Font size
WorksheetsCâu hỏi về kim loại đề 1 2 3
Total questions: 47
Worksheet time: 34mins
Ở điều kiện chuẩn,kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2?
Mg.
Cu.
Hg.
Au.
Hình dưới đây mô tả tính chất vật lí nào của kim loại? (hình tròn to mô tả ion kim loại,hình tròn nhỏ mô tả electron tự do)
Tính dẻo.
Tính dẫn điện.
Tính dẫn nhiệt.
Tính cứng.
Đốt một sợi dây kim loại X trong bình khí chlorine (Cl2) thấy tạo ra khói màu nâu đỏ.X là kim loại nào sau đây?
Mg.
Al.
Fe.
Cu.
Phát biểu nào sau đây về liên kết kim loại là đúng?
Liên kết kim loại là liên kết được hình thành từ lực hút tĩnh điện giữa các cation kim loại và các electron hoá trị tự do.Vì vậy,liên kết kim loại cũng chính là liên kết ion.
Liên kết kim loại được hình thành do giữa các nguyên tử kim loại có sự dùng chung các electron hoá trị tự do.Vì vậy,liên kết kim loại cũng chính là liên kết cộng hoá trị.
Liên kết kim loại là liên kết được hình thành tử lực hút tĩnh điện giữa các cation kim loại và các electron hoá trị tự do trong tỉnh thể kim loại.
Liên kết kim loại là liên kết được hình thành đo sự xen phủ các orbital chứa electron hoá trị tự do của các nguyên tử kim loại.
Sử dụng thông tin sau để trả lời các Câu hỏi. Hình ảnh sau đây cho thấy một cần cẩu đang phân loại kim loại tại một trung tâm tái chế. Kinh doanh phế liệu là một ngành kinh doanh lớn vì giá trị của phế liệu tiếp tục tăng.Tính chất nào của kim loại cho phép một số kim loại có chứa sắt,nickel hoặc cobalt được tách ra theo cách này?
Dẫn điện.
Khối lượng riêng.
Nhiễm từ.
Nhiễm điện.
Hợp kim là vật liệu kim loại chứa một kim loại cơ bản với
một số kim loại khác hoặc phi kim.
một số oxide của kim loại đó.
một số oxide kim loại khác hoặc phi kim.
Hợp kim là vật liệu kim loại chứa một kim loại cơ bản với
một số kim loại khác hoặc phi kim.
một số oxide của kim loại đó.
một số oxide kim loại khác hoặc phi kim.
một số phi kim và oxide của phi kim đó.
Để khảo sát quá trình ăn mòn kim loại,tiến hành ba thí nghiệm như hình dưới đây.Mỗi ống nghiệm chứa 1 chiếc đinh sắt trong các môi trường khác nhau.Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Sau một thời gian,đinh sắt trong cả ba ống nghiệm đều bị gỉ.
Sau một thời gian,đinh sắt trong cả ba ống nghiệm đều không có sự thay đổi.
Sau một thời gian,đinh sắt trong ống nghiệm số 1 và 3 bị gỉ.
Sau một thời gian,chỉ có đinh sắt trong ống nghiệm số 1 bị gỉ.
Nước cứng là nước chứa nhiều ion
Ca2+, Mg2+.
Mg2+, Na+.
Ca2+, Ba2+.
Ca2+, K+.
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH ?
FeCl2.
CuSO4.
MgCl2.
KNO3.
Cho dãy chuyển hóa sau: . Công thức của Y có thể là
CaO.
Ca(OH)2.
CaCO3.
Ca(HCO3)2.
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
có kết tủa trắng.
có bọt khí thoát ra.
có kết tủa trắng và có bọt khí.
không có hiện tượng gì.
Cho dãy các nguyên tố: Mg, K, Ba, Na, Al, Sr. Số nguyên tố thuộc nhóm IIA là
1.
2.
3.
4.
Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA từ Be tới Ba?
Bán kính nguyên tử tăng dần.
Tồn tại chủ yếu dạng đơn chất trong vỏ Trái Đất.
Có hai electron hoá trị.
Thuộc nhóm kim loại nhẹ.
Cho mỗi mảnh nhỏ kim loại Mg, Ca, Sr và Bạ vào mỗi ống nghiệm chứa 5 mL nước. Quan sát hiện tượng thí nghiệm để dự đoán phản ứng với nước của kim loại nhóm IIA, nhận xét nào sau đây không
Cho mỗi mảnh nhỏ kim loại Mg, Ca, Sr và Bạ vào mỗi ống nghiệm chứa 5 mL nước. Quan sát hiện tượng thí nghiệm để dự đoán phản ứng với nước của kim loại nhóm IIA, nhận xét nào sau đây không đúng?
Khí thoát ra trên bề mặt kim loại là khí hydrogen.
Barium có khối lượng riêng nhỏ nhất nên nổi trên mặt nước và tan nhanh.
Khả năng phản ứng với nước xếp theo thứ tự Mg < Ca < Sr < Ba.
Magnesium phản ứng chậm nhất do Mg(OH)2 có độ tan nhỏ
Ở trạng thái cơ bản,nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số electron lớp ngoài cùng ít nhất?
C (Z = 6).
Li (Z = 3).
O (Z = 8).
F (Z = 9).
Trong nhiều thiết bị có bộ phận tản nhiệt làm bằng nhôm.Vai trò tản nhiệt của nhôm được gây ra bởi tính chất vật lí nào sau đây?
Tính dẫn nhiệt.
Tính dẻo.
Tính dẫn điện.
Ánh kim.
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
tính oxi hoá.
tính acid.
tính base.
tính khử.
Trong các kim loại sau,kim loại nào có tính khử yếu nhất?
Au.
Cu.
Na.
Fe.
Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3. (2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. (3) Cho Na vào dung dịch CuSO4. (4) Dẫn khí CO (dư)qua ống nghiệm có bột CuO,nung nóng. Các thí nghiệm tạo thành đơn chất kim loại sau phản ứng là
(3)và (4).
(1)và (2).
(2)và (3).
(1)và (4).
Một hỗn hợp kim loại gồm bạc,sắt và kẽm. Dung dịch nào sau đây có thể dùng để loại bỏ sắt và kẽm trong hỗn hợp nêú với mục đích thu được bạc?
Dung dịch CuSO4.
Dung dịch FeCl2.
Dung dịch ZnSO4.
Dung dịch HCl.
Trong số các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm có tốc độ ăn mòn đinh sắt chậm nhất?
(a).
(b).
(c).
(d).
Đặc điểm nào dưới đây không phải của
Trong số các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm có tốc độ ăn mòn đinh sắt chậm nhất?
(a)
(b)
(c)
(d)
Đặc điểm nào dưới đây không phải của nước cứng?
Làm tăng tính acid của nước, gây ngộ độc nước uống.
Làm giảm tác dụng của xà phòng.
Làm tắc các đường ống dẫn nước nóng trong sản xuất và trong đời sống.
Nấu đồ ăn bằng nước cứng sẽ giảm mùi vị thực phẩm.
Chất nào sau đây không bị phân huỷ khi đun nóng?
Mg(NO3)2
CaCO3
Na2CO3
Mg(OH)2
Trường hợp nào không xảy ra phản ứng đối với dung dịch Ca(HCO3)2 khi
đun nóng
trộn với dung dịch Ca(OH)2
trộn với dung dịch HCl
cho NaCl vào
Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử, sự biến đổi tính chất của các nguyên tố nhóm IA nào sau đây đúng?
Bánh kính nguyên tử giảm dần.
Nhiệt độ nóng chảy tăng dần.
Độ cứng giảm dần.
Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần.
Trong nhóm IIA, nguyên tố phổ biến trong vỏ Trái Đất là
Rb và Sr
Mg và Ba
Mg và Ca
Be và Ca
Calcium là nguyên tố kim loại đóng vai trò thiết yếu cho việc phát triển cơ thể động vật, đồng thời góp phần duy trì hoạt động của cơ bắp, truyền dẫn thần kinh, tăng dịch,. Trong cơ thể người, phần lớn lượng calcium tập trung ở
xương, răng
máu
cơ bắp
tóc, móng
Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có 3 electron ở lớp ngoài cùng?
11Na
13Al
20Ca
26Fe
Cầu chì là một phần tử
Ở trạng thái cơ bản,nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có 3 electron ở lớp ngoài cùng?
11Na.
13Al.
20Ca.
26Fe.
Ứng dụng này dựa trên tính chất nào của các kim loại trên?
Có tính dẻo cao.
Có độ dẫn điện cao.
Có nhiệt độ nóng chảy tương đối thấp.
Có độ cứng tương đối thấp.
Trong dung dịch,ở điều kiện chuẩn,ion kim loại nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?
Cu2+.
Fe3+.
Zn2+.
Na+.
Phương trình hoá học nào sau đây sai?
Cu + Fe2(SO4)3 2FeSO4 + CuSO4
.2Fe + 6HCl 2FeCl3 + 3H2
4A1+3O22Al2O3
2Fe + 6H2SO4 đặc nóng Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Hai nguyên tố kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất là
Mg, Ca.
Na, Ca.
Au, Ag.
Al, Fe.
Các phát biểu đúng là
(1)và (2).
(1)và (3).
(2)và (3).
(1),(2)và (3).
Các phương pháp đúng l
Loại nước gặp nhiều trong tự nhiên (nước ngầm, nước mặt) là
nước mềm.
nước cứng vĩnh cửu.
nước cứng tạm thời.
nước cứng toàn phần.
Công thức chung của oxide kim loại nguyên tố nhóm IA là
R2O3
RO2
R2O
RO
Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. Biết Li (Z=7); Na (Z=11); K (Z=19). Cation M+ là
Rb+
Na+
Li+
K+
Nước Javen là sản phẩm của quá trình
sục khí chlorine vào vôi sữa.
cho dung dịch NaOH loãng tác dụng với khí chlorine
điện phân dung dịch NaOH có màng ngăn giữa hai điện cực
điện phân nóng chảy NaOH không có màng ngăn
Nguyên tố kim loại nào sau đây tạo nên thành phần chính của đá vôi?
Magnesium.
Calcium.
Strontium.
Barium.
Vôi sống có tính hút ẩm mạnh nên được sử dụng để làm khô khí trong phòng thí nghiệm. Không sử dụng vôi sống để làm khô khí nào sau đây?
O2.
H2.
CO2.
N2.
Kim loại nhóm IIA có tính khử mạnh, nguyên nhân nào sau đây là không phù hợp?
Kim loại nhóm IIA có thế điện cực chuẩn rất nhỏ.
Kim loại nhóm IIA có bán kính nguyên tử lớn.
Tương tác giữa electron hoá trị của với hạt nhân nguyên tử là yếu.
Mạng tinh thể nguyên tử có liên kết kim loại bền vững.
