wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG KT HỌC KÌ 1 - MÔN TIN KHỐI 11

Total questions: 70

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi

b)

là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file

c)

là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf

d)

là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác

2.

Để khắc phục tình trạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữ liệu tự động?

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm

b)

Máy tính sách tay nhỏ gọn

c)

Điện thoại

d)

E-sim

3.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Người quản trị CSDL

4.

Điểm chuyên cần và kiểm tra của học sinh cần phải?

a)

Cập nhật và thay đổi theo đợt

b)

Ngày nào cũng cập nhật

c)

Không cần thay đổi hay cập nhật

d)

Không có đáp án đúng

5.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người QT CSDL

d)

Cả ba người trên

6.

Chức năng quan trọng của các dịch vụ trong dữ liệu là?

a)

Cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu

b)

Khôi phục dữ liệu

c)

Xử lý, tìm kiếm, tra cứu, sửa đổi, bổ sung hay loại bỏ dữ liệu....

d)

Tìm kiếm và tra cứu thông tin

7.

Hiệu quả sử dụng một hệ thống thông tin phụ thuộc chủ yếu vào?

a)

Đầu tư cho các thiết bị phần cứng

b)

Thiết lập mạng máy tính có băng thông lớn (tốc độ cao)

c)

Bố trí nguồn lực phù hợp với từng công việc trong hệ thống

d)

Trang bị đầy đủ phần mềm cho người sử dụng

8.

Công ty D dự định tung ra thị trường sản phẩm mới. Phòng Marketing của công ty tiến hành gửi phiếu điều tra thị trường cho khách hàng để thu thập dữ liệu. Theo bạn các tài liệu này thuộc hệ thống thông tin?

a)

Xử lý giao dịch

b)

Trợ giúp ra quyết định

c)

Quản lý

d)

Tăng cường khả năng cạnh tranh

9.

... là tập hợp con người, thiết bị phần cứng, phần mềm, dữ liệu thực hiện hoạt động thu thập, lưu trữ, xử lý và phân phối thông tin trong tập ràng buộc

a)

Hệ thống

b)

Hệ thống thông tin

c)

. Quá trình xử lý thông tin  

d)

Hệ thống quản lý

10.

Thuộc tính dạng số trong cơ sở dữ liệu được sử dụng để làm gì?

a)

Lưu trữ thông tin về giá trị số.

b)

Lưu trữ thông tin về ký tự và chữ số.

c)

Lưu trữ thông tin về đơn vị đo lường.

d)

Tất cả đều sai.

11.

Thuộc tính dạng ngày tháng trong cơ sở dữ liệu được sử dụng để làm gì?

a)

Lưu trữ thông tin về ngày tháng.

b)

Lưu trữ thông tin về thời gian.

c)

Lưu trữ thông tin về cả ngày tháng và thời gian.

d)

Tất cả đều đúng.

12.

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có thông tin lặp lại hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

b)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có dữ liệu bị xóa hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

c)

Tính không dư thừa trong cơ sở dữ liệu là việc đảm bảo rằng không có thông tin bị sao chép hoặc không cần thiết trong cơ sở dữ liệu.

d)

Tất cả các đáp án trên.

13.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) là?

a)

phần mềm cung cấp phương thức để bảo trì, cập nhật và truy xuất dữ liệu câu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

b)

phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu câu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

phần mềm cung cấp phương thức để phân tán, cập nhật và truy xuất dữ liệu câu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

d)

phần mềm cung cấp phương thức để kiểm soát, cập nhật và truy xuất dữ liệu câu CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu

14.

CSDL phân tán là gì?

a)

tập hợp dữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

b)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

c)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm của một mạng máy tính

d)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm khác nhau của hai mạng máy tính

15.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

16.

Các loại dữ liệu bao gồm?

a)

Tập các File số liệu

b)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động,...

c)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động, dưới dạng nhị phân.

d)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động.... được lưu trữ trong các bộ nhớ tổng các dạng File.

17.

Ưu điểm cơ sở dữ liệu?

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau.

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu.

d)

Xuất hiện dữ liệu thường thống tin.

18.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

19.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

20.

Người sử dụng có thể truy nhập?

a)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập.

b)

Một phần cơ sở dữ liệu

c)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu

d)

Hạn chế

21.

Bản ghi là?

a)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong file

b)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

c)

tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng

d)

tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

22.

Trường thể hiện cái gì?

a)

thuộc tính của đối tượng

b)

chức năng của đối tượng

c)

khả năng phân tán của đối tượng

d)

khả năng lưu trữ của đối tượng

23.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

nhiều khóa

24.

Kết quả của các thao tác dữ liệu là?

a)

Một biểu thức.

b)

Một quan hệ.

c)

Một File.

d)

Nhiều quan hệ.

25.

CSDL quan hệ có hai loại khóa là?

a)

Khóa chính, khóa phụ

b)

Khóa chính, khóa ngoài

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Khóa trong, khóa phụ

26.

Liên kết dữ liệu là?

a)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

b)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau

c)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

27.

Khóa ngoài là?

a)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

b)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

c)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

d)

không có đáp án đúng

28.

Hai bảng A và B được gọi là có quan hệ với nhau qua?

a)

Khóa chính của bảng A

b)

Khóa ngoài của bảng A

c)

Khóa chính của bảng B

d)

Khoảng chính và ngoài của bảng A

29.

Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng:

a)

Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.

b)

Môi trường và ranh giới môi trường

c)

Thực thể và thuộc tính.

d)

Các mối quan hệ.

30.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa

31.

Dữ liệu trong mô hình quan hệ?

a)

Được biểu diễn theo cấu trúc hình cây.

b)

Được biểu diễn theo cấu trúc mô hình mạng.

c)

Được biểu diễn một cách duy nhất.

d)

Được biểu diễn nhiều kiểu khác nhau.

32.

Phần mềm nào về hệ QTCSĐL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan

b)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

33.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ?

a)

Không toàn vẹn dữ liệu

b)

Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng.

c)

Đơn giản và thuận tiện cho người sử dụng.

d)

Phức tạp, tốn thật thông tin.

34.

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

35.

SQL có mấy thành phần?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

36.

DDL là gì?

a)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

b)

Ngôn ngữ hình thành dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

37.

DML là gì?

a)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

b)

Ngôn ngữ bác bỏ dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ sao lưu dữ liệu

38.

DCL là gì?

a)

Ngôn ngữ khai báo dữ liệu

b)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu

d)

Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

39.

Đâu không phải là CSDL tập trung?

a)

Hệ CSDL cá nhân

b)

Hệ CSDL trung tâm

c)

Hệ CSDL khách chủ

d)

Hệ CSDL thuần nhất

40.

Khi nhiều người được truy cập đồng thời vào CSDL sẽ nảy sinh ra vấn đề?

a)

Tranh chấp dữ liệu

b)

Trộm cắp dữ liệu

c)

Thay đổi dữ liệu

d)

Đáp án khác

41.

Đâu là hệ điều hành thông dụng nhất cho PC?

a)

Unix.

b)

Linux.

c)

Windows.

d)

MS – DOS.

42.

Phiên bản đầu tiên của hệ điều hành Windows được Microsoft ra mắt lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1981.

b)

1982.

c)

1985.

d)

1995.

43.

Hệ điều hành di động là một hệ điều hành dành cho các thiết bị:

a)

Điện thoại.

b)

Đồng hồ

c)

Máy tính.

d)

Các thiết bị di động.

44.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

MAC và JAVA

b)

IOS và Android

c)

CONTROL và BETA

d)

Android và QC

45.

Câu 45. Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm cung cấp toàn bộ chức năng của máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Phần mềm sản xuất ra để bán

46.

Giấy phép được áp dụng rộng rãi nhất là?

a)

GLU GPL

b)

GNU GPN

c)

GLU GPN

d)

GNU GPL

47.

Bộ xử lý trung tâm là?

a)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các tín hiệu đầu ra của máy tính

b)

Thành phần kém quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, đảm nhận việc thực hiện các chương trình máy tính.

48.

RAM là gì?

a)

Phần cứng xử lý thông tin và lưu trữ

b)

Phần mềm xử lý hình ảnh

c)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và giữ được lâu dài

d)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không giữ được lâu dài

49.

Bộ nhớ ngoài bao gồm?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Các loại đĩa từ, đĩa rắn hay đĩa quang

c)

Các thanh công cụ chỉnh sửa

d)

Quản trị phần mềm

50.

Trong phép cộng, khi số nhớ là 1, thì hai số đều là?

a)

11

b)

00

c)

0

d)

1

51.

Giá trị của chữ số 10011 là?

a)

19

b)

20

c)

18

d)

21

52.

Màn hình của máy tính có thể kết nối với thân máy thông qua cổng giao tiếp nào dưới đây?

a)

USB.

b)

VGA.

c)

DVI.

d)

PS/2.

53.

Chuột máy tính, bàn phím, thiết bị nhớ di động có thể kết nối với thân máy thông qua cổng giao tiếp nào dưới đây?

a)

USB.

b)

VGA.

c)

DVI.

d)

PS/2.

54.

“Là nguồn thu nhập chính của các tổ chức”. Đây là vai trò của phần mềm nào?

a)

Phần mềm nguồn mở

b)

Phần mềm thương mại

c)

Phần mềm chạy trên internet

d)

Phần mềm bán dẫn

55.

Đâu là ví dụ về phần mềm thương mại?

a)

UNIX

b)

Windows Vista

c)

Linux

d)

Adobe Photoshop

56.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ nhớ truy cập nhanh

b)

Bộ số học và logic

c)

Bộ điều khiển

d)

Bộ nhớ ROM

57.

Thanh ghi là?

a)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

c)

Vùng xử lý dữ liệu

d)

Đáp án khác

58.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là?

a)

Từ khóa cấm tìm

b)

Bản quyền

c)

Địa chỉ trang web

d)

Thông tin người lập web

59.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

c)

cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

truy cập vào các liên kết lạ

60.

Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

b)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

c)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

61.

Khi tìm hiểu về cách chuyển giao phần mềm, Nam nhận thấy rằng có nhiều hình thức khác nhau: từ phần mềm thường mại bán dưới dạng mã máy, đến phần mềm nguồn mở chia sẻ mã nguồn. Em hãy giúp Nam chọn ra những ý đúng về đặc điểm của phần mềm thương mại:

a)

Là phần mềm được bán ra với chi phí cụ thể, thường được cung cấp ở dạng mã máy để tránh bị sửa đổi trái phép.

b)

Người dùng có thể tuỳ ý chia sẻ, chỉnh sửa phần mềm thương mại miễn là không sử dụng vào mục đích kinh doanh.

c)

Một số phần mềm thương mại dạng "đặt hàng" được phát triển theo yêu cầu riêng của doanh nghiệp và có bảo hành kỹ thuật.

d)

Tất cả phần mềm thương mại đều bắt buộc phải có tính năng chia sẻ mã nguồn để người dùng sửa lỗi.

62.

Mai đang muốn nâng cấp máy tính để chơi game mượt hơn và làm đồ hoạ hoàn hảo hơn. Khi tìm hiểu các linh kiện trong máy, Mai thấy CPU đóng vai trò rất quan trọng. Hãy chọn các nhận định đúng về CPU dưới đây:

a)

CPU chỉ đóng duy nhất bộ điều khiển, thực hiện việc truyền tín hiệu giữa các linh kiện.

b)

CPU bao gồm bộ số học và logic (ALU), bộ điều khiển, thanh ghi, bộ nhớ đệm.

c)

Tốc độ của CPU được đo bằng tần số xung nhịp (GHz), cho biết khả năng thực hiện các lệnh.

d)

CPU chỉ có duy nhất một lõi xử lý, vì mỗi chip chỉ thực hiện được một nhiệm vụ tại một thời điểm.

63.

Dưới đây là các nhận định về vai trò và thông số của chuột:

a)

Chuột có thể xác định được 1600 điểm khác nhau khi di chuyển 2,54 cm trên mặt phẳng.

b)

Độ phân giải càng cao thì chuột di chuyển càng chậm trên màn hình.

c)

Tốc độ chuột có thể điều chỉnh để phù hợp với mục đích sử dụng như thiết kế hay chơi game.

d)

Một chuột kết nối qua Bluetooth luôn có tốc độ cao hơn chuột có dây.

64.

Hình bên dưới là bảng điểm môn Toán của lớp 11A học kì I

a)

Việc đưa ra danh sách điểm thường xuyên của học sinh là truy xuất dữ liệu.

b)

Việc đưa ra danh sách điểm thường xuyên của học sinh là khai thác thông tin.

c)

Việc tính điểm TB học kỳ của học sinh là truy xuất dữ liệu.

d)

Việc tính điểm TB học kỳ của học sinh là khai thác thông tin.

65.

Một giáo viên muốn tạo bảng casi để lưu thông tin ca sĩ, gồm mã ca sĩ Sid và tên ca sĩ TenCS, với Sid là khoá chính. Dưới đây là một số nhận định liên quan đến câu truy vấn SQL khởi tạo bảng.

a)

Câu lệnh đúng để tạo bảng là: CREATE TABLE casi (Sid CHAR(4), TenCS VARCHAR(64));

b)

Câu lệnh đúng để thêm khoá chính là: ALTER TABLE casi ADD PRIMARY KEY (Sid);

c)

Có thể tạo bảng mà không cần khai báo kiểu dữ liệu cho các trường.

d)

VARCHAR(64) là kiểu xâu có độ dài thay đổi, tối đa 64 ký tự.

66.

“Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) là một phần mềm giúp lưu trữ, cập nhật, truy xuất, đảm bảo an toàn và bảo mật dữ liệu”.

a)

Hệ QTCSDL chỉ dùng để tạo lập và chỉnh sửa dữ liệu, không có vai trò trong truy xuất.

b)

Hệ QTCSDL hỗ trợ người dùng cập nhật, xoá, thêm dữ liệu và kiểm tra tính đúng đắn.

c)

Hệ QTCSDL cung cấp công cụ sao lưu dữ liệu để phòng ngừa mất mát.

d)

Người dùng luôn cần viết chương trình mới để truy xuất dữ liệu từ hệ QTCSDL.

67.

Câu 7: Bệnh viện A sử dụng hệ thống máy tính để quản lý thông tin bệnh nhân, bác sĩ, lịch khám, thuốc men và thiết bị y tế. Một số bạn cho rằng:

a)

Hệ thống này giúp bệnh viện cập nhật dữ liệu bệnh nhân tự động.

b)

Hệ thống này giúp bệnh viện truy xuất thông tin về bệnh nhân khi cần.

c)

Việc lưu trữ dữ liệu giúp bệnh viện nâng cao hiệu quả khám chữa bệnh.

d)

Bệnh viện nên chia sẻ dữ liệu bệnh nhân với các công ty bảo hiểm.

68.

Việc đưa ra danh sách điểm thường xuyên của học sinh là khai thác thông tin.

a)

SELECT TenBN FROM bannhac WHERE Aid = 1 ORDER BY TenBN là cú pháp hợp lệ.

b)

Có thể viết SELECT * FROM bannhac ORDER BY TenBN WHERE Aid = 1;

c)

Việc sử dụng WHERE cho phép lọc dòng, còn ORDER BY giúp sắp xếp kết quả.

d)

Trong SQL, thứ tự đúng nên là ORDER BY rồi mới WHERE.

69.

Khi sử dụng SQL để cập nhật dữ liệu, người ta dùng câu lệnh INSERT, UPDATE, DELETE. Dưới đây là các nhận định về thao tác cập nhật dữ liệu.

a)

Câu lệnh INSERT INTO nhacsi VALUES (7, 'Hoàng Hiệp') sẽ thêm một dòng vào bảng nhacsi.

b)

Câu lệnh DELETE FROM nhacsi WHERE Aid = 7 sẽ xoá toàn bộ bảng nhacsi.

c)

UPDATE nhacsi SET TenNS = 'Phú Quang' WHERE Aid = 5 là câu truy vấn cập nhật dữ liệu.

d)

Việc cập nhật giá trị mà không có mệnh đề WHERE có thể thay đổi toàn bộ bảng.

70.

Một hệ cơ sở dữ liệu (CSDL) là sự kết hợp giữa hệ QTCSDL, phần mềm ứng dụng và dữ liệu. Hãy đọc ví dụ sau:

“Khi tra cứu điểm thi online, bạn chỉ cần nhập số báo danh và nhận lại đầy đủ thông tin cá nhân và điểm thi. Điều này minh chứng rằng hệ thống đã có sự phối hợp giữa nhiều thành phần”.

a)

Người dùng cần biết rõ cấu trúc bảng điểm thì mới có thể tra cứu thông tin.

b)

Phần mềm ứng dụng đóng vai trò cầu nối giữa người dùng và hệ QTCSDL.

c)

Hệ QTCSDL là nơi lưu trữ giao diện người dùng.

d)

CSDL lưu trữ dữ liệu, phần mềm ứng dụng hỗ trợ khai thác theo yêu cầu cụ thể.