wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phần 4

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Câu 23. Nghiên cứu nào sau đây THUỘC thiết kế nghiên cứu QUAN SÁT PHÂN TÍCH?

a)

a. Nghiên cứu cắt ngang phân tích

b)

b. Nghiên cứu bệnh chứng

c)

c. Nghiên cứu đoàn hệ

d)

d. Tất cả đều đúng

2.

Câu 26. Mục đích nghiên cứu là “Xác định mối quan hệ giữa yếu tố nguy cơ và bệnh” nên chọn thiết kế:

a)

a. Nghiên cứu cắt ngang phân tích

b)

b. Nghiên cứu đoàn hệ

c)

c. Nghiên cứ mô tả tương quan

d)

d. Nghiên cứu bệnh chứng

3.

Câu 27. ƯU ĐIỂM của nghiên cứu TƯƠNG QUAN là:

a)

a. Thông tin sẵn có về dân số, bệnh tật, tử vong,...

b)

b. Thực hiện nhanh chóng, chi phí rẻ

c)

c. Giúp hình thành giả thuyết về mối quan hệ nhân quả

d)

d. Tất cả đều đúng

4.

Câu 28. Nghiên cứu nào sau đâu KHÔNG THUỘC thiết kế nghiên cứu QUAN SÁT?

a)

a. Nghiên cứu cắt ngang phân tích

b)

b. Nghiên cứu đoàn hệ

c)

c. Nghiên cứu bệnh chứng

d)

d. Nghiên cứu can thiệp

5.

Câu 29. Nghiên cứu mô tả về lượng thịt tiêu thụ đầu người / ngày với tỷ lệ ung thư đại tràng ở nhiều nước

trên thế giới. Kết luận: ở những nước tiêu thụ nhiều thịt thì ung thư đại tràng có tỷ lệ cao là:

a)

a. Nghiên cứu tương quan

b)

b. Nghiên cứu bệnh chứng

c)

c. Nghiên cứu cắt ngang mô tả

d)

d. Nghiên cứu cắt ngang phân tích

6.

Câu 31. Nghiên cứu thu thập mô tả từng trường hợp bệnh đơn lẻ nhưng có những điểm giống nhau xảy ra

trong một thời gian ngắn, trong một không gian không lớn lắm, hình thàn nên việc mô tả:

a)

a. Trường hợp bệnh

b)

b. Hàng loạt ca bệnh

c)

c. Chùm bệnh

d)

d. Tất cả đều đúng

7.

Câu 32. Nghiên cứu nào cho phép XÁC ĐỊNH TỶ LỆ HIỆN MẮC?

a)

a. Nghiên cứu đoàn hệ

b)

b. Nghiên cứu bệnh chứng

c)

c. Nghiên cứu cắt ngang mô tả

d)

d. Nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng

8.

Câu 34. Nếu câu hỏi nghiên cứu là “Biện pháp can thiệp có hiệu quả hay không?” nên chọn thiết kế:

a)

a. Nghiên cứu đoàn hệ

b)

b. Nghiên cứu can thiệp

c)

c. Nghiên cứu bệnh chứng

d)

d. Nghiên cứu cắt ngang phân tích

9.

Câu 35. Các HẠN CHẾ của nghiên cứu BỆNH CHỨNG, ngoại trừ:

a)

a. Đoi hỏi cỡ mẫu lớn

b)

b. Khó xác định mối liên hệ thời gian giữa phơi nhiễm và bệnh

c)

c. Nhiều khả năng phạm những sai lệch khi hồi tưởng quá khứ

d)

d. Không thích hợp để nghiên cứu những yếu tố phơi nhiễm hiếm

10.

Câu 36. THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU là một kế hoạch mô tả chi tiết những BƯỚC cơ bản để xác định:

a)

a. Phương pháp thu thập dữ kiện

b)

b. Phân tích dữ kiện

c)

c. Đối tượng nghiên cứu

d)

d. Tất cả đều đúng

11.

Câu 37. THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU gồm các HOẠT ĐỘNG sau đây, ngoại trừ:

a)

a. Chọn dân số nghiên cứu

b)

b. Thu thập dữ liệu cho nghiên cứu

c)

c. Viết báo cáo kết quả nghiên cứu

d)

d. Chọn mẫu các đối tượng nghiên cứu

12.

Câu 38. Nghiên cứu nào sau đây THUỘC thiết kế nghiên cứu QUAN SÁT PHÂN TÍCH?

a)

a. Thử nghiệm lâm sàng

b)

b. Thử nghiệm can thiệp cộng đồng

c)

c. Nghiên cứu đoàn hệ

d)

d. Thử nghiệm thực địa

13.

Câu 39. Mục đích nghiên cứu “Mô tả hiện tượng sức khỏe của một dân số” thuộc về thiết kế:

a)

a. Nghiên cứu mô tả

b)

b. Nghiên cứu phân tích

c)

c. Nghiên cứu can thiệp

d)

d. Tất cả đều đúng

14.

Câu 40. Nghiên cứu THUỘC thiết kế nghiên cứu MÔ TẢ là:

a)

a. Nghiên cứu cắt ngang mô tả

b)

b. Nghiên cứu hàng loạt ca

c)

c. Nghiên cứu tương quan

d)

d. Tất cả đều đúng

15.

Câu 41. Nếu câu hỏi nghiên cứu là “Nguyên nhân nào gây bệnh” thiết kế nghiên cứu là gì?

a)

a. Nghiên cứu tương quan

b)

b. Nghiên cứu phân tích

c)

c. Nghiên cứu mô tả

d)

d. Tất cả đều đúng

16.

Câu 42. Nghiên cứu nào sau đây THUỘC thiết kế nghiên cứu PHÂN TÍCH?

a)

a. Nghiên cứu hàng loạt ca

b)

b. Nghiên cứu cắt ngang mô tả

c)

c. Nghiên cứu can thiệp

d)

d. Nghiên cứu tương quan

17.

BÀI 5 – MẪU VÀ PHƯƠNG PHÁP CHỌN MẪU

Câu 1. Lớp dược có 160 sinh viên, trong đó có 40 nữ, để biết tuổi trung bình của lớp, giáo viên hỏi tuổi của

60 sinh viên, để từ đó tính số tuổi trung bình. Giáo viên chọn 1 số ngẫu nhiên là 3, những sinh viên có số

thứ tự 3, 7, 11, 15,... trong danh sách lớp sẽ được chọn. Đây là cách chọn mẫu:

a)

a. Ngẫu nhiên đơn

b)

b. Cụm

c)

c. Thuận tiện

d)

d. Hệ thống

18.

Câu 2. Thường trong CHỌN MẪU người ta HAY DÙNG

a)

a. Chọn mẫu hệ thống

b)

b. Chọn mẫu chùm

c)

c. Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn

d)

d. Chọn mẫu nhiều giai đoạn

19.

Câu 7. ĐƠN VỊ nghiên cứu là?

a)

a. Là một chủ thể mà đo lường sẽ được làm trên chủ thể đó

b)

b. Là tập hợp các cá thể để sử dụng chọn mẫu

c)

c. Là đơn vị của quần thể được chọn vào mẫu

d)

d. Là một danh sách các đơn vị lấy mẫu

20.

Câu 8. Các ƯU ĐIỂM của chọn mẫu NGẪU NHIÊN ĐƠN, ngoại trừ:

a)

a. Tính đại diện cao

b)

b. Có thể lòng vào các kỹ thuật chọn mẫu khác

c)

c. Cách làm đơn giản

d)

d. Cần phải có khung mẫu

21.

Câu 11. Trong CÔNG THỨC tính cỡ mẫu, ký hiệu p là:

a)

a. Hệ số tin cậy

b)

b. Tỷ lệ ước đoán

c)

c. Khoảng sai lệch

d)

d. Mức ý nghĩa

22.

Câu 12. Chọn mẫu NGẪU NHIÊN ĐƠN

a)

a. Đây là dạng đơn giản nhất của mẫu xác suất

b)

b. Là mẫu mà tất cả các thể trong quần thể có cùng cơ hội để chọn vào mẫu

c)

c. Câu a và b đúng

d)

d. Câu a và b sai

23.

Câu 14. “Đơn vị lấy mẫu” là gì?

a)

a. Bản đồ đơn vị mẫu

b)

b. Đơn vị quần thể được chọn vào mẫu

c)

c. Danh sách đơn vị mẫu

d)

d. Nhóm cá thể được khảo sát, đo lường

24.

Câu 15. Phương pháp chọn mẫu mà nhà nghiên cứu đa xác định trước các NHÓM QUAN TRỌNG để tiến

hành thu thập số liệu là phương pháp:

a)

a. Chọn mẫu hệ thống

b)

b. Chọn mẫu thuận thiện

c)

c. Chọn mẫu chỉ tiêu

d)

d. Chọn mẫu mục đích

25.

Câu 18. Các YẾU TỐ ảnh hưởng đến CỠ MẪU nghiên cứu, ngoại trừ:

a)

a. Mức độ tham gia của đối tượng nghiên cứu

b)

b. Phương pháp chọn mẫu

c)

c. Khả năng thực thi

d)

d. Thiết kế nghiên cứ

26.

Câu 23. Các LÝ DO cần chọn mẫu, ngoại trừ:

a)

a. Không đủ nhân lực, vật lực, kinh phí, thời gian

b)

b. Kết quả nghiên cứu trên mẫu vẫn cho phép ngoại suy ra cho toàn bộ quần thể đó

c)

c. Do yêu cầu tính giá trị của nghiên cứu

d)

d. Có nhiều sai số khi triển khai nghiên cứu lớn

27.

Câu 24. Yêu cầu QUAN TRỌNG NHẤT của chọn mẫu là:

a)

a. Mẫu phải thuận tiện

b)

b. Mẫu phải đại diện

c)

c. Mẫu phải đơn giản

d)

d. Tất cả đều đúng

28.

Câu 25. Các YẾU TỐ ảnh hưởng đến CỠ MẪU nghiên cứu, ngoại trừ:

a)

a. Phương pháp chọn mẫu

b)

b. Mức độ trầm trọng của vấn đề nghiên cứu

c)

c. Độ lớn của tham số được nghiên cứu

d)

d. Loại thiết kế nghiên cứu

29.

Câu 26. KHUNG MẪU nghiên cứu là?

a)

a. Là một chủ thể mà đo lường sẽ được làm trên chủ thể đó

b)

b. Là tập hợp các cá thể để sử dụng chọn mẫu

c)

c. Là một danh sách các đơn vị lấy mẫu

d)

d. Là đơn vị của quần thể được chọn vào mẫu

30.

Câu 28. Các SAI SỐ THƯỜNG GẶP trong quá trình chọn mẫu, ngoại trừ:

a)

a. Người tình nguyện

b)

b. Xếp lẫn

c)

c. Đường xá

d)

d. Khống đáp ứng

31.

Câu 29. Để tìm hiểu về chế độ ăn của Bác sĩ ở TP.Tân An, từ danh sách toàn bộ Bác sĩ của thành phố này,

người ta lập danh sách những Bác sĩ từ 35 – 54 tuổi, sau đó phân làm 4 nhóm: 35 – 39, 40 – 44, 45 – 49 và

50 – 54 tuổi. Trong từng nhóm tuổi, chọn ra mẫ với nam:nữ là 1:1. Đây là phương pháp:

a)

a. Chọn mẫu hệ thống

b)

b. Chọn mẫu cụm

c)

c. Chọn mẫu tiện ích

d)

d. Chọn mẫu phân tầng

32.

Câu 33. SAI SỐ THƯỜNG GẶP trong quá trình chọn mẫu là:

a)

a. Sai số không đáp ứng

b)

b. Sai số do đường xá

c)

c. Sai số do mùa

d)

d. Tất cả đều đúng

33.

Câu 34. Để chọn mẫu trong một DÂN SỐ LỚN, phương pháp chọn mẫu nào không thể thiếu?

a)

a. Chọn mẫu phân tầng

b)

b. Chọn mẫu hệ thống

c)

c. Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn

d)

d. Chọn mẫu chùm

34.

Câu 35. YẾU TỐ ảnh hưởng đến CỠ MẪU nghiên cứu là:

a)

a. Loại thiết kế nghiên cứu

b)

b. Độ lớn của tham số được nghiên cứu

c)

c. Khả năng thực thi

d)

d. Tất cả đều đúng

35.

BÀI 9 – PHƯƠNG PHÁP VIẾT ĐỀ CƯƠNG NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

Câu 1. Theo quy định của Bộ giáo dục và đào tạo, TÀI LIỆU THAM KHẢO được sắp xếp THỨ TỰ theo NGÔN

NGỮ là:

a)

a. Việt, Trung Quốc, Pháp, Anh,...

b)

b. Việt, Trung Quốc, Anh, Pháp,...

c)

c. Việt, Pháp, Anh, Trung Quốc,...

d)

d. Việt, Anh, Pháp, Trung Quốc,...

36.

Câu 2. Khi trích dẫn 1 ĐOẠN ÍT HƠN 2 CÂU thì trích dẫn được đặt trong:

a)

a. Ngoặc nhọn

b)

b. Ngoặc vuông

c)

c. Ngoặc kép

d)

d. Ngoặc đơn

37.

Câu 3. TÊN ĐỀ TÀI nghiên cứu thường LIÊN QUAN CHẶT CHẼ với:

a)

a. Thiết kế nghiên cứu

b)

b. Mục tiêu nghiên cứu

c)

c. Đối tượng nghiên cứu

d)

d. Tất cả đều đúng

38.

Câu 4. Hướng dẫn VIẾT TỔNG QUAN là:

a)

a. Chương đầu tiên, ngay sau phần phương pháp nghiên cứu

b)

b. Chương thứ hai, ngay sau phần phương pháp nghiên cứu

c)

c. Chương thứ hai, ngay sau khi mục tiêu của đề tài

d)

d. Chương đầu tiên, ngay sau khi mục tiêu của đề tài

39.

Câu 5. ĐẶT VẤN ĐỀ là tóm tắt về:

a)

a. Lý do và kết quả của đề tài

b)

b. Nội dung và mục tiêu của đề tài

c)

c. Lý do và nội dung của đề tài

d)

d. Lý do và mục tiêu của đề tài

40.

Câu 6. Đối với tài liệu là BÁI BÁO, cách viết như thế nào?

a)

a. Tên tác giả, tên bài báo, năm công bố, số Vol, số tập, số trang

b)

b. Tên tác giả, tên bài báo, năm công bố, số tập, số trang, số Vol

c)

c. Năm công bố, tên tác giả, tên bài báo, số Vol, số tập, số trang

d)

d. Tên tác giả, năm công bố, tên bài báo, số Vol, số tập, số trang

41.

Câu 7. ĐẶT VẤN ĐỀ là phần rất quan trọng bởi các LÝ DO sau đây, ngoại trừ:

a)

a. Vì quan trọng nên cần phải trình bày một cách hệ thống, rõ ràng lý do nghiên cứu

b)

b. Vì quan trọng nên cần phải trình bày rõ về thiết kế nghiên cứu

c)

c. Vì nó tạo điều kiện để tìm kiếm thông tin có ích cho nghiên cứu

d)

d. Vì nó là cơ sở để phát triển các phần khác của nghiên cứu

42.

Câu 8. Khi viết đề cương nghiên cứu, phần KẾ HOẠCH THỰC HIỆN đề tài thường trình bày ở dạng:

a)

a. Giản đồ Grant

b)

b. Giản đồ ma trận

c)

c. Biểu đồ đa giác

d)

d. Biểu đồ Histogram

43.

Câu 9. Khi viết ĐỀ CƯƠNG nghiên cứu, phần ĐẠO ĐỨCtrong nghiên cứu được đặt ở:

a)

a. Ngay sau chương III, phần dự kiến kết quả bàn luận

b)

b. Ngay sau phần phương pháp nghiên cứu

c)

c. Cuối chương I, phần tổng quan tài liệu

d)

d. Cuối chương II, đối tượng và phương pháp nghiên cứu

44.

Câu 10. NỘI DUNG cần nêu ĐẦU TIÊN trong phần ĐẶT VẤN ĐỀ:

a)

a. Tầm quan trọng của nghiên cứu

b)

b. Tóm tắt các nghiên cứu trước

c)

c. Tóm tắt tình hình chung

d)

d. Mô tả loại kết quả

45.

Câu 11. Các NGUYÊN TẮC tổng quan tài liệu, ngoại trừ:

a)

a. Cập nhật

b)

b. Tổng hợp

c)

c. Sát hợp

d)

d. Phê phán

46.

Câu 12. SỐ THỨ THỰ cả tài liệu tham khảo được đặt trong:

a)

a. Ngoặc vuông

b)

b. Ngoặc đơn

c)

c. Ngoặc kép

d)

d. Ngoặc nhọn

47.

Câu 13. Khi viết ĐỀ CƯƠNG nghiên cứu, phần DỰ KIẾN KẾT QUẢ trình bày ở dạng:

a)

a. Biểu đồ cột đứng

b)

b. Biểu đồ dạng tròn

c)

c. Bảng giả

d)

d. Biểu đồ dạng đường

48.

Câu 14. Phần cuối cùng trong phần “Đặt vấn đề” của ĐỀ CƯƠNG nghiên cứu là

a)

a. Mục tiêu chung và các mục tiêu cụ thể

b)

b. Các nghiên cứu liên quan và các số liệu trích dẫn

c)

c. Sự cần thiết và tầm quan trọng của nghiên cứu

d)

d. Phần tóm tắt tình hình chung liên quan đến đề tài

49.

Câu 15. Khi viết đề cương nghiên cứu, “Tiêu chuẩn lựa chọn và tiêu chuẩn loại trừ”

phải được trình bày ở:

a)

a. Phần phương pháp thu thập số liệu

b)

b. Phần đối tượng nghiên cứu

c)

c. Phần đặt vấn đề

d)

d. Phần phương pháp chọn mẫu

50.

Câu 16. Để trình bày được chương DỰ KIẾN KẾT QUẢ, người viết đề cương phải dựa vào:

a)

a. Phần mục tiêu nghiên cứu và thiết kế nghiên cứu

b)

b. Phần mục tiêu nghiên cứu và phương pháp chọn mẫu

c)

c. Phần mục tiêu nghiên cứu và phần đặt vấn đề

d)

d. Phần mục tiêu nghiên cứu và biến số nghiên cứu

51.

BÀI 10 – TR.NH BÀY KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Câu 1. Dưới đây là MỘT SỐ TIÊU CHUẨN của một BIỂU ĐỒ TỐT, ngoại trừ

a)

a. Phải có tên và đơn bị đo lường trên các trục

b)

b. Rõ ràng, dễ xem, dễ hiểu, có khả năng tự giải thích cao nhất

c)

c. Thích hợp với mọi loại số liệu cần trình bày

d)

d. Phải có đầy đủ tên và chú thích cần thiết của biểu đồ

52.

Câu 4. Nếu BIỂU ĐỒ biểu thị mói quan hệ giữa hai biến thì BIẾN ĐỘC LẬP để trên:

a)

a. Trục nào cũng được

b)

b. Trục tung

c)

c. Trục hoành

d)

d. Tất cả đều sai

53.

Câu 5. Để thể hiện sự biến thiên của biến ĐỊNH LƯỢNG LIÊN TỤC, nên chọn trình bày:

a)

a. Biểu đồ cột chồng

b)

b. Biểu đồ cột đứng rời

c)

c. Biểu đồ cột liên tục

d)

d. Biểu đồ tròn

54.

Câu 6. Biểu đồ DẠNG CHẤM có các ĐẶC ĐIỂM sau, ngoại trừ:

a)

a. Chỉ ra chiều hướng và độ lớn của mối tương quan

b)

b. Biết được tính chất phân bố theo địa dư

c)

c. Biểu thị mối tương quan hai biến định lượng

d)

d. Còn gọi là biểu đồ đám mây

55.

Câu 8. Các HÌNH THỨC dùng để trình bày các DỮ KIỆN nghiên cứu, ngoại trừ:

a)

a. Trình bày dưới dạng đồ thị

b)

b. Trình bày dưới dạng biểu đồ

c)

c. Trình bày dưới dạng bảng

d)

d. Trình bày dưới dạng hình ảnh vẽ tay

56.

Câu 10. NGUYÊN TẮC trình bày theo BIỂU ĐỒ và ĐỒ THỊ:

a)

a. Thang đo lường số học phải được biểu thị bằng các đơn vị bằng nhau trên các trục

b)

b. Tựa được ghi ở dưới

c)

c. Trục biểu thi tần số phải bắt đầu bằng số )

d)

d. Tất cả đều đúng

57.

Câu 16. NGUYÊN TẮC trình bày BẢNG TẦN SỐ:

a)

a. Cột và hàng phải có tựa đề rõ ràng

b)

b. Tựa đề đặt phía trên của bảng

c)

c. Đơn vị đo lường phải được chỉ rõ

d)

d. Tất cả đều đúng

58.

Câu 17. TỔ CHỨC ĐỒ thường dùng để biểu thi:

a)

a. Số liệu của một biến số định danh

b)

b. Số liệu của một biến số thứ hạng

c)

c. Số liệu của một biến số liên tục

d)

d. Tất cả đều đúng

59.

Câu 18. Khi trình bày các số liệu DỊCH TỄ HỌC, để biết được tính chất phân bô stheo địa dư của nó, loại

biểu đồ sử dụng phù hợp là:

a)

a. Bản đồ

b)

b. Chấm

c)

c. Cột liên tục

d)

d. Đa giác

60.

Câu 22. Các NGUYÊN TẮC trình bày theo BIỂU ĐỒ và ĐỒ THỊ, ngoại trừ:

a)

a. Trục biểu thị tần số phải bắt đầu bằng số 0

b)

b. Tựa được ghi ở trên

c)

c. Biến phụ thuộc trên trục tung

d)

d. Biến độc lập trên trục hoành

61.

Câu 23. Nếu BIỂU ĐỒ biểu thị mối quan hệ giữa hai biến thì BIẾN PHỤ THUỘC để trên:

a)

a. Trục tung

b)

b. Trục hoành

c)

c. Trục nào cũng được

d)

d. Tất cả đều sai

62.

Câu 24. Để chỉ ra biến thiên của SỐ LIỆU THEO THỜI GIAN, loại biểu đồ thích hợp là:

a)

a. Đường thẳng

b)

b. Chấm

c)

c. Đa giác

d)

d. Cột liên tục

63.

BÀI 11 – PHƯƠNG PHÁP VIẾT BAO CÁO KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Câu 1. Khi viết phần “Kết quả nghiên cứu” trong bài báo khoa học, cần phải trả lời câu hỏi sau đây:

a)

a. Nghiên cứu này có giá trị như thế nào?

b)

b. Nghiên cứu được thiết kế như thế nào?

c)

c. Nghiên cứu này trả lời câu hỏi gì?

d)

d. Nghiên cứu này đa tìm ra được những điều gì?

64.

Câu 2. Viết MỤC TIÊU nghiên cứu chính là trả lời câu hỏi

a)

a. Tác giả đa tiến hành nghiên cứu bằng các cách nào?

b)

b. Tại sao viết báo cáo này?

c)

c. Tại sao phải tiến hành cho nghiên cứu này?

d)

d. Nghiên cứu này nhằm tìm hiểu những điều gì?

65.

Câu 3. Phần nào sau đây KHÔNG có trong một bài báo đăng trên tạp chí?

a)

a. Tổng quan tài liệu

b)

b. Tài liệu tham khảo

c)

c. Mục tiêu nghiên cứu

d)

d. Phương pháp nghiên cứu

66.

Câu 4. Trình bày các LÝ DO dẫn đến việc lựa chọn một vấn đề nghiên cứu, cần phải nêu NHỮNG ĐIỀU dưới

đây, ngoại trừ:

a)

a. Ai đa nghiên cứu vấn đề này chưa?

b)

b. Mục tiêu nghiên cứu có đạt được không?

c)

c. Bối cảnh nghiên cứu?

d)

d. Họ đa nghiên cứu những gì?

67.

Câu 5. Sự phân tích và bàn luận về kết quả nghiên cứu cần phải đảm bảo NHỮNG ĐIỀU sau đây, ngoại trừ:

a)

a. Khách quan

b)

b. Có cơ sở khoa học

c)

c. Trung thực

d)

d. Mang tính đại diện

68.

Câu 6. Khi viết phần ĐẶT VẤN ĐỀ của mooyj bái báo khoa học, cần:

a)

a. Trình bày tóm tắt những lý do dẫn đến việc lựa chọn nghiên cứu

b)

b. Nhận định mối tương quan giữa cã yếu tố nghiên cứu

c)

c. Trình bày vắn tắt quá trình thu thập thông tin nghiên cứu

d)

d. Mô tả đặc điểm của quần thể đích của nghiên cứu

69.

Câu 7. MỤC ĐÍCH của bàn luận kết quả là giải thích và phân tích:

a)

a. Các giải pháp đa sử dụng trong nghiên cứu

b)

b. Các thông tin cần đạt được từ nghiên cứu

c)

c. Các thiết kế đa được áp dụng trong nghiên cứu

d)

d. Các kết quả đạt được từ nghiên cứu

70.

Câu 8. Câu phát biểu ĐÚNG về PHỤ LỤC:

a)

a. Là những thông tin bổ sung

b)

b. Là những thông tin rất quan trọng

c)

c. Là những thông tin chính

d)

d. Là những thông tin cơ bản

71.

Câu 9. BỐ CỤC báo cáo khoa học cần có các YÊU CẦU sau đây, ngoại trừ:

a)

a. Logic

b)

b. Khách quan

c)

c. Chặt chẽ

d)

d. Thống nhất

72.

Câu 10. KẾT QUẢ nghiên cứu được trình bày trong bài báo khao học cần tuân theo:

a)

a. Phần bàn luận ở trong phần trình bày kết quả

b)

b. Phương pháp phân tích thống kê mô tả

c)

c. Mục tiêu nghiên cứu đa được thiết lập

d)

d. Thiết kế nghiên cứu đa được phát triển

73.

Câu 11. Khí viết một BÁO CÁO TỔNG KẾT ĐỀ TÀI, SỐ TRANG sẽ được bắt đầu từ:

a)

a. Mục lục

b)

b. Bảng chữ viết tắt

c)

c. Đặt vấn đề

d)

d. Chương I

74.

Câu 12. Loại báo cáo khoa học được viết cho thành viên trong nhóm nghiên cứu đọc góp ý và xin ý kiến

chuyên gia trước khi nghiệm thu đề tài gọi là:

a)

a. Báo cáo tổng kết

b)

b. Báo cáo dự thảo

c)

c. Báo cáo tiến độ

d)

d. Báo cáo quá trình

75.

Câu 13. Để thu hút sự chú ý của người đọc, TÊN bài báo khoa học nên chứa:

a)

a. Yếu tố nguy cơ

b)

b. Yếu tố mới

c)

c. Yếu tố tương tác

d)

d. Yếu tố nhiễu

76.

Câu 14. Các số liệu đưa vào bảng phải qua xử lý thống kê ứng ựng trong nghiên cứu y sinh học, KHÔNG

đưa vào những con số dưới dạng:

a)

a. Số liệu đa qua xử lý

b)

b. Số liệu chính xác

c)

c. Số liệu thô

d)

d. Tất cả đều sai

77.

Câu 15. Khi viết báo cáo khoa học, người viết báo cáo phải hiểu rõ những điều sau đây, ngoại trừ:

a)

a. Tại sao phải viết báo cáo này?

b)

b. Yêu cầu của cơ quan quản lý khoa học đa hợp đồng

c)

c. Công bố những kết quả nghiên cứu của người khác

d)

d. Mỗi loại báo cáo đoi hỏi cách viết khác nhau

78.

Câu 16. Có những LOẠI báo cáo khoa học sau đây, ngoại trừ:

a)

a. Báo cáo theo tiến độ đề tài

b)

b. Báo cáo khoa học để đăng báo

c)

c. Báo cáo tổng kết đề tài

d)

d. Báo cáo đánh giá đề tà

79.

Câu 17. Khi viết phần ĐẶT VẤN ĐỀ của một bài báo khoa học, cần phải TRẢ LỜI CÂU HỎI sau:

a)

a. Nghiên cứu sẽ được tiến hành ở đâu?

b)

b. Nghiên cứu này nhằm tìm hiểu những điều gì?

c)

c. Nghiên cứu này được tiến hành bằng cách nào?

d)

d. Tại sao phải tiến hành nghiên cứu này?

80.

Câu 18. HỒI CỨU Y VĂN nhằm mục đích:

a)

a. Xác định những tài liệu ủng hộ ý kiến của nhà nghiên cứu

b)

b. Loại bỏ những tài liệu không ủng hộ ý kiến của nhà nghiên cứu

c)

c. Hoàn thiện phần đặt vấn đề

d)

d. Đề xuất biện pháp nhằm giải quyết vấn đề

81.

BÀI 12 – PHƯƠNG PHÁP VIẾT TỔNG QUAN TÀI LIỆU

Câu 1. Trong các bước viết TỔNG QUAN TÀI LIỆU, bước số 1 là:

a)

a. Xác định chủ đề quan tâm

b)

b. Thu thập tài liệu liên quan từ các nguồn khác

c)

c. Xác định mục tiêu tổng quan tài liệu

d)

d. Xác định tiêu chuẩn lựa chọn tài liệu và tiêu chuẩn loại trừ

82.

Câu 2. Khi viết phần TỔNG QUAN TÀI LIỆU của một báo cáo khoa học, cần lựa chọn các tài liệu có liên

quan mật thiết với:

a)

a. Loại thiết kế nghiên cứu ứng dụng

b)

b. Hoàn thành nghiên cứu đa thực hiện

c)

c. Nội dung nghiên cứu

d)

d. Đối tượng và phương pháp nghiên cứu

83.

Câu 4. Bước nào sau đây KHÔNG THUỘC các bước Tổng quan tài liệu?

a)

a. Xác định tiêu chuẩn lựa chọn và tiêu chuẩn loại trừ

b)

b. Xácđịnh mục tiêu tổng quan tài liệu

c)

c. Xác định chủ đề quan tâm

d)

d. Xác định đối tượng, tổng quan tài liệu

84.

Câu 5. NHIỆM VỤ của Tổng quan tài liệu là:

a)

a. Tổng hợp và phê phán những gì đã đọc

b)

b. Tìm kiếm tất cả những gì hiện có

c)

c. Hệ thống và phân tích các dữ kiện đa công bố liên quan đến nghiên cứu

d)

d. Tất cả đều đúng

85.

BÀI 13 – ĐẠO ĐỨC TRONG NGHIÊN CỨU Y HỌC

Câu 1. Sau khi nghiên cứu, các hành động TRÁI ĐẠO ĐỨC không được làm, ngoại trừ:

a)

a. Gian dối

b)

b. Làm theo hướng dẫn của người khác

c)

c. Làm giả

d)

d. Vi phạm bản quyền

86.

Câu 2. Tất cả các nghiên cứu trên đối tượng CON NGƯỜI cần được tuân thủ 3 nguyên tắc cơ bản:

a)

a. Hướng thiện, khách quan, nhân đạo

b)

b. Tôn trọng con người, khách quan, công bằng

c)

c. Hướng thiện, khách quan, công bằng

d)

d. Tôn trọng con người, hướng thiện, công bằng

87.

Câu 3. Điều nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung cơ bản trong ĐÁNH GIÁ đạo đức nghiên cứu Y sinh?

a)

a. Sự tôn trọng bí mật riêng tư trong nghiên cứu

b)

b. Sự chấp thuận tham gia nghiên cứu

c)

c. Đánh giá nguy cơ, lợi ích và an toàn

d)

d. Thử tục đánh giá xem xét vấn đề đạo đức trong nghiên cứu Y sinh

88.

Câu 4. Sau khi nghiên cứu, hành động TRÁI ĐẠO ĐỨC không được làm là:

a)

a. Gian dối

b)

b. Làm giả

c)

c. Sao chép

d)

d. Tất cả đều đúng

89.

Câu 5. Trước khi bắt đầu nghiên cứu cần phải trả lời các CÂU HỎI sau đây, ngoại trừ:

a)

a. Nghiên cứu có lợi và có hại như thế nào đối với đối tượng tham gia nghiên cứu?

b)

b. Nghiên cứu mang lại kiến thức gì mới?

c)

c. Tại sao tiến hành nghiên cứu?

d)

d. Kết quả nghiên cứu có giúp làm giảm chi phí trong điều trị?

90.

Câu 6. Chọn người và tuyển NGƯỜI THAM GIA NGHIÊN CỨU cần tuân thủ nguyên tắc:

a)

a. Hướng thiện và công bằng

b)

b. Khách quan và công bằng

c)

c. Tự nguyện và công bằng

d)

d. Hướng thiện và tự nguyện

91.

Câu 7. Nguyên tắc đảm bảo QUYỀN RIÊNG TƯ của đối tượng tham gia nghiên cứu:

a)

a. Làm việc thiện

b)

b. Tôn trọng con người

c)

c. Công bằng

d)

d. Tất cả đều đúng

92.

Câu 8. ĐIỀU LUẬT NUREMBERG trong nghiên cứu Y học có tất cả bao nhiêu NGUYÊN TẮC?

a)

a. 10 nguyên tắc

b)

b. 14 nguyên tắc

c)

c. 12 nguyên tắc

d)

d. 8 nguyên tắc

93.

Câu 9. Điều nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung cơ bản trong ĐÁNH GIÁ đạo đức nghiên cứu Y sinh?

a)

a. Giấy giới thiệu tham gia nghiên cứu khoa học

b)

b. Đánh giá nguy cơ, lợi ích và an toàn

c)

c. Làm rõ các can thiệp dự kiến tiến hành

d)

d. Sự tôn trọng bí mật riêng tư trong nghiên cứu