wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Kinh Tế Học Vi Mô

Total questions: 133

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn lực của nền kinh tế bao gồm:

a)

Lao động

b)

Đất đai

c)

Tư bản

d)

Tất cả điều trên

2.

Thực tiễn nhu cầu của con người không được thoả mãn đầy đủ với nguồn lực hiện có được gọi là vấn đề:

a)

Chi phí cơ hội

b)

Khan hiếm

c)

Kinh tế chuẩn tắc

d)

Sản xuất cái gì

3.

Vấn đề khan hiếm tồn tại:

a)

Chỉ trong các nền kinh tế thị trường

b)

Chỉ trong các nền kinh tế chỉ huy

c)

Trong tất cả các nền kinh tế

d)

Chỉ khi con người không tối ưu hoá hành vi

4.

Sự khan hiếm bị loại trừ bởi:

a)

Sự hợp tác

b)

Cơ chế thị trường

c)

Cơ chế mệnh lệnh

d)

Không điều nào ở trên

5.

Tất cả các điều sau đây đều là yếu tố sản xuất trừ:

a)

Các tài nguyên thiên nhiên

b)

Các công cụ sản xuất

c)

Tài năng kinh doanh

d)

Chính phủ

6.

Mỗi xã hội cần phải giải quyết vấn đề kinh tế nào sau đây:

a)

Sản xuất cái gì?

b)

Sản suất như thế nào?

c)

Sản xuất cho ai?

d)

Tất cả các vấn đề trên

7.

Một mô hình kinh tế được kiểm định bởi:

a)

Xem xét tính thực tế của các giả định của mô hình,

b)

So sánh các dự đoán của mô hình với thực tế

c)

So sánh sự mô tả của mô hình với thực tế

d)

Tất cả các điều trên

8.

Một mô hình kinh tế tốt bao gồm:

a)

Số lượng ít nhất các thông tin cần thiết để trả lời các câu hỏi để cập trong mô hình

b)

Càng nhiều thông tin càng tốt

c)

Càng ít thông tin càng tốt

d)

Trả lời tất cả các vấn đề kinh tế

9.

Trong mô hình dòng luân chuyển:

a)

Các doanh nghiệp luôn trao đổi hàng hoá lấy tiền

b)

Các hộ gia đình luôn trao đổi tiển lấy hàng hoá

c)

Các hộ gia đình là người bán trên thị trường yếu tố và là người mua trên thị trường hàng hoả

d)

Các doanh nghiệp là người mua trên thị trường hàng hoá và là người bán trên thị trường yếu tố

10.

Một nền kinh tế đóng là nền kinh tế có

a)

Xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu

b)

Nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu

c)

Không có mối liên hệ giữa chính phủ và hộ gia đình

d)

Không có mối quan hệ với các nền kinh tế khác

11.

Trong mô hình kinh tế hỗn hợp các vấn đề kinh tế cơ bị được giải quyết:

a)

Thông qua các kế hoạch của chính phủ

b)

Thông qua thị trường

c)

Thông qua thị trường và kế hoạch của chính phủ

d)

Không điều nào đúng

12.

Một nền kinh tế hỗn hợp bao gồm:

a)

Cả nội thương và ngoại thương

b)

Các ngành đóng và mở

c)

Cả cơ chế thực chứng và chuẩn tắc

d)

Cả cơ chế mệnh lệnh và thị trường

13.

Nền kinh tế Việt Nam là:

a)

Nền kinh tế đóng cửa

b)

Nền kinh tế mệnh lệnh

c)

Nền kinh tế hỗn hợp

d)

Nền kinh tế thị trường

14.

Tất cả các điều sau đây đều là mục tiêu của chính sách ngoại trừ

a)

Công bằng

b)

Hiệu quả

c)

Tài năng kinh doanh

d)

Tăng trưởng

15.

Chi phí cơ hội là:

a)

Tất cả các cơ hội kiếm tiền

b)

Các cơ hội phải bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn

c)

Giá trị của sự lựa chọn tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra sự lựa chọn

d)

Không câu nào đúng

16.

Khi chính phủ quyết định sử dụng nguồn lực để xây dựng một bệnh viện, nguồn lực đó sẽ không còn để xây trường học. Điều này minh họa khái niệm

a)

Cơ chế thị trường

b)

Kinh tế vĩ mô

c)

Chi phí cơ hội

d)

Kinh tế, đóng

17.

Điều nào dưới đây không được coi là bộ phận của chi phí ở hội của việc đi học đại học:

a)

Học phí

b)

Chi phí mua sách

c)

Chi phí ăn uống

d)

Thu nhập lẽ ra có thể kiếm được nếu không đi học

18.

Hoa có thể chọn đi xem phim hoặc đi chơi tennis. Nếu như loa quyết định đi xem phim thì giá trị của việc chơi tennis là:

a)

Lớn hơn giá trị của xem phim

b)

Không so sánh được với giá trị của xem phim

c)

Bằng giá trị của xem phim

d)

Là chi phí cơ hội của việc xem phim

19.

Chi phí cơ hội của một người đi cắt tóc mất 10.000 đồng là:

a)

Việc sử dụng tốt nhất 10.000 đồng của người đó vào ệc khác

b)

Việc sử dụng tốt nhất lượng thời gian cắt tóc vào việc khác

c)

Việc sử dụng tốt nhất cả thời gian và 10000 đồng của gười đó

d)

Giá trị 10.000 đồng đối với người thợ cắt tóc

20.

Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị

a)

Những kết hợp hàng hoá mà nền kinh tế mong muốn

b)

Những kết hợp hàng hoá có thể sản xuất của nền kinh tế

c)

Những kết hợp hàng hoá khả thi và hiệu quả của nền kính về

d)

Không câu nào đúng

21.

Dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất, chi phí cơ hội là:

a)

Số lượng một hàng hoá phải hy sinh để sản xuất thêm một đơn vị hàng hoá kia

b)

Bằng không

c)

Số lượng một hàng hoá được sản xuất ra

d)

Là chi phí để sản xuất ra các kết hợp hàng hoá

22.

Tăng trưởng kinh tế có thể được minh hoạ bởi:

a)

Sự vận động dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất

b)

Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra bên ngoài

c)

Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất vào bên trong

d)

Không câu nào đúng

23.

Khi nguồn lực được chuyển từ ngành này sang ngành khác, điều này được minh hoạ bởi:

a)

Sự vận động dọc theo đường giới hạn khả năng sản xuất

b)

Şự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất ra ngoài

c)

Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất vào bên trong

d)

Làm dịch chuyển đường cầu sang trái

24.

Các kết hợp hàng hoá nằm phía trong đường giới hạn khả hãng năng sản xuất là:

a)

Phân bổ không hiệu quả

b)

Sản xuất không hiệu quả

c)

Tiêu dùng không hiệu quả

d)

Không câu nào đúng

25.

Khi các nhà kinh tế sử dụng từ “cận biên” họ ám chỉ:

a)

Vừa đủ

b)

Không quan trọn

c)

Đường biên

d)

Bổ sung

26.

Nếu một người ra quyết định bằng cách so sánh lợi ích cận biên và chi phí cận biên của sự lựa chọn anh ta phải:

a)

Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên lớn hơn chi phí cận biên

b)

Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên bằng chi phí cận biên

c)

Chọn quyết định khi mà lợi ích cận biên nhỏ hơn chi phí bên cận biên

d)

Không câu nào đúng

27.

Bộ phận của kinh tế học nghiên cứu các quyết định của khả hãng và hộ gia đình được gọi là:

a)

Kinh tế vĩ mô

b)

Kinh tế vi mô

c)

Kinh tế thực chứng

d)

Kinh tế chuẩn tắc

28.

Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vi mô:

a)

Tiền công và thu nhập

b)

Sự khác biệt thu nhập của quốc gia

c)

Tiêu dùng

d)

Sản xuất

29.

Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vĩ mô:

a)

Các nguyên nhân làm giá cam giảm

b)

Các nguyên nhân làm giảm mức giá bình quân

c)

Tác động của thâm hụt ngân sách đến lạm phát

d)

Việc xác định mức thu nhập quốc dân

30.

Tuyên bố thực chứng là tuyên bố:

a)

Về điều cần phải có

b)

Về mối quan hệ nhân quả

c)

Mang tính chủ quan cá nhân.

d)

Tất cả các điều trên

31.

Một tuyên bố chuẩn tắc là tuyên bố:

a)

Về bản chất hiện tượng

b)

Các giả định của mô hình kinh tế

c)

Cần phải như thế nào

d)

Không là tuyên bố nào ở trên

32.

Điều nào dưới đây là tuyên bố thực chứng:

a)

Tiền thuê nhà thấp sẽ hạn chế cung nhà ở

b)

Lãi suất cao là không tốt đối với nền kinh tế

c)

Tiền thuê nhà quá cao

d)

Các chủ nhà nên được tự do đặt giá tiền thuê nhà

33.

Điều nào dưới đây là tuyên bố chuẩn tắc

a)

Giá khám bệnh tư nhân quá cao

b)

Trời rét sẽ làm tăng giá dầu mỏ

c)

Nếu giảm thuế nhập khẩu, giá xe ô tô sẽ giảm xuống

d)

Lãi suất cao không khuyến khích tiêu dùng.

34.

Trong kinh tế thị trường các thành viên kinh tế được giả định:

a)

Có hành vi hợp lý

b)

Không bị hạn chế bới thu nhập

c)

Có mục tiêu giống nhau

d)

Tất cả đều đúng

35.

Điều nào sau đây sau mô tả đường cầu:

a)

Số lượng hàng hoá mà người tiêu dùng muốn mua

b)

Số lượng hàng hoá mà người tiêu dùng có khả năng mua

c)

Số lượng hàng hoá mà người tiêu dùng muốn mua và ( khả năng mua tại các mức thu nhập

d)

Số lượng hàng hoá mà người tiêu dùng muốn mua và c khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong mi khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)

36.

Đường cầu thị trường có thể được xác định bằng cách:

a)

Cộng tất cả đường cầu của các cá nhân theo chiều ngang

b)

Cộng tất cả đường cầu cá nhân theo chiều dọc

c)

Cộng lượng mua của các người mua lớn

d)

Không câu nào đúng

37.

Với giả định các yếu tố khác không thay đổi, luật cầu cho biết:

a)

Giá hàng hoá càng cao thì lượng cầu càng giảm

b)

Giá hàng hoá càng cao thì lượng cung càng giảm

c)

Giá và lượng cung có mối quan hệ thuận chiều

d)

Khi thu nhập tăng sẽ làm tăng khả năng thanh toán

38.

Nhân tố nào sau gây ra sự vận động dọc theo đường cầu

a)

Thu nhập

b)

Giá hàng hoá liên quan

c)

Giá của bản thân hàng hoá

d)

Thị hiếu

39.

Lượng cầu giảm có nghĩa là:

a)

Dịch chuyển đường cầu sang phải

b)

Dịch chuyển đường cầu sang trái

c)

Vận động về phía trên (bên trái) đường cầu

d)

Vận động về phía dưới (bên phải) đường cầu

40.

Lượng hàng hoá mà người tiêu dùng mua phụ thuộc vào:

a)

Giá của hàng hoá đó

b)

Thị hiếu của người tiêu dùng

c)

Thu nhập của người tiêu dùng

d)

Tất cả các điều trên

41.

Câu tăng có nghĩa là:

a)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

b)

Đường cầu dịch chuyển sang trái

c)

Lượng cầu ứng với mỗi mức giá tăng lên

d)

Cả a, c

42.

Điều nào dưới đây làm dịch chuyển đường cầu đối với thịt bò

a)

Giá hàng hoá thay thế cho thịt bò tăng lên.

b)

Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên

c)

Người tiêu dùng thích thịt bò hơn

d)

Cả a, b, c

43.

Đối với hàng hoá bình thường, khi thu nhập tăng:

a)

Đường cầu dịch chuyển sang trái

b)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

c)

Lượng cầu giảm

d)

Tất cả đều đúng

44.

Đối với hàng hoá cấp thấp, khi thu nhập tăng

a)

Đường cầu dịch chuyển sang trái

b)

Đường cầu dịch chuyển sang phải

c)

Lượng cầu tăng

d)

Lượng cung tăng

45.

Nếu giá hàng hoá A tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hoá B về phía bên trái thì:

a)

A và B là hàng hoá bổ sung trong tiêu dùng.

b)

A và B là hàng hoá thay thế trong tiêu dùng.

c)

B là hàng hóa cấp thấp

d)

B là hàng hoá bình thường

46.

Cầu của một hàng hoá luôn giảm khi

a)

Thu nhập giảm

b)

Giá của hàng hoá thay thế cho hàng hoá đó giảm

c)

Giá của hàng hoá đó tăng

d)

Giá của hàng hoá đó giảm

47.

Nếu A và B là hai hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng và chỉ phí nguồn lực để sản xuất ra hàng hóa A giảm xuống, thì giá của:

a)

cả A và B đều tăng

b)

cả A và B đều giảm

c)

A sẽ giảm và B sẽ tăng

d)

A sẽ tăng và B sẽ giảm

48.

Nếu giá cam tăng lên bạn sẽ nghĩ gì về giá của quýt trên cùng một thị trường

a)

Giá quýt sẽ giảm

b)

Giá quýt sẽ không đổi

c)

Giá quýt sẽ tăng

d)

Tất cả các điều trên đều đúng

49.

Khi giá của bánh mỳ trứng tại căng tin của trường Đại học Kinh tế Quốc dân tăng lên thì:

a)

Cầu bánh mỳ trứng giảm.

b)

Cầu bánh mỳ trứng tăng.

c)

Cả a và b.

d)

Không câu nào đúng.

50.

Khi giá giáo trình tại nhà sách của trường Đại học Kinh tế Quốc dân tăng lên thì;

a)

Lượng cầu giáo trình giảm.

b)

Lượng cầu giáo trình tăng.

c)

Lượng cầu giáo trình không thay đổi.

d)

Không câu nào đúng.

51.

Điều nào dưới đậy không làm dịch chuyển đường cầu đối với Cà phê Trung Nguyên:

a)

Giá hàng hoá thay thế cho Cà phê Trung Nguyên tăng lên.

b)

Giá Cà phê Trung Nguyên giảm xuống.

c)

Thị hiếu đối với Cà phê Trung Nguyên thay đổi.

d)

Các nhà sản xuất Chè Lipton quảng cáo cho sản phẩm của họ.

52.

Điều nào sau đấy mô tả đường cung học

a)

Số lượng hàng hoá mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức thu nhập khác nhau

b)

Số lượng hàng hoá mà người sản xuất muốn bán tại các mức thuế khác nhau

c)

Số lượng hàng hoá mà người tiêu dùng muốn mua

d)

Số lượng hàng hoá mà người sản xuât muốn bán và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định (các yếu tố khác không đổi)

53.

Đường cung thị trường có thể được xác định bằng cách:

a)

Cộng tất cả đường cung của các cá nhân theo chiều ngang

b)

Cộng tất cả đường cung cá nhân theo chiều dọc

c)

Cộng lượng bán của các hãng lớn

d)

Không câu nào đúng

54.

Với giả định các yếu tố khác không thay đổi, luật cung cho biết:

a)

Giá dầu giảm làm lượng cung về dầu giảm

b)

Giá dầu tăng làm lượng cung về dầu giảm

c)

Cung dầu tăng sẽ khi giá dầu giảm

d)

Chi phí sản xuất dầu giảm sẽ làm cung dầu giảm

55.

Điều nào dưới đây gây ra sự vận động dọc theo đường cung:

a)

Giá hàng hoá thay đổi

b)

Công nghệ sản xuất thay đổi

c)

Kỳ vọng của người bán thay đổi

d)

Không phải điều nào ở trên

56.

Lượng cung giảm được thể hiện:

a)

Vận động dọc theo đường cung xuống dưới

b)

Vận động dọc theo đường cung lên trên

c)

Đường cung dịch chuyển sang phải

d)

Đường cung dịch chuyển sang trái

57.

Đường cùng dịch chuyển sang phải có nghĩa là:

a)

Lượng cung ứng với mỗi mức giá tăng lên

b)

Cung giảm

c)

Lượng cung không đổi

d)

Cả a,b

58.

Điều nào dưới đây gây ra sự dịch chuyển của đường cung:

a)

Cẩu hàng hoá thay đổi

b)

Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi

c)

Công nghệ sản xuất thay đổi

d)

Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới

59.

Cùng giảm được thể hiện thông qua:

a)

Sự vận động dọc theo đường cung xuống dưới

b)

Sự vận động dọc theo đường cung lên trên

c)

Đường cung dịch chuyển sang phải

d)

Đường cung dịch chuyển sang trái

60.

Đường cung về thịt bò dịch chuyển là do:

a)

Thay đổi thị hiếu về thịt bò

b)

Thay đổi giá của hàng hoá liên quan đến thịt bò

c)

Thu nhập thay đổi

d)

Không điều nào ở trên đúng

61.

Công nghệ sản xuất điện thoại di động tiên tiếp hơn sẽ làm cho:

a)

Đường cầu dịch chuyển lên trên

b)

Đường cung dịch chuyển sang bên trái

c)

Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên

d)

Đường cụng dịch chuyển sang bên phải

62.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hoá X tăng lên sẽ làm cho:

a)

Đường cầu dịch chuyển lên trên

b)

Đường cung dịch chuyển lên trên

c)

Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên

d)

Đường cung dịch chuyển xuống dưới.

63.

Hạn hán có thể sẽ:

a)

Gây ra sự vân động dọc theo đường cung lúa gạo tới mức giá cao hơn

b)

Gây ra cầu tăng làm cho giá lúa gạo cao hơn

c)

Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm xuống

d)

Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái

64.

Cơn bão Xangsane tại Việt nam vừa qua làm mất trắng rất nhiều diện tích nuôi trồng thuỷ sản có thể sẽ:

a)

Gây ra sự vân động dọc theo đường cung thuỷ sản ở Việt nam tới mức giá cao hơn.

b)

Gây ra cầu tăng làm cho giá thuỷ sản cao hơn.

c)

Làm cho cầu đối với thuỷ sản giảm xuống.

d)

Làm cho đường cung thuỷ sản Việt nam dịch chuyển lên trên sang bên trái.

65.

Chi phí đầu vào để sản xuất ra dầu gội Romano dành cho các quý ông giảm xuống sẽ làm cho:

a)

Đường cầu dịch chuyển lên trên.

b)

Đường cung dịch chuyển lên trên.

c)

Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên.

d)

Đường cung dịch chuyển xuống dưới.

66.

Điều nào dưới đây làm dịch chuyển đường cung đối với Cà phê Trung Nguyên:

a)

Giá hàng hoá thay thế cho Cà phê Trung Nguyên tăng lên.

b)

Thị hiếu đối với Cà phê Trung Nguyên thay đổi.

c)

Các nhà sản xuất Chè Lipton quảng cáo cho sản phẩm của họ.

d)

Công nghệ chế biến cà phê Trung Nguyên thay đổi

67.

Thuế dánh vào đơn vị hàng hoá của nhà sản xuất sẽ làm cho:

a)

Đường cầu của người tiêu dùng dịch chuyển lên trên

b)

Đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển lên trên

c)

Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên

d)

Đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển xuống dưới

68.

Thực tế cho thấy khí giá của hàng hoá giảm làm người xuất giảm sản lượng sản xuất ra, điều đó thể hiện:

a)

Quy luật cung

b)

Quy luật cầu

c)

Thay đổi công nghệ

d)

Thay đổi cung

69.

Nhân tố nào làm dịch chuyển đường cung hàng hoá sang trái?

a)

Lương công nhân sản xuất hàng hoá X giảm

b)

Giá máy móc sản xuất ra hàng hoá X tăng

c)

Công nghệ sản xuất ra hàng hoá X được cải tiến

d)

Là tình huống lượng cầu lớn hơn lượng cung

70.

Giá của hàng hoá tăng sẽ gây ra:

a)

Cầu về hàng hoá giảm

b)

Sự vận động dọc theo đường cung lên trên

c)

Sự vận động dọc theo đường cầu xuống dưới

d)

Cung về hàng hoá tăng

71.

Cân bằng bộ phận là phân tích:

a)

Cung một hàng hóa

b)

Cầu một hàng hóa

c)

Cung và cầu một hàng hóa

d)

Không điều nào đúng

72.

Trong nền kinh tế thị trường, giá cân bằng được xác định bởi

a)

Cung hàng hoá

b)

Chi phí sản xuất hàng hóa

c)

Tương tác giữa cung và cầu

d)

Chính phủ

73.

Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bằng:

a)

Cả cung và cầu đều tăng

b)

Cả cung và cầu đều giảm

c)

Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung

d)

Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung

74.

Nếu cả cung và cầu đều tăng, giá thị trường sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Có thể xẩy ra một trong ba tình huống a, b, c

75.

Trong sơ đồ cung cầu điển hình, điều gì xảy ra khi giảm:

a)

Giá giảm và lượng cầu tăng

b)

Giá tăng và lượng cầu giảm

c)

Giá và lượng cung tăng

d)

Giá và lượng cung giảm

76.

Nếu chính phủ muốn giá lúa giảm chính phủ có thể là điều nào dưới đây:

a)

Mua lúa của nông dân cho quỹ dự trữ quốc gia

b)

Tăng thuế từ phân bón

c)

Giảm diện tích trồng lúa

d)

Tăng diện tích trồng lúa

77.

Chính phủ đặt giá trần đối với xăng dầu sẽ dẫn đến:

a)

Người dân mua ít xăng đi

b)

Người tiêu dùng sử dụng tiết kiệm hơn

c)

Người sản xuất bán nhiều hơn

d)

Buôn lậu xăng

78.

Chính phủ đặt giá trần đối với xăng dầu sẽ dẫn đến:

a)

Người dân mua ít xăng đi

b)

Người tiêu dùng sử dụng tiết kiệm hơn

c)

Người sản xuất bán nhiều hơn

d)

Buôn lậu xăng dầu qua biên giới

79.

Nếu giá cao hơn giá cận bằng thì khi đó:

a)

Không có hàng hoá nào được bán ra

b)

Giá phải tăng trên thị trường.

c)

Có dư thừa trên thị trường

d)

Có thiếu hụt trên thị trường

80.

Thiếu hụt trên thị trường tồn tại khi:

a)

Giá cao hơn giá cân bằng

b)

Giá thấp hơn giá cân bằng

c)

Không đủ người sản xuất

d)

Không đủ người tiêu dùng

81.

Điều nào dưới đây mô tả sự điều chỉnh của giá để hạn chế dư thừa?

a)

Nếu giá tăng, lượng cầu sẽ giảró trong khi lượng cung sẽ tăng

b)

Nếu giá tăng, lượng cầu sẽ tăng, trong khi lượng cung sẽ giám

c)

Nếu giá giảm, lượng cầu sẽ giảm trong khi lượng cung sẽ tăng

d)

Nếu giá giảm, lượng cầu sẽ tăng trong khi lượng cũng sẽ giả

82.

Giá của hàng hoá có xu hướng giảm khi:

a)

Dư thừa hàng hóa tại mức giá hiện tại

b)

Giá hiện tại cao hơn giá cân bằn

c)

Lượng cung lớn hơn lượng cầu tại mức giá hiện tại

d)

Tất cả các điều trên

83.

Nếu giá của thịt bò đang ở điểm cân bằng thì:

a)

Thịt bò là hàng hoá thông thường

b)

Người sản xuất muốn bán nhiều hơn tại mức giá hiện tạ

c)

Người tiêu dùng muốn mua nhiều hơn tại mức giá hiện tại

d)

Lượng cung bằng với lượng cầu

84.

Có thể hạn chế dư thừa hàng hóa trên thị trường thông qua

a)

Tăng cung

b)

Chính phủ tăng giá

c)

Giảm lượng cầu

d)

Giảm giá

85.

Nếu thị trường hàng hoá không cân bằng thì khi đó:

a)

Lượng cân bằng bằng lượng bán ra

b)

Lượng cầu có thể khác lượng cân bằng

c)

Lượng cầu bằng lượng cung tại mức giá hiện

86.

Nếu thị trường hàng hoá không cân bằng thì khi đó:

a)

Lượng cân bằng bằng lượng bán ra

b)

Lượng cầu có thể khác lượng cân bằng

c)

Lượng cầu bằng lượng cung tại mức giá hiện hành

d)

Đường cung hoặc đường cầu dịch chuyển

87.

Điều gì xảy ra với giá và lượng cân bằng khi cung tăng

a)

Giá và lượng cân bằng tăng

b)

Giá và lượng cân bằng giảm

c)

Giá cân bằng giảm và lượng cân bằng tăn

d)

Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng giảm

88.

Điều gì xảy ra với giá cân bằng khi cả cung và cầu đều giảm:

a)

Giá cân bằng tăng

b)

Giá cân bằng giảm

c)

Giá cân bằng không thay đổi

d)

Tất cả các khả năng trên đều đúng

89.

Khi cung tăng và cầu giảm thì:

a)

Giá cân bằng chắc chắn giảm

b)

Giá cân bằng chắc chắn tăng

c)

Giá cân bằng không thay đổi

d)

Tất cả các phương án đều đúng

90.

Khi cầu tăng và cung giảm thì:

a)

Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng giảm

b)

Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng tăng

c)

Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng không thay đổi

d)

Tất cả các khả năng trên đều xảy ra

91.

Co giãn của câu theo giá là số âm, điều đó có nghĩa là:

a)

Cầu là không co giãn

b)

Cầu là co giãn

c)

Đường cầu là đường dốc xuống

d)

Sự tăng lên của thu nhập sẽ làm giảm lượng cầu

92.

Co giãn của cầu theo giá là 2 (giá trị tuyệt đối), giá giảm 1% sẽ:

a)

Làm lượng cầu tăng gấp đôi

b)

Giảm lượng cầu hai lần

c)

Tăng lượng cầu 2%

d)

Tăng lượng cầu 0,5%

93.

Một đường cầu thẳng đứng có độ co giãn theo giá là:

a)

Bằng 0

b)

Giữa 0 và

c)

Lớn hơn 1

d)

Bằng vô cùng

94.

Một đường cầu nằm ngang có độ co giãn của cầu theo giá là

(a)  

95.

t đường cầu thẳng đứng có độ co giãn theo giá là:

a)

Bằng 0

b)

Giữa 0 và

c)

Lớn hơn 1

d)

Bằng vô cùng

96.

Một đường cầu nằm ngang có độ co giãn của cầu theo giá là

a)

Bằng 0

b)

Giữa 0 và 1

c)

Lớn hơn 1

d)

Bằng vô cùng

97.

Nếu cầu là không co giãn (ít co giãn) theo giá:

a)

Giá tăng sẽ làm tăng chi phí

b)

Giá tăng sẽ làm tăng doanh thu

c)

Giá tăng sẽ làm giảm doanh thu

d)

Giá giảm sẽ làm giảm lượng bán

98.

Nếu co giãn của cầu theo giá bằng không, khi giá giảm thì

a)

Tổng doanh thu không thay đổi

b)

Lượng cầu không thay đổi

c)

Lượng cầu giảm bằng không

d)

Tổng doanh thu tăng lên

99.

Cải tiến công nghệ làm giảm chi phí sản xuất máy photocopy. Nếu cầu đối với máy photocopy là ít co giãn theo gia chúng ta dự đoán:

a)

Lượng bán giảm và tổng doanh thu tăng

b)

Lượng bán giảm và tổng doanh thu giảm

c)

Lượng bán tăng và tổng doanh thu tăng

d)

Lượng bán tăng và tổng doanh thu giảm

100.

Giảm giá vé xem phim buổi ban ngày dẫn đến tổng doanh thu bán vé giảm xuống, ta kết luận cầu theo giá đối với phim ban ngày.

a)

Co giãn

b)

Ít co giãn

c)

Co giãn đơn vị

d)

Co giãn hoàn toàn

101.

Giả sử cầu là co giãn hoàn toàn, nếu đường cung dịch chuyển sang phải sẽ làm cho:

a)

Giá và lượng cân bằng tăng

b)

Giá và lượng cân bằng giảm

c)

Giá giữ nguyên nhưng lượng cân bằng tăng

d)

Giá tăng nhưng lượng cân bằng giữ nguyên

102.

Khi được mùa người nông dân thường không vui vì:

a)

Giá giám và tổng doanh thu giảm

b)

Giá tăng và tổng doanh thu giảm xuống

c)

Giá giảm và tổng doanh thu tăng

d)

Giá tăng và tổng doanh thu tăng

103.

Khi thuế đánh vào hàng hoá thì:

4 lines
104.

Khi thuế đánh vào hàng hoá thì:

a)

Người tiêu dùng chịu hết phần thuế

b)

Người sản xuất chịu hết phần thuế

c)

Cà người tiêu dùng và người sản xuất chịu thuế phụ thuộc vào độ co giãn của cầu và cung

d)

Không ai chịu thuế

105.

Co giãn của cầu theo giá rất quan trọng vì nó cho biết:

a)

Người tiêu dùng thích mua hàng hoá rẻ tiền

b)

Tổng doanh thu thay đổi như thế nào khi giá thay đổi

c)

Người sản xuất thích giá cao

d)

Giá phụ thuộc vào chi phí

106.

Khi giá tăng 1% dẫn đến tổng doanh thu tăng 1% thì cầu là:

a)

Co giãn.

b)

Co giãn đơn vị.

c)

Ít co giãn.

d)

Hoàn toàn không co giãn.

107.

Khi giá tăng 5% dẫn đến doanh thu giảm 5% ta có thể kết luận:

a)

Cầu co giãn

b)

Cầu không co giãn

c)

Cầu co giãn đơn vị

d)

Cầu hoàn toàn co giãn

108.

Nếu cầu không co giãn, muốn tăng tổng doanh thu thì phải:

a)

Giảm giá

b)

Tăng giá

c)

Giữ nguyên giá

d)

Không câu nào đúng

109.

Nếu giá tăng làm tổng doanh thu giảm thì co giãn của cầu theo giá có giá trị tuyệt đối:

a)

Bằng 0.

b)

Lớn hơn 0 nhưng nhỏ hơn 1.

c)

Bằng 1.

d)

Lớn hơn 1

110.

Hàng hóa nào sau đây có độ co giãn của cầu theo giá nhỏ nhất:

a)

Sữa.

b)

Sữa Vinamilk.

c)

Sữa Cô gái Hà lan.

d)

Sữa Dozzi.

111.

Hàng hóa nào sau đây có độ co giãn của cầu theo giá ít nhất:

a)

Xe máy mới.

b)

Ôtô Toyota mới.

c)

Đầu DVD.

d)

Bàn chải đánh răng.

112.

Hàng hóa nào sau đây có thể có độ co giãn của cầu theo giá nhỏ nhất:

a)

Kim cương

b)

Thuốc Insulin cho người bệnh tiểu đường

c)

Máy nghe nhạc

d)

Máy tính xách tay

113.

Độ co giãn của cầu theo giá nhỏ nhất:

a)

Kim cương

b)

Thuốc Insulin cho người bệnh tiểu đường

c)

Máy nghe nhạc

d)

Máy tính xách tay

114.

Cầu đối với một hàng hóa sẽ co giãn ít hơn theo giá nếu:

a)

Có nhiều hàng hóa thay thế cho nó.

b)

Giá hàng hóa đó quá đắt.

c)

Khoảng thời gian kể từ khi giá thay đổi dài hơn.

d)

Ít có hàng hóa thay thế cho nó.

115.

Nếu dầu thực vật có nhiều hàng hóa thay thế thì:

a)

Cung dầu thực vật co giãn

b)

Cung dầu thực vật ít co giãn

c)

Cầu dầu thực vật co giãn

d)

Cầu dầu thực vật ít co giãn

116.

Cầu đối với một hàng hóa sẽ co giãn hơn theo giá nếu:

a)

Có nhiều hàng hóa thay thế cho nó

b)

Giá hàng hóa đó quá rẻ

c)

Khoảng thời gian kể từ khi giá thay đổi rất ngắn

d)

Ít có hàng hóa thay thế cho nó.

117.

Co giãn của cầu theo thu nhập là phần trăm

a)

Thay đổi trong giá chia cho phần trăm thay đổi trong thu nhập

b)

Thay đổi trong lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi trong thu nhập

c)

Thay đổi trong thu nhập chia cho phần trăm thay đổi trong lượng cầu

d)

Thay đổi trong lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi trong giá

118.

Co giãn của cầu theo thu nhập có ý nghĩa thực tiễn là:

a)

Dự đoán lượng cầu hàng hoá thay đổi bao nhiêu phần trăm khi thu nhập của công chúng thay đổi 1%

b)

Dự đoán thu nhập thay đổi bao nhiêu khi lượng cầu hàng hoá thay đổi

c)

Xác định nguồn thu nhập của công chúng

d)

Xác định lượng cầu của hàng hoá trên thị trường.

119.

Nếu thu nhập thay đổi 1% làm cho lượng cầu X thay đổi nhỏ hơn 1% thì cầu X là:

a)

Co giãn theo giá.

b)

Không co giãn theo giá.

c)

Co giãn theo thu nhập

d)

Không co giãn theo thu nhập

120.

Nếu cầu là không co giãn theo thu nhập câu nào sau đây là đúng:

4 lines
121.

Nếu cẩu là không co giãn theo thu nhập câu nào sau đâu là đúng:

a)

Phần trăm thay đổi lớn trong thu nhập sẽ dẫn đến phần trăm thay đổi nhỏ trong lượng cầu.

b)

Phần trăm thay đổi nhỏ trong thu nhập sẽ dẫn đến thân trâm thay đổi lớn trong lượng cầu.

c)

Một sự tăng lên trong thu nhập sẽ dẫn đến một sự giảm xuống trong lượng cầu.

d)

Hàng hóa phải là cấp thấp.

122.

Khi hệ số co giãn của cầu theo thu nhập là âm, ta gọi hàng Hoá đó là:

a)

Hàng hoá cấp thấp

b)

Hàng hoá thiết yếu

c)

Hàng hoá độc lập

d)

Hàng hoá tự do

123.

Hàng hóa xa xỉ sẽ có độ co giãn của cầu theo thu nhập là:

a)

Lớn hơn 1

b)

Nằm giữa 0 và 1

c)

Âm

d)

Tất cả đều đúng

124.

Hàng hóa thiết yếu sẽ có độ co giãn của cầu theo thu nhập là:

a)

Lớn hơn 1

b)

Nằm giữa 0 và 1

c)

Âm

d)

Tất cả đều sai

125.

Co giãn chéo giữa 2 hàng hóa bất kỳ được định nghĩa là:

a)

Phần trăm thay đổi trong lượng cầu của hàng hóa này chia cho phần trăm thay đổi trong giá hàng hóa kia

b)

Sự thay đổi trong co giãn của cầu hàng hóa này chỉ cho sự thay đổi trong co giãn của cầu hàng hóa kia.

c)

Phần trăm thay đổi trong lượng cầu của hàng hóa này cho cho phần trăm thay đổi trong giá của hàng hóa đó.

d)

Phần trăm thay đổi trong lượng cầu của hàng hóa chĩa cho phần trăm thay đổi trong thu nhập.

126.

Nếu co giãn chéo giữa hai hàng hóa A và B là dương, thì

a)

Cầu về A và B đều co giãn theo giá.

b)

Cầu về A và B đều không co giãn theo giá.

c)

A và B là hai hàng hóa bổ sung.

d)

A và B là 2 hàng hóa thay thế.

127.

Nếu co giãn chéo giữa hai hàng hóa A và B là âm, thì:

a)

Cầu về A và B đều co giãn theo giá.

b)

Cầu về A và B đều không co giãn theo giá.

c)

A và B là hai hàng hóa bổ sung.

d)

A và B là 2 hàng hóa thay thế.

128.

Nếu co giãn chéo giữa hai hàng hóa A và B là âm, thì:

a)

Cầu về A và B đều co giãn theo giá.

b)

Cầu về A và B đều không co giãn theo giá.

c)

A và B là hai hãng hóa bổ sung.

d)

A và B là 2 hàng hóa thay thế.

129.

Sự thay đổi phần trăm của lượng cầu hàng hóa này gây ra bởi sự thay đổi 1 phần trăm của giá hàng hóa có liên quan là:

a)

Co giãn của cầu theo thu nhập

b)

Cơ giãn của cầu theo giá

c)

Co giãn của cấu hàng hóa thay thế

d)

Co giãn chéo của cấu

130.

Nếu giá của hàng hóa A tăng làm cho cầu về hàng hóa B - tăng thì:

a)

Co giãn chéo giữa A và B là dương

b)

A và B là 2 hàng hóa bổ sung.

c)

Co giãn chéo giữa A và B là âm.

d)

A là một đầu vào để sản xuất ra hàng hóa B.

131.

Nếu cung hàng hóa A tăng làm cho cầu về hàng hóa B giảm thì:

a)

Co giãn chéo giữa A và B bằng 0

b)

Co giãn của cung theo giá về A lớn hơn 1.

c)

Co giãn chéo giữa A và B là dương

d)

Co giãn chéo giữa A và B là âm

132.

Giá của A tăng lên sẽ làm dịch chuyển:

a)

Đường cầu của B sang bên phải nếu co giãn chéo giữa A và B là âm.

b)

Đường cầu của B sang bên phải nếu co giãn chéo giữa A và B là dương.

c)

Đường cung của B sang bên phải nếu co giãn chéo giữa A và B là âm

d)

Đường cung của B sang bên phải nêu co giãn chéo giữa A và B là dương

133.

Giả sử co giãn chéo giữa A và B là âm thì

a)

Giá của A tăng sẽ làm cho giá cân bằng của B tăng.

b)

Giá của A tăng sẽ làm cho giá cân bằng của B giảm.

c)

Giá của A tăng sẽ không ảnh hưởng đến giá cân bằng củ

d)

Giá của A giảm sẽ làm cho giá cân bằng của B gi