wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Chấn Thương Sọ Não

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Lớp mô dễ gây hiện tượng lóc da đầu là:

a)

Da

b)

Mô dưới da

c)

Mô liên kết lỏng lẻo

d)

Màng xương

2.

Tổn thương “tụ máu dưới màng xương” ở trẻ sơ sinh thường do:

a)

Nhiễm trùng sơ sinh

b)

Hạ đường huyết

c)

Sanh hút

d)

Chấn thương khi tập đi

3.

Phình mạch da đầu (cirsoid aneurysm) thường nuôi bởi:

a)

ĐM chẩm

b)

ĐM trán

c)

ĐM thái dương nông

d)

Tĩnh mạch cổ

4.

Thóp trước bình thường đóng vào khoảng:

a)

6 tháng

b)

12 tháng

c)

18–24 tháng

d)

3 tuổi

5.

Dấu hiệu “kính râm” xuất hiện khi:

a)

Tụ máu dưới màng cứng

b)

Vỡ nền sọ trước

c)

Dập não trán

d)

Viêm mô tế bào

6.

Dấu hiệu Battle (bầm sau tai) gợi ý:

a)

Gãy cung mũi

b)

Vỡ nền sọ giữa

c)

Chấn thương mặt

d)

Dập não chẩm

7.

Tổn thương dây thần kinh VII trong chấn thương sọ não thường liên quan đến:

a)

Vỡ nền sọ sau

b)

Vỡ vòm sọ

c)

Vỡ xương đá

d)

Vỡ xương sàng

8.

Tụ máu ngoài màng cứng thường do:

a)

Vỡ xoang tĩnh mạch dọc

b)

Rách tĩnh mạch cầu

c)

Vỡ động mạch màng não giữa

d)

Vỡ tĩnh mạch sâu

9.

Triệu chứng “khoảng tỉnh” gặp trong:

a)

Chảy máu dưới màng nhện

b)

Tụ máu ngoài màng cứng

c)

Dập não

d)

Phù não

10.

Triệu chứng phù hợp với tụ máu dưới màng cứng cấp:

a)

Đồng tử co

b)

Hôn mê sâu ngay

c)

Tri giác thay đổi, có dấu thần kinh khu trú

d)

Dấu hiệu vỏ não co giật

11.

Dấu hiệu Charles-Bell dƣơng tính biểu hiện tổn thương:

a)

Dây thần kinh số V

b)

Dây thần kinh số VII

c)

Dây thần kinh số III

d)

Dây thần kinh số IX

12.

Trong tụ máu ngoài màng cứng, dấu hiệu định vị quan trọng là:

a)

Hôn mê sâu ngay sau chấn thương

b)

Tê toàn thân

c)

Đồng tử giãn bên tổn thương

d)

Sốt cao

13.

Dấu hiệu Babinski dƣơng tính 2 bên cho thấy:

a)

Tổn thương bó tháp cả hai bán cầu

b)

Hôn mê

14.

Giãn đồng tử bên tổn thương

a)

Hôn mê sâu ngay sau chấn thương

b)

Tê toàn thân

c)

Đồng tử giãn bên tổn thương

d)

Sốt cao

15.

Dấu hiệu Babinski dƣơng tính 2 bên cho thấy:

a)

Tổn thương bó tháp cả hai bán cầu

b)

Hôn mê do gan

c)

Tổn thương hành não

d)

Mất phản xạ đồng tử

16.

Tụ máu dưới màng cứng mạn thường chứa:

a)

Máu tươi

b)

Huyết thanh

c)

Dịch màu nâu đen trong bao fibrin

d)

Mủ loãng

17.

Chảy máu khoang dưới nhện thường biểu hiện:

a)

Buồn ngủ và co giật

b)

Nhức đầu đột ngột dữ dội, cổ cứng

c)

Đau ngực lan ra sau lưng

d)

Mất cảm giác 2 chi dưới

18.

Mức điểm Glasgow tương ứng hôn mê sâu (độ III) là:

a)

15–13 điểm

b)

12–11 điểm

c)

10–9 điểm

d)

8–5 điểm

19.

Tình trạng tri giác hôn mê khi Glasgow:

a)

≤ 10

b)

≤ 9

c)

≤ 8

d)

≤ 7

20.

Tổn thương sợi trục lan tỏa có cơ chế:

a)

Tụ máu động mạch

b)

Mất dịch não tủy

c)

Tăng giảm tốc đột ngột

d)

Nhiễm độc tế bào

21.

Giãn đồng tử hai bên và mất phản xạ ánh sáng gợi ý:

a)

Tổn thương thần kinh VII

b)

Tổn thương hành tủy

c)

Tổn thương thân não

d)

Tổn thương đồi thị

22.

Dấu hiệu Cushing bao gồm, ngoại trừ:

a)

Mạch chậm

b)

Tăng huyết áp

c)

Rối loạn nhịp thở

d)

Tăng thân nhiệt

23.

Dấu hiệu “rò dịch não tủy qua mũi” thường gặp trong:

a)

Vỡ nền sọ trước

b)

Tụ máu trong não

c)

Dập não chẩm

d)

Vỡ xương đỉnh

24.

Cận lâm sàng có giá trị cao nhất trong chẩn đoán CTSN:

a)

X-quang sọ

b)

Siêu âm não

c)

CT-scan sọ não

d)

MRI tủy sống

25.

Trong chấn thương sọ não, thở kiểu Cheyne-Stokes gặp khi:

a)

Viêm não

b)

Phù não hoặc tổn thương thân não

c)

Tràn dịch não thất

d)

Sốc mất máu

26.

Phù não biểu hiện sớm bằng:

a)

Co giật

b)

Tăng mạch, hạ huyết áp

c)

Rối loạn tri giác, nôn ói

d)

Sốt cao, tiêu chảy

27.

Phù não biểu hiện sớm bằng:

a)

Co giật

b)

Tăng mạch, hạ huyết áp

c)

Rối loạn tri giác, nôn ói

d)

Sốt cao, tiêu chảy

28.

Tụ máu trong não thường xuất hiện:

a)

Sau vài phút chấn thương

b)

Ngay lập tức

c)

Sau 24–48 giờ

d)

Sau 1 tuần

29.

Glasgow ≤ 4 điểm tiên lượng:

a)

Tốt

b)

Trung bình

c)

Có thể hồi phục

d)

Tử vong rất cao

30.

Tri giác xấu đi kèm với giãn đồng tử và mạch chậm cần nghĩ đến:

a)

Hạ đường huyết

b)

Rối loạn điện giải

c)

Máu tụ nội sọ

d)

Viêm màng não

31.

Trong tụ máu ngoài màng cứng, máu nằm giữa:

a)

Màng mềm và vỏ não

b)

Màng nhện và màng mềm

c)

Xương sọ và màng cứng

d)

Màng cứng và vỏ não

32.

Cách phát hiện phù gai thị:

a)

Soi đáy mắt

b)

CT bụng

c)

Khám da đầu

d)

Nghe âm não

33.

Dấu hiệu giãn đồng tử xuất hiện sau chấn thương kèm yếu nửa người là dấu hiệu:

a)

Tăng áp lực nội sọ

b)

Giảm áp lực nội sọ

c)

Xuất huyết tiêu hóa

d)

Viêm não

34.

Vùng não hay dập nhất trong CTSN là:

a)

Chẩm và thái dương

b)

Trán và thái dương

c)

Đỉnh và chẩm

d)

Trán và chẩm

35.

Nghiệm pháp Mingazzini dùng để khám:

a)

Cảm giác sâu

b)

Dấu màng não

c)

Liệt vận động chi dưới

d)

Phản xạ gân xương

36.

Dấu hiệu Babinski (+) cho biết:

a)

Liệt trung tâm

b)

Tổn thương hệ ngoại tháp

c)

Mất cân bằng điện giải

d)

Co giật dạng tăng trương lực

37.

Dấu hiệu tím bầm sau tai trong CTSN còn gọi là:

a)

Dấu Charles-Bell

b)

Dấu Kernig

c)

Dấu Battle

d)

Dấu Chvostek

38.

Khi bệnh nhân không tỉnh sau mổ CTSN cần:

a)

Truyền kháng sinh

b)

Theo dõi thêm vài giờ

c)

Chụp lại CT sọ não

d)

Thay băng ngay