wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tg đồng dạng

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.
a)

13,04 cm

b)

18,31 cm

c)

5,74 cm

d)

5,73 cm

2.

Hai tam giác có bộ 3 độ dài nào trong bảng thì đồng dạng với nhau?

a)

a)

b)

b)

c)

c)

d)

d)

3.

Hai tam giác đồng dạng ABC và A'B'C' có tỉ số hai đường cao AH và A'H' là 13\frac{1}{3}  thì tỉ số diện tích hai tam giác ứng với 2 đường cao đó là:

a)

13\frac{1}{3}  

b)

19\frac{1}{9}  

c)

33  

d)

99  

4.

Tam giác ABC vuông tại A, phân giác AD. Với các độ dài đã cho trên hình vẽ tính BD? (làm tròn đến 2 chữ số thập phân)

a)

18,58

b)

2,66

c)

2,65

d)

3,25

5.

Tìm độ dài x và y trong hình vẽ?

a)

x=18, y=40

b)

x=18, y=30

c)

x=15, y=35

d)

x=15, y=40

6.

Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng là 23\frac{2}{3}  thì tam giác EFD đồng dạng với tam giác BCA theo tỉ số đồng dạng:

a)

32\frac{3}{2}  

b)

49\frac{4}{9}  

c)

94\frac{9}{4}  

d)

Không xác định

7.

Độ dài cạnh AD trong hình vẽ là:

(a)  

8.

ΔABC  ΔABC\Delta A'B'C'\ \sim\ \Delta ABC  theo tỉ số k = 3.
ΔABC  ΔABC\Delta A''B''C''\ \sim\ \Delta ABC  theo tỉ số k' = 9. Khi đó  ΔABC  ΔABC\Delta A'B'C'\ \sim\ \Delta A''B''C''  theo tỉ số:

a)

3

b)

14\frac{1}{4}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

13\frac{1}{3}  

9.

ΔABC  ΔMNP\Delta ABC\ \sim\ \Delta MNP  . Biết AB = 4cm; MN = 2cm. Khi đó tỉ số đồng dạng là: 

a)

2

b)

12\frac{1}{2}  

c)

14\frac{1}{4}  

d)

4

10.

ΔABC  ΔABC\Delta ABC\ \sim\ \Delta A'B'C'  theo tỉ số đồng dạng là 2. Hiệu chu vi của hai tam giác là 10. Chu vi  ΔABC\Delta ABC  và chu vi  ΔABC\Delta A'B'C'  lần lượt là:

a)

15;5

b)

10;20

c)

20;10

d)

5;15

11.

Hai tam giác nào không đồng dạng khi biết độ dài các cạnh của hai tam giác lần lượt là:

a)

2cm, 3cm, 4cm và 10cm, 15cm, 20cm.

b)

2cm, 2cm, 2cm và 1cm, 1cm, 1cm

c)

3cm, 4cm, 6cm và 9cm, 12cm, 16cm

d)

14cm, 15cm, 16cm và 7cm, 7,5cm, 8cm

12.

Cho AB = 6 cm, AC = 18 cm, tỉ số hai đoạn thẳng AB và AC là?

a)

1/2

b)

1/3

c)

2

d)

3

13.

Tìm độ dài x cho hình vẽ sau biết MN//BC .

a)

2,75

b)

5

c)

3,75

d)

2,25

14.

Hãy chọn câu đúng.

a)

Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

b)

Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau

c)

Hai tam giác bằng nhau thì không đồng dạng

d)

Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau

15.

Hãy chỉ ra cặp tam giác đồng dạng với nhau từ các tam giác sau đây:

a)

Hình 1 và hình 3

b)

Hình 1 và hình2

c)

Hình 2 và hình 3

d)

cả 3 hình đồng dạng với nhau

16.

Cho hình vẽ dưới đây, tính giá trị của x?

a)

x=4

b)

x=16

c)

x=10

d)

x=14

17.

Để hai tam giác ABC và EDF đồng dạng thì số đo góc D trong hình vẽ dưới bằng:

a)

70070^0  

b)

30030^0  

c)

50050^0  

d)

60060^0  

18.

Tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số 23\frac{2}{3}  , biết chu vi của tam giác ABC bằng 40 cm. Chu vi của tam giác MNP là:

a)

60cm

b)

45 cm

c)

30 cm

d)

20 cm

19.

Tỉ số xy\frac{x}{y}   của các đoạn thẳng trong hình vẽ là:

(Biết rằng các số trên hình cùng đơn vị đo là cm).

a)

17\frac{1}{7}  

b)

715\frac{7}{15}  

c)

157\frac{15}{7}  

d)

115\frac{1}{15}  

20.

Cho biết M thuộc đoạn thẳng AB thỏa mãn AMMB=38\frac{AM}{MB}=\frac{3}{8}  . Tính tỉ số : AMAB\frac{AM}{AB}  

a)

58\frac{5}{8}  

b)

511\frac{5}{11}  

c)

311\frac{3}{11}  

d)

811\frac{8}{11}  

21.

Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP và góc A = 60060^0   , góc B = 80080^0  . số đo góc P là

a)

80080^0  

b)

60060^0  

c)

1400140^0   

d)

40040^0  

22.

Hai tam giác ABC và MNP có ABMN=BCNP\frac{AB}{MN}=\frac{BC}{NP}  

Điều kiện để hai tam giác trên đồng dạng theo trường hợp c.g.c là:

a)

góc B = góc N

b)

Góc A = Góc M

c)

Góc C = góc P

d)

góc B = góc P

23.

Phát biểu nào là phát biểu đúng của định lí Ta-let.

a)

Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng bằng nhau.

b)

Nếu một đường thẳng vuông góc với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.

c)

Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.

d)

Nếu một đường thẳng vuông góc với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng bằng nhau.

24.

Cho hình bên, biết a // BC. Cặp tỉ lệ nào dưới đây không đúng?

a)

AB’AB=AC’AC\frac{\text{AB'}}{\text{AB}}=\frac{\text{AC'}}{\text{AC}}

b)

AB’B’B=AC’C’C\frac{\text{AB'}}{\text{B'B}}=\frac{\text{AC'}}{\text{C'C}}

c)

B’BAB=C’CAC\frac{\text{B'B}}{\text{AB}}=\frac{\text{C'C}}{\text{AC}}

d)

B’C’BC=AB’B’B\frac{\text{B'C'}}{\text{BC}}=\frac{\text{AB'}}{\text{B'B}}

25.

Cho hình bên biết a // BC. Tỉ lệ sau được suy ra từ định lí nào? AB’AB=BCBC\frac{\text{AB'}}{\text{AB}}=\frac{B'C'}{\text{BC}}  

a)

Ta-let

b)

Ta-let đảo

c)

Pytago

d)

Hệ quả định lí Ta-let

26.

Có bao nhiêu trường hợp bằng nhau trong tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Công thức đường phân giác đúng là:

a)

ADAC=DBDC\frac{\text{AD}}{\text{AC}}=\frac{DB}{DC}

b)

ACAB=DBDC\frac{\text{AC}}{\text{AB}}=\frac{DB}{DC}

c)

ABAC=DBDC\frac{\text{AB}}{\text{AC}}=\frac{DB}{DC}

d)

DBAC=ABDC\frac{\text{DB}}{\text{AC}}=\frac{AB}{DC}

28.

3 trường hợp đồng dạng của tam giác là:

a)

c-c-c; c-g-g; g-g

b)

c-c-c; c-g-c; g-c-g

c)

c-c-g; c-g-c; g-g

d)

c-c-c; c-g-c; g-g

29.

Điền vào chỗ trống:

Nếu 3 cạnh của tam giác này ............................. với 3 cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.

a)

bằng

b)

song song

c)

cắt

d)

tỉ lệ

30.

Điền vào chỗ trống:

Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và.....................thì hai tam giác đó đồng dạng.

a)

hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng nhau

b)

hai cạnh tạo bởi các cặp góc đó bằng nhau

c)

hai góc tạo bởi các cặp góc đó bằng nhau

d)

hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó không bằng nhau

31.

Mệnh đề nào sau đây là đúng:

a) Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.

b) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau.

a)

Cả hai đều đúng

b)

Cả hai đều sai

c)

câu a đúng

d)

câu b đúng

32.

Nếu tam giác ABC có MN // BC . Hãy chọn khẳng định đúng?

a)

ΔAMNΔACB\Delta AMN\sim\Delta ACB  

b)

ΔABCΔMNA\Delta ABC\sim\Delta MNA  

c)

ΔAMNΔabc\Delta AMN\sim\Delta abc  

d)

ΔABCΔANM\Delta ABC\sim\Delta ANM  

33.

 Cho hình vẽ biết AB // CD. Theo hệ quả của định lý Ta lét thì đáp án nào sau đây không đúng?

a)

CEAE=EDBE=CDAB\frac{CE}{AE}=\frac{ED}{BE}=\frac{CD}{AB}  

b)

CEEB=EDEA=DCAB\frac{CE}{EB}=\frac{ED}{EA}=\frac{DC}{AB}  

c)

ABCD=AEED=BECE\frac{AB}{CD}=\frac{AE}{ED}=\frac{BE}{CE}  

34.

Đường trung bình của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh của tam giác.

b)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh của tam giác.

c)

đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh và song song với cạnh thứ hai của tam giác.

d)

đường thẳng đi qua hai cạnh và song song với cạnh còn lại của tam giác.

35.

Hai tam giác MNK và ABC đồng dạng với nhau theo trường hợp nào?

a)

g-g

b)

c-g-c

c)

c-c-c

d)

g-c-c

36.

Nếu ΔABC đồng dạng với ΔMNP thì:

a)

ACMN=ABMP=BCNP\frac{AC}{MN}=\frac{AB}{MP}=\frac{BC}{NP}

b)

ACMP=CBMN=ABNP\frac{AC}{MP}=\frac{CB}{MN}=\frac{AB}{NP}

c)

BCMP=ABMN=ACNP\frac{BC}{MP}=\frac{AB}{MN}=\frac{AC}{NP}

d)

CAPM=ABMN=BCNP\frac{CA}{PM}=\frac{AB}{MN}=\frac{BC}{NP}

37.

Biết ΔABC đồng dạng với ΔMNP.Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

ACAB=MPNP\frac{AC}{AB}=\frac{MP}{NP}

b)

BCAC=NPMP\frac{BC}{AC}=\frac{NP}{MP}

c)

ACMP=BCNP\frac{AC}{MP}=\frac{BC}{NP}

d)

M=A\angle M=\angle A

38.

Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số k thì tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số:

a)

k2k^2

b)

1k2\frac{1}{k^2}

c)

k

d)

1k\frac{1}{k}

39.

Cho ΔABCΔMNP\Delta ABC\sim\Delta MNP  biết  ABMN=BCNP=ACMP\frac{AB}{MN}=\frac{BC}{NP}=\frac{AC}{MP}  và AB = 7cm, MN = 1cm. Khi đó  ΔMNPΔABC\Delta MNP\sim\Delta ABC  theo tỉ số đồng dạng là: 

a)

7

b)

17\frac{1}{7}  

c)

49

d)

149\frac{1}{49}  

40.

Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác A'B'C. Hãy chọn phát biểu sai:

a)

góc A bằng góc C'

b)

ABAB=ACAC\frac{A'B'}{AB}=\frac{A'C'}{AC}

c)

ABAB=BCBC\frac{A'B'}{AB}=\frac{B'C'}{BC}

d)

góc B bằng góc B'

41.

Điền vào chỗ trống:

Hai tam giác đồng dạng với nhau nếu các góc tương ứng.........và các cạnh tương ứng.........

a)

bằng nhau

b)

tỉ lệ

c)

Không bằng nhau

tỉ lệ

d)

bằng nhau

tỉ lệ

42.

Phương trình  12x1=x13x-12x-1=x-13x  có nghiệm là

a)

vô số nghiệm

b)

x=124x=-\frac{1}{24}  

c)

vô nghiệm

d)

x=124x=\frac{1}{24}  

43.

Phương trình  2x1=14+3x2x-1=14+3x   có nghiệm là

a)

x=15x=15  

b)

x=13x=13  

c)

x=15x=-15  

d)

x=3x=3  

44.

phương trình nào sau đây không phải phương trình bậc nhất một ẩn

a)

12x3=1\frac{1}{2}x-3=1

b)

113x=311-3x=3

c)

5x+23=05x+\frac{2}{3}=0

d)

3x2y=03x-2y=0

45.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.

a)

x6=x+2x-6=x+2

b)

5xx=4x+3x25x-x=4x+3x^2

c)

156x=3x+515-6x=3x+5

d)

3x2xx2=x2+x+53x-2x-x^2=x^2+x+5

46.

Giải phương trình sau: 4x20=2x(x5)4x-20=2x\left(x-5\right)  

a)

S={2;5}S=\left\{2;5\right\}  

b)

S={2;5}S=\left\{-2;5\right\}  

c)

S={2;5}S=\left\{2;-5\right\}  

d)

S={2;5}S=\left\{-2;-5\right\}  

47.

Giá trị x=3x=3  có là nghiệm của phương trình nào dưới dây:

a)

3x2=33x-2=3  

b)

3x+6=93x+6=9  

c)

6x3=26x-3=2  

d)

2x5=12x-5=1  

48.

Giải phương trình sau: 3x9=03x-9=0  

a)

3

b)

-3

c)

6

d)

-6

49.

Phương trình nào sau đây là Phương trình bậc nhất 1 ẩn?

a)

2x1=2x2x-1=2x  

b)

3x3x=53x-3x=5  

c)

42x3=04^2x-3=0  

d)

x34=0x^3-4=0  

50.

Trong toán học, hai hình bên được gọi là:

a)

Hình đồng dạng

b)

Hình giống nhau

c)

Hình cùng màu

d)

Hình dạng chữ X

51.

Có mấy đường trung bình trên hình vẽ?

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

52.

Hai tam giác vuông ABC và XYZ đồng dạng với nhau.

Biết AB=3cm, BC=6cm, XY = 5cm. Vậy YZ =?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

10

53.

 Chọn câu trả lời đúng:Tam giác ABC có AB=8cm, AC=6cm, BC=10cm. 
ΔABCΔABC\Delta A'B'C'\sim\Delta ABC  và  ΔABC \Delta A'B'C'\  có cạnh lớn nhất là 25 cm. Tính các cạnh còn lại của  ΔABC\Delta A'B'C'  

a)

4cm; 3cm

b)

7,5cm ; 10cm

c)

4,5cm ; 6cm

d)

15cm; 20cm

54.

Cho ΔABCΔABCCho\ \Delta ABC\sim\Delta A'B'C'  theo tỉ số đồng dạng là 6, biết AB = 18 cm. Khi đó, A'B' bằng

a)

108 cm

b)

4 cm

c)

3 cm

d)

24 cm

55.

Cho ΔABCΔMNP\Delta ABC\sim\Delta MNP  biết  ABMN=BCNP=ACMP\frac{AB}{MN}=\frac{BC}{NP}=\frac{AC}{MP}  và AB = 7cm, MN = 1cm. Khi đó  ΔMNPΔABC\Delta MNP\sim\Delta ABC  theo tỉ số đồng dạng là: 

a)

7

b)

17\frac{1}{7}  

c)

49

d)

149\frac{1}{49}  

56.

Cho ΔABCΔABC\Delta ABC\sim\Delta A'B'C'  
biết  ABAB=25\frac{AB}{A'B'}=\frac{2}{5}  và hiệu số chu vi của  ΔABC\Delta A'B'C'  và  ΔABC\Delta ABC  là 30cm. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Chu vi của  ΔABC \Delta ABC\  là 20cm, chu vi của  ΔABC\Delta A'B'C'  là 50cm

b)

Chu vi của  ΔABC\Delta ABC là 50cm, chu vi của  ΔABC\Delta A'B'C'  là 20cm

c)

Chu vi của  ΔABC\Delta ABC  là 45cm, chu vi  của  ΔABC\Delta A'B'C'  là 75cm

d)

cả 3 phát biểu trên đều SAI

57.

Cho ΔABCΔABC\Delta ABC\sim\Delta A'B'C'  , biết AB=3A'B', kết quả nào sau đây SAI?

a)

A =A  \angle A\ =\angle A\ '\  và  B =B \angle B\ =\angle B\ '  

b)

AC = 13ACA'C'\ =\ \frac{1}{3}AC  

c)

ACBC=ACBC=3\frac{AC}{BC}=\frac{A'C'}{B'C'}=3  

d)

ABAB=ACAC=BCBC\frac{AB}{A'B'}=\frac{AC}{A'C'}=\frac{BC}{B'C'}  

58.

Tỉ số đồng dạng của tam giác ABC và A'B'C' là bao nhiêu?

a)

k=12k=\frac{\text{1}}{\text{2}}  

b)

k=2k=2  

c)

k=14k=\frac{\text{1}}{\text{4}}  

d)

k=4k=4  

59.

ΔABC\Delta ABC  đồng dạng với  ΔMNP\Delta MNP  theo tỉ số  23\frac{2}{3}  . Biết chu vi  ΔMNP\Delta MNP  bằng  40cm40cm  thì chu vi  ΔABC\Delta ABC  bằng

a)

803cm\frac{80}{3}cm  

b)

403cm\frac{40}{3}cm  

c)

60cm60cm  

d)

80cm80cm  

60.

Cho  ΔABC\Delta ABC đồng dạng với  ΔMNP\Delta MNP  . Biết  AB=3cm, BC=5cm, MN=6cmAB=3cm,\ BC=5cm,\ MN=6cm  . Độ dài đoạn thẳng  NPNP   là

a)

8cm8cm  

b)

10cm10cm  

c)

12cm12cm  

d)

14cm14cm