WorksheetsTN Địa GKII
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là
Hoa Ki.
Liên bang Nga.
Trung Quốc.
Ấn Độ.
Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?
Dân số già.
Dịch bệnh
Động đất.
Bão lụt.
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là
hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.
tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.
Theo Bảng 4. Tỉ suất sinh và tỉ suất tử của một số nước giai đoạn 2015 - 2020, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng tự nhiên của một số nước giai đoạn 2015 - 2020?
Nam Phi nhỏ hơn Ma-lai-xi-a.
Ma-lai-xi-a nhỏ hơn Bun-ga-ri.
Bun-ga-ri lớn hơn An-ba-ni.
An-ba-ni lớn hơn Nam Phi.
Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của
quốc gia.
các vùng.
thế giới.
khu vực.
Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do
sinh đẻ và nhập cư.
xuất cư và tử vong.
sinh đẻ và tử vong.
sinh đẻ và xuất cư.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên?
Quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia.
Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia.
Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia.
Là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới.
Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất
gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.
sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.
tử thô và số lượng người nhập cư.
gia tăng tự nhiên và người xuất cư.
Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
Quy mô số dân.
Mật độ dân số.
Cơ cấu dân số.
Loại quân cư.
Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hoá đang diễn ra trên thế giới hiện nay?
Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.
Tỉ lệ dân nông thôn không giảm
Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh.
Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.
Yếu tố có tính quyết định đến việc phân cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về
phát triển kinh tế - xã hội.
tâm lí, phong tục tập quán,
các điều kiện thiện nhiện.
lịch sử quần cư, chuyển cư.
Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?
Đồng bằng phù sa màu mỡ.
Các nơi là địa hình núi cao.
Các bồn địa và cao nguyên.
Thượng nguồn các sông lớn.
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.
Vị trí địa lí, tự nhiên , kinh tế - xã hội.
Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.
Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.
Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?
Đất đai, biển.
Vị trí địa lí.
Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?
Khoa học công nghệ.
Đường lối chính sách.
Tài nguyên thiên nhiên.
Dân cư và lao động.
Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực
nội lực, ngoại lực.
nội lực, lao động.
ngoại lực, dân số.
dân số, lao động.
Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiện của quá trình sản xuất?
Đất, khí hậu, dân số.
Dân số, nước, sinh vật.
Sinh vật, đất, khí hậu.
Khí hậu, thị trường, vốn.
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
Cơ cấu thành phần kinh tế gồm
khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp.
khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
Cơ cấu lãnh thổ gồm
toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ.
công nghiệp - xây dựng, quốc gia.
nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.
Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?
Trình độ phân công lao động xã hội.
Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
Việc sử dụng lao động theo ngành.
Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là
nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn.
dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ.
công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ.
Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong
phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia.
các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sống.
việc so sánh mức sống của dân cư các nước khác nhau.
xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế.
Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?
Trình độ phân công lao động xã hội.
Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
Việc sử dụng lao động theo ngành.
Việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là
cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?
đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải
đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí.
xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất.
đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất.
phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện.
Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là
nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.
tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.
Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?
Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu.
Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.
Sản xuất có đặc tính là mùa vụ.
Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiện.
Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
đất đai.
nguồn nước.
khí hậu.
sinh vật.
Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp?
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.
Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường.
Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.
Vai trò nào sau đây không đúng hoàn toàn với ngành trồng trọt?
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Cơ sở để phát triển chăn nuôi và nguồn xuất khẩu.
Cơ sở để công nghiệp hoá và hiện đại hoá kinh tế.
Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ
nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.
nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.
nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.
nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.
Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.
Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng
Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây
lúa nước.
lúa mì.
ngô.
khoai tây.
Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới?
Cà phê.
Chè.
Bống.
Đậu tương.
Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?
Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.
Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.
Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.
Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.
