wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về động vật

Total questions: 64

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Albatross bay xa bao nhiêu trong suốt cuộc đời của nó? __________ kilomet

4 lines
2.

Cánh của một con albatross dài bao nhiêu mét? __________ mét

4 lines
3.

Albatross có thể bay xa bao nhiêu để cho con non ăn? __________ kilomet

4 lines
4.

Có bao nhiêu con ngựa vằn ở giữa châu Phi? __________

4 lines
5.

Cuộc di cư của chúng xa bao nhiêu kilomet? __________ kilomet

4 lines
6.

Một con hải cẩu voi có thể đi xa bao nhiêu trên một hành trình? _________ kilomet

4 lines
7.

Nó có thể lặn bao nhiêu mét? __________ mét

4 lines
8.

Cánh của một con albatross _____________________________________ trên Trái Đất.

4 lines
9.

Những động vật xinh đẹp này nổi tiếng với bộ lông đen và trắng của chúng, nhưng cuộc sống của chúng _____________________________________ vì cuộc hành trình dài của chúng.

4 lines
10.

Đại dương xung quanh Nam Cực __________________________________ nhưng đối với hải cẩu voi thì đó là nhà của chúng.

4 lines
11.

Chúng có thể ở dưới nước (a)   và chỉ nổi lên để thở trong vài phút.

12.

Em trai tôi / ngắn / tôi __________________________________________________________

4 lines
13.

Đi bộ / chậm / đạp xe __________________________________________________________

4 lines
14.

Tôi nghĩ / leo núi / khó / lướt sóng __________________________________________________________

4 lines
15.

Hươu cao cổ / cao / voi __________________________________________________________

4 lines
16.

Cắm trại / rẻ / ở khách sạn __________________________________________________________

4 lines
17.

Canada / lớn / Iceland __________________________________________________________

4 lines
18.

Một chiếc taxi / đắt / một chiếc xe buýt công cộng __________________________________________________________

4 lines
19.

Các thành phố / đông đúc / thị trấn __________________________________________________________

4 lines
20.

Seamounts là gì?

4 lines
21.

Las Gemelas là một trong những nơi nổi tiếng nhất về seamounts. Nó cách bờ biển Costa Rica bao xa?

4 lines
22.

Một nhóm ba nhà khoa học đã muốn khám phá Las Gemelas bằng phương tiện gì?

4 lines
23.

Bạn có thể thấy seamounts trên mặt biển không?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Có khoảng bao nhiêu seamounts cao hơn một kilomet?

a)

50,000

b)

100,000

c)

150,000

25.

Hành trình đến các seamounts thường như thế nào?

a)

Ngắn và dễ dàng

b)

Dài và khó khăn

26.

Las Gemelas là một khu vực seamounts cách bờ biển Canada bao xa?

a)

500 km

b)

600 km

27.

Có sự sống biển nào trên các sườn của các ngọn núi Las Gemelas không?

a)

b)

Không

28.

Ba người đã đi đến Las Gemelas trong DeepSee không thể thấy đáy của seamounts không?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Nhiều seamounts có nguồn gốc từ đâu?

a)

Núi lửa

b)

Băng

c)

Đá

30.

Phần cao nhất của seamount Las Gemelas là bao nhiêu mét?

a)

2,286 mét

b)

1,500 mét

31.

Thành phố nào lớn nhất trên Trái Đất?

a)

Thượng Hải

b)

New York

32.

Bán cầu bắc của Trái Đất, (a)   ngày của năm là vào ngày 21 tháng 12.

33.

Thượng Hải là thành phố _______________ trên Trái Đất. Có mười tám triệu người.

a)

đông dân nhất

b)

lớn nhất

c)

nhanh nhất

d)

tốt nhất

34.

Neptune là hành tinh (a)   từ Mặt Trời.

35.

Một số người nghĩ rằng tiếng Anh là ngôn ngữ (a)   để học, nhưng tôi nghĩ nó khó!

36.

Sân bay Atlanta là sân bay (a)   nhất thế giới. Hơn 38 triệu người đi qua sân bay mỗi năm.

37.

Ho Chi Minh không phải là thủ đô của Việt Nam, nhưng nó là thành phố (a)   .

38.

Đi xe đạp là một ý tưởng tốt vì đó là một cách (a)   để di chuyển quanh thành phố.

39.

Các khu vườn thực vật rất (a)   và yên tĩnh.

40.

Trong thị trấn Mỹ Tho, có rất nhiều thuyền và con sông là phần (a)   nhất.

41.

Thời tiết ___________ giữa tháng Mười và tháng Năm và đó là thời gian ___________ nhất trong năm để bơi lội và tắm nắng.

(a)  

42.

Lễ hội đua voi gần thị trấn Ban Don có ___________ trống và mọi người cưỡi voi. Những con voi có vẻ ________ quá!

(a)  

43.

Vịnh Hạ Long là một nơi ___________ và ___________ với khách du lịch.

(a)  

44.

Xin chào. Tôi muốn đổi một trăm euro sang đô la.

a)

chi tiêu

b)

đổi

c)

rút

d)

cho

e)

mượn

45.

Tôi không có tiền. Tôi có thể mượn mười bảng từ bạn không?

a)

b)

Không

46.

Bạn có thể cho tôi mượn một đồng xu cho máy uống nước này không? Tôi chỉ có tiền giấy và nó không nhận.

a)

b)

Không

47.

Bạn đã chi bao nhiêu cho chiếc xe đó? Nó trông thật đắt.

a)

Nhiều

b)

Ít

48.

Bạn muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng hay tiền mặt?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Tiền mặt

49.

Tôi muốn rút một ít tiền nhưng máy rút tiền này không hoạt động.

a)

b)

Không

50.

Bạn có thể mua tem từ bưu điện không?

a)

b)

Không

51.

Xin chào. Tôi có thể hỏi bạn một điều gì đó không?

a)

b)

Không

52.

Bạn có thể cho tôi mượn một ít không?

a)

b)

Không

53.

Tôi có thể mượn một ít tiền không?

a)

b)

Không

54.

Bạn có thể cho tôi một ít tiền không?

a)

b)

Không

55.

Xin lỗi, nhưng tôi không có tiền cho đến cuối tháng.

a)

b)

Không

56.

Bạn có thể cho tôi biết bao nhiêu?

a)

Nhiều

b)

Ít

57.

Chỉ một bảng. Tôi muốn một cốc cà phê từ máy.

a)

b)

Không

58.

____________ từ hành trình, nhưng bà của tôi luôn có 13 ________________ và một cái gì đó ngon để ăn.

a)

rất bận

b)

yên tĩnh hơn

c)

nhanh hơn

d)

các động vật khác

e)

nhiều xe hơi

59.

Hãy kết hợp các câu với 'so' hoặc 'because'.

4 lines
60.

Hãy tưởng tượng bạn viết một blog du lịch. Viết một bài blog ngắn (80–100 từ) về hành trình trong những bức tranh này.

4 lines
61.

Chọn tùy chọn đúng để hoàn thành các câu. Trong hai câu, cả hai động từ đều đúng.

a)

Bạn có thể đi / du lịch tàu điện ngầm từ một bên của thành phố sang bên kia.

b)

Hãy đi bằng / lái xe bằng taxi đến trung tâm thành phố.

c)

Tôi thường đi / lái xe ô tô của mình đến nơi làm việc nhưng hôm nay tôi đi bằng xe buýt.

d)

Chị gái tôi không bay / du lịch bằng máy bay.

e)

Hầu hết mọi người du lịch bằng / đi bằng máy bay từ London đến Paris, nhưng tôi thích tàu hơn.

62.

Hình ảnh là một cách tốt để học ngôn ngữ mới. Nhìn vào những bức tranh này trong sổ tay của người học. Ghép các điểm ngôn ngữ (1–3) với các bức tranh (a–c).

4 lines
63.

Chọn tám từ mới bạn đã học trong Đơn vị 7 của Sách học sinh. Viết chúng vào sổ tay của bạn và vẽ hình để giúp bạn nhớ chúng.

4 lines
64.

Có mối liên hệ gì giữa các tên bên trái và các số bên phải? Bạn có thể nhớ không? Một tên khớp với hai số.

4 lines