ, một cuộc khởi nghĩa vũ trang diễn ra và giành thắng lợi khi có các điều kiện nào?

a)

Đảng cách mạng có sự chuẩn bị chu đáo, đầy đủ về mọi mặt, sẵn sàng nắm bắt, chớp thời cơ cách mạng để tổ chức lãnh đạo quần chúng đấu tranh

b)

Quần chúng nhân dân không chịu bị thống trị, sẵn sàng đứng lên đấu tranh

c)

Phe thống trị Đông Dương bị khủng hoảng

d)

Tất cả các phương án trên

42.

Một trong những thành tựu lý luận của Đảng trong lãnh đạo cách mạng Việt Nam giai đoạn 1930 - 1945 là:

a)

Đặt nhiệm vụ dân tộc và nhiệm vụ dân chủ ngang hàng (1936 - 1939)

b)

Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu trong cách mạng Việt Nam (1939 - 1945)

c)

Đặt nhiệm vụ dân chủ lên hàng đầu trong cách mạng Việt Nam (1939 - 1945)

d)

Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc song song với nhiệm vụ dân chủ trong cách mạng Việt Nam (1930 - 1931)

43.

Cách mạng Việt Nam giai đoạn 1930 - 1945 xác định mục tiêu gì?

(a)  

44.

Cách mạng Việt Nam giai đoạn 1930 - 1945 xác định mục tiêu gì?

a)

Độc lập dân tộc là phương hướng tiến lên

b)

Chủ nghĩa xã hội là phương hướng tiến lên

c)

Độc lập dân tộc là nhiệm vụ trọng tâm, chủ nghĩa xã hội là phương hướng tiến lên

d)

Tất cả các phương án trên

45.

Trong giai đoạn đấu tranh giành chính quyền (1930 - 1945), sự kết hợp độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội thể hiện như thế nào?

a)

Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội là hai nhiệm vụ song hành

b)

Đấu tranh giành độc lập dân tộc là nhiệm vụ trọng tâm, mục tiêu chủ nghĩa xã hội là phương hướng tiến lên

c)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội là nhiệm vụ trọng tâm, mục tiêu giành độc lập dân tộc tiến hành từng bước

d)

Mục tiêu chủ nghĩa xã hội là phương hướng tiến lên

46.

Phương án nào sau đây là nội dung xây dựng Đảng về tư tưởng trong giai đoạn 1930 - 1945?

a)

Xây dựng hệ thống quan điểm khoa học về cách mạng giải phóng dân tộc Việt Nam

b)

Đưa chủ nghĩa Mác - Lênin vào phong trào công nhân và phong trào yêu nước; tuyên truyền nguy cơ chiến tranh phátxít

c)

Xây dựng hệ thống tổ chức đảng từ Trung ương đến địa phương

d)

Tất cả các phương án trên

47.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Dự báo thời cơ, chuẩn bị lực lượng sẵn sàng tranh thủ thời cơ là một phương pháp tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân đúng đắn, sáng tạo

b)

Phát huy sức mạnh tổng hợp là một phương pháp tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân đúng đắn, sáng tạo

c)

Bạo lực cách mạng của quần chúng chủ yếu dựa vào lực lượng vũ trang

d)

Bạo lực cách mạng của quần chúng là phương pháp xuyên suốt của cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

48.

Câu nói: "Nếu nước độc lập mà dân không hưởng hạnh phúc tự do, thì độc lập cũng chẳng có nghĩa lý gì" là câu nói của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Trường Chin

49.

Câu nói: "Nếu nước độc lập mà dân không hưởng hạnh phúc tự do, thì độc lập cũng chẳng có nghĩa lý gì" là câu nói của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Trường Chinh

c)

C.Lê Duẩn

d)

D. Nguyễn Văn Cừ

50.

Tổng tuyển cử toàn quốc bầu Quốc hội đầu tiên được diễn ra vào thời gian nào?

a)

Ngày 3/9/1945

b)

Ngày 25/11/1945

c)

Ngày 6/1/1946

d)

Ngày 2/3/1946

51.

Phương án nào sau đây không phải là biện pháp nhằm khôi phục kinh tế - xã hội sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945?

a)

Phát động phong trào thi đua sản xuất, thực hành tiết kiệm

b)

Giảm tô 50%

c)

Thành lập Nha Bình dân học vụ

d)

Phát động "Tuần lễ vàng"

52.

Ngày 11/11/1945, Đảng Cộng sản Đông Dương tuyên bố:

a)

Đưa Đảng ra hoạt động công khai

b)

"Tự giải tán"

c)

Thành lập ở Việt Nam - Lào - Campuchia mỗi nước một đảng riêng

d)

Đổi tên Đảng thành Đảng Lao động Việt Nam

53.

Luận điểm về vấn đề đối ngoại của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa: "Làm bạn với tất cả mọi nước dân chủ và không gây thù oán với một ai" được đưa ra vào thời gian nào?

a)

Tháng 9/1946

b)

Tháng 9/1947

c)

Tháng 9/1948

d)

Tháng 9/1949

54.

Đến tháng 2/1951, Đảng Lao động Việt Nam có bao nhiêu đảng viên?

a)

73 vạn

b)

Hơn 73 vạn

c)

Gần 73 vạn

d)

Khoảng 73 vạn

55.

Tại Hội nghị Trung ương 5 khóa II (tháng 11/1953), Đảng ban hành văn kiện nào?

a)

Chính cương của Đảng Lao động Việt Nam

b)

Án Nghị quyết về tình hình hiện tại ở Đông Dương và nhiệm vụ cần kíp của Đảng

c)

Cương lĩnh về vấn đề ruộng đất

d)

Luận cương chính trị

56.

Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1946 - 1954) là:

a)

Toàn dân, toàn diện

b)

Toàn dân, toàn diện, lâu dài, dựa vào sức mình là chính

c)

Toàn dân, toàn diện, lâu dài

d)

Trường kỳ kháng chiến

57.

"Muốn khởi nghĩa phải có căn cứ địa, muốn kháng chiến phải có hậu phương" là câu nói của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Lê Duẩn

c)

Hà Huy Tập

d)

Võ Nguyên Giáp

58.

Nhiệm vụ xây dựng Đảng về chính trị

4 lines
59.

Muốn khởi nghĩa phải có căn cứ địa, muốn kháng chiến phải có hậu phương là câu nói của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Lê Duẩn

c)

Hà Huy Tập

d)

Võ Nguyên Giáp

60.

Nhiệm vụ xây dựng Đảng về chính trị trong kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) thể hiện như thế nào?

a)

Sớm xác định đường lối kháng chiến

b)

Chú trọng giáo dục đạo đức cách mạng cho đảng viên

c)

Xây dựng và phát triển hệ thống tổ chức đảng

d)

Phát triển đội ngũ đảng viên

61.

Thành tựu thực tiễn lớn nhất của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là gì?

a)

Giải phóng hoàn toàn miền Bắc, tạo cơ sở cho sự nghiệp giải phóng miền Nam, thống nhất Tổ quốc, tạo tiền đề để miền Bắc tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước, đi lên xây dựng chủ nghĩa xã hội trên phạm vi cả nước

c)

Hai phương án A và B đều đúng

d)

Hai phương án A và B đều sai

62.

Phương án nào sau đây thể hiện ý nghĩa của Hiệp định Giơnevơ về chấm dứt chiến tranh và lập lại hòa bình ở Đông Dương:

a)

Chấm dứt cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam

b)

Đẩy nhanh quá trình sụp đổ của chủ nghĩa thực dân mới trên thế giới

c)

Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

d)

Tất cả các phương án trên

63.

Theo Hiệp định Gi��nevơ về Đông Dương, Việt Nam sẽ tiến hành tổng tuyển cử thống nhất vào thời gian nào:

a)

Tháng 5/1955

b)

Tháng 7/1955

c)

Tháng 5/1956

d)

Tháng 7/1956

64.

Nghị quyết Hội nghị lần thứ bảy Ban Chấp hành Trung ương khóa II (tháng 3/1955) xác định để củng cố miền Bắc, trước hết cần:

a)

Hoàn thành cải cách ruộng đất ở miền Bắc

b)

Khôi phục kinh tế

c)

Chỉnh đốn tổ chức

d)

Cải tạo xã hội chủ nghĩa

65.

Nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương khóa II (1959) đã chỉ rõ con đường phát triển cơ bản của cách mạng miền Nam là:

a)

Đấu tranh đòi thi hành Hiệp định Giơnevơ

b)

Đoàn kết, tập hợp mọi lực lượng đấu tranh đòi tự do, dân chủ

c)

Khởi ng

66.

Hội nghị lần thứ 16 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa II (tháng 4/1959) ra Nghị quyết nào?

a)

Về tình hình và nhiệm vụ cấp bách

b)

Về tình hình và nhiệm vụ trước mắt

c)

Về vấn đề hợp tác hóa nông nghiệp

d)

Về xây dựng hợp tác xã nông nghiệp

67.

Một trong những kết quả sau ba năm thực hiện cải tạo xã hội chủ nghĩa (1958 - 1960) là:

a)

Chiến đấu bảo vệ vững chắc chủ quyền lãnh thổ của Tổ quốc ở biên giới phía Bắc

b)

Củng cố hệ thống chính quyền địa phương và cơ sở miền Nam

c)

Nguyên tắc cùng có lợi được quan tâm đúng mức

d)

Nền kinh tế miền Bắc được khôi phục và bước đầu phát triển

68.

Đảng đã phạm những sai lầm nào trong quá trình cải cách ruộng đất ở miền Bắc?

a)

Về phương pháp tiến hành

b)

Phân định thành phần giai cấp

c)

Hai phương án A và B đều đúng

d)

Hai phương án A và B đều sai

69.

Tại sự kiện chính trị nào, Trung ương Đảng xác định nhiệm vụ "đưa miền Bắc tiến nhanh, tiến mạnh, tiến vững chắc lên chủ nghĩa xã hội"?

a)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ II (1951)

b)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III (1960)

c)

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (1976)

d)

Hội nghị Chính trị đặc biệt tháng 3/1964

70.

Trung ương Đảng quyết định thực hiện Kế hoạch 5 năm lần thứ nhất tại Đại hội nào của Đảng?

a)

Đại hội II (1951)

b)

Đại hội III (1960)

c)

Đại hội IV (1976)

d)

Đại hội V (1982)

71.

Cách mạng Việt Nam giai đoạn 1954 - 1975 xác định mục tiêu như thế nào?

a)

Độc lập dân tộc là mục tiêu trực tiếp của cách mạng miền Bắc

b)

Chủ nghĩa xã hội là mục tiêu trực tiếp của cách mạng miền Bắc

c)

Chủ nghĩa xã hội là phương hướng tiến lên của cách mạng miền Bắc

d)

Tất cả các phương án t

72.

Câu 63. Hội nghị Trung ương 3 khóa III (tháng 1/1961) nhấn mạnh nhiệm vụ:

a)

Hoàn thành một bước công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa

b)

Củng cố và phát triển hợp tác xã sản xuất nông nghiệp, phát triển nông nghiệp một cách toàn diện, mạnh mẽ và vững chắc

c)

Hai phương án A và B đều đúng

d)

Hai phương án A và B đều sai

73.

Câu 64. Trung ương Cục miền Nam thành lập vào:

a)

Tháng 7/1961

b)

Tháng 8/1961

c)

Tháng 9/1961

d)

Tháng 10/1961

74.

Câu 65. Hội nghị Trung ương 11 khóa III (tháng 3/1965) ra Nghị quyết:

a)

"Về tình hình và nhiệm vụ cấp bách trước mắt"

b)

"Về tình hình cấp bách"

c)

"Về tình hình và nhiệm vụ cấp bách"

d)

"Về nhiệm vụ cấp bách trước mắt của cách mạng miền Nam"

75.

Câu 66. Tại hội nghị nào, Trung ương Đảng chủ trương thành lập mặt trận dân tộc thống nhất riêng ở miền Nam?

a)

Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương khóa II (tháng 1/1959)

b)

Hội nghị chính trị đặc biệt (tháng 3/1964)

c)

Hội nghị lần thứ 11 Ban Chấp hành Trung ương khóa III (tháng 3/1965)

d)

Hội nghị lần thứ 12 Ban Chấp hành Trung ương khóa III (tháng 12/1965)

76.

Câu 67. Ngày 28/1/1967, Hội nghị lần thứ 13 Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa III quyết định:

a)

Mở mặt trận đấu tranh ngoại giao

b)

Mở cuộc hành quân "tìm và diệt"

c)

Mở cuộc phản công chiến lược mùa khô 1966 - 1967

d)

Vừa phản công, vừa mở mặt trận đấu tranh ngoại giao

77.

Câu 68. Tác giả của tác phẩm "Dưới lá cờ vẻ vang của Đảng, vì độc lập tự do, vì chủ nghĩa xã hội, tiến lên giành những thắng lợi mới" là:

a)

Đồng chí Lê Duẩn

b)

Đồng chí Nguyễn Ái Quốc

c)

Đồng chí Nguyễn Văn Cừ

d)

Đồng chí Hà Huy Tập

78.

Câu 69. Cuộc tiến công chiến lược Xuân - Hè 1972 ở miền Nam tập trung vào những mặt trận:

a)

Trị Thiên, Tây Nguyên

b)

Trị Thiên, Tây Nguyên, Đ

79.

Cuộc tiến công chiến lược Xuân - Hè 1972 ở miền Nam tập trung vào những mặt trận:

a)

Trị Thiên, Tây Nguyên

b)

Trị Thiên, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ

c)

Trị Thiên, Đông Nam Bộ

d)

Trị Thiên, Tây Nguyên, Tây Nam Bộ

80.

Ý nghĩa thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là:

a)

Mở ra kỷ nguyên mới cho dân tộc Việt Nam - kỷ nguyên độc lập, tự do và chủ nghĩa xã hội

b)

Kết thúc thắng lợi 30 năm chiến tranh giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc

c)

Chấm dứt ách thống trị kéo dài hơn một thế kỷ của chủ nghĩa thực dân trên đất nước Việt Nam

d)

Tất cả các phương án trên

81.

Phương án nào sau đây là vấn đề Đảng phải giải quyết trong quá trình hình thành đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội trong điều kiện có chiến tranh?

a)

Giữa vấn đề dân tộc và vấn đề dân chủ

b)

Giữa nhiệm vụ chống đế quốc và nhiệm vụ chống phong kiến

c)

Giữa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại và xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Giữa xây dựng chủ nghĩa xã hội và bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa

82.

Phương án nào không phải thành tựu trong 21 năm xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc (1954 - 1975)?

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc

b)

Chiến đấu bảo vệ vững chắc chủ quyền lãnh thổ của Tổ quốc ở biên giới phía Bắc

c)

Đánh bại hai lần chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ

d)

Xây dựng bước đầu cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội

83.

Phương án nào là thành tựu thực tiễn trong 21 năm xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc (1954 - 1975)?

a)

Xây dựng xong cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội

b)

Xác lập quan hệ sản xuất mới xã hội chủ nghĩa

c)

Chiến đấu bảo vệ vững chắc biên giới phía Tây Nam của Tổ quốc

d)

Tổ chức thành công Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (1960)

84.

Địa điểm nào sau đây là "căn cứ lõm" trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu n

4 lines
85.

Địa điểm nào sau đây là "căn cứ lõm" trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước?

a)

Vùng giải phóng ở miền Đông Nam Bộ

b)

"Làng rừng" U Minh

c)

Việt Bắc

d)

Đá Mặn (Quảng Nam - Đà Nẵng)

86.

Phương châm tác chiến độc đáo trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975):

a)

Ba mũi tiến công

b)

Ba mũi tấn công

c)

Ba mũi giáp công

d)

Ba mũi phản công

87.

Hậu phương tại chỗ của miền Nam trong kháng chiến chống đế quốc Mỹ gồm:

a)

Miền Bắc; vùng giải phóng Đông Nam Bộ, "làng rừng" U Minh

b)

Vùng giải phóng Đông Nam Bộ, "làng rừng" U Minh; các "căn cứ lõm"

c)

"Căn cứ lõm"; cơ sở chính trị trong thành thị miền Nam

d)

Vùng giải phóng Đông Nam Bộ, "làng rừng" U Minh; các "căn cứ lõm", cơ sở chính trị trong thành thị miền Nam

88.

Trong quá trình lãnh đạo cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, Đảng đã vận dụng quy luật nào sau đây?

a)

Quy luật của chủ nghĩa xã hội

b)

Quy luật của chiến tranh cách mạng

c)

Cả quy luật của chủ nghĩa xã hội và quy luật của chiến tranh cách mạng

d)

Quy luật của kinh tế thị trường

89.

Luận điểm "Cách mệnh là việc chung của cả dân chúng chứ không phải việc một hai người" được nêu ra trong tác phẩm nào?

a)

Đường cách mệnh

b)

Cương lĩnh chính trị đầu tiên

c)

Luận cương chính trị

d)

Tự chỉ trích

90.

Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam thành lập vào thời gian nào?

a)

Ngày 15/12/1960

b)

Ngày 20/12/1960

c)

Ngày 25/12/1960

d)

Ngày 30/12/1960

91.

Một trong những thành tựu lý luận của Đảng trong lãnh đạo hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân là:

a)

Từng bước hình thành đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội trong điều kiện hòa bình

b)

Xây dựng bước đầu cơ sở vật chất - kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội

c)

Lý luận về xây dựng khối đại đoàn kết trong chiến tranh cách mạng

d)

Chi viện cho tiền tuyến, góp phần hoà

92.

Nghệ thuật mở đầu cuộc chiến tranh trong cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân Việt Nam thể hiện trong:

a)

Cuộc chiến đấu trong các đô thị phía bắc vĩ tuyến 16 (cuối năm 1946 - đầu năm 1947)

b)

Trận Đèo Bông Lau (thuộc chiến dịch Việt Bắc Thu - Đông năm 1947)

c)

Trận Ngọc Hồi - Đống Đa (năm 1789)

d)

Trận Bình Giã (năm 1964)

93.

Tại Đại hội nào, Đảng khẳng định luận điểm: nguồn gốc sức mạnh của Đảng chính là mối quan hệ mật thiết giữa Đảng với quần chúng?

a)

Đại hội lần thứ I của Đảng (tháng 3/1935)

b)

Đại hội lần thứ II của Đảng (tháng 2/1951)

c)

Đại hội lần thứ III của Đảng (tháng 9/1960)

d)

Đại hội lần thứ IV của Đảng (tháng 12/1976)

94.

Xây dựng Đảng về tổ chức trong thời kỳ kháng chiến chống Mỹ, cứu nước thể hiện như thế nào?

a)

Chú trọng giáo dục đạo đức cách mạng cho đảng viên

b)

Thiết lập hệ thống tổ chức đảng rộng khắp, phát triển đội ngũ đảng viên

c)

Xác lập và bổ sung đường lối kháng chiến

d)

Bảo vệ sự trong sáng của chủ nghĩa Mác - Lênin

95.

Phương án nào không phải lý luận về chiến tranh cách mạng Việt Nam?

a)

Tiến hành đấu tranh toàn diện trên tất cả các mặt kinh tế, chính trị, quân sự, ngoại giao, khoa học - kỹ thuật quân sự

b)

Thực hiện đấu tranh lâu dài, giành thắng lợi từng bước, đánh thắng từng chiến lược chiến tranh của kẻ thù, biết mở đầu và kết thúc chiến tranh một cách chủ động, sáng tạo

c)

Phát huy tinh thần tự lực, đồng thời kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, tranh thủ sự giúp đỡ và ủng hộ quốc tế

d)

Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược là xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

96.

Phương án nào không phải là nội dung của lý luận chiến tranh nhân dân Việt Nam?

a)

Xác định đúng kẻ thù, tính chất, mục tiêu, nhiệm vụ của cuộc chiến tranh

b)

Thực hiện vũ trang toàn dân, xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ba thứ quân làm nòng cốt

c)

Thấu suốt quan điểm bạo lực cách mạng, coi tư tưởng tiến công là quy luật giành chiến thắng

d)

Cuộc chiến tranh do lực lượng Quân đội nhân dân thực hiện

97.

Phương án nào không phải là thành tựu thực tiễn của cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân Việt Nam?

a)

Thắng lợi của Cách mạng Tháng Tám năm 1945, thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

b)

Đánh thắng hai "đế quốc to"

c)

Đánh thắng cuộc xâm lược của thực dân Pháp (1945 - 1954), giải phóng hoàn toàn miền Bắc

d)

Giải quyết đúng đắn mối quan hệ dân tộc - giai cấp, dân tộc - dân chủ

98.

Phương pháp cách mạng đúng đắn, sáng tạo được sử dụng trong cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở Việt Nam là:

a)

Tập kích, phục kích

b)

Đấu tranh chính trị công khai, hòa bình

c)

Dự báo thời cơ, chuẩn bị lực lượng sẵn sàng tranh thủ thời cơ

d)

Vận động chiến

99.

Phương pháp cách mạng đúng đắn, sáng tạo được sử dụng trong cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân Việt Nam là:

a)

Đấu tranh chính trị công khai, hòa bình

b)

Vận động chiến

c)

Từ du kích chiến tiến dần lên vận động chiến

d)

Phát huy sức mạnh tổng hợp

100.

Phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc trong đấu tranh giải phóng dân tộc và kháng chiến chống ngoại xâm thể hiện ở yếu tố nào sau đây?

a)

Xác định đúng kẻ thù và sắp xếp bạn đồng minh trong lực lượng cách mạng

b)

Huy động sức mạnh nhân dân tham gia xây dựng nông thôn mới

c)

Xác định vai trò lãnh đạo cách mạng của liên minh công - nông

d)

Xác định vai trò đ

101.

Một trong những phương pháp tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân Việt Nam là:

a)

Sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng đấu tranh với bạo lực phản cách mạng

b)

Tập kích, phục kích

c)

Khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa

d)

Kháng chiến toàn diện

102.

Phương án nào không phải là phương pháp tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân Việt Nam?

a)

Sử dụng bạo lực cách mạng của quần chúng đấu tranh với bạo lực phản cách mạng

b)

Giành thắng lợi từng bước, tiến lên giành thắng lợi cuối cùng

c)

Khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa

d)

Phát huy sức mạnh tổng hợp

103.

Thành tựu thực tiễn trong công tác xây dựng Đảng ở thời kỳ cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân là:

a)

Đảng trưởng thành cả về chính trị, tư tưởng và tổ chức, có uy tín tuyệt đối trong nhân dân

b)

Mối quan hệ mật thiết giữa Đảng với nhân dân được củng cố

c)

Đội ngũ cán bộ, đảng viên trưởng thành, có năng lực, phẩm chất và được rèn luyện qua thực tiễn khắc nghiệt của chiến tranh

d)

Tất cả các phương án trên

104.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Biết thắng từng bước có điểm tương đồng với trường kỳ mai phục, chờ đợi thời cơ

b)

Biết thắng từng bước có điểm tương đồng với phòng ngự thụ động

c)

Khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa không phải là hình thức nổi bật của phương pháp giành thắng lợi từng bước tiến lên giành thắng lợi cuối cùng

d)

Biết thắng từng bước hoàn toàn khác với trường kỳ mai phục, chờ đợi thời cơ, phòng ngự thụ động

105.

Đến tháng 8/1976, nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã thiết lập quan hệ ngoại giao với bao nhiêu nước?

a)

95

b)

97

c)

98

d)

99

106.

Đến tháng 8/1976, nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã thiết lập quan hệ ngoại giao với bao nhiêu nước?

a)

95

b)

97

c)

98

d)

99

107.

Kỳ họp thứ nhất Quốc hội khóa VI diễn ra trong thời gian nào?

a)

Từ ngày 24/6/1976 đến ngày 2/7/1976

b)

Từ ngày 24/6/1976 đến ngày 3/7/1976

c)

Từ ngày 24/6/1976 đến ngày 4/7/1976

d)

Từ ngày 24/6/1976 đến ngày 5/7/1976

108.

Kỳ họp thứ nhất Quốc hội khóa VI đã quyết định vấn đề quan trọng nào?

a)

Đổi tên nước là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Quốc kỳ là lá cờ nền đỏ sao vàng,

c)

Quốc ca là bài "Tiến quân ca"

d)

Tất cả các phương án trên

109.

Việt Nam trở thành thành viên chính thức của phong trào "Không liên kết" vào năm:

a)

1975

b)

1976

c)

1977

d)

D.1978

110.

Việt Nam trở thành thành viên của Liên hợp quốc vào thời gian nào?

a)

Ngày 20/8/1977

b)

Ngày 20/9/1977

c)

Ngày 20/10/1977

d)

Ngày 20/11/1977

111.

Hội nghị nào đánh dấu bước đột phá đầu tiên trên con đường đổi mới tư duy kinh tế của Đảng ta?

a)

Hội nghị Trung ương 6 khóa IV (1979)

b)

Hội nghị Trung ương 6 khóa V (1984)

c)

Hội nghị Trung ương 8 khóa V (1985)

d)

Hội nghị Trung ương 9 khóa V (1985)

112.

Phương án nào thể hiện sự đổi mới nhận thức của Đảng trong Hội nghị Trung ương 6 khóa IV (tháng 8/1979):

a)

Thực hiện cơ chế một giá

b)

Coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu

c)

Thừa nhận cơ cấu kinh tế nhiều thành phần

d)

Kết hợp kế hoạch hóa với sử dụng quan hệ thị trường

113.

Từ cuối năm 1979, đất nước rơi vào tình trạng khủng hoảng về lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế - chính trị

b)

Chính trị - xã hội

c)

Văn hóa - xã hội

d)

D.Kinh tế - xã hội

114.

Biểu hiện của khủng hoảng kinh tế - xã hội Việt Nam từ cuối năm 1979 là:

a)

Lạm phát "phi mã"

b)

Đời sống nhân dân khó khăn

c)

Sản xuất trì trệ

d)

Cả ba phương án trên

115.

Chuyến bay vũ trụ Xô - Việt đầu tiên diễn ra trong thời gian nào?

a)

Từ ngày 20/7/1980 đến ngày 30/7/1980

b)

Từ ngày 23/7/1980 đến ng

116.

Chuyến bay vũ trụ Xô - Việt đầu tiên diễn ra trong thời gian nào?

a)

Từ ngày 20/7/1980 đến ngày 30/7/1980

b)

Từ ngày 23/7/1980 đến ngày 30/7/1980

c)

Từ ngày 23/7/1980 đến ngày 31/7/1980

d)

Từ ngày 20/7/1980 đến ngày 31/7/1980

117.

Ngày 3/7/1980, Việt Nam ký Hiệp định hợp tác với Liên Xô về:

a)

Thăm dò và khai thác dầu khí ở thềm lục địa phía Nam đất nước

b)

Xây dựng đài vệ tinh mặt đất Hoa Sen

c)

Tiếp cận khoa học - công nghệ hiện đại

d)

Viện trợ cho Việt Nam giai đoạn 1981 - 1985

118.

Đến cuối năm 1980, có bao nhiêu nước thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam?

a)

106

b)

107

c)

108

d)

109

119.

Trung ương Đảng xác định điều chỉnh nội dung, bước đi của công nghiệp hóa tại Đại hội nào của Đảng?

a)

Đại hội II (1951)

b)

Đại hội III (1960)

c)

Đại hội IV (1976)

d)

Đại hội V (1982)

120.

Luận điểm "chặng đường đầu tiên" của thời kỳ quá độ được đưa ra tại Đại hội lần thứ mấy của Đảng?

a)

Đại hội III (1960)

b)

Đại hội IV (1976)

c)

Đại hội V (1982)

d)

Đại hội VI (1986)

121.

Tốc độ tăng trưởng công nghiệp bình quân giai đoạn 1976 - 1980 của nước ta là:

a)

6,0%/năm

b)

7,0%/năm

c)

0,6%/năm

d)

0,7%/năm

122.

Điểm nổi bật nhất trong đổi mới tư duy của Hội nghị lần thứ tám Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa V (1985) là:

a)

Dứt khoát xóa bỏ cơ chế tập trung, quan liêu, bao cấp

b)

Thực hiện cơ chế một giá

c)

Thừa nhận sản xuất hàng hóa và những quy luật của sản xuất hàng hóa

d)

Xóa bỏ chế độ cung cấp hiện vật theo giá thấp

123.

Viện trợ của Liên Xô cho Việt Nam trong các năm 1981 - 1985 trị giá:

a)

4,5 tỉ đôla Mỹ

b)

4,6 tỉ đôla Mỹ

c)

4,7 tỉ đôla Mỹ

d)

4,8 tỉ đôla Mỹ