wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Oxide, Cường độ dòng điện, Hiệu điện thế

Total questions: 53

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên tố?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Oxide nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào sự hình thành mưa acid?

a)

CO2

b)

CO

c)

SO2

d)

SnO2

3.

Công thức hóa học của oxide tạo bởi carbon và oxygen, trong đó C có hóa trị IV là

a)

CO

b)

C2O

c)

CO3

d)

CO2

4.

Công thức hóa học của oxide tạo bởi N và O, trong đó N có hóa trị V là

a)

NO

b)

N2O

c)

N2O5

d)

N2O3

5.

Công thức hóa học của oxide tạo bởi Al và O, trong đó Al có hóa trị III là

a)

Al2O3

b)

Al3O2

c)

AlO

d)

AlO3

6.

Hợp chất nào sau đây không phải là oxide base?

a)

CrO3

b)

Cr2O3

c)

BaO

d)

K2O

7.

Cho oxide của kim loại R hóa trị IV, trong đó R chiếm 46,7% theo khối lượng. Công thức của oxide đó là:

a)

MnO2

b)

SiO2

c)

PdO2

d)

Fe3O4

8.

Oxide bắt buộc phải có nguyên tố

a)

Oxygen

b)

Halogen

c)

Hydrogen

d)

Sulfur

9.

Oxide của kim loại nào sau đây là oxide acid?

a)

Cu2O

b)

Fe2O3

c)

Mn2O7

d)

Cr2O3

10.

Đáp án nào dưới đây có tên gọi đúng với công thức của oxide?

a)

CO: carbon (II) oxide

b)

CuO: copper (II) oxide

c)

FeO: iron (III) oxide

d)

CaO: calcium trioxide

11.

Acid tương ứng của CO2

a)

H2SO4

b)

H3PO4

c)

H2CO3

d)

HCl

12.

Hợp chất nào sau đây không phải là oxide?

a)

CO2

b)

SO2

c)

CuO

d)

CuS

13.

Oxide nào dưới đây không phải là oxide acid?

a)

SO2

b)

SO3

c)

FeO

d)

N2O5

14.

Khẳng định nào đúng về định nghĩa của oxide acid?

a)

oxide acid thường tạo bởi một phi kim với nguyên tố oxygen.

b)

oxide acid thường tạo bởi một kim loại với nguyên tố oxygen.

c)

oxide acid thường tạo bởi một hợp chất với nguyên tố oxygen.

d)

oxide acid khi tác dụng với nước tại r

15.

Điền vào chỗ trống: "Oxide là hợp chất của ... với một nguyên tố khác."

a)

Oxygen

b)

Hydrogen

c)

Nitrogen

d)

Carbon

16.

Oxide nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

17.

CaO là oxide:

a)

Oxide acid

b)

Oxit base

c)

Oxit trung tính

d)

Oxit lưỡng tính

18.

Thành phần của oxide bắt buộc phải chứa nguyên tố nào dưới đây?

a)

Oxygen

b)

Halogen

c)

Hyđrogen

d)

Sulfur

19.

Oxide phi kim nào dưới đây không phải là oxide acid?

a)

CO2

b)

CO

c)

SiO2

d)

Cl2O

20.

Để nhận biết 2 lọ mất nhãn đựng CaO và MgO ta dùng:

a)

HCl

b)

NaOH

c)

HNO3.

d)

Quỳ tím ẩm

21.

Oxide nào dưới đây là oxit axit?

a)

K2O

b)

Cu2O

c)

CuO

d)

CO2.

22.

CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?

a)

Tác dụng với acid

b)

Tác dụng với base

c)

Tác dụng với oxide acid

d)

Tác dụng với muối

23.

Sử dụng chất thử nào để phân biệt hai chất rắn màu trắng: CaO và P2O5

a)

Dung dịch phenolphthalein

b)

Giấy quỳ ẩm

c)

Dung dịch hydrochloric acid

d)

A , B và C đều đúng

24.

Oxide nào sau đây khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch có pH > 7?

a)

CO2.

b)

SO2.

c)

CaO

d)

P2O5.

25.

Oxide nào có thể tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl)?

a)

CaO

b)

SO3

c)

CO2

d)

CO

26.

Cường độ dòng điện được kí hiệu là

a)

V

b)

A

c)

U

d)

I

27.

Phát biểu nào dưới đây là sai? Đơn vị của hiệu điện thế là:

a)

Vôn (V).

b)

Ampe (A).

c)

Milivôn (mV).

d)

Kilovôn (kV)

28.

Yếu tố không cần thiết phải kiểm tra khi sử dụng vôn kế để đo hiệu điện thế là:

a)

Kích thước của vôn kế

b)

Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của vôn kế.

c)

Cách mắc vôn kế trong mạch.

d)

Kim chỉ tại vạch số 0 của vôn kế.

29.

Khi mắc ampe kế vào mạch điện thì cần chú ý điều gì sau đây?

a)

Chốt âm của ampe kế mắc vào cực dương của nguồn điện và chốt dương mắc với bóng đèn.

b)

Không được mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện.

c)

Chốt dương của ampe kế mắc vào cực âm của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn.

d)

Mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế vào hai cực của nguồn điện.

30.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một………………

a)

Điện thế.

b)

Hiệu điện thế

c)

Cường độ điện thế.

d)

Cường độ dòng điện

31.

Giữa hai lỗ của ổ điện lấy trong mạng điện gia đình ở Việt Nam, giá trị hiệu điện thế là:

a)

100 V hay 200 V.

b)

110 V hay 220 V.

c)

200 V hay 240 V.

d)

90 V hay 240 V.

32.

Ampe kế là dụng cụ để đo:

a)

cường độ dòng điện.

b)

hiệu điện thế

c)

công suất điện.

d)

điện trở

33.

Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu ổ cắm điện trong nhà, ta phải chỉnh trên vôn kế có giới hạn đo:

a)

Điện một chiều (DC), GHĐ bằng 220 V

b)

Điện xoay chiều (AC), GHĐ nhỏ hơn 220 V

c)

Điện một chiều (DC), GHĐ lớn hơn 220 V

d)

Điện xoay chiều (AC)

34.

ong nhà, ta phải chỉnh trên vôn kế có giới hạn đo:

a)

Điện một chiều (DC), GHĐ bằng 220 V

b)

Điện xoay chiều (AC), GHĐ nhỏ hơn 220 V

c)

Điện một chiều (DC), GHĐ lớn hơn 220 V

d)

Điện xoay chiều (AC), GHĐ lớn hơn 220 V

35.

Ampe kế có giới hạn đo là 50 mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây?

a)

Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ là 0,35 A

b)

Dòng điện đi qua đèn điôt phát quang có cường độ là 28 mA.

c)

Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8 A.Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,5 A.

d)

Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,5 A.

36.

Chọn câu sai

a)

1V = 1000mV.

b)

1kV = 1000mV.

c)

1mV = 0,001V.

d)

1000V = 1kV.

37.

Trên một cầu chì có ghi 1A. Con số này có ý nghĩa gì?

a)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này từ 1A trở lên thì cầu chì sẽ đứt.

b)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn lớn hơn 1A.

c)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn bằng 1A.

d)

Có nghĩa là cường độ dòng điện đi qua cầu chì này luôn nhỏ hơn 1A.

38.

Chọn câu trả lời đúng: Để đo cường độ dòng điện 15 mA, nên chọn Ampe kế nào có giới hạn đo phù hợp nhất?

a)

2 mA.

b)

20 mA.

c)

200 mA.

d)

2 A

39.

Chọn đáp số đúng

a)

1,25 A = 125 mA.

b)

0,125A = 1250 mA

c)

125 mA = 0,125 A.

d)

1250 mA = 12,5 A

40.

Chọn câu trả lời sai: Vôn kế là dụng cụ để đo

a)

hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện.

b)

hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn.

c)

hiệu điện thế giữa hai điểm của một đoạn mạch.

d)

hiệu điện thế của cực dương nguồn điện hay của một điểm nào đó trên mạch điện.

41.

Mối liên hệ giữa số chỉ của ampe kế với độ sáng của đèn được 4 học sinh phát biểu như sau. Hỏi phát biểu nào dưới đây là sai?

(a)  

42.

Mối liên hệ giữa số chỉ của ampe kế với độ sáng của đèn được 4 học sinh phát biểu như sau. Hỏi phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Đèn chưa sáng khi số chỉ ampe kế còn rất nhỏ.

b)

Đèn sáng càng mạnh thì số chỉ của ampe kế càng lớn.

c)

Số chỉ của ampe kế giảm đi thì độ sáng của đèn giảm đi.

d)

Số chỉ của ampe kế và độ sáng của đèn không liên hệ gì với nhau

43.

Dùng vôn kế có độ chia nhỏ nhất là 0,2 V để đo hiệu điện thế giữa hai đầu cực của nguồn điện khi chưa mắc vào mạch. cách viết kết quả đo nào dưới đây là đúng?

a)

314 mV.

b)

5,8 V.

c)

1,52 V.

d)

3,16 V.

44.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Dòng điện chạy qua đèn có……………thì đèn…………….

a)

Cường độ càng nhỏ, càng cháy sáng.

b)

Cường độ càng lớn, sáng càng yếu

c)

Cường độ càng lớn, càng cháy sáng.

d)

Cường độ thay đổi, sáng như nhau

45.

Trên ampe kế không có dấu hiệu nào dưới đây?

a)

Hai dấu (+) và (-) ghi tại hai chốt nối dây dẫn.

b)

Sơ đồ mắc dụng cụ này vào mạch điện.

c)

Trên mặt dụng cụ này có ghi chữ A hay chữ mA.

d)

Bảng chia độ cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất.

46.

Chọn câu trả lời đúng: Đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi mạch điện hở.

a)

Mắc vôn kế song song với 2 cực của nguồn điện. Cực dương của vôn kế nối với cực dương, cực âm nối với cực âm của nguồn điện

b)

Mắc vôn kế song song với 2 cực của nguồn điện. Cực dương của vôn kế nối với cực âm, cực âm nối với cực dương của nguồn điện.

c)

Mắc vôn kế nối tiếp với 2 cực của nguồn điện. Cực dương của vôn kế nối với cực dương, cực âm nối với cực âm của nguồn điện.

d)

Mắc vôn kế nối tiếp với 2 cực của nguồn điện. Cực dương của vôn kế nối với cực âm, cực âm nối với cực dương của nguồn

47.

Cực dương của vôn kế nối với cực dương, cực âm nối với cực âm của nguồn điện.

4 lines
48.

Chọn câu sai

a)

1A = 1000mA.

b)

1A = 103mA.

c)

1mA = 103A.

d)

1mA = 0,001 A

49.

Ampe kế nào dưới đây là phù hợp nhất để đo cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn pin (Cho phép dòng điện có cường độ lớn nhất là 0,35A).

a)

Ampe kế có giới hạn đo 1 A.

b)

Ampe kế có giới hạn đo 0,5 A.

c)

Ampe kế có giới hạn đo 100 mA.

d)

Ampe kế có giới hạn đo 2 A.

50.

Chọn câu trả lời đúng: Số chỉ của ampe kế:

a)

Cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện.

b)

Là giá trị của cường độ dòng điện.

c)

Cả hai câu A và B đều sai.

d)

Cả hai câu A và B đều đúng.

51.

Trường hợp nào dưới đây đổi đơn vị sai?

a)

1,28A = 1280mA.

b)

32mA = 0,32A.

c)

0,35A = 350mA.

d)

425mA = 0,425A.

52.

Chọn câu trả lời đúng: Ở các chốt nối dây của ampe kế thường có ghi kí hiệu (+) và (-)

a)

Kí hiệu (+) là nối với cực âm của nguồn điện

b)

Kí hiệu (-) là nối với cực âm của nguồn điện

c)

Kí hiệu (+) là nối với cực dương của nguồn điện

d)

Câu B và C đúng

53.

Dùng ampe kế có giới hạn đo 5A, trên mặt số được chia là 25 khoảng nhỏ nhất. Khi đo cường độ dòng điện trong mạch điện, kim chỉ thị chỉ ở khoảng thứ 16. Cường độ dòng điện đo được là:

a)

32 A

b)

0,32 A

c)

1,6 A

d)

3,2 A