wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KH02.2025

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nấm?

a)

Trong tự nhiên, nấm có hình dạng, kích thước và màu sắc rất khác nhau.

b)

Trong tự nhiên, hầu hết nấm có hình dạng giống nhau.

c)

Trong tự nhiên, nấm chỉ giống nhau về hình dạng, khác nhau về kích thước.

d)

Trong tự nhiên, nấm giống nhau về màu sắc, kích thước, khác nhau về hình dạng.

2.

Trong suốt vòng đời của mình, nấm:

a)

Có hình dạng cố định.

b)

Có kích thước cố định

c)

Có hình dạng, kích thước và màu sắc không cố định

d)

Có hình dạng cố định nhưng kích thước và màu sắc thì thay đổi

3.

Các bộ phận của nấm mũ gồm:

a)

Mũ nấm, thân nấm, chân nấm

b)

Đầu nấm, thân nấm, chân nấm

c)

Đầu nấm, cành nấm, chân nấm

d)

Mũ nấm, cành nấm, chân nấm

4.

Phát biểu đúng về nấm là:

a)

Chỉ có 1 loại nấm duy nhất

b)

Có ít hơn 10 loại nấm

c)

Nấm rất đa dạng

d)

Hầu như nấm không còn tồn tại trên Trái Đất

5.

Nấm khác nhau có hình dạng

a)

Khác nhau

b)

Giống nhau

c)

Giống hình dạng rau cải

d)

Có hình tròn

6.

Kích thước của các loại nấm khác nhau thì

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

c)

Hầu hết các loại nấm đều giống nhau về kích thước, chỉ có số ít là khác nhau

d)

Không so sánh được

7.

Màu sắc của các loại nấm khác nhau thì

a)

Giống nhau

b)

Khác nhau

c)

Hầu hết các loại nấm đều giống nhau về màu sắc, chỉ có số ít là khác nhau

d)

Không so sánh được

8.

Nấm rơm có thể sống ở

a)

Đất khô cằn

b)

Rơm rạ mục

c)

Thức ăn

d)

Hoa quả

9.

Nấm mốc có thể sống ở

a)

Đất ẩm

b)

Rơm rạ mục

c)

Thức ăn

d)

Gỗ mục

10.

Nấm có hình mũ, hình chóp, hình cầu, hình sợi,…thể hiện

a)

Nấm có nhiều hình dạng khác nhau

b)

Màu sắc của nấm rất phong phú

c)

Nấm có thể quan sát bằng mắt thường

d)

Môi trường sống của nấm rất phong phú

11.

Nấm có hình mũ, hình chóp, hình cầu, hình sợi,…thể hiện

a)

Nấm có nhiều hình dạng khác nhau

b)

Màu sắc của nấm rất phong phú

c)

Nấm có thể quan sát bằng mắt thường

d)

Môi trường sống của nấm rất phong phú

12.

Nấm có màu nâu, vàng, trắng, đỏ,…thể hiện

a)

Nấm có nhiều hình dạng khác nhau

b)

Màu sắc của nấm rất phong phú

c)

Nấm có thể quan sát bằng mắt thường

d)

Môi trường sống của nấm rất phong phú

13.

Nấm có thể quan sát bằng kính hiển vi là

a)

Nấm mốc, nấm men

b)

Nấm hương, nấm rơm

c)

Nấm tai mèo, nấm kim châm

d)

Nấm linh chi đỏ, nấm men

14.

Cho hình vẽ sau Cấu tạo của nấm theo thứ tự từ trên xuống là

a)

Chân nấm, thân nấm, mũ nấm

b)

Mũ nấm, thân nấm, chân nấm

c)

Thân nấm, mũ nấm, chân nấm

d)

Mũ nấm, chân nấm, thân nấm

15.

Nấm thường mọc ở đất ẩm, rơm rạ,… Đây là những nơi:

a)

Ẩm ướt, giàu dinh dưỡng

b)

Ẩm ướt, không có dinh dưỡng

c)

Độ ẩm thấp, nhiều vi khuẩn

d)

Thiếu không khí, nhiều rác thải

16.

Vì sao sau mưa một thời gian, trong vườn thường mọc lên nhiều nấm?

a)

Vì sau mưa, lượng nước nhiều, đất đủ độ ẩm, tạo điều kiện thuận lợi cho nấm phát triển

b)

Vì sau mưa, lượng không khí nhiều, tạo điều kiện thuận lợi cho nấm phát triển

c)

Vì sau mưa chất dinh dưỡng trong đất nhiều hơn, tạo điều kiện thuận lợi cho nấm phát triển

d)

Vì sau mưa đất có nhiều khí ô - xi hơn, tạo điều kiện thuận lợi cho nấm phát triển

17.

Các loại nấm chỉ có hình dạng thân dài, một đầu phình to là mũ nấm.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Các loại nấm có hình dạng dài, ngắn, mập, gầy, tròn… khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Kích thước của nấm không quá to, phù hợp với chế biến món ăn.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Kích thước của nấm rất khác nhau, có thể bé bằng cái tăm cho đến lớn như bàn tay.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Kích thước của nấm không quá to, phù hợp với chế biến món ăn.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Kích thước của nấm rất khác nhau, có thể bé bằng cái tăm cho đến lớn như bàn tay.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Nấm trong tự nhiên có nhiều màu sắc khác nhau: nâu, vàng, trắng, đỏ…

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Nấm thường có nhiều hình dạng khác nhau như hình mũ, hình vuông, hình chữ nhật.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Nấm thường có nhiều hình dạng khác nhau như hình mũ, hình chóp nón, hình cầu, hình sợi,...

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Nấm có màu sắc phong phú như màu nâu, vàng, trắng, đỏ,...

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Các nấm lớn thường có cấu tạo gồm các bộ phận chính: mũ nấm, thân nấm và chân nấm.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Nấm thường sống ở nơi khô cạn.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Nấm ăn là thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao, chứa nhiều chất béo.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Nấm men thường được sử dụng trong khi làm bánh như làm bánh mì, bánh bao, bánh ngọt,…

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nấm mốc phát triển trong môi trường có:

a)

Nhiệt độ cao, độ ẩm cao

b)

Nhiệt độ thấp, độ ẩm cao

c)

Nhiệt độ cao, độ ẩm thấp

d)

Nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp

32.

Cách nhận biết thực phẩm đã bị nhiễm nấm mốc là:

a)

Mốc xanh trắng trên bề mặt thực phẩm

b)

Đồ ăn bị chua, đắng, thay đổi mùi vị

c)

Thực phẩm bị mềm nhũn, ẩm ướt

d)

Cả A, B, C.

33.

Nấm mốc gây hậu quả gì cho thực phẩm?

a)

Làm cho thực phẩm bảo quản được lâu hơn

b)

Làm cho thực phẩm bị mốc và hỏng

c)

Làm cho thực phẩm tươi hơn bình thường

d)

Làm cho thực phẩm có vị ngọt hơn bình thường

34.

Thịt trâu gác bếp là một đặc sản của vùng cao ở Việt Nam ta. Hình thức làm thịt trâu gác bếp chính là hình thức bảo quản thực phẩm theo cách?

a)

Ướp muối

b)

Ướp đường

c)

Hun khói

d)

Hút chân không

35.

Nếu để các thực phẩm đang hỏng cạnh thực phẩm tươi tốt thì sẽ bị làm sao?

a)

Thực phẩm tươi tốt sẽ phục hồi cho thực phẩm đang hỏng.

b)

Không có chuyện gì xảy ra.

c)

Thực phẩm tươi tốt sẽ bị hỏng nhanh hơn.

36.

Chất nào cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể?

a)

Chất bột đường

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Vitamin và chất khoáng

37.

Chất nào tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể?

a)

Vitamin và chất khoáng

b)

Chất bột đường

c)

Chất đạm

d)

Chất béo

38.

Chất nào giúp cơ thể khỏe mạnh, phòng chống bệnh tật?

a)

Chất đạm

b)

Vitamin và chất khoáng

c)

Chất béo

d)

Chất bột đường

39.

Chất nào cung cấp và dự trữ năng lượng, giúp hấp thu các vitamin tan trong dầu như A, D, E, K?

a)

Chất bột đường

b)

Vitamin và chất khoáng

c)

Chất đạm

d)

Chất béo

40.

Chất xơ không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất ________, đảm bảo cho cơ quan tiêu hóa hoạt động bình thường.

a)
cần thiết
b)

ngon miệng

c)

mềm mại

d)

dễ tiêu

41.

Chất xơ không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết, đảm bảo cho cơ quan ________ hoạt động bình thường.

a)
tiêu hóa
b)

hô hấp

c)

tuần hoàn

d)

bài tiết

42.

Chất bột đường cung cấp ________ cho mọi hoạt động của cơ thể.

a)
năng lượng
b)

chất xơ

c)

vitamin

d)

nước

43.

Chất đạm tham gia ________ cơ thể.

a)

bảo vệ và nuôi dưỡng

b)

xây dựng và đổi mới

c)

tiêu hóa và vận chuyển

d)

nâng đỡ và điều hoà

44.

Chất béo cung cấp và ________ năng lượng, hấp thu vitamin tan trong dầu.

a)

sử dụng

b)

tiết kiệm

c)

dự trữ

d)

chuyển hoá

45.

Chất béo giúp hấp thu các ________ tan trong dầu như: A, D, E, K.

a)

khoáng chất

b)

vi-ta-min

c)

chất đạm

d)

đường bột

46.

Vitamin và chất khoáng giúp cơ thể khỏe mạnh, ________.

a)

phòng chống bệnh tật

b)

phát triển cơ bắp

c)

điều hoà hô hấp

d)

tăng cường tiêu hóa

47.

Đâu không phải vai trò của nước?

a)

Giúp tiêu hóa thức ăn, hòa tan chất dinh dưỡng và bài tiết chất thải.

b)

Giúp làm mát cơ thể khi thoát mồ hôi.

c)

Giúp vận chuyển các chất dinh dưỡng đi khắp cơ thể.

d)

Giúp cơ thể có đầy đủ năng lượng sống.

48.

Những loại thực phẩm chứa nhiều đường cần hạn chế là:

a)

Nước ngọt

b)

Cơm

c)

Rau xanh

d)

Các loại hạt

49.

Vai trò của chất xơ đối với cơ thể là:

a)

Giúp dạ dày co bóp mạnh hơn.

b)

Phòng tránh táo bón.

c)

Bổ mắt, răng, lợi khỏe mạnh.

d)

Cung cấp năng lượng.

50.

xây dựng chế độ ăn lành mạnh người ta dựa vào đâu?

a)

Thời tiết

b)

Thời gian

c)

Số học và hình học

d)

Tháp dinh dưỡng

51.

Vai trò của vi - ta - min như A, B1, C,… đối với cơ thể là:

a)

Giúp dạ dày co bóp mạnh hơn.

b)

Phòng tránh táo bón.

c)

Giúp mắt, răng, lợi, da,… khỏe mạnh.

d)

Cung cấp năng lượng.

52.

Để sử dụng thực phẩm an toàn, em cần:

a)

Chọn mua thức ăn ở bất kì đâu.

b)

Chọn mua thức ăn tươi sạch, rõ nguồn gốc, có hạn sử dụng và được bảo quản an toàn rõ nguồn gốc.

c)

Có thể ăn thức ăn có màu sắc, mùi vị lạ, thức ăn được chế biến trong bất kỳ môi trường nào.

d)

Ăn chín, uống sôi; bảo quản thức ăn đã chế biến ngoài nhiệt độ phòng trong 3 ngày.

53.

Đâu là thứ tự các công đoạn để có được thực phẩm an toàn cho người tiêu dùng.

a)

Đóng gói, vận chuyển, bảo quản thực phẩm an toàn → Sản xuất thực phẩm an toàn → Chế biến thực phẩm hợp vệ sinh → Sử dụng thực phẩm an toàn.

b)

Sản xuất thực phẩm an toàn → Chế biến thực phẩm hợp vệ sinh → Sử dụng thực phẩm an toàn → Đóng gói, vận chuyển, bảo quản thực phẩm an toàn.

c)

Sản xuất thực phẩm an toàn → Đóng gói, vận chuyển, bảo quản thực phẩm an toàn → Chế biến thực phẩm hợp vệ sinh → Sử dụng thực phẩm an toàn.

54.

Nếu sử dụng thực phẩm không an toàn lâu dài sẽ dẫn đến:

a)

Nôn mửa.

b)

Tiêu chảy.

c)

Ung thư.

d)

Suy hô hấp.

55.

Thực phẩm an toàn được nuôi trồng, chế biến và bảo quản ________.

a)

hợp vệ sinh

b)

khô ráo

c)

nhanh chóng

d)

tiết kiệm

56.

Thực phẩm an toàn có tem nhãn ghi rõ ________.

a)

ngày đóng gói

b)

nguồn gốc xuất xứ

c)

thành phần đường

d)

nơi mua

57.

Thực phẩm an toàn có tem nhãn ghi rõ ________.

a)

ngày đóng gói

b)

nguồn gốc xuất xứ

c)

thành phần đường

d)

nơi mua

58.

Thực phẩm an toàn không có dấu hiệu ________, mốc, hỏng.

a)

nhăn nheo

b)

đóng băng

c)

ôi, thiu

d)

có sâu

59.

Sử dụng thực phẩm an toàn ________ cho sức khoẻ.

a)

có lợi

b)

dễ nấu

c)

đẹp mắt

d)

tiện lợi

60.

Sử dụng thực phẩm an toàn để ngăn ngừa nguy cơ bị ________.

a)

bệnh dạ dày

b)

dị ứng

c)

ngộ độc thực phẩm

d)

mất ngủ

61.

Thực phẩm an toàn cho người sử dụng là:

Rau, củ có nhiều dấu hiệu dập nát, nhưng được bảo quản trong túi, có nguồn gốc địa chỉ sản xuất rõ ràng.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Thực phẩm tươi sống có màu sắc tươi, sáng, được bảo quản hợp vệ sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Thực phẩm an toàn cho người sử dụng là:

Thực phẩm chế biến sẵn có địa chỉ sản xuất, còn hạn sử dụng, bảo quản hợp vệ sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Thực phẩm an toàn cho người sử dụng là:

Thực phẩm cần được chế biến hợp vệ sinh và được nấu chín trước khi ăn.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Thực phẩm an toàn cho người sử dụng là:

Thực phẩm được nuôi trồng hợp vệ sinh, không dùng hoá chất độc hại.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Thực phẩm an toàn cho người sử dụng là:

Thực phẩm được nuôi trồng và chế biến không đúng cách, gây ngộ độc hoặc gây hại lâu dài cho sức khỏe con người.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Thực phẩm an toàn cho người sử dụng là:

Thực phẩm được bảo quản và chế biến hợp vệ sinh, không bị nhiễm khuẩn, không nhiễm hoá chất.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Thực phẩm an toàn cho người sử dụng là:

Thực phẩm quá hạn sử dụng và không rõ nguồn gốc.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Thực phẩm an toàn cho người sử dụng là:

Thực phẩm bị dập nát, ôi thiu.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Sử dụng thực phẩm an toàn giúp tránh ăn phải thực phẩm không tươi mới, thậm chí bị ôi, thiu mốc hỏng.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Sử dụng thực phẩm an toàn để phòng tránh bị bệnh thừa cân béo phì, đảm bảo cân nặng theo chiều cao mức bình thường theo độ tuổi.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Sử dụng thực phẩm an toàn giúp không bị đau bụng, đi ngoài; ngộ độc thực phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Sử dụng thực phẩm an toàn để đảm bảo thực phẩm có giá trị về dinh dưỡng, năng lượng, có lợi cho sức khỏe.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Sử dụng thực phẩm an toàn giúp đảm bảo sức khỏe, bảo vệ tính mạng và phòng tránh bệnh tật cho bản thân.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Đâu không phải là nguyên nhân dẫn đến bệnh suy dinh dưỡng thấp còi?

a)

Ăn uống thiếu chất bột đường.

b)

Ăn uống thiếu chất đạm, chất béo, chất khoáng và các vitamin.

c)

Bị các bệnh đường tiêu hóa dẫn đến hấp thu dinh dưỡng kém.

d)

Ăn nhiều rau xanh.

76.

Đâu là nguyên nhân dẫn đến thừa cân, béo phì?

a)

Ăn thừa chất béo, chất bột đường và đạm.

b)

Thường xuyên tập thể dục thể thao.

c)

Ăn nhiều rau xanh.

d)

Ăn nhiều hoa quả.

77.

Cách phòng tránh bệnh suy dinh dưỡng thấp còi là:

a)

Thực hiện chế độ ăn uống cân bằng đủ chất dinh dưỡng.

b)

Kiểm tra các bệnh về tiêu hóa.

c)

Kết hợp ăn uống, vận động hợp lý.

d)

Tất cả các phương án trên.

78.

Bệnh bướu cổ do thiếu ăn thiếu chất gì?

a)

I ốt

b)

Vitamin D

c)

Nước mắm

d)

Chất đạm

79.

Bệnh còi xương là do cơ thể thiếu chất nào?

a)

Vitamin C

b)

Calcium

c)

Sắt

d)

Tất cả các phương án trên.

80.

Người bệnh thừa cân nhiều so với cân nặng tiêu chuẩn của độ tuổi và mỡ tích tụ tại một số bộ phận cơ thể như bụng, đùi, eo, ngực là dấu hiệu chính của bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh suy dinh dưỡng thấp còi.

b)

Bệnh thiếu máu thiếu sắt.

c)

Bệnh thừa cân béo phì.

d)

Bệnh đau dạ dày.

81.

Bệnh tim mạch do chế độ ăn thừa chất nào?

a)

Bột đường

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Tất cả đều đúng

82.

Nhóm thực phẩm nào sau đây chứa nhiều sắt?

a)

Thịt, hải sản, gan, trứng, sữa, rau củ quả, đậu, các loại hạt…

b)

Ngô, khoai, sắn, cơm, đường mía.

c)

Cà phê, trà, bia, rượu, dưa muối chua.

d)

Sữa chua, phô mai, cá hồi, cá mòi, quả sung,..

83.

Muốn cơ thể khỏe mạnh và phòng chống được bệnh tật cần cung cấp đủ chất (a)   .

84.

Để phòng bệnh liên quan đến (a)   , cần sử dụng thực phẩm hợp lý.

85.

Cần sử dụng đa dạng, hợp lí các loại (a)   .

86.

Thường xuyên (a)   và luyện tập thể dục thể thao giúp phòng bệnh hiệu quả.

87.

Cần thường xuyên theo dõi ________ và khám sức khỏe định kì.

a)
cân nặng
b)

chiều cao

c)

cân nặng và chiều cao

d)

kết quả học tập

88.

Việc làm nào sau đây nên làm để phòng tránh đuối nước:

a)

Đùa giỡn, nghịch nước khi đi trên thuyền, tàu bè.

b)

Lội qua sông, suối khi trời mưa lũ.

c)

Đậy nắp các lu, bể chứa nước.

d)

Đi bơi một mình, đi bơi ở các khu vực nước sâu.

89.

Tắm hoặc bơi lội khi cơ thể đang nóng, chảy mồ hôi để nhanh chóng làm cơ thể mát hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Luôn đi bơi cùng người lớn, bơi ở hồ bơi có phao cứu sinh và có sự giám sát của người cứu hộ.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Cho sơ đồ sau: Cây cải - Con sâu - Con chim.

a)

Cây cải là nơi ở của chim sâu.

b)

Sâu là con non của chim.

c)

Cây cải là thức ăn của con sâu.

d)

Chim ăn phải sâu sẽ bị chết.

92.

Sơ đồ biểu diễn chuỗi thức ăn của ba loài sinh vật như sau: Tảo - tôm - cá hồi.

a)

Ba loài sinh vật tảo, tôm, cá hồi có mối liên hệ về thức ăn với nhau.

b)

Tôm sử dụng cá hồi làm thức ăn.

c)

Tảo là nguồn thức ăn duy nhất của tôm.

d)

Các loài sinh vật tảo, tôm và cá hồi chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn trên.

93.

Sinh vật nào dưới đây vừa ăn con tép, vừa là thức ăn của con mèo?

a)

Thỏ

b)

c)

Rắn

d)

Sâu

94.

Dãy gồm nhiều loài sinh vật có mối quan hệ về thức ăn nối tiếp nhau tạo thành chuỗi thức ăn.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

95.

Mỗi loài sinh vật chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn duy nhất.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

96.

Chuỗi thức ăn thể hiện sinh vật này sử dụng sinh vật khác làm thức ăn.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

97.

Chuỗi thức ăn giữa các sinh vật chỉ có giữa các sinh vật ở rừng hoặc ở biển.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

98.

Sinh vật này là ________ của sinh vật khác.

a)

A. thức ăn

b)

B. bạn đồng hành

c)

C. nơi trú ngụ

d)

D. đối thủ

99.

Mối liên hệ nối tiếp nhau giữa các sinh vật tạo thành ________.

a)

A. mạng lưới sinh học

b)

B. cộng đồng sinh vật

c)

C. chuỗi thức ăn

d)

D. chu kỳ sống

100.

Sinh vật đứng sau mũi tên sử dụng sinh vật ________ làm thức ăn.

a)

A. đứng trước mũi tên

b)

B. cùng loài

c)

C. không liên quan

d)

D. ở tầng dưới

101.

Sinh vật đứng sau mũi tên dùng sinh vật đứng trước mũi tên làm ________.

a)

A. thức ăn

b)

B. nước uống

c)

C. vật liệu xây tổ

d)

D. nơi trú ngụ