wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Thuật toán và Lập lịch CPU

Total questions: 63

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Chương trình lưu trữ ở đâu?

a)

CPU

b)

Thiết bị I/O

c)

RAM

d)

HDD / Flash disk

2.

Thuật toán là gì?

a)

Một ngôn ngữ lập trình bậc cao

b)

Một ngôn ngữ lập trình bậc thấp

c)

Các mẫu được sử dụng để giải quyết một vấn đề

d)

Tập hợp các hướng dẫn từng bước để giải quyết vấn đề

3.

Thuật toán nào phức tạp để triển khai và có thể không xem xét các công việc nhỏ?

a)

Multi-level feedback

b)

Round robin

c)

SRT

d)

SJF

e)

FCFS

4.

Cái nào trong số này KHÔNG phải là mục tiêu của bộ lập lịch CPU?

a)

Tối thiểu hóa thời gian chờ

b)

Tối đa hóa thời gian CPU

c)

Xử lý nhiều công việc nhất có thể

d)

Để hoàn thành công việc trong ít nhất 30 giây

5.

Thuật toán cần phải có điều gì?

a)

Chính xác

b)

Rõ ràng

c)

Tổ hợp

d)

Dễ để hiểu

6.

Hàng đợi nào chứa các tiến trình chờ đợi thực thi?

(a)  

7.

Tiến trình được phân loại thành các nhóm khác nhau trong?

a)

shortest job scheduling algorithm

b)

priority scheduling algorithm

c)

multilevel queue scheduling algorithm

d)

round robin scheduling algorithm

8.

Tiến trình đang chờ nhập xuất có sử dụng CPU không?

a)

Tùy nhập xuất

b)

Không

c)

Có thể

d)

9.

Tiến trình sau khi được người dùng yêu cầu Exit / Quit Close thì sẽ có trạng thái?

a)

Terminated

b)

Finish

c)

Exit

d)

Running

10.

Trình điều khiển thiết bị làm gì?

a)

Các ổ đĩa xung quanh bo mạch chủ

b)

Tăng dung lượng lưu trữ

c)

cho phép hệ điều hành giao tiếp với phần cứng

d)

Thực hiện ngắt hệ thống

11.

Một thông báo được gửi bởi Hệ điều hành để thay đổi lịch trình CPU được gọi là?

a)

cache

b)

Poll

c)

Defrag

d)

interupt

12.

Lập lịch là gì?

a)

Cho phép tối thiểu thời gian xử lý

b)

cho phép một công việc sử dụng bộ xử lý

c)

Cho phép sử dụng hợp lý tài nguyên

d)

cho phép sử dụng hợp lý bộ xử lý

13.

Thuật toán lập lịch nào chỉ định cho CPU tiến trình có mức độ ưu tiên cao nhất?

a)

SJF non preemptive

b)

FCFS

c)

priority

d)

SJF preemptive

14.

Thanh ghi hàng rào được sử dụng cho?

a)

Bảo vệ vào ra

b)

Bảo vệ CPU

c)

Bảo vệ file

d)

Bảo vệ bộ nhớ

15.

Tiến trình A, B, C, D lần lượt có thời gian CPU là 6, 8, 7,3. Giả sử quá trình trên được lập lịch với thuật toán lập lịch SJF:

a)

Thời gian chờ đợi cho tiến trình D là 0 ms

b)

Thời gian chờ đợi cho tiến trình D là 3 ms

c)

Thời gian chờ cho tiến trình D là 9 ms

d)

Thời gian chờ cho tiến trình D là 16 ms

16.

Các thuật toán lập lịch phức tạp?

a)

sử dụng tài nguyên tối thiểu

b)

thích hợp cho các máy tính rất lớn

c)

sử dụng nhiều tài nguyên

d)

thích hợp cho máy tính đơn giản

17.

Nếu một CPU có những điều sau: Quy trình A = 3 chu kỳ, Quy trình B = 2 chu kỳ, Quy trình C = 5 chu kỳ. Cái nào sẽ thực hiện 'A' nhanh nhất?

a)

SRT

b)

FCFS

c)

Round robin (2 cycles per timeslice)

d)

SJF

18.

Có 10 tiến trình khác nhau đang chạy trên một máy trạm. Các tiến trình không hoạt động đang đợi một sự kiện đầu vào trong hàng đợi đầu vào. Các tiến trình bận rộn được lên lịch với phương pháp chia sẻ thời gian Round-Robin. Thời gian lượng tử nào sau đây là giá trị tốt nhất cho thời gian phản hồi nhỏ, nếu các quá trình có thời gian chạy ngắn, ví dụ: ít hơn 10ms?

a)

35 ms

b)

45 ms

c)

15 ms

d)

25 ms

19.

Trong lập lịch CPU Round Robin (RR), khi lượng tử thời gian tăng lên, thời gian quay vòng trung bình?

a)

Giảm

b)

Vẫn không thay đổi

c)

Thay đổi bất thường

d)

Tăng

20.

Một thuật toán Lập lịch CPU trong đó mỗi tiến trình được ấn định một khoảng thời gian cố định theo một cách tuần hoàn.

a)

Multilevel queue scheduling

b)

Shortest-job-first scheduling

c)

First-come, first-serve

d)

Priority scheduling

e)

Round-robin scheduling

21.

Mô-đun nào cung cấp quyền kiểm soát CPU cho quá trình được chọn bởi bộ lập lịch ngắn hạn?

a)

Điều phối

b)

Không cái nào

c)

Ngắt

d)

Lập kế hoạch

22.

Chính sách lập lịch biểu nào sau đây không bao giờ thực hiện chuyển đổi ngữ cảnh?

a)

SRT

b)

SJF

c)

Round Robin

d)

FCFS

23.

Trong hệ điều hành, điều phối các tiến trình có liên quan đến?

a)

gán các quy trình đang chạy cho hàng đợi bị chặn(x)

b)

Tất cả các ý trên

c)

việc gán các tiến trình sẵn sàng cho CPU

d)

gán các quy trình đã sẵn sàng cho

24.

Chuyển một trạng thái lưu trữ tiến trình trong PCB và khôi phục một trạng thái của quá trình khác được gọi là?

a)

chuyển đổi ngữ cảnh

b)

Phân phát

c)

Phân trang nhu cầu

d)

Lỗi trang

25.

Trong thuật toán lập lịch phản hồi đa cấp độ

a)

phân loại hàng đợi sẵn sàng là vĩnh viễn

b)

một quy trình có thể chuyển sang một hàng đợi sẵn sàng được phân loại khác

c)

các quy trình không được phân loại thành các nhóm

d)

Không ý nào đùng

26.

Lập lịch CPU là cơ sở của

a)

multiprocessor systems

b)

multiprogramming operating systems

c)

larger memory sized systems

d)

Không có ý nào đúng

27.

Thuật toán SJF chỉ đơn giản là một thuật toán ưu tiên trong đó mức độ ưu tiên là

a)

Bất cứ gì người dùng muốn

b)

Thời gian CPU hiện tại

c)

Dự đoán thời gian CPU tiếp theo

d)

nghịch đảo của thời gian CPU tiếp theo được dự đoán

28.

Khi CPU đã được cấp phát cho một tiến trình, tiến trình sẽ giữ CPU cho đến khi nó giải phóng CPU bằng cách kết thúc hoặc bằng cách chuyển sang trạng thái chờ

a)

Không có tiến trình nào khác cần xử lý

b)

Lập lịch ưu tiên

c)

Lập lịch không ưu tiên

d)

Tập các tiến trình trong bộ nhớ chính chỉ có 1

29.

Lập lịch được thực hiện để

a)

giữ cho CPU nhàn rỗi hơn

b)

Bảo vệ CPU

c)

Tăng hiệu suất CPU

30.

Tiến trình A, B, C, D lần lượt có thời gian CPU là 6, 8, 7,3. Thời gian chờ trung bình cho tất cả các quá trình này với thuật toán lập lịch SJF là bao nhiêu?

a)

10 ms

b)

7.75 ms

c)

7 ms

d)

10.25 ms

31.

Phân bổ thời gian trên bộ xử lý cho các tiến trình riêng lẻ được gọi là

a)

Lập lịch CPU

b)

Phân loại CPU

c)

Thời gian CPU

d)

Xung nhịp CPU

32.

Thuật toán lập lịch trình nào cho thời gian chờ trung bình tối thiểu?

a)

SJF

b)

Priority

c)

FCFS

d)

Roun Robinh

33.

Thuật toán lập lịch nào sau đây cho thời gian chờ trung bình tối thiểu?

a)

Priority scheduling

b)

Round-robin scheduling

c)

First-come, first-serve

d)

Multilevel queue scheduling

e)

Shortest-job-first scheduling

34.

Tại một thời điểm cụ thể, giá trị của semaphore đang đếm là 10. Nó sẽ trở thành 7 sau

a)

3 chu kỳ hệ thống

b)

7 phép toán PF

c)

13 phép toán P và 10 phép toán V

d)

3 phép toán P

35.

Trong một hệ thống, nếu hiện có 5 người đang sử dụng trình soạn thảo vi thì số tiến trình tương ứng sẽ là?

a)

1

b)

0

c)

Phụ thuộc vào phiên bản của Nhân Linux

d)

5

36.

Các tiến trình đang cư trú trong bộ nhớ chính và đã sẵn sàng và đang chờ thực thi được lưu giữ trên một danh sách được gọi là?

a)

Hàng đợi thiết bị

b)

Hàng đợi sẵn sàng

c)

Hàng đợi thực thi

d)

Hàng đợi công việc

37.

Chính sách lập lịch nào sau đây rất phù hợp với hệ điều hành chia sẻ thời gian?

a)

Elevator

b)

SJF

c)

FCFS

d)

Round RObinh

38.

Thuật toán nào không tính đến mức độ ưu tiên

a)

Round robin

b)

SJF

c)

Độc quyền

d)

FCFS

39.

Hệ điều hành quản lý thông tin nào của một tiến trình?

a)

Tổng số câu lệnh

b)

Số biến của chương trình

c)

Số lượng hàm/chương trình con

d)

Thứ tự câu lệnh đang chạy

40.

Tiến trình được sinh ra khi nào?

a)

Khi có ngắt (interrupt)

b)

Khi máy tính khởi động

c)

Do hệ điều hành quyết định

d)

Khi một chương trình được chạy

41.

Khoảng thời gian từ khi gửi tến trình đến khi hoàn thành được gọi là

a)

Thời gian đợi

b)

Thời gian xoay vòng

c)

thông lượng

d)

Thời gian phản hồi

42.

Tiến trình này được hoán đổi khỏi bộ nhớ và sau đó được hoán đổi vào bộ nhớ được thực hiện bởi?

a)

Bộ lập lịch dài

b)

Bộ lập lịch ngắn

c)

Bộ lập lịch trung gian

43.

Thuật toán nào được định nghĩa trong Lượng tử thời gian?

a)

round robin scheduling algorithm

b)

priority scheduling algorithm

c)

shortest job scheduling algorithm

d)

multilevel queue scheduling algorithm

44.

PCB lưu trữ cái gì?

a)

Số câu lệnh

b)

giá trị biến hiện thời

c)

Lệnh thứ mấy đang thực thi

d)

Sự thay đổi giá trị biến số theo thời gian

e)

thông tin tiến trình

45.

Thời gian quay vòng là gì?

a)

tổng thời gian từ khi hoàn thành cho đến khi gửi một tiến trình

b)

tổng thời gian chờ đợi để một quá trình kết thúc quá trình thực thi

c)

tổng thời gian dành cho hàng đợi đang chạy

d)

tổng thời gian dành cho hàng đợi sẵn sàng

46.

CÂU 12: Tiến trình lưu trữ ở đâu?

a)

HDD / Flash disk

b)

Thiết bị I/O

c)

CPU

d)

RAM

47.

CÂU 9: Đâu là phát biểu đúng về tiến trình?

a)

Nó là một ví dụ của một chương trình đang được thực thi

b)

Nó là một chương trình sử dụng các lời gọi hệ thống

c)

Nó là một chương trình đang được thực thi.

d)

Nó là một chương trình

48.

CÂU 19: Lựa chọn câu trả lơi đúng

a)

Trong thuật toán lập lịch phản hồi đa cấp, độ phân loại của hàng đợi sẵn sàng là vĩnh viễn

b)

Trong thuật toán lập lịch phản hồi đa cấp, một tiến trình có thể di chuyển đến một hàng đợi sẵn sàng được phân loại khác

c)

Không lựa chọn nào đúng

d)

Trong thuật toán lập lịch phản hồi đa cấp, một tiến trình sẽ di chuyển sang các hàng đợi khác sau mỗi lần được thực thi

49.

Để cải tiến việc sử dụng CPU và tốc độ đáp ứng của máy vì tính cho người dùng, chúng ta phải:

a)

A. Thay đổi chế độ làm việc của thời gian thực

b)

B. Tăng diện tích cho bộ nhớ chính

c)

C. Giữ ít chương trình trong bộ nhớ

d)

D. Giữ nhiều chương trình vào bộ nhớ

50.

Một hệ thống máy tính sử dụng 32 bit địa chỉ vật lý và 48 bit địa chỉ ảo, 1 trang có kích thước là 8K. Số phần tử trong một trang nghịch đảo là bao nhiêu?

(a)  

51.

Vùng nhớ nào trong số các vùng sau đây của tiến trình có kích thước thay đổi theo thời gian?

a)

A. Vùng Code

b)

B. Vùng dynamic data

c)

C. Vùng stack

d)

D. Vùng static data

52.

Công cụ nào sau đây là vật mang tin?

a)

A. Giấy

b)

B. Thẻ nhớ

c)

C. Bìa

d)

D. Cuộn phim

53.

Tập hợp tất cả địa chỉ ảo phát sinh bởi một chương trình gọi là:

a)

A. Địa chỉ logic

b)

B. Địa chỉ vật lý

c)

C. Không gian vật lý

d)

D. Không gian địa chỉ

54.

Đâu là vùng nhớ ảo

a)

A. Đăng ký

b)

B. Bộ nhớ đệm

c)

C. Ký ức

55.

Một hệ thống máy tính sử dụng 7 bịt địa chỉ, sử dụng một bảng trang cấp nhị phân với việc phân cấp địa chỉ ảo như sau: 2 bit dành cho bảng trang cấp 1, 2 bit dành cho bảng trang cấp 2. Kích thước một trang trong bộ nhớ là bao nhiêu B? (nhập số)

(a)  

56.

Một không gian địa chỉ có 8 trang, mỗi trang có kích thước 1K, ánh xạ vào bộ nhớ vật lý có 32 khung trang. Tính số bit của địa chỉ vật lý? (nhập số)

(a)  

57.

Phân đoạn:

a)

Tải một phần của chương trình vào một phần tách hợp lý

b)

Ảnh hưởng đến hiệu suất vì dữ liệu có thể không được lưu trữ liên tục

c)

Tải một phần của chương trình vào một phần được chia có kích thước cụ thể

d)

Không ảnh hưởng đến hiệu suất vì dữ liệu có thể không được lưu trữ liên tục

58.

Tổ chức VÙNG NHỚ CHÍNH gồm có:

a)

Địa chỉ logic

b)

Địa chỉ vật lý

c)

Không gian logic

d)

Không gian vật lý

59.

Phân trang có thể?

a)

Lưu trữ các mục hiện không được sử dụng vào bộ nhớ phụ dưới dạng bộ nhớ ảo.

b)

Chia các chương trình thành cùng một kích thước trên bộ nhớ

c)

Cho phép dữ liệu được lưu trữ liên tục

d)

Di chuyển dữ liệu xung quanh

60.

Các chiến lược tìm nạp gồm

a)

Tìm nạp theo nhu cầu

b)

Tìm nạp dự kiến

c)

Thường trú

d)

Tạm thời

61.

Bộ nhớ nào sử dụng bộ nhớ phụ khiến cho toàn bộ chương trình có vẻ đang chạy từ RAM

a)

Cache Memory

b)

Virtual Memory

c)

Flash Memory

d)

Registers

62.

Máy tính sẽ thực hiện như thế nào khi hết b��� nhớ máy tính?

a)

Máy tính sẽ giảm tốc độ xử lý

b)

Máy tính sẽ không xử lý bất kỳ ứng dụng nào nữa đang được chạy.

c)

Máy tính sẽ tiếp tục như bình thường

d)

Máy tính sẽ bắt đầu các quy trình mới

63.

Khi hệ điều hành quản lý bộ nhớ, SEGMENTATION sử dụng

a)

Địa chỉ logic

b)

Địa chỉ vật lý

c)

Không gian logic

d)

Không gian vật lý