wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Kinh tế thị trường

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Sự khác biệt căn bản giữa kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa và kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Có sự điều tiết của nhà nước

b)

Có nhiều hình thức sở hữu đối với tư liệu sản xuất

c)

Nhấn mạnh vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

d)

Có nhiều thành phần kinh tế

2.

Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế?

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Quan hệ phân phối

c)

Quan hệ trao đổi

d)

Quan hệ tiêu dùng

3.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là gì?

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích của chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người lao động

d)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

4.

Phân phối theo lao động căn cứ vào số lượng, chất lượng lao động làm cơ sở. Chất lượng lao động biểu hiện yếu tố nào sau đây?

a)

Thời gian lao động

b)

Cường độ lao động

c)

Năng suất lao động

d)

Cả A,B và C đều đúng

5.

Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa quan hệ với nhau thế nào?

a)

Khác nhau hoàn toàn

b)

Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức

c)

Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng

d)

Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước

6.

Sự thống nhất trong quan hệ lợi ích kinh tế thể hiện ở một chủ thể kinh tế có thể trở thành bộ phận cấu thành của chủ thể khác. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Những nhân tố nào sau đây tác động đến quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất

b)

Trình độ phát triển của LLSX, địa vị của chủ thể trong quan hệ sản xuất, chính sách phân phối thu nhập, quá trình hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Trình độ phát triển của LLSX, chính sách phân phối thu nhập, quá trình hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Trình độ phát triển của LLSX, địa vị của chủ thể trong quan hệ sản xuất, chính sách phân phối thu nhập

8.

Ý nào sau đây không thể hiện vai trò của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế?

a)

Lợi ích kinh tế là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế xã hội

b)

Lợi ích kinh tế tạo điều kiện cho sự hình thành và thực hiện lợi ích chính trị

c)

Lợi ích kinh tế thúc đẩy sự phát triển của các lợi ích khác

d)

Lợi ích kinh tế thúc đẩy nhanh lực lượng sản xuất phát triển

9.

Quan điểm sau đây về quan hệ lợi ích là đúng hay sai? "Nếu giữa người lao động và người sử dụng lao động nảy sinh mâu thuẫn không giải quyết được ... thì lợi ích kinh tế sẽ bị tổn hại".

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Có những phương thức thực hiện lợi ích kinh tế như thế nào trong các quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

Theo quan hệ phân phối, cơ chế thị trường, vai trò của các tổ chức xã hội

b)

Theo nguyên tắc thị trường, chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội

c)

Trình độ phát triển của LLSX, cơ chế thị trường, vai trò của các tổ chức xã hội và sự điều tiết của nhà nước

d)

Chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội

11.

Xác định các câu trả lời đúng về sự điều tiết vĩ mô của nhà nước ?

a)

Hạn chế tác động tiêu cực của cơ chế thị trường

b)

Phát huy tác động tích cực của cơ chế thị trường

c)

Đảm bảo cho nền kinh tế hoạt động có hiệu quả

d)

Cả A,B và C đều đúng

12.

Vì sao các thành phần kinh tế mâu thuẫn với nhau?

a)

Dựa trên các hình thức sở hữu khác nhau.

b)

Có lợi ích kinh tế khác nhau

c)

Có xu hướng vận động khác nhau

d)

Cả A, B và C đều đúng

13.

Vì sao các thành phần kinh tế thống nhất với nhau?

a)

Bình đẳng với nhau và bình đẳng trước pháp luật

b)

Đều nằm trong một hình thức sở hữu

c)

Đều có cơ chế vận hành chung giống nau.

d)

Cả A, B và C đều đúng

14.

Trong thành phần kinh tế nhà nước thực hiện nguyên tắc phân phối nào?

a)

Theo lao động, hiệu quả sản xuất kinh doanh, phúc lợi xã hội

b)

Theo hiệu quá sản xuất kinh doanh

c)

Ngoài thù lao lao động thông qua các quỹ phúc lợi xã hội và tập thể.

d)

Theo năng lực, nhu cầu

15.

Vì sao ở nước ta hiện nay tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập?

a)

Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

c)

Do lực lượng sản xuất có nhiều trình độ khácnhau.

d)

Còn tồn tại nhiều kiểu quan hệ sản xuất khácnhau

16.

Mục tiêu hàng đầu của phát triển kinh tế thị trường ở nước ta là gì?

a)

Để tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững

b)

Giải phóng LLSX, huy động mọi nguồn lực cho công nghiệp hoá, hiện đại hoá, cải thiện đời sống nhân dân

c)

Để phù hợp xu thế thời đại

d)

Để tạo tiền đề cho đất nước phát triển

17.

Khi chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời dẫn tới hệ quả nào sau đây?

a)

Phủ định các quy luật trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

b)

Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá

c)

Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá và của chủ nghĩa tư bản có hình thức biểu hiện mới

d)

Không làm thay đổi các quy luật kinh tế

18.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị hoạt động như thế nào?

a)

Quy luật giá trị không còn hoạt động

b)

Quy luật giá trị vẫn hoạt động

c)

Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động

d)

Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả

19.

Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để làm gì?

a)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư của ngườikhác

b)

Khống chế thịtrường

c)

Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnhtranh

d)

Củng cố vai trò tổ chức độc quyền

20.

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta hiện nay. Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo của Nhà nước?

a)

Chiếm tỷ trọng lớn

b)

Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọng

c)

Là nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, có tác dụng chi phối các thành phần kinh tế khác.

d)

Công cụ để định hướng và điều tiết kinh tế vĩ mô

21.

Trong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Phân phối theo lao động

b)

Phân phối theo giá trị sức lao động

c)

Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh

d)

Phân phối theo vốn hay tài sản.

22.

Quan hệ nào có vai trò quyết định đến quan hệ phân phối?

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ tổ chức quản lý

c)

Quan hệ xã hội, đạo đức

d)

Cả A, B và C đều đúng

23.

Chọn các ý đúng về sở hữu và thành phần kinh tế?

a)

Một hình thức sở hữu hình thành 1 thành phần kinh tế

b)

Một hình thức sở hữu có thể hình thành nhiều thành phần kinh tế

c)

Một thành phần kinh tế chỉ tồn tại thông qua 1 hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

d)

Cả A, B và C đều đúng

24.

Điền cụm từ còn thiếu trong mệnh đề sau: "Trong điều kiện kinh tế thị trường, ở đâu có ..., ở đó có quan hệ lợi ích".

a)

Hoạt động kinh tế

b)

Cơ chế thị trường

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Hoạt động trao đổi

25.

Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nhau thế nào?

a)

Khác nhau hoàn toàn

b)

Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức

c)

Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng

d)

Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước.

26.

Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể và kinh tế tư bản tư nhân giống nhau ở điểm cơ bản nào?

a)

Sử dụng lao động làm thuê, tuy mức độ khác nhau.

b)

Tư hữu TLSX, tuy mức độ khác nhau

c)

Sử dụng lao động bản thân và gia đình là chủ yếu.

d)

Bóc lột giá trị thặng dư ở mức độ khác nhau.

27.

Thành phần kinh tế tư bản nhà nước ở Việt Nam hiện nay thể hiện ở:

a)

Các doanh nghiệp liên doanh

b)

Các liên doanh giữa Việt Nam với nước ngoài

c)

Các liên doanh giữa kinh tế nhà nước với kinh tế tư bản tư nhân

d)

Các liên doanh giữa nhà nước với các thành phần kinh tế khác.

28.

Mô hình kinh tế khái quát trong thời kỳ quá độ ở nước ta là:

a)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

b)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN

c)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN

d)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

29.

Nền tảng của nền kinh tế quốc dân theo định hướng XHCN là:

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế quốc doanh và tập thể

c)

Kinh tế quốc doanh, tập thể và CNTB nhà nước

d)

Cả A, B và C

30.

Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế ?

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Quan hệ phân phối

c)

Quan hệ trao đổi

d)

Quan hệ tiêu dùng

31.

Nước ta trở thành Thành Viên của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào năm bao nhiêu?

a)

Năm 2006

b)

Năm 2007

c)

Năm 2008

d)

Năm 2009

32.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào thể hiện đặc trưng cách mạng công nghiệp lần thứ 3?

a)

Sử dụng công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra các dây chuyền sản xuất có tính chuyên môn hóa

c)

Chuyển lao động sử dụng thủ công sang lao động sử dụng máy móc

d)

Cách mạng số gắn với sự phát triển của internet kết nối vạn vật

33.

Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 được xác định là:

a)

Về vật lý với công nghệ nội bật in 3D

b)

Về công nghệ số với những công nghệ nổi bật là Internet kết nối vạn vật, dữ liệu lớn, trí thông minh nhân tạo

c)

Về công nghệ sinh học với công nghệ nổi bật là gen và tế bào

d)

Cả A, B và C đều đúng

34.

Thực chất của công nghiệp hóa ở nước ta là gì?

a)

Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có năng suất lao động xã hội cao.

b)

Tái sản xuất mở rộng

c)

Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân

d)

Phát triển công nghiệp

35.

Vai trò cơ bản của các cuộc cách mạng công nghiệp trong lịch sử là gì?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất, hoàn thiện quan hệ sản xuất, đổi mới phương thức quản trị phát triển.

b)

Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất, tăng năng suất lao động.

c)

Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển.

d)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, nâng cao đời sống cho nhân dân

36.

Phương châm trong Hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam nêu ra từ Đại hội VII (1991) là:

a)

Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốc tế.

b)

Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế

c)

Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các

d)

Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế

37.

Đâu là những đặc trưng cơ bản của các cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4?

a)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện, để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt

b)

Sử dụng máy tính để để tự động hóa sản xuất

c)

Sử dụng năng lượng mới để tự động hóa sản xuất

d)

Sử dụng công nghệ mới, có tính đột phá áp dụng vào sản xuất

38.

Nước nào tiến hành công nghiệp hóa đầu tiên trên thế giới?

a)

Mỹ

b)

Anh

c)

Đức

d)

Pháp

39.

Đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường là gì?

a)

Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết định

b)

Nền kinh tế vận động theo các quy luật chung

c)

Có sự điều tiết của nhà nước.

d)

Nền kinh tế vận hành theo quy luật kinh tế và sự điều tiết của nhà nước Tư sản

40.

Điền vào chỗ trống: "Nghị quyết 29-NQ/TW đã xác định mục tiêu tổng quát đến năm 2030 là: "Việt Nam cơ bản đạt được các tiêu chí của nước ... , là nước đang phát triển, có ... hiện đại".

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp phát triển

c)

Công nghiệp phát triển

d)

Nông nghiệp

41.

Phát triển kinh tế - xã hội là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng về công nghiệp hóa?

a)

Công nghiệp hóa là tất yếu đối với mọi nước lạc hậu

b)

Công nghiệp hóa là tất yếu đối với các nước nghèo, kém phát triển

c)

Công nghiệp hóa là tất yếu đối với mọi nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Công nghiệp hóa là tất yếu đối với các nước chưa có nền sản xuất lớn, hiện đại

43.

Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch, ý nào dưới đây không đúng?

a)

Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tương đối.

b)

Lao động nông nghiệp chỉ giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp chỉ tăng tương đối

c)

Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vật chất.

d)

Tỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tăng lên.

44.

Cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào thời gian nào?

a)

Từ cuối thế kỷ XVIII đến đầu thế kỷ XIX

b)

Từ cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX

c)

Từ đầu thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX

d)

Từ giữa thế kỷ XX đến đầu thế kỷ XXI

45.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu mốc cơ bản trong giai đoạn đầu của tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam vào năm 1996?

a)

Tham gia Diễn đàn Hợp tác Á - Âu (ASEM)

b)

Trở thành Thành Viên của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

c)

Tham gia Diễn đàn Hợp tác Kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương (APEC)

d)

Cả A, B và C đều đúng

46.

Điền cụm từ còn thiếu trong khái niệm: "Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình .... các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế xã hội, từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại, dựa trên sự phát triển của công nghiệp và tiễn bộ khoa học - công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao".

a)

Chuyển đổi căn bản

b)

Chuyển đổi nhanh chóng

c)

Chuyển đổi thành công

d)

Chuyển đổi toàn bộ

47.

Điền cụm từ còn thiếu trong khái niệm: "Nền kinh tế ... là nền kinh tế không bị lệ thuộc, phụ thuộc vào nước khác, người khác, hoặc vào một tổ chức kinh tế nào đó về đường lối, chính sách phát triển, không bị bất cứ ai dùng những điều kiện kinh tế, tài chính, thương mại, viện trợ ... để áp đặt, khống chế, làm tổn hại chủ quyền quốc gia và lợi ích cơ bản của dân tộc."

a)

Độc lập, tự chủ

b)

Tự do, không hoàn lại

c)

Thị trường, kinh tế

d)

Tự chủ, đầu tư

48.

"Xây dựng nền kinh tế tự chủ phải trên cơ sở làm chủ công nghệ và chủ động, tích cực hội nhập, đa dạng hóa thị trường, nâng cao khả năng thích ứng của nền kinh tế". Đây là quan điểm Đảng được thể hiện trong văn kiện nào sau đây?

a)

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011)

b)

Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011 - 2020.

c)

Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2021 - 2030

d)

Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII

49.

Hãy chỉ ra trong các mệnh đề sau, đâu là một trong những giải pháp để Việt Nam chủ động hội nhập kinh tế quốc tế một cách hiệu quả?

a)

Chú trọng đào tạo nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao

b)

Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao

c)

Đẩy mạnh quan hệ hợp tác, trao đổi

d)

Đẩy mạnh quan hệ đối ngoại

50.

Vì sao toàn cầu hóa kinh tế, hội nhập kinh tế là tất yếu khách quan, xu thế toàn cầu?

a)

Các nước tận dụng được các thành tựu của cách mạng công nghiệp để phát triển

b)

Các nước tận dụng nguồn vốn của các nước khác

c)

Mở rộng mối quan hệ giao thương

d)

Xây dựng nền kinh tế phát triển bền vững

51.

Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch, ý nào dưới đây không đúng?

a)

Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tương đối.

b)

Lao động nông nghiệp chỉ giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp chỉ tăng tương đối.

c)

Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vật chất.

d)

Tỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tăng lên.

52.

Đâu là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Tăng NSLĐ

b)

Hiệu quả kinh tế - xã hội

c)

Kết hợp kinh tế với an ninh, quốc phòng

d)

Nâng cao đời sống nhân dân

53.

Đâu là động lực của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Con người

b)

Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế

c)

Khoa học - Công nghệ

d)

Hiệu quả kinh tế - xã hội

54.

Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?

a)

CNH là tất yếu đối với mọi nước lạc hậu

b)

CNH là tất yếu đối với các nước nghèo, kém phát triển

c)

CNH là tất yếu đối với mọi nước đi lên CNXH

d)

CNH là tất yếu đối với các nước chưa có nền sản xuất lớn, hiện đại

55.

Thực chất của CNH ở nước ta là gì?

a)

Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có NSLĐ xã hội cao.

b)

Tái sản xuất mở rộng

c)

Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân.

d)

Cả a, b, c

56.

Tiêu chí nào là quan trọng nhất để đánh giá hiệu quả kinh tế?

a)

GNP

b)

GDP

c)

GNP hoặc GDP trên đầu người

d)

Năng suất lao động