NEW
Font size
Worksheetsqp 1 tt6
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Câu 131: Tiềm lực chính trị, tinh thần trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:
a. Khả năng về chính trị tinh thần có thể huy động cho quốc phòng, an ninh.
b. Khả năng về văn hoá tinh thần có thể huy động cho quốc phòng.
c. Yêu cầu về chính trị văn hoá của các tổ chức chính trị.
d. Yêu cầu về chính trị tinh thần của nhân dân cho quốc phòng, an ninh.
Câu 132: Nội dung xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:
a. Xây dựng trình độ chính trị vững mạnh; khối đoàn kết toàn dân
.b. Xây dựng hệ thống chính trị, văn hoá lành mạnh
c. Xây dựng xã hội vững mạnh; đoàn kết các dân tộc.
d. Xây dựng hệ thống chính trị và xây dựng khối đoàn kết toàn dân.
Câu 133: Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:
a. Khả năng về kinh tế huy động cho quốc phòng, an ninh.
b. Khả năng kinh tế có thể khai thác, huy động cho quốc phòng an ninh.
c. Khả năng về lãnh đạo kinh tế của đất nước có thể huy động
d. Xây dựng kinh tế của đất nước để khai thác cho quốc phòng an ninh.
Câu 134: Nội dung xây dựng tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:
a. Kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế, với tăng cường quốc phòng.
b. Kết hợp chặt chẽ kinh tế - xã hội với tăng cường quốc phòng, an ninh.
c. Kết hợp chặt chẽ kinh tế, chính trị với quốc phòng, an ninh.
d. Kết hợp kinh tế, văn hoá với tăng cường quốc phòng, an ninh.
Câu 135: Thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:
a. Tổ chức, bố trí lực lượng, tiềm lực mọi mặt của đất nước trên toàn lãnh thổ.
b. Sự tổ chức, bố trí lực lượng vũ trang rộng khắp trên toàn bộ lãnh thổ.
c. Sự tổ chức, bố trí lực lượng quân thường trực trên toàn bộ lãnh thổ.
d. Sự tổ chức, bố trí lực lượng quân sự của đất nước trên toàn bộ lãnh thổ.
Câu 138: Một nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:
a. Phân vùng trọng điểm về quốc phòng, an ninh kết hợp với vùng kinh tế, dân cư.
b. Phân vùng chiến lược về quốc phòng, an ninh kết hợp với vùng kinh tế, dân cư.
c. Phân 4 vùng cụ thể về quốc phòng, an ninh kết hợp với vùng kinh tế, dân cư.
d. Phân 5 vùng cụ thể về quốc phòng, an ninh kết hợp với vùng kinh tế, dân cư
Câu 139: Nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:
a. Xây dựng các khu vực phòng thủ trong tỉnh, thành phố
.b. Xây dựng các khu vực cấp tỉnh để phòng thủ dân sự
c. Xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh, Thành phố.
d. Xây dựng phòng thủ quân sự, hạ tầng quốc phòng an ninh.
Câu 136: Thế trận quốc phòng, an ninh là sự tổ chức, bố trí lực lượng, tiềm lực:
a. Mọi mặt trên cả nước phù hợp với chiến lược quốc phòng, an ninh.
b. Quân sự trên cả nước phù hợp với chiến lược quốc phòng, an ninh.
c. Kinh tế, quân sự phù hợp với chiến lược quốc phòng, an ninh.
d. Nền kinh tế phù hợp với chiến lược quốc phòng, an ninh.
c. Kinh tế, quân sự phù hợp với chiến lược quốc phòng, an ninh.d. Nền kinh tế phù hợp với chiến lược quốc phòng, an ninh.
a. Hoạt động quốc phòng và hoạt động an ninh có tính độc lập với nhau.
.b. Lực lượng quốc phòng và lực lượng an ninh là hai lực lượng riêng biệt.
c. Nền quốc phòng toàn dân luôn gắn chặt với nền an ninh nhân dân.
d. Nền quốc phòng và an ninh hòa trộn vào nhau trong mọi hoạt động xã hội
Câu 141: Nước ta xây dựng khu vực phòng thủ vững chắc là một nội dung:
a. Trong xây dựng và phát triển kinh tế - xã hội, quân sự.
b. Trong xây dựng tiềm lực lực lượng vũ trang 3 thứ quân.
c. Trong xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
d. Trong xây dựng lực lượng vũ trang phòng không nhân dân.
Câu 142: Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân ở nước ta được xây dựng:
a. Vững mạnh trên tất cả các mặt
b. Vững mạnh về quân sự và an ninh
c. Vững mạnh về vũ khí, trang bị kỹ thuật.
.d. Vững mạnh về chính trị - tư tưởng và văn hóa.
Câu 143: Đối tác của cách mạng Việt Nam hiện nay là những ai:
a. Tôn trọng hoà bình, thiết lập và mở rộng quan hệ hữu nghị và hợp tác.
b. Thiết lập tin tưởng, tôn trọng độc lập và hợp tác, cùng có lợi
c. Chủ trương tôn trọng độc lập chủ quyền, hợp tác bình đẳng, cùng có lợi.
d. Thiết lập chế độ chính trị và mở rộng hữu nghị, hợp tác cùng có lợi.
Câu 144: Đối tượng đấu tranh của cách mạng Việt Nam hiện nay:
a. Bất kể thế lực nào có âm mưu và hành động chống phá
b. Những thế lực xâm chiếm lãnh thổ trên biển của chúng ta.
c. Những thế lực chống phá mục tiêu kinh tế của nước ta.
d. Những thế lực chống phá mục tiêu xây dựng Tổ quốc.
Câu 145: Xây dựng tiềm lực chính trị tinh thần, vấn đề có ý nghĩa quyết định là:
a. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh tòan diện.
b. Xây dựng các công trình phòng thủ quốc gia liên hoàn, vững chắc
d. Xây dựng và củng cố thế trận lòng dân.
c. Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.
Câu 146: Nội dung gắn kết trong xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân:
a. Thế trận kinh tế với thế trận quốc phòng, an ninh.
b. Thế trận quốc phòng toàn dân với thế trận an ninh nhân dân
c. Thế trận chiến tranh nhân dân với thế trận quốc phòng toàn dân.
d. Thế trận ngoại giao quốc phòng với thế trận ngoại giao an ninh.
Câu 149: Mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là:
a. Tạo sức mạnh tổng hợp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
b. Tạo ra sức mạnh quân sự để ngăn chặn nguy cơ chiến tranh
c. Tạo ra tiềm lực kinh tế để phòng thủ đất nước
d. Tạo ra môi trường tốt để phát triển đất nước định hướng XHCN.
Câu 150: Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân là:
a. Xây dựng các cấp chính quyền và lực lượng dân quân tự vệ vững mạnh
b. Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh, bảo vệ vững chắc Tổ quốc
c. Xây dựng lực lượng công an, quân đội, dân quân vững mạnh.
d. Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh và yếu tố khoa học vững mạnh.
Câu 151: Tiềm lực của nền quốc phòng – an ninh bao gồm:
a. Các tiềm lực: chính trị, tinh thần, kinh tế, khoa học-công nghệ, quân sự, an ninh.
b. Tiềm lực chính trị, tinh thần, đối ngoại, khoa học và công nghệ.
c. Tiềm lực công nghiệp quốc phòng, khoa học quân sự.
.d. Tiềm lực chính trị, tinh thần, văn hóa xã hội, kinh tế
c. Tiềm lực công nghiệp quốc phòng, khoa học quân sự.d. Tiềm lực chính trị, tinh thần, văn hóa xã hội, kinh tế
a. Là khả năng về vũ khí trang bị kỹ thuật, phòng thủ đất nước.
b. Là khả năng về khoa học công nghệ của Quốc gia, huy động cho quốc phòng – an ninh
c. Tạo nên khả năng để huy động đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật.
d. Tạo ra khả năng ứng dụng công nghệ vào quốc phòng – an ninh.
Câu 153: Nội dung xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh trong nền phòng, an ninh:
a. Xây dựng lực lượng quân đội vững mạnh toàn diện.
.b. Xây dựng lực lượng công an vững mạnh toàn diện
d. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh toàn diện.
c. Xây dựng lực lượng thường trực, dân quân tự vệ vững mạnh.
Câu 171: Nền quốc phòng toàn dân ở nước ta là nền quốc phòng vì lợi ích của:
a. Nhân dân, của toàn dân và do toàn dân xây dựng nên
b. Các giai cấp và do giai cấp công nhân xây dựng nên
c. Mọi giai cấp, do nhà nước xây dựng nên
d. Đảng, của toàn Đảng và do Đảng ta xây dựng nên
Câu 172: Xây dựng tiềm lực cơ bản của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:
a. Xây dựng tiềm lực kinh tế.
b. Xây dựng tiềm lực văn hóa.
c. Xây dựng tiềm lực quân sự.
d. Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần.
Câu 173: Nội dung xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:
a. Xây dựng tiềm lực và thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
b. Xây dựng thế lực quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
c. Xây dựng vật lực quốc phòng, an ninh nhân dân và phòng thủ.
d. Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.
Câu 174: Vị trí của tiềm lực chính trị, tinh thần trong nền quốc phòng, an ninh là nhân tố:
.b. Hiệu quả xây dựng và sử dụng các tiềm lực khác.
a. Góp phần tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh.
d. Cơ bản tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh.
c. Quan trọng tạo sức mạnh các tiềm lực khác.
Câu 175: Tiềm lực chính trị, tinh thần - nhân tố cơ bản của sức mạnh quốc phòng-an ninh và:
a. Có tác động đến hiệu quả kinh tế và sử dụng các tiềm lực khác.
.b. Sức mạnh quốc phòng, an ninh để sử dụng các tiềm lực khác
c. Là nhân tố cơ bản, tác động đến hiệu quả sử dụng các tiềm lực khác.
d. Có tác động to lớn đến hiệu quả xây dựng và sử dụng các tiềm lực khác.
Câu 176: Sức mạnh quốc phòng là sức mạnh tổng hợp của nhiều yếu tố, trong đó:
a. Kinh tế là cơ bản nhất, biểu hiện tập trung nhấ
.c. Khoa học, công nghệ là cơ bản nhất, biểu hiện tập trung nhất.
b. Quân sự là cơ bản nhất, biểu hiện tập trung nhất.
d. Chính trị là cơ bản nhất, biểu hiện tập trung nhất.
Câu 177: Giá trị cốt lõi của tiềm lực chính trị, tinh thần trong nền quốc phòng, an ninh
a. Củng cố và xây dựng thế trận lòng dân.
b. Phát huy và phát triển thế trận phòng thủ.
c. Xây dựng thế trận chiến tranh nhân dân.
.d. Xây dựng thế trận rộng khắp, chất lượng
Câu 178: Cơ sở khoa học của việc đổi mới tư duy về quốc phòng hiện nay:
b. Do đặc điểm kinh tế và đặc điểm chính trị của nước ta quy định.
a. Những biến đổi do cuộc cách mạng khoa học và công nghệ đem lại.
d. Do vị thế của đất nước ở vùng phía Tây Thái Bình Dương.
c. Do âm mưu đen tối của các thế lực thù địch chống phá.
Câu 180: Cơ sở thực tiễn nào của việc xây dựng khu vực phòng thủ:
a. Đối phó có hiệu quả với các kiểu chiến tranh xâm lược
b. Vì địch hiện đại hơn ta nhiều, quân số tinh nhuệ
c. Cục diện quan hệ quốc tế và khu vực đã thay đổi.
.d. Vì ta là nước nhỏ yếu, vũ khí chưa hiện đại.
Câu 181: Lực lượng quốc phòng, an ninh của nền quốc phòng, an ninh:
a. Lực lượng quân sự và lực lượng toàn nhân dân.
.b. Lực lượng quân sự và lực lượng bán vũ trang.
c. Lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang nhân dân
d. Lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang hiện đại.
Câu 179: Đặc điểm trong mối quan hệ giữa các lĩnh vực của nền quốc phòng, an ninh:
a. Sự đan quyện chuyển hóa nhanh chóng, linh hoạt ở các lĩnh vực.
b. Các lĩnh vực quan hệ tác động hữu cơ với nhau và chuyển hóa.
c. Các loại hình thức đều tự khẳng định trong nền quốc phòng
d. Các mối quan hệ vẫn tồn tại, linh hoạt ở lĩnh vực quốc phòng
Câu 183: Nội dung xây dựng tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân:
a. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế độc lập tự chủ.
.b. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, xây dựng phát triển kinh tế
d. Hiện đại hóa khoa học công nghệ, xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ
c.Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ
Câu 184: Khoa học – công nghệ có vai trò thế nào đối với quốc phòng, an ninh:
a. Là cơ sở để hiện đại hóa quốc phòng, an ninh.
b. Là động lực thúc đẩy quốc phòng, phát triển
c. Là yếu tố quyết định sức mạnh của quốc phòng, an ninh.
d. Là yếu tố quyết định sức mạnh quốc phòng, an ninh.
Câu 185: Mục đích xác định đối tác, đối tượng trong hội nhập, xây dựng nền quốc phòng, an ninh:
a. Phân biệt bạn, thù để có thể tranh thủ hợp tác, chú ý mặt mâu thuẫn.
b. Cần có cách nhìn biện chứng để có thể tranh thủ hợp tác.
c. Có cách nhìn thấu suốt để có thể tranh thủ hợp tác đem lại lợi ích cho ta.
d. Có cách nhìn biện chứng để hợp tác, chú ý mặt khác biệt, mâu thuẫn.
Câu 191: Trong lĩnh vực đối ngoại quốc phòng, Đảng, Nhà nước ta chủ trương không cho bất cứ lực lượng, tổ chức hoặc quốc gia nào…:
a. Sử dụng lãnh thổ Việt Nam để tấn công nước thứ ba.
b. Tấn công lãnh thổ Việt Nam từ nước láng giềng.
c. Bay qua vùng trời, vùng biển thuộc quyền chủ quyền Việt Nam.
d. Có âm mưu, hành động phá hoại thành quả cách mạng của nhân dân.
Câu 190: Trong quan hệ đối ngoại Quốc phòng hiện nay, với đường lối độc lập, tự chủ và tự cường, quan điểm của Đảng ta:
a. Cho nước ngoài đặt căn cứ quân sự ở một số cảng biển.
b. Chỉ cho nước ngoài đặt tùy viên quân sự.
c. Không cho nước ngoài đặt căn cứ quân sự trong nước.
d. Chỉ có tùy viên quốc phòng Việt Nam tại nước ngoài.
Câu 206: Sức mạnh của chiến tranh nhân dân là sức mạnh tổng hợp:
a. Nhân tố con người với yếu tố chính trị tinh thần cao giữ vai trò quyết định
b. Nhân tố con người với trình độ khoa học kỹ thuật cao giữ vai trò quyết định.
c. Yếu tố vũ khí, trang bị, phương tiện hiện đại giữ vai trò quyết định
d. Yếu tố kinh tế đảm bảo đánh lâu dài giữ vai trò quyết định
Câu 207: Nếu gây chiến tranh xâm lược Việt Nam, địch sẽ vấp phải:
a. Cuộc chiến tranh xâm lược phi nghĩa
b. Nghệ thuật chiến tranh nhân dân độc đáo
c. Cuộc chiến tranh phản Cách mạng
.d. Tất cả a, b, c đều đúng
Câu 209: Nếu gây chiến tranh xâm lược Việt Nam, khó khăn mà kẻ thù phải đương đầu công tác bảo đảm đòi hỏi:
a. Phải có quân đội đông.
b. Phải trang bị vũ khí hiện đại.
c. Rất cao, khó khăn, phức tạp
d. Tất cả a, b, c đều đúng.
Câu 210: Chiến tranh nhân dân của dân tộc Việt Nam nhằm mục đích:
a. Đánh bại chiến tranh xâm lược, can thiệp, lật đổ, bảo vệ Tổ quốc
b. Răn đe những ai đang có ý đồ xâm lược Việt Nam
.c. Bảo vệ vững chắc hòa bình thế giới.
d. Tất cả a, b, c đều đúng.
Câu 212: Âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta:
a. Đánh nhanh, thắng nhanh.
b. Lực lượng tham gia với quân số đông vũ khí trang bị hiện đại.
c. Sử dụng biện pháp chính trị, ngoại giao để lừa bịp dư luận.
d. Tất cả a, b, c đều đúng.
Câu 214: Tính chất cơ bản chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc:
a. Toàn dân, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt.
b. Toàn dân, toàn diện, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
c. Toàn diện lấy mặt trận quân sự là yếu tố quyết định
d. Dùng cách mạng chống các thế lực phản cách mạng.
Câu 215: Tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc ngày nay:
a. Của giai cấp công nhân nhằm bảo vệ độc lập chủ quyền và lãnh thổ
b. Cách mạng nhằm để bảo vệ biên giới quốc gia và lãnh thổ.
c. Chính nghĩa, tự vệ cách mạng, bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN
d. Tự vệ nhằm đánh thắng các thế lực xâm lược chủ quyền, lãnh thổ
Câu 216: Đặc điểm về cường độ của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc diễn ra:
a. Khẩn trương, quyết liệt phức tạp ngay từ đầu và suốt quá trình chiến tranh.
b. Khẩn trương, qui mô lớn giai đoạn đầu của chiến tranh
c. Trong bối cảnh quốc tế có nhiều thuận lợi cho chúng ta
d. Với nhịp độ cao, cường độ lớn giai đoạn giữa của cuộc chiến tranh
Câu 217: Quan điểm “Toàn diện” trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là điều kiệ để:
a. Mỗi người dân được tham gia đánh giặc, giữ nước
b. Phát huy cao nhất yếu tố con người trong chiến tranh
c. Phát huy cao nhất sức mạnh tổng hợp trong chiến tranh.
d. Phát huy sức mạnh toàn dân trong chiến tranh.
Câu 219: Quan điểm của Đảng ta về chuẩn bị chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc:
a. Đầy đủ mọi mặt trên các vùng chiến lược của đất nước.
b. Con người, vũ khí trang bị cho chiến tranh.
c. Đầy đủ tiềm lực kinh tế, quân sự trên cả nước cũng như từng khu vực
d. Mọi mặt trên cả nước và từng khu vực để bảo vệ vững chắc Tổ quốc XHCN.
Câu 221: Ngày nay, đối tượng của chiến tranh nhân dân Việt Nam có các mặt mạnh:
a. Tiềm lực quân sự, kinh tế, khoa học - kỹ thuật lớn
b. Quân số đông, vũ khí nhiều, hiện đại.
c. Sự cấu kết giữa giặc ngoài với thù trong.
d. Tất cả a, b, c đều đúng
Câu 223: Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc, lực lượng chính trị có vai trò:
a. Nòng cốt cho phong trào toàn dân đánh giặc
b. Là cơ sở để xây dựng LLVT, là chỗ dựa để LLVT hoạt động tác chiến
c. Trực tiếp chỉ đạo, chỉ huy các hoạt động tác chiến
d. Là chỗ dựa để LLVT hoạt động tác chiến
Câu 225: Tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc phải phối hợp chặt chẽ giữa:
a. Chống quân xâm lược với chống lực lượng khủng bố từ bên trong.
b. Chống quân địch tấn công từ bên ngoài với bạo loạn lật đổ bên trong.
c. Chống bạo loạn lật đổ với trấn áp bọn phản động.
d. Chống bạo loạn lật đổ với các hoạt động phá hoại khác.
Câu 228: Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc:
a. Ta phải tập trung dẹp kẻ thù trong nước trước khi chiến tranh nổ ra.
b. Ta phải vừa đánh giặc ngoài, vừa dẹp thù trong.
c. Ta phải phối hợp giặc ngoài với thù trong
d. Ta phải tập trung đánh giặc ngoài rồi mới dẹp thù trong
