NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsa long and healthy life
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
suffer from
a)
tập luyện, tập thể dục
b)
làm gián đoạn
c)
bị làm sao, mắc bệnh gì
d)
sự phát hiện
2.
treat
a)
điều trị
b)
tài liệu ghi lại
c)
sự thiếu thốn
d)
số lượng ng chết
3.
cure (for)
a)
điều tra
b)
chữa trị
c)
tiêm vắc xin
d)
sự đồng hóa
4.
advocate
a)
về mặt đạo đức
b)
liên quan đến nhận thức
c)
ủng hộ
d)
sự tương quan
5.
investigate
a)
kiểm tra sức khỏe
b)
chất dinh dưỡng
c)
mâu thuẫn
d)
điều tra
6.
examnine
a)
truyền nhiễm
b)
kiểm tra (sức khỏe)
c)
sự cảm nhận hoặc ý thức về bản thân
d)
sự tiếp xúc với
7.
spread
a)
sự tích hợp
b)
lặp đi lặp lại
c)
sự lây lan
d)
sự thù hận
8.
processed
a)
nhạy cảm, dễ bị bệnh
b)
bù đắp
c)
tình trạng buồn ngủ
d)
chế biến sẵn
9.
nutrient
a)
sức khỏe thể chất
b)
ủng hộ
c)
giảm (áp lực, sự lo âu... những thứ liên quan đến tinh thần)
d)
chất dinh dưỡng
10.
life expectancy
a)
sự đồng hóa
b)
áp đặt
c)
nâng tạ
d)
tuổi thọ
11.
fitness
a)
sức khỏe thể chất
b)
điều tra
c)
do, nhờ có...
d)
thụ động, không năng động
12.
work out
a)
ngăn chặn
b)
có hại
c)
tập luyện, tập thể dục
d)
chu đáo
13.
repetitive
a)
điều trị
b)
do, nhờ có...
c)
tuổi thọ
d)
lặp đi lặp lại
14.
on a frequent basis
a)
thường xuyên
b)
nâng tạ
c)
sự mất đi
d)
phòng thủ, bảo vệ ai khỏi...
15.
contain
a)
ngăn chặn
b)
liên tục, dai dẳng
c)
sự thiếu thốn
d)
lượng tiêu thụ vào người
16.
infected
a)
mâu thuẫn
b)
bị nhiễm bệnh
c)
có thể đạt được
d)
về mặt đạo đức
17.
alive
a)
nhậu nhẹt
b)
sống
c)
ngăn chặn
d)
bệnh đãng trí
18.
defense
a)
liên tục, dai dẳng
b)
bị làm sao, mắc bệnh gì
c)
phòng thủ, bảo vệ ai khỏi...
d)
nhậu nhẹt
19.
relieve
a)
quá nhiều
b)
sống
c)
tiêm vắc xin
d)
giảm (áp lực, sự lo âu... những thứ liên quan đến tinh thần)
20.
abnormal
a)
chữa trị
b)
mâu thuẫn
c)
tài liệu ghi lại
d)
khác thường
21.
excessive
a)
làm gián đoạn
b)
bệnh đãng trí
c)
sự kiên cường, sự phục hồi
d)
quá nhiều
22.
slum
a)
thực phẩm biến đổi gen
b)
điều tra
c)
khu ổ chuột
d)
sự tiếp xúc với
23.
deficiency
a)
sự thiếu thốn
b)
lặp đi lặp lại
c)
sống
d)
chê, nói xấu
24.
lead a + adj + life
a)
sự cảm nhận hoặc ý thức về bản thân
b)
nhậu nhẹt
c)
ngăn chặn
d)
sống 1 cs như thế nào
25.
sedentary
a)
hôn mê, thiếu năng lượng
b)
bệnh đãng trí
c)
nâng tạ
d)
thụ động, không năng động
26.
raise concern about
a)
thụ động, không năng động
b)
gây ra mối quan tâm về...
c)
hôn mê, thiếu năng lượng
d)
mâu thuẫn
27.
detrimental
a)
nạp lại năng lượng
b)
có hại
c)
sức khỏe thể chất
d)
phòng thủ, bảo vệ ai khỏi...
28.
do harm to
a)
điều tra
b)
đón nhận
c)
gây hại cho ai, cái gì
d)
đánh lạc hướng
29.
attainable
a)
có hại
b)
do, nhờ có...
c)
có thể đạt được
d)
giảm (áp lực, sự lo âu... những thứ liên quan đến tinh thần)
30.
contract
a)
tuổi thọ
b)
nhiễm bệnh
c)
gây hại cho ai, cái gì
d)
miễn dịch
31.
deprivation
a)
bệnh đãng trí
b)
bị nhiễm bệnh
c)
tình trạng buồn ngủ
d)
sự mất đi
32.
impart
a)
khác thường
b)
truyền đạt
c)
điều tra
d)
cảnh báo
33.
impose
a)
áp đặt
b)
nhiễm bệnh
c)
cản trở
d)
sự tiếp xúc với
34.
impair
a)
sự phát hiện
b)
gây hại
c)
cản trở
d)
sự tiếp xúc với
35.
ethical
a)
bệnh lý nền
b)
về mặt đạo đức
c)
truyền đạt
d)
tiêm vắc xin
36.
immune
a)
bị làm sao, mắc bệnh gì
b)
miễn dịch
c)
cản trở
d)
quá nhiều
37.
distract
a)
nâng tạ
b)
kéo dài (chiều dài)
c)
tuổi thọ
d)
đánh lạc hướng
38.
disrupt
a)
làm gián đoạn
b)
sự tiếp xúc với
c)
sự đồng hóa
d)
miễn dịch
39.
detection
a)
sự tiếp xúc với
b)
liên quan đến phương pháp chữa bệnh
c)
sự phát hiện
d)
thực phẩm biến đổi gen
40.
check-up
a)
điều tra
b)
thường xuyên
c)
nhạy cảm, dễ bị bệnh
d)
kiểm tra sức khỏe
41.
recharge
a)
tiêm vắc xin
b)
điều tra
c)
chu đáo
d)
nạp lại năng lượng
42.
exposure to
a)
chu đáo
b)
sự tiếp xúc với
c)
sự thiếu thốn
d)
liên tục, dai dẳng
43.
susceptible
a)
quá nhiều
b)
điều tra
c)
nhạy cảm, dễ bị bệnh
d)
khác thường
44.
death toll
a)
số lượng ng chết
b)
thường xuyên
c)
sự tương quan
d)
giảm (áp lực, sự lo âu... những thứ liên quan đến tinh thần)
45.
underlying health condition
a)
sự thiếu thốn
b)
bệnh lý nền
c)
gây ra mối quan tâm về...
d)
nhiễm bệnh
46.
intake
a)
nhậu nhẹt
b)
khác thường
c)
lượng tiêu thụ vào người
d)
liên quan đến phương pháp chữa bệnh
47.
communicable
a)
chế biến sẵn
b)
truyền nhiễm
c)
một trạng thái cảm xúc, một sự chấp nhận, tôn trọng, tin tưởng, và sự kết nối với một nhóm, tổ chức, hoặc cộng đồng
d)
sự lây lan
48.
prolong
a)
liên quan đến nhận thức
b)
kéo dài (tuổi thọ)
c)
bệnh lý nền
d)
nhạy cảm, dễ bị bệnh
49.
extend
a)
áp đặt
b)
chất bảo quản
c)
mở rộng (phạm vi)
d)
bị nhiễm bệnh
50.
lengthen
a)
do, nhờ có...
b)
đủ
c)
nạp lại năng lượng
d)
kéo dài (chiều dài)
51.
enlarge
a)
mở rộng (diện tích)
b)
liên quan đến phương pháp chữa bệnh
c)
điều tra
d)
hôn mê, thiếu năng lượng
52.
adequate
a)
gây hại cho ai, cái gì
b)
sự tiếp xúc với
c)
liên quan đến nhận thức
d)
đủ
53.
cautionary
a)
kéo dài (tuổi thọ)
b)
cảnh báo
c)
khu ổ chuột
d)
chế biến sẵn
54.
hinder
a)
tập luyện, tập thể dục
b)
sự tiếp xúc với
c)
cản trở
d)
lặp đi lặp lại
55.
considerate
a)
kéo dài (chiều dài)
b)
chu đáo
c)
sự phát hiện
56.
preservative
a)
chất bảo quản
b)
số lượng ng chết
c)
thực phẩm biến đổi gen
d)
sự thiếu thốn
57.
embrace
a)
lặp đi lặp lại
b)
đón nhận
c)
chê, nói xấu
d)
sống 1 cs như thế nào
58.
critical to
a)
quan trọng với
b)
bù đắp
c)
sự lây lan
59.
resilience
a)
đón nhận
b)
sự kiên cường, sự phục hồi
c)
ủng hộ
d)
sống
60.
correlation
a)
gây hại
b)
miễn dịch
c)
tuổi thọ
d)
sự tương quan
61.
integration
a)
khác thường
b)
năng suất
c)
sự tích hợp
d)
sự lây lan
62.
binge-drinking
a)
nhiễm bệnh
b)
sớm xảy ra
c)
nhậu nhẹt
63.
persistent
a)
thường xuyên
b)
sự đồng hóa
c)
sống
d)
liên tục, dai dẳng
64.
cognitive
a)
tình trạng buồn ngủ
b)
liên quan đến nhận thức
c)
về mặt đạo đức
d)
mâu thuẫn
65.
forgetfulness
a)
năng suất
b)
thực phẩm biến đổi gen
c)
kiểm tra sức khỏe
d)
bệnh đãng trí
66.
productive
a)
tài liệu ghi lại
b)
sức khỏe thể chất
c)
bù đắp
d)
năng suất
67.
drowsiness
a)
tình trạng buồn ngủ
b)
sự phát hiện
c)
cảnh báo
d)
sự lây lan
68.
be attributed to
a)
thực phẩm biến đổi gen
b)
sống
c)
do, nhờ có...
d)
lặp đi lặp lại
69.
hostility
a)
sự thù hận
b)
làm gián đoạn
c)
nhậu nhẹt
d)
mở rộng (phạm vi)
Reset
