wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL10_HK2

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung của văn bản luật cấp dưới không được trái với nội dung của văn bản luật cấp trên là thể hiện

đặc điểm nào của pháp luật?

a)

Tính bắt buộc chung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Tính cưỡng chế.


2.

Luật hôn nhân gia đình quy định điều kiện kết hôn giữa nam và nữ áp dụng cho tất cả mọi người,không có ngoại lệ phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung

b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính quy phạm phổ biến

3.

Công ty A chậm thanh toán đơn hàng theo đúng thời hạn hợp đồng đã thỏa thuận với công ty B và bị công ty B khởi kiện đòi bồi thường thiệt hại. ViệcTòa án xử lý vi phạm của công ty A là thể hiện đặc điểm nào sau đây của pháp luật?

a)

Tính thực tiễn xã hội

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

d)

Tính quy phạm phổ biến.

4.

Những người có hành vi không đúng quy định của pháp luật sẽ bị cơ quan có thẩm quyền áp dụng các biện pháp cần thiết để buộc họ phải tuân theo. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến.


b)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

c)

Hiệu lực tuyệt đối.

d)

Khả năng đảm bảo thi hành cao

5.

Luật cơ bản của nhà nước, có hiệu lực pháp lý cao nhất?

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Hiến pháp

d)

Thông tư

6.

Pháp luật có vai trò như thế nào đối với công dân?

a)

Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân

b)

Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân

c)

Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân

d)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân

7.

Văn bản pháp luật phải chính xác, dễ hiểu để người dân bình thường cũng có thể hiểu được là đặc điểm nào sau đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính cưỡng chế.

8.

Đặc điểm nào của pháp luật là quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội?

a)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

9.

Căn cứ vào Luật Giao thông đường bộ, cảnh sát giao thông đã xử phạt những người vi phạm để đảm bảo trật tự an toàn giao thông. Trong những trường hợp này pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?

a)

Là công cụ để bảo vệ trật tự an toàn giao thông.

b)

Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.

c)

Là công cụ để nhân dân đấu tranh với người vi phạm.

d)

Là phương tiện để nhà nước trùng trị kẻ phạm tội.

10.

Pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc điểm nào của pháp luật?

a)

tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

tính quyền lực bắt buộc chung

c)

tính quy phạm phổ biến

d)

tính cưỡng chế

11.

Nhờ chị S có hiểu biết về pháp luật nên tranh chấp về đất đai giữa gia đình chị với gia đình anh P đã được giải quyết ổn thỏa. Trường hợp này cho thấy pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?

a)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

b)

Bảo vệ quyền tham gia và quản lý xã hội.

c)

Bảo vệ quyền và tài sản của công dân.

d)

Bảo vệ quyền dân chủ của công dân

12.

Cục Cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng đã quyết định xử phạt việc chị K khi kinh doanh hàng mĩ phẩm không đảm bảo chất lượng. Việc làm của Cục Cạnh tranh và Bảo vệ người tiêu dùng thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính kỉ luật nghiêm minh.

b)

Tính chặt chẽ về hình thức.

c)

Tính quy phạm phổ biến.

d)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

13.

Pháp luật là phương tiện để Nhà nước

a)

bảo vệ các giai cấp

b)

bảo vệ các công dân

c)

quản lí xã hội

d)

quản lí công dân

14.

Văn bản pháp luật phải diễn đạt phải chính xác, một nghĩa để công dân hiểu và thực hiện đúng pháp luật là phản ảnh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

b)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

15.

Các bạn T, H, M, N cùng thảo luận về các đặc trưng cơ bản của pháp luật. ....giống nhau.

Trường hợp này ai chưa hiểu rõ về đặc điểm của pháp luật?

a)

M, N, H và Q.

b)

T,Q và H.

c)

M và N.

d)

M, N và Q.

16.

Các bạn T, H, M, N cùng thảo luận về các đặc trưng cơ bản của pháp luật. ....giống nhau.

Ai hiểu đúng về đặc trưng của pháp luật trong trường hợp trên?

a)

B. T, Q và H.

b)

Chỉ có T.

c)

M và N.

d)

Chỉ có H.

17.

Quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp phápcủa các cá nhân, tổ chức là

a)

thực hiện pháp luật.

b)

phổ biến pháp luật.

c)

tư vấn pháp luật.

d)

giáo dục pháp luật.

18.

Các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy

định phải làm là

a)

sử dụng pháp luật.

b)

 thi hành pháp luật.

c)

tuân thủ pháp luật.

d)

áp dụng pháp luật.

19.

Cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép làm là thực hiện pháp luật theo hình thức

a)

sử dụng pháp luật.

b)

 tuân thủ pháp luật.

c)

áp dụng pháp luật.

d)

thi hành pháp luật.

20.

Cơ quan công chức nhà nước có thẩm quyền ra quyết định xử lí người vi phạm pháp luật là

a)

sử dụng pháp luật.

b)

 tuân thủ pháp luật.

c)

áp dụng pháp luật.

d)

thi hành pháp luật.

21.

Các tổ chức cá nhân không làm những việc mà pháp luật cấm là

a)

sử dụng pháp luật.

b)

 tuân thủ pháp luật.

c)

áp dụng pháp luật.

d)

thi hành pháp luật.

22.

Là người kinh doanh, ông A luôn áp dụng đầy đủ các biện pháp bảo vệ môi trường. Vậy, ông A đã

thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

sử dụng pháp luật.

b)

 tôn trọng pháp luật.

c)

áp dụng pháp luật.

d)

thi hành pháp luật.

23.

Phát hiện một cơ sở kinh doanh cung cấp thực phẩm không đảm bảo an toàn vệ sinh, T đã báo với cơ quan chức năng để kiểm tra và kịp thời ngăn chặn. T đã thực hiện hình thức

a)

thi hành pháp luật

b)

tuân thủ pháp luật.

c)

áp dụng pháp luật.

d)

sử dụng pháp luật.

24.

Người kinh doanh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

thi hành pháp luật

b)

tuân thủ pháp luật.

c)

áp dụng pháp luật.

d)

sử dụng pháp luật.

25.

Chị Q sử dụng vi hè để bán hàng ăn sáng là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?

a)

thi hành pháp luật

b)

tuân thủ pháp luật.

c)

áp dụng pháp luật.

d)

sử dụng pháp luật.

26.

Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây

a)

Thay đổi quyền nhân thân

b)

Bảo vệ Tổ quốc

c)

Bảo trợ người khuyết tật.

d)

Hiến máu nhân đạo.

27.

Nội dung nào sau đây là quyền con người, quyền và nghĩa vụ công dân về dân sự?

a)

Quyền được bảo vệ an sinh xã hội

b)

Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội

c)

Quyền kết hôn và li hôn

d)

Quyền và nghĩa vụ bảo vệ môi trường

28.

Hệ thống các quy phạm pháp luật có hiệu lực pháp lí cao nhất quy định những vấn đề cơ bản nhất về chủ quyền quốc gia, chế độ chính trị, chính sách kinh tế, văn hoá, xã hội, tổ chức quyền lực nhà nước, địa vị pháp lí của con người và công dân là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Hiến pháp

b)

Luật hành chính

c)

Luật lao động

d)

Luật hình sự

29.

 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là văn bản quy phạm pháp luật do

a)

Chủ tịch nước ban hành

b)

Thủ tướng chính phủ giới thiệu

c)

Quốc hội ban hành

d)

Mặt trận tổ quốc ban hành

30.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề

a)

cơ bản và quan trọng nhất

b)

quan trọng nhất đối với ngân sách

c)

cơ bản và cụ thể hóa mọi vấn đề

d)

quan trọng nhất đối với Đảng

31.

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013, Quốc hội ban hành Bộ luật pháp là cơ sở để Lao động năm 2019. Nội dung trên thể hiện Hiến pháp là cơ sở để

a)

 ban hành các văn bản pháp luật khác.

b)

cụ thể hóa các nội dung của luật khác.

c)

 xử phạt mọi hành vi vi phạm pháp luật.

d)

dung hòa các mối quan hệ trong xã hội.

32.

 Hiến pháp là ......... của một quốc gia, có hiệu lực pháp lí ......... quy định những vấn đề cơ bản và quan trọng của một nước như chế độ chính trị; các ....

a)

luật cơ bản, cao nhất, quyền, nghĩa vụ.

b)

luật cơ bản, cao nhất, nghĩa vụ, quyền.

c)

bộ luật, cao nhất, quyền, nghĩa vụ.

d)

luật cơ bản, thấp nhất, quyền, nghĩa vụ.

33.

Các quyền con người, quyền công dân về chính trị, dân sự, kinh tế, văn hoá, xã hội được công nhận bảo đảm theo

a)

Hiến pháp và pháp luật.

b)

Hiến pháp.

c)

Pháp luật.

d)

Quốc hội.

34.

Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

 một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

b)

 một nước độc lập, tự do, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

c)

một nước xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

d)

 một nước độc lập xã hội chủ nghĩa, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.

35.

Điều 1, Hiến pháp 2013 khẳng định, Nhà nước Việt Nam là Cộng hòa xã hội chủ nghĩa, nội dung này đã Hiến định vấn đề nào dưới đây về mặt chế độ chính trị?

a)

Chính thể

b)

Chủ quyền.

c)

Lãnh thổ

d)

Đảng chính trị

36.

Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước

a)

độc lập

b)

trung lập

c)

phụ thuộc

d)

liên kết

37.

Chủ thể nào dưới đây bảo đảm và phát huy quyền làm chủ của nhân dân?

a)

Nhà nước.

b)

Chính phủ.

c)

Quốc hội.

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

38.

Lãnh thổ của Việt Nam được quy định như thế nào trong Hiến pháp?

a)

Thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ bao gồm vùng đất, vùng trời và vùng biển.

b)

Thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển, vùng trời.

c)

Độc lập và thống nhất lãnh thổ bao gồm vùng đất, vùng trời và vùng biển.

d)

Độc lập và thống nhất lãnh thổ bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển, vùng trời.

39.

 Hiến pháp năm 2013 quy định lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm

a)

Đất liền, vùng biển và vùng trời.

b)

Đất liền, vùng đất và vùng trời.

c)

Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.

d)

Đất liền, vùng đất, vùng biển và vùng trời.

40.

 Hiến pháp 2013 khẳng định nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước

a)

có quyền xâm lược.

b)

có chủ quyền.

c)

có quyền áp đặt

d)

có phụ thuộc.

41.

 Hiến pháp 2013 khẳng định bản chất của Nhà nước CHXHCN Việt Nam là nhà nước

a)

pháp quyền Xã hội chủ nghĩa.

b)

pháp quyền dân chủ xã hội.

c)

chuyên chính tư sản.

d)

 chuyên chính tư nhân

42.

 Quyền lực của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thuộc về ai?

a)

Toàn thể Nhân dân Việt Nam.

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

Liên minh giai cấp công – nông.

d)

Giai cấp cầm quyền.

43.

Hiến pháp 2013 khẳng định nhân dân Việt Nam thực hiện quyền lực nhà nước bằng hình thức dân chủ nào dưới đây?

a)

Trực tiếp và gián tiếp

b)

Trực tiếp và áp đặt

c)

Gián tiếp và áp đặt

d)

Tập trung dân chủ

44.

Hiến pháp 2013 quy định, Nhà nước CHXHCN Việt Nam tổ chức và hoạt động theo

a)

 Hiến pháp và pháp luật.

b)

Thói quen và tập quán.

c)

Phong tục và thông lệ.

d)

Hiến pháp và phong tục.

45.

Hiến pháp 2013 quy định, Nhà nước Cộng Hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lý xã hội bằng

a)

 Hiến pháp và pháp luật.

b)

Thói quen và tập quán.

c)

Phong tục và thông lệ.

d)

Hiến pháp và phong tục.

46.

Nhà nước Cộng Hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân và vì Nhân dân

b)

Nhà nước pháp quyền chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân

c)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân

d)

Nhà nước pháp quyền chủ nghĩa của Nhân dân, vì Nhân dân

47.

Theo quy định của Hiến pháp 2013, trên lĩnh vực dân sự, mọi công dân đều có quyền được

a)

ứng cử đại biểu Quốc hội.

b)

 nghiên cứu khoa học.

c)

có nơi ở hợp pháp.

d)

sáng tạo nghệ thuật

48.

Anh Minh nên làm gì trước hành vi phân biệt đối xử này để thực hiện đúng quyền và nghĩa vụ của mình theo Hiến pháp 2013?

a)

Im lặng và không can thiệp để tránh rắc rối.

b)

Tham gia cùng nhóm người vi phạm để được an toàn.

c)

Báo cáo hành vi phân biệt đối xử đến cơ quan có thẩm quyền.

d)

Chi quan sát và không thực hiện hành động gì.

49.

Ngoài việc báo cáo, anh Minh còn có thể làm gì để giúp đỡ nhóm người thiểu số và đảm bảo quyền con người của họ theo Hiến pháp 2013?

a)

Tuyên truyền vận động mọi người cùng vi phạm quyền con người.

b)

Tuyên truyền vận động mọi người cùng chấp hành tốt pháp luật và bảo vệ quyền con người.

c)

Tự mình xử lý nhóm người vi phạm mà không cần sự can thiệp của cơ quan chức năng.

d)

Yêu cầu nhóm người thiểu số tự giải quyết vấn đề của họ.

50.

Câu trắc nghiệm Đ-S: (Chỉ chọn đáp án Đ) Nhận được tin báo của quần chúng nhân dân về việc...

a)

Bà H là chủ thể sản xuất với quy mô nhỏ nên không có nghĩa vụ phải chấp hành các quy định của pháp luật.

b)

Ông D đã làm tốt vai trò của chủ thể nhà nước trong việc quản lí nhà nước đối với hoạt động kinh doanh.

c)

Việc xử phạt của cơ quan chức năng thể hiện tính quy phạm phổ biến và tính quyền lực bắt buộc chung của pháp luật

d)

Anh M có quyền khởi kiện để yêu cầu bà H phải bồi thường thiệt hại cho bản thân mình.

51.

Câu trắc nghiệm Đ-S: (Chỉ chọn đáp án Đ) Theo Hiến pháp 2013, Việt Nam là một nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa độc lập...

a)

Theo Hiến pháp 2013, Việt Nam là một nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

b)

Chủ quyền của Việt Nam chỉ bao gồm đất liền và hải đảo

c)

Trách nhiệm bảo vệ lãnh thổ chi thuộc về chính phủ và quân đội.

d)

Nếu một công dân có hành vi phản quốc nhưng hối cải thì có thể được miễn tội.