wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG TIN 11

Total questions: 70

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính cung cấp khả năng kiểm soát truy cập và độ bảo mật cao hơn so với quản lý thủ công? 

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

2.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính thường nhanh chóng, tiết kiệm thời gian và công sức hơn so với quản lý thủ công?  

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

3.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công?

  

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

4.

Hệ thống quản lý dự án giúp?

a)

Dự đoán và quản lý nhu cầu cung cấp, và cải thiện quy trình đặt hàng và vận chuyển

b)

Mạch tích hợp (IC)

c)
Đồng bộ thông tin giữa các bộ phận khác

d)

Cung cấp dữ liệu chính xác về nhân viên

5.

MySQL có hạn chế nào sau đây? 

a)

Dễ sử dụng

b)

Miễn phí

c)

Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

6.

HeidiSQL có ưu điểm?

a)

Phần mềm mã nguồn mở, miễn phí

b)

Giúp kết nối, làm việc với nhiều hệ QTCSDL

c)

Có hỗ trợ tiếng Việt

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

7.

Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần thay đổi như thế nào?

a)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

b)

Thêm các trường vào CSDL

c)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

d)

Đáp án khác

8.

Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, bạn cần?

a)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

b)

Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" và bảng "casi" để lưu trữ thông tin ngày sinh

c)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

d)

Đáp án khác

9.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?

a)

Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

Tính và Thị trấn

c)

Tỉnh và thị xã

d)

Huyện và thị trấn

10.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

11.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa ngoại trong bảng Quận/Huyện là?

a)

Mã của huyện

b)

Mã của thị trấn

c)

Mã của tỉnh thành phố

d)

Mã của thị xã

12.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, trong bảng Quận/Huyện thì MaTinhThanhPho sẽ là?  

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Quận/Huyện

c)

Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Tỉnh thành phố

d)

Đáp án khác

13.

Có các loại khóa nào trong CSDL?

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoài

c)

Khóa cấm trùng lặp giá trị

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

14.

Việc đầu tiên để làm việc với một CSDL là?

 

a)

Thu thập

b)

Xử lý

c)

Tạo lập

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

15.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là ?

a)

Thu thập dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Tạo ra một hay nhiều bảng

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

16.

Mở HeidiSQL và kết nối đến cơ sở dữ liệu của bạn (nếu đã có). Nếu chưa có cơ sở dữ liệu, bạn có thể tạo mới một cơ sở dữ liệu bằng cách nhấp chuột phải vào?

a)

" Create database"

b)

  "Create new"

c)

  "Root"

d)

Đáp án khác

17.

Sau khi kết nối đến cơ sở dữ liệu, bạn có thể chọn cơ sở dữ liệu đó trong?

a)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên dưới của HeidiSQL

b)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên phải của HeidiSQL

c)

Danh sách cơ sở dữ liệu được hiển thị bên trái của HeidiSQL

d)

Đáp án khác

18.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

" Create database"

b)

"Root"

c)

"Create new"

d)

Đáp án khác

19.

Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?

a)

Thiết lập khóa phụ

b)

Thiết lập khóa chính

c)

Thiết lập khóa ngoại

d)

Đáp án khác

20.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

  Column 1

d)

   Row 1

21.

Để thêm khai Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Nhấn Ctrl+Insert Chọn Create new index -> Primary

b)

Nháy nút phải chuột dưới dòng tên trường và chọn Add column

Chọn Create new index -> Key

c)

Cả hai đChọn Create new index -> Uniqueáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều saiChọn Create new index -> Fulltextbáo trường tiếp theo ta thực hiện?

22.

Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần thay đổi như thế nào?

a)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

b)

Thêm các trường vào CSDL

c)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

d)

Đáp án khác

23.

Khoá ngoài có tác dụng?

a)

Thể hiện dữ liệu chính

b)

Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau

c)

Liên kết dữ liệu giữa các bảng

d)

Liên kết giữa các trường

24.

Các trường là khóa ngoài của bảng là?

a)

Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác

b)

Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác

c)

Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác

d)

Tham chiếu đến khóa ngoài của bảng khác

25.

Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?

a)

Chính

b)

Phụ

c)

Cấm trùng lập

d)

Khác

26.

Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)

Create database

b)

Create new

c)

Root

d)

Foreign keys

27.

Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?

a)

Create database

b)

Create new

c)

Reference table

d)

Foreign keys

28.

Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?

a)

Create database

b)

Root

c)

Create new

d)

Table

29.

Bảng banthuam có các trường nào dưới đây?

a)

Idbanthuam, idbannhac

b)

Idbannhac, , idcasi

c)

Idbanthuam, idcasi

d)

Idbanthuam, idbannhac, idcasi

30.

Để chỉ định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

31.

Để thêm khai báo trường tiếp theo ta thực hiện?

a)

Chọn Up

b)

Chọn Remove

c)

Chọn Add

d)

Chọn Down

32.

Khi chọn thêm mới để thêm trường thì một trường mới hiện ra với tên mặc định là?

a)

Cột mới

b)

Trường mới

c)

Column 1

d)

Row 1

33.

Câu 3: Trong cấu trúc bảng banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi), trường nào được chọn làm khóa chính?

a)

A. idBanthuam

b)

B. idBannhac

c)

C. idCasi

d)

D. tenBannhac

34.

Câu 4: Tại sao cần tách bảng casi(idCasi, tenCasi) thay vì lưu trữ trực tiếp tenCasi trong bảng banthuam?

a)

A. Giúp giảm dung lượng lưu trữ và tránh trùng lặp dữ liệu

b)

B. Giúp lưu trữ nhiều ca sĩ hơn

c)

C. Giúp truy vấn nhanh hơn

d)

D. Giúp quản lý các bản nhạc phức tạp hơn

35.

Câu 3: Trong cấu trúc bảng bannhac(idBannhac, tenBannhac, idNhacsi), trường idNhacsi là gì?

a)

A. Khóa chính

b)

B. Khóa ngoài

c)

C. Khóa cắm trùng lặp

d)

D. Chỉ mục

36.

Câu 4: Khi cần quản lý thêm thông tin ngày sinh của các ca sĩ trong CSDL, nên thay đổi như thế nào?

a)

A. Thêm trường ngaysinh vào bảng banthuam

b)

B. Thêm trường ngaysinh vào bảng casi

c)

C. Tạo bảng mới lưu trữ thông tin ngày sinh

d)

D. Không cần thay đổi

37.

Câu 5: Nếu muốn quản lý thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, CSDL cần thay đổi như thế nào?

a)

A. Thêm trường noisinh vào bảng nhacsi

b)

B. Thêm trường noisinh vào bảng bannhac

c)

C. Tạo bảng mới lưu trữ nơi sinh

d)

D. Không cần thay đổi

38.

Câu 6: Trường nào trong bảng banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi) là khóa ngoài?

a)

A. idBanthuam

b)

B. idBannhac và idCasi

c)

C. tenBannhac

d)

D. tenCasi

39.

câu 7: Tại sao cần phải có khóa ngoài trong cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

A. Để giảm trùng lặp dữ liệu

b)

B. Để tạo mối liên hệ giữa các bảng

c)

C. Để làm cho truy vấn nhanh hơn

d)

D. Để quản lý được nhiều dữ liệu hơn

40.

Câu 8: Trong bảng nhacsi(idNhacsi, tenNhacsi), idNhacsi có vai trò gì?

a)

A. Khóa ngoài

b)

B. Khóa chính

c)

C. Chỉ mục

d)

D. Trường không cần thiết

41.

Câu 9: Cặp trường nào không được trùng lặp giá trị trong bảng bannhac(idBannhac, tenBannhac, idNhacsi)?

a)

A. idBannhac và idNhacsi

b)

B. tenBannhac và idNhacsi

c)

C. idBannhac và tenBannhac

d)

D. idNhacsi và tenNhacsi

42.

Câu 10: Lợi ích của việc sử dụng kiểu dữ liệu AUTO_INCREMENT cho các trường khóa chính là gì?

a)

A. Tự động tăng giá trị khi thêm bản ghi mới

b)

B. Đảm bảo giá trị duy nhất cho mỗi bản ghi

c)

C. Giúp truy vấn dữ liệu nhanh hơn

d)

D. Cả A và B

43.

Câu 8: Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần thay đổi như thế nào?

a)
  • Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

b)
  • Thêm các trường vào CSDL

c)
  • Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

d)
  • Đáp án khác

44.

Câu 10: Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?

a)
  • Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)
  • Tính và Thị trấn

c)
  • Tỉnh và thị xã

d)
  • Huyện và thị trấn

45.

Câu 18: Để tạo lập bảng thì cần?

a)
  • Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

b)
  • Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu

c)
  • Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)
  • Tất cả đều đúng

46.

Câu 19: Để tổ chức lại bảng dữ liệu thì cần?

a)
  • Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu để hạn chế dữ liệu lặp lại

b)
  • Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

c)
  • Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)
  • Tất cả đều đúng

47.

Câu 11: Trong bảng banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi), trường nào có thể được sử dụng làm khóa ngoài?

a)

A. idBanthuam

b)

D. tenBannhac

c)

B. idBannhac

d)

C. idCasi

48.

Câu 12: Tại sao cần phải có chỉ mục trong cơ sở dữ liệu?

a)

D. Để tạo mối liên hệ giữa các bảng

b)

A. Để tăng tốc độ truy vấn dữ liệu

c)

C. Để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

d)

B. Để giảm dung lượng lưu trữ

49.

Câu 13: Khi nào thì nên sử dụng kiểu dữ liệu VARCHAR thay vì CHAR trong cơ sở dữ liệu?

a)

A. Khi chiều dài dữ liệu không cố định

b)

C. Khi dữ liệu có chiều dài cố định

c)

D. Khi cần lưu trữ dữ liệu nhị phân

d)

B. Khi cần lưu trữ dữ liệu số

50.

Câu 20: Trong cơ sở dữ liệu, tại sao cần phải có các ràng buộc toàn vẹn?

a)

B. Để duy trì tính chính xác và nhất quán của dữ liệu

b)

A. Để đảm bảo dữ liệu không bị trùng lặp

c)

C. Để tăng tốc độ truy vấn dữ liệu

d)

D. Để giảm dung lượng lưu trữ

51.

Câu 21: Khi nào thì nên sử dụng kiểu dữ liệu INT thay vì VARCHAR trong cơ sở dữ liệu?

a)

A. Khi cần lưu trữ số nguyên

b)

B. Khi cần lưu trữ chuỗi ký tự

c)

D. Khi cần lưu trữ ngày tháng

d)

C. Khi cần lưu trữ dữ liệu nhị phân

52.

Câu 22: Để tối ưu hóa hiệu suất truy vấn trong cơ sở dữ liệu, nên thực hiện biện pháp nào?

a)

D. Không cần thực hiện biện pháp nào

b)

B. Giảm số lượng bảng trong cơ sở dữ liệu

c)

A. Tạo chỉ mục cho các trường thường xuyên được truy vấn

d)

C. Sử dụng kiểu dữ liệu lớn cho tất cả các trường

53.

Câu 14: Khi nào thì nên sử dụng kiểu dữ liệu TEXT thay vì VARCHAR trong cơ sở dữ liệu?

a)

A. Khi cần lưu trữ chuỗi ký tự dài hơn

b)

D. Khi cần lưu trữ ngày tháng

c)

C. Khi cần lưu trữ dữ liệu nhị phân

d)

B. Khi cần lưu trữ số nguyên

54.

Câu 15: Tại sao cần phải có khóa chính trong mỗi bảng của cơ sở dữ liệu?

a)

D. Để giảm dung lượng lưu trữ

b)

C. Để tạo mối liên hệ giữa các bảng

c)

B. Để tăng tốc độ truy vấn dữ liệu

d)

A. Để đảm bảo tính duy nhất cho mỗi bản ghi

55.

Câu 16: Để tối ưu hóa cấu trúc cơ sở dữ liệu, nên thực hiện biện pháp nào?

a)

B. Thêm nhiều trường vào bảng hiện tại

b)

D. Không cần thực hiện biện pháp nào

c)

A. Tách các bảng lớn thành các bảng nhỏ hơn

d)

C. Sử dụng kiểu dữ liệu lớn cho tất cả các trường

56.

Dựa vào các kiến thức đã học về hệ quản trị cơ sở dữ liệu MySQL và phần mềm HeidiSQL. Đánh

a)

MySQL là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu mã nguồn mở, miễn phí và được sử dụng phổ biến.

b)

HeidiSQL chỉ hỗ trợ kết nối và làm việc với hệ quản trị cơ sở dữ liệu MySQL.

c)

Sau khi cài đặt MySQL, việc nhập mật khẩu cho tài khoản Root là không cần thiết.

d)

HeidiSQL có hỗ trợ giao diện ngôn ngữ tiếng Việt, giúp người dùng Việt Nam dễ dàng sử dụng.

57.

Dựa vào các kiến thức đã học về quá trình cài đặt và sử dụng MySQL.

a)

MySQL có thể được tải xuống từ trang web chính thức và cài đặt trên các hệ điều hành khác nhau.

b)

Trong quá trình cài đặt MySQL, tùy chọn "Typical" chỉ cài đặt một số thành phần cơ bản của MySQL và bỏ qua các thành phần quan trọng.

c)

Việc cài đặt MySQL yêu cầu người dùng phải có kiến thức chuyên sâu về lập trình và cơ sở dữ liệu.

d)

Sau khi cài đặt MySQL, người dùng có thể ngay lập tức bắt đầu quản lý cơ sở dữ liệu mà không cần thực hiện thêm bất kỳ cấu hình nào.

58.

Khi tạo lập cơ sở dữ liệu mới với tên "mymusic", các bước sau đây có đúng không?

a)

Bộ mã ký tự mặc định là Unicode 4 byte: utf8mb4.

b)

Đối chiếu so sánh xâu theo utf8mb4_general_ci.

c)

Chọn bảng để tạo cơ sở dữ liệu mới.

d)

Có thể nhập tên cơ sở dữ liệu bất kỳ mà không cần quan tâm đến mã ký tự.

59.

Khi tạo bảng "nhacsi", các bước sau có đúng không?

a)

Trường "idNhacsi" phải được đặt kiểu dữ liệu là INT.

b)

Trường "tenNhacsi" nên có kiểu dữ liệu là CHAR(255).

c)

Chọn AUTO_INCREMENT cho trường "idNhacsi" để tự động tăng giá trị.

d)

Bỏ chọn ALLOW NULL cho "idNhacsi" để đảm bảo không có giá trị rỗng.

60.

Để thêm trường mới vào bảng "nhacsi", các bước sau có đúng không?

a)

Sử dụng phím Ctrl+Insert để thêm trường mới.

b)

Tên trường mới phải là "Column1" mặc định.

c)

Để thêm trường "tenNhacsi", chọn kiểu dữ liệu là VARCHAR với độ dài 255.

d)

Giá trị mặc định của trường "tenNhacsi" là NULL.

61.

Khi khai báo bảng bannhac, các thao tác dưới đây có đúng không?

a)

Trường idBannhac được chọn kiểu dữ liệu là INT.

b)

Trường tenBannhac có kiểu dữ liệu VARCHAR với độ dài 255.

c)

Trường idBannhac được đánh dấu cho phép giá trị NULL.

d)

Trường tenBannhac có giá trị mặc định là NULL.

62.

: Khi khai báo khóa chống trùng lặp trong bảng bannhac, các thao tác dưới đây có đúng không?

a)

Cặp trường tenBannhac và idNhacsi được khai báo là khóa UNIQUE.

b)

Khóa UNIQUE đảm bảo các giá trị trong cặp trường không bị trùng lặp.

c)

Khóa UNIQUE cho phép các giá trị NULL.

d)

Khóa UNIQUE bắt buộc phải tham chiếu đến một bảng khác.

63.

Trong quá trình xóa dòng dữ liệu trong bảng nhacsi, các phát biểu sau là đúng hay sai:

a)

Để xóa dòng dữ liệu, cần đánh dấu những dòng muốn xóa.

b)

Sau khi chọn dòng muốn xóa, không cần xác nhận lại trước khi thực hiện lệnh xóa.

c)

Giao diện sẽ yêu cầu khẳng định muốn xóa trước khi xóa dữ liệu.

d)

Nếu không chắc chắn, HS có thể từ chối xóa dữ liệu và quay lại bước trước đó.

64.

Về việc truy xuất dữ liệu từ bảng nhacsi, hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai:

a)

Truy xuất dữ liệu từ bảng nhacsi có thể thực hiện qua giao diện đồ họa hoặc câu truy vấn SQL.

b)

Bộ lọc dữ liệu giúp lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn yêu cầu cụ thể.

c)

Sau khi sử dụng bộ lọc, không cần xóa bộ lọc vì nó tự động làm mới.

d)

Truy xuất bằng câu truy vấn SQL thường được sử dụng cho các yêu cầu truy xuất phức tạp.

65.

Trong quá trình cập nhật bảng bannhac, khi thực hiện thao tác với dữ liệu:

a)

Trường idNhacsi trong bảng bannhac là một trường khóa chính.

b)

Trường idNhacsi trong bảng bannhac có kiểu INT và được tự động tăng giá trị (AUTO_INCREMENT).

c)

Người dùng không cần nhập giá trị cho trường idNhacsi khi thêm mới bản nhạc vì nó được tham chiếu từ bảng nhacsi.

d)

Để sửa một bản nhạc trong bảng bannhac, chỉ cần nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa.

66.

Khi thao tác với giao diện quản lý danh sách các bản nhạc:

a)

Người dùng có thể nhập tên bản nhạc mới mà không cần chọn nhạc sĩ từ hộp danh sách.

b)

Để tìm một bản nhạc, người dùng có thể nhập một vài từ của tên bản nhạc hoặc chọn nhạc sĩ nếu biết.

c)

Danh sách các bản nhạc trong CSDL hiển thị theo từng trang, mỗi trang 10 dòng.

d)

Người dùng phải xóa từng dòng bản nhạc nếu muốn xóa nhiều bản nhạc cùng lúc.

67.

Về việc xóa dữ liệu trong bảng bannhac và nhacsi:

a)

Người dùng có thể xóa tùy ý các dòng trong bảng nhacsi mà không ảnh hưởng đến bảng bannhac.

b)

Khi xóa dữ liệu trong bảng bannhac, phải kiểm tra xem có dòng dữ liệu nào tham chiếu đến idNhacsi trong bảng nhacsi hay không.

c)

MySQL sẽ ngăn chặn việc xóa dòng dữ liệu trong bảng nhacsi nếu idNhacsi của dòng đó tồn tại trong bảng bannhac.

d)

Để xóa các bản nhạc trong bảng bannhac, người dùng có thể thực hiện các bước tương tự như khi xóa dòng trong bảng nhacsi.

68.

Bạn đang thực hành truy xuất bảng Quận/Huyện qua liên kết với bảng Tỉnh/Thành phố. Đánh giá đúng/sai các câu lệnh SQL sau:

a)

SELECT tinh.tenTinh, huyen.tenHuyen FROM tinh INNER JOIN huyen ON tinh.idTinh = huyen.idTinh;

b)

SELECT huyen.tenHuyen, tinh.tenTinh FROM huyen INNER JOIN tinh ON huyen.idTinh = tinh.idTinh;

c)

SELECT huyen.tenHuyen, tinh.tenTinh FROM huyen LEFT JOIN tinh ON huyen.idTinh = tinh.idTinh;

d)

SELECT tinh.tenTinh, huyen.tenHuyen FROM huyen INNER JOIN tinh ON huyen.idTinh = tinh.idTinh;

69.

Bạn cần lấy danh sách các bản thu âm của ca sĩ Lê Dung thuộc thể loại Nhạc trữ tình. Đánh giá đúng/sai các câu lệnh SQL sau:

a)

SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac FROM banthuam WHERE casi.tenCasi = 'Lê Dung' AND theloai.tenTheloai = 'Nhạc trữ tình';

b)

SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi FROM banthuam INNER JOIN casi ON banthuam.idCasi = casi.idCasi WHERE casi.tenCasi = 'Lê Dung' AND theloai.tenTheloai = 'Nhạc trữ tình';

c)

SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi FROM banthuam INNER JOIN bannhac ON banthuam.idBannhac = bannhac.idBannhac INNER JOIN casi ON banthuam.idCasi = casi.idCasi WHERE casi.tenCasi = 'Lê Dung' AND theloai.tenTheloai = 'Nhạc trữ tình';

d)

SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi, casi.tenCasi FROM banthuam INNER JOIN bannhac ON banthuam.idBannhac = bannhac.idBannhac INNER JOIN casi ON banthuam.idCasi = casi.idCasi INNER JOIN theloai ON bannhac.idTheloai = theloai.idTheloai WHERE casi.tenCasi = 'Lê Dung' AND theloai.tenTheloai = 'Nhạc trữ tình';

70.

Bạn đang thực hiện câu lệnh SQL để lấy danh sách các bản thu âm với các thông tin idBanthuam, tenBannhac, tenCasi của các bản nhạc của nhạc sĩ Văn Cao. Đánh giá đúng/sai các câu lệnh SQL sau:

a)

SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac, casi.tenCasi FROM banthuam INNER JOIN bannhac ON banthuam.idBannhac = bannhac.idBannhac WHERE nhacsi.tenNhacsi = 'Văn Cao';

b)

SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi, casi.tenCasi FROM banthuam INNER JOIN bannhac ON banthuam.idBannhac = bannhac.idBannhac INNER JOIN casi ON banthuam.idCasi = casi.idCasi WHERE nhacsi.tenNhacsi = 'Văn Cao';

c)

SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi, casi.tenCasi FROM banthuam INNER JOIN bannhac ON banthuam.idBannhac = bannhac.idBannhac INNER JOIN nhacsi ON bannhac.idNhacsi = nhacsi.idNhacsi WHERE nhacsi.tenNhacsi = 'Văn Cao';

d)

SELECT banthuam.idBanthuam, bannhac.tenBannhac, nhacsi.tenNhacsi, casi.tenCasi FROM banthuam INNER JOIN casi ON banthuam.idCasi = casi.idCasi WHERE casi.tenCasi = 'Lê Dung';