wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về cổng máy tính

Total questions: 82

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Cho sơ đồ nối vi điều khiển AT89C51 với LED 7 đoạn như sau: Nếu muốn LED 7 đoạn hiển thị số 5 thì giá trị cần đưa ra cổng P1 là:

a)

A.0A16

b)

B.5010

c)

C.A010

d)

D.0516

2.

Trong máy tính, cổng nào hỗ trợ truyền tin nổi tiếp theo chuẩn RS232?

a)

A.LPT

b)

B.USB

c)

C.HDMI

d)

D.COM

3.

Thiết bị giao diện song song trong máy tính ( LPT ) gồm các thanh ghi:

a)

A.Điều khiển, trạng thái, chế độ.

b)

B.Điều khiển, tốc độ, dữ liệu.

c)

C.Điều khiển, trạng thái, dữ liệu.

d)

D.Điều khiển, tốc độ, chế độ.

4.

Biết rằng cổng nối tiếp nhận được một khung truyền trong chế độ truyền không đồng bộ là dãy nhị phân có dạng 00101110011 và không có lỗi xảy ra trong quá trình truyền, sử dụng 8 bit dữ liệu, 1 bit stop. Hãy cho biết cổng nối tiếp sử dụng chế độ kiểm tra lỗi nào?

a)

A.Kiểm tra kiểu chẵn.

b)

B.Kết hợp đồng thời cả kiểu chẵn và kiểu lẻ.

c)

C.Kiểm tra kiểu lẻ.

d)

D.Không sử dụng kiểm tra chẵn lẻ.

5.

Biết rằng cổng nối tiếp nhận được một khung truyền trong chế độ truyền không đồng bộ là dãy nhị phân có dạng 00101111011 và không có lỗi xảy ra trong quá trình truyền, sử dụng 8 bit dữ liệu, 1 bit stop, có kiểm tra chẵn lẻ. Hãy cho biết cổng nối tiếp sử dụng chế độ kiểm tra lỗi nào?

a)

A.Không sử dụng kiểm tra chẵn lẻ.

b)

B.Kiểm tra kiểu chẵn.

c)

C.Kết hợp đồng thời cả chẵn và lẻ.

d)

D.Kiểm tra kiểu lẻ.

6.

Cổng LPT trong máy tính có thể được gán địa chỉ là:

a)

A.3FB16

b)

B.3F916

c)

C.2FB16

d)

D.27816

7.

Biết rằng cổng nối tiếp nhận được một khung truyền trong chế độ truyền không đồng bộ là dãy nhị phân có dạng 01001100001 và không có lỗi xảy ra trong quá trình truyền, sử dụng 8 bit dữ liệu, 1 bit stop, có kiểm tra chẵn lẻ. Hãy cho biết cổng nối tiếp sử dụng chế độ kiểm tra lỗi nào?

a)

A.Không sử dụng kiểm tra chẵn lẻ.

b)

B.Kiểm tra kiểu lẻ.

c)

C.Kiểm tra kiểu chẵn.

d)

D.Kết hợp đồng thời cả kiểu chẵn và lẻ.

8.

Cho sơ đồ ghép nối vi điều khiển AT89C51 với LED 7 đoạn như sau: Để hiển thị số 15 trên 2 LED 7 thanh thì giá trị của cổng P1 là:

a)

5110

b)

1516

c)

5116

d)

1510

9.

Đâu là đặc điểm đúng về quá trình truyền dữ liệu theo chuẩn truyền tin song song ( cổng LPT )?

a)

Bit MSB được truyền trước, bit LSB truyền cuối cùng.

b)

Dữ liệu được truyền từng bit theo thứ tự ngẫu nhiên.

c)

Bit LSB được truyền trước, bit MSB truyền cuối cùng.

d)

Dữ liệu truyền đồng thời 8 bit trên các dây dẫn.

10.

Chân nào của cổng COM dùng để nhận và truyền tín hiệu dữ liệu?

a)

GND và RTS

b)

RXD và TXD

c)

RST và CTS

d)

CTS và RI

11.

Đâu là đặc điểm đúng khi so sánh giữa truyền tin nối tiếp đồng bộ và không đồng bộ?

a)

Truyền không đồng bộ đòi hỏi khoảng cách truyền ngắn hơn so với truyền đồng bộ.

b)

Truyền đồng bộ tốc độ truyền chậm hơn so với truyền không đồng bộ.

c)

Truyền đồng bộ không cần tín hiệu CLK để đồng bộ dữ liệu hai bên truyền-nhận như truyền không đồng bộ.

d)

Truyền không đồng bộ không cần tín hiệu CLK đồng bộ hai bên truyền-nhận như truyền đồng bộ.

12.

Thiết bị giao diện song song ( của cổng LPT ) trên máy tính, thanh ghi nào có địa chỉ thấp nhất?

a)

Điều khiển

b)

Tốc độ

c)

Trạng thái

d)

Dữ liệu

13.

Chuẩn RS232 trong công nghiệp thường sử dụng đầu nối loại nào ( chọn 2 )?

a)

DB20

b)

DB12

c)

DB25

d)

DB9

14.

Cho sơ đồ nối vi điều khiển AT89C51 với LED 7 đoạn như sau: Nếu muốn LED 7 đoạn hiển thị số 7 thì giá trị cần đưa ra cổng P1 là:

a)

1016

b)

7016

c)

3016

d)

0716

15.

Tại sao khoảng cách truyền trong truyền tin song song lại bị hạn chế so với truyền tin nối tiếp?

a)

Do tốn chi phí thiết kế các đường dây song song.

b)

Do tín hiệu truyền đồng thời trên các dây dẫn nên sinh ra nhiệt lượng làm suy hao tín hiệu.

c)

Do tín hiệu truyền đồng thời trên các dây dẫn nên sinh ra từ trường làm suy hao tín hiệu.

d)

Do tốc độ truyền giới hạn.

16.

Nếu muốn LED 7 đoạn hiển thị số 8 thì giá trị cần đưa ra cổng P1 là:

a)

1016

b)

816

c)

810

d)

1010

17.

Để hiển thị số 20 trên 2 LED 7 thanh thì giá trị của cổng P1 là:

a)

0216

b)

1016

c)

2016

d)

2010

18.

Giá trị của bit Parity là bao nhiêu?

a)

2

b)

0

c)

1

d)

3

19.

Đâu là tốc độ truyền không hợp lệ trong truyền thông nối tiếp không đồng bộ theo chuẩn RS232?

a)

3800

b)

2400

c)

9600

d)

115200

20.

Khi máy in báo bận thì mô tả nào sau đây đúng về các chân tín hiệu?

a)

Chân BUSY ở mức logic thấp.

b)

Chân ERROR ở mức logic thấp.

c)

Chân BUSY ở mức logic cao.

d)

Chân STROBE ở mức logic thấp.

21.

Với chuẩn truyền tin nối tiếp, dữ liệu được truyền đi trên đường truyền theo cách?

a)

Truyền đồng thời 8 bit trên 8 dây dẫn.

b)

Truyền đồng thời 5 bit trên 5 dây dẫn.

c)

Truyền theo từng bit trên một dây dẫn.

d)

Truyền đồng thời các bit 0 trước, bit 1 sau trên 1 dây dẫn.

22.

Điền các bit nhị phân còn thiếu (bit dữ liệu và bit Parity) vào khung truyền sau để có khung truyền ký tự 'a' trong chế độ truyền nối tiếp không đồng bộ với 8 bit dữ liệu, kiểm tra chẵn, 1 bit stop?

(a)  

23.

thiếu (bit dữ liệu và bit Parity) vào khung truyền sau để có khung truyền ký tự 'c' trong chế độ truyền nối tiếp không đồng bộ với 8 bit dữ liệu, kiểm tra lẻ, 1 bit stop? Biết rằng mã ASCII của ký tự 'c' là 99 = ( 01100011 )2. Dãy bit trong khung truyền: 0 (a)   1

24.

Viết dãy nhị phân biểu diễn khung truyền dữ liệu cho ký tự 'B' trong chế độ truyền không đồng bộ qua cổng nối tiếp RS232 với 8 bit dữ liệu, kiểm tra chẵn, 1 bit stop? Biết rằng mã ASCII của ký tự 'B' là 66 = ( 01000010 )2.

(a)  

25.

Biết rằng địa chỉ cơ sở của cổng LPT1 trong máy tính là 0x278, địa chỉ của thanh ghi trạng thái là: ( Viết ở hệ hexa, VD: 0x127 )

(a)  

26.

Biết rằng địa chỉ cơ sở của cổng LPT1 trong máy tính là 0x278, địa chỉ của thanh ghi điều khiển là: ( Viết ở hệ hexa, VD: 0x127 )

(a)  

27.

Biết rằng địa chỉ cơ sở của cổng LPT1 trong máy tính là 0x378, địa chỉ của thanh ghi trạng thái là: ( Viết ở hệ hexa, VD: 0x127 )

(a)  

28.

Cho khung truyền dữ liệu của một ký tự trong chế độ truyền nối tiếp đồng bộ theo chuẩn RS232 như sau: Hãy cho biết mã ASCII của ký tự được truyền bằng bao nhiêu? Biết rằng khung truyền sử dụng 8 bit dữ liệu, không kiểm tra chẵn lẻ, 1 bit stop và không có lỗi trong quá trình truyền. ( Viết ở hệ hexa, VD: 0x20 )

(a)  

29.

Cho khung truyền dữ liệu của một ký tự trong chế độ truyền nổi tiếp đồng bộ theo chuẩn RS232 như sau: Hãy cho biết mã ASCII của ký tự được truyền bằng bao nhiêu? Biết rằng khung truyền sử dụng 8 bít dữ liệu, kiểm tra chẵn lẻ, 1 bít stop và không có lỗi trong quá trình truyền. ( Viết ở hệ cơ số 10, VD: 20 )

(a)  

30.

Hãy cho biết ngắt nào sau đây có mức ưu tiên cao nhất?

a)

SysTick

b)

Reset

c)

HardFaut

d)

SVCall

31.

Cho biết chương trình con phục vụ ngắt của ngắt ngoài 0 có địa chỉ là bao nhiêu?

a)

0x001B

b)

0x0003

c)

0x000B

d)

0x0013

32.

Cho biết chương trình con phục vụ ngắt của ngắt ngoài 1 có địa chỉ là bao nhiêu?

a)

0x0013

b)

0x001B

c)

0x000B

d)

0x0003

33.

Ngắt sinh ra khi nhấn tổ hợp phím trên bàn phím thuộc loại ngắt nào?

a)

Ngoại lệ

b)

Ngắt mềm

c)

Ngắt mềm không che được

d)

Ngắt cứng

34.

Địa chỉ của chương trình con phục vụ ngắt trong bảng vectơ ngắt là bao nhiêu byte?

a)

8

b)

256

c)

4

d)

1024

35.

Chương trình con phục vụ ngắt ISR là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Inventory Service Routine

b)

Interrupt Service Routine

c)

Interface Service Routine

d)

Intelligence Service Routine

36.

Bảng vectơ ngắt trong máy tính mô tả bao nhiêu ngắt?

a)

256

b)

100

c)

1024

d)

32

37.

Hãy cho biết vì điều khiển này hỗ trợ bao nhiêu nguồn ngắt?

a)

4

b)

7

c)

6

d)

3

38.

Dựa vào nguồn sinh ra ngặt, ngặt có thể được phân loại thành:

a)

Ngắt mềm và ngắt logic

b)

Ngắt cứng và ngắt mềm

c)

Ngắt trong và ngắt ngoài

d)

Ngắt che được và ngắt không che được

39.

Đâu là mô tả đúng khi so sánh giữa ngắt cứng và ngắt mềm?

a)

Ngắt cứng được xử lý nhanh hơn ngất mềm

b)

Ngắt cứng được sinh ra do chương trình phần mềm, ngắt mềm được sinh ra do các ngoại lệ hệ thống

c)

Ngắt mềm được xử lý nhanh hơn ngắt cứng

d)

Ngắt cứng sinh ra do thiết bị phần cứng, ngắt mềm sinh ra do lệnh ngắt trong chương trình phần mềm

40.

Cho biết chương trình con phục vụ ngắt của Timer 0 có địa chỉ là bao nhiêu?

a)

0x001B

b)

0x0003

c)

0x0013

d)

0x000B

41.

Hãy điền hằng số ở hệ hexa vào vị trí -------- trong chương trình con phục vụ ngắt sau đây để tắt LED:

a)

0x0F

b)

0xF7

c)

0x08

d)

0xF8

42.

Ngắt sinh ra khi một chương trình phần mềm thực hiện lệnh chia một số cho 0 thuộc loại ngắt nào?

a)

Ngắt cứng che được

b)

Ngoại lệ

c)

Ngắt cứng

d)

Ngắt cứng không che được

43.

Nếu thanh ghi IE của vi điều khiển 8051 có giá trị bằng 0x00, có nghĩa là:

a)

Cho phép ngắt ngoài 0

b)

Cấm tất cả các ngắt

c)

Cho phép ngắt ngoài 1

d)

Cho phép tất cả các ngắt

44.

Đâu là mô tả đúng khi so sánh ngắt che được và ngắt không che được?

a)

Ngắt không che được có thể được phản hồi trễ khi CPU đang xử lý một ngắt khác có mức ưu tiên cao hơn còn ngắt che được CPU phải phản hồi ngay lập tức.

b)

Ngắt che được luôn có mức ưu tiên cao hơn ngắt không che được

c)

Ngắt che được có thể được phản hồi trễ khi CPU đang xử lý một ngắt khác có mức ưu tiên cao hơn còn ngắt không che được CPU phải phản hồi ngay lập tức

d)

Ngắt che được do phần mềm sinh ra còn ngắt không che được do phần cứng sinh ra

45.

Ngắt sinh ra khi một chương trình phần mềm thực hiện lệnh gây ra lỗi tràn bộ nhớ thuộc loại ngắt nào?

a)

Ngắt cứng không che được

b)

Ngoại lệ

c)

Ngắt cứng

d)

Ngắt cứng che được

46.

Hãy cho biết các chân của vi điều khiến có thể sử dụng cho ngắt ngoài là: ( chọn 2 )

a)

P3.0

b)

P3.2

c)

P3.3

d)

P3.2

47.

Đâu là phát biểu đúng về chương trình con phục vụ ngắt? ( chọn 2 )

a)

Được thực thi khi có yêu cầu ngắt từ thiết bị vào/ra hoặc các ngoại lệ trong hệ thống

b)

Có địa chỉ trong RAM được xác định khi biên dịch chương trình

c)

Có địa chỉ 4 byte cố định trong bảng vector ngắt

d)

Được thực thi khi có yêu cầu ngắt từ thiết bị vào/ra

48.

Đâu là thứ tự đúng khi có ngắt xảy ra? Biết rằng các bước thực hiện khi có ngắt xảy ra như dưới đây: (1) Lấy địa chỉ chương trình con phục vụ ngắt (2) Chuyển sang thực chương trình con phục vụ ngắt (3) Cất địa chỉ của lệnh tiếp theo vào ngăn xếp (4) Khôi phục địa chỉ lệnh tiếp theo của chương trình chính (5) Cất giá trị của các thanh ghi trong chương trình chính và thanh ghi trạng thái vào ngăn xếp (6) Xác định nguồn ngắt

a)

(2) ⟶ (3) ⟶ (6) ⟶ (1) ⟶ (5) ⟶ (4)

b)

(3) ⟶ (5) ⟶ (6) ⟶ (1) ⟶ (2) ⟶ (4)

c)

(3) ⟶ (5) ⟶ (4) ⟶ (1) ⟶ (2) ⟶ (6)

d)

(3) ⟶ (5) ⟶ (6) ⟶ (1) ⟶ (4) ⟶ (2)

49.

Đâu là mô tả đúng về Bảng vectơ ngắt ( chọn 2 )?

a)

Địa chỉ của các chương trình con phục vụ ngắt là cố định

b)

Là một file được lưu trong ổ đĩa cứng và được nạp khi khởi động máy tính hoặc vi điều khiển

c)

Trong bảng vectơ ngắt, địa chỉ của chương trình con phục vụ ngắt là 1 byte

d)

Được khởi tạo ngay khi khởi động máy tính hoặc vi điều khiển

50.

Cho sơ đồ chân của vi điều khiển 8051 như hình sau: Hãy cho biết mỗi cổng của vi điều khiển gồm mấy bít?

a)

4 bit

b)

8 bit

c)

16 bit

d)

32 bít

51.

Cho hình dưới đây, khi xảy ra ngắt ngoài 0 tại chân P3.2 thì bật LED đơn tại chân P1.4. Hãy điền hằng số ở hệ hexa vào vị trí -------- trong chương trình con phục vụ ngắt sau đây:

a)

0x10

b)

0x80

c)

0x02

d)

0x01

52.

Máy tính đang thực thi các chương trình thì bị treo, người dùng buộc phải nhấn nút Reset để khởi động lại máy tính. Hãy cho biết ngắt sinh ra khi nhấn nút Reset thuộc ngắt nào?

a)

Ngắt mềm

b)

Ngoại lệ

c)

Ngắt cứn

53.

Hãy cho biết ngắt sinh ra khi nhấn nút Reset thuộc ngắt nào?

a)

Ngắt mềm

b)

Ngoại lệ

c)

Ngắt cứng không che được

d)

Ngắt cứng che được

54.

Giải pháp nào sau đây giúp tăng hiệu suất xử lý của một máy tính ( chọn 2 ):

a)

Tăng số Pipeline

b)

Giảm kích thước RAM

c)

Tăng dung lượng bộ nhớ ngoài

d)

Tăng số lỗi vi xử lý (Multicore)

55.

pháp nào sau đây giúp tăng hiệu suất xử lý của một máy tính ( chọn 2 ):

a)

Tăng số Pipeline

b)

Giảm kích thước RAM

c)

Tăng dung lượng bộ nhớ ngoài

d)

Tăng số lỗi vi xử lý (Multicore)

56.

Hãy cho biết GPU sau đây có kích thước RAM là bao nhiêu GB ( Gigabyte )?

a)

4

b)

768

c)

128

d)

48

57.

Hãy cho biết GPU sau đây có bao nhiêu lõi xử lý song song?

a)

768

b)

48

c)

32

d)

128

58.

Đâu là mô tả đúng về giai đoạn nhập lệnh ( Fetch ) trong Pipeline?

a)

Nạp lệnh từ bộ nhớ chính ( hoặc bộ nhớ cache ) vào pipeline

b)

Giải mã lệnh đã nạp

c)

Thực thi lệnh

d)

Truy cập bộ nhớ để xác định toán hạng cần đọc/ghi

59.

Cho các lệnh sau đây, thứ tự thực hiện lệnh nào tránh được hiện tượng thải nạp khi chúng được thực thì lần lượt trên Pipeline?

a)

(1) → (2) → (3) → (4) → (5)

b)

(1) → (2) → (4) → (5) → (3)

c)

(1) → (5) → (3) → (4) → (2)

d)

(1) → (3) → (4) → (2) → (5)

60.

GPU là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Gray Processing Unit

b)

Graphics Processing Unit

c)

Green Processing Unit

d)

Ground Processing Unit

61.

Các vi xử lý hiện đại ngày nay thường chứa thành phần nào bên trong để giúp cải thiện hiệu năng của hệ thống máy tính?

a)

Pipleline

b)

FPU

c)

Register

d)

ALU

62.

Tại sao các nhà sản xuất phần cứng máy tính không chọn phương án cải thiện hiệu năng của một máy tính bằng cách tăng tốc độ xử lý mà sử dụng nhiều pipeline hoặc đa lõi xử lý?

a)

Vì tăng tốc độ xử lý làm phát sinh nhiều dây dẫn ( hiện tượng cooling problem ) gây hỏng hóc hệ thống.

b)

Vì tăng tốc độ xử lý làm tăng kích thước của hệ thống máy tính.

c)

Vì tăng tốc độ xử lý tốn chi phí thiết kế mạch tạo dao động có tần số cao.

d)

Vì tăng tốc độ xử lý làm phát sinh nhiệt ( hiện tượng cooling problem ) gây hại cho máy tính.

63.

Các giải pháp có thể để khắc phục hiện tượng thái nạp ( hazard ) là ( chọn 2 ):

a)

Tăng thêm số Pipeline.

b)

Chuyển tiếp đầu ra của lệnh trước đó tới lệnh phụ thuộc mà không cần ghi vào thanh ghi.

c)

Sử dụng bộ dự báo lệnh rẽ nhánh.

d)

Tăng tốc độ của CPU.

64.

Cuda là lõi của loại vi xử lý nào?

a)

TPU

b)

GPU

c)

FPGA

d)

CPU

65.

Đâu là đặc điểm của hiện tượng thải nạp ( hazard ) trên pipeline?

a)

Một trình tự các lệnh không phụ thuộc lẫn nhau được đấy vào Pipeline để thực hiện tuần.

b)

Một CPU có nhiều Pipeline xử lý lệnh đồng thời.

c)

Các lệnh phụ thuộc lẫn nhau được đấy vào Pipeline để thực hiện nhưng yêu cầu chấm dứt các lệnh trước đó làm trẻ hoặc gián đoạn quá trình thực hiện lệnh trên Pipeline.

d)

Các lệnh phụ thuộc lẫn nhau được đấy vào Pipeline để thực hiện nhưng phải chờ đợi các lệnh trước đó hoàn thành làm trẻ hoặc gián đoạn quá trình thực hiện lệnh trên Pipeline.

66.

Chíp xử lý nào có tốc độ tính toán nhanh nhất khi thực hiện các phép toán trên các ma trận trong học máy?

a)

TPU

b)

CPU

c)

Tất cả các chíp TPU, GPU, CPU có tốc độ như nhau

d)

GPU

67.

Hãy cho biết GPU được mô tả dưới đây có kích thước RAM là bao nhiêu?

a)

2GB

b)

350MHz

c)

1.5GHz

d)

5GB

68.

Sắp xếp các giai đoạn thực hiện lệnh trên một Pipeline theo thứ tự đúng:

a)

Fetch → Decode → Execute → Write Back → Memory.

b)

Decode →Fetch → Write Back → Memory → Execute.

c)

Fetch → Decode → Execute → Memory → Write Back.

d)

Decode → Fetch → Execute → Write Back → Memory.

69.

TPU tính toán song song dựa trên các đối tượng nào?

a)

Các lõi Cuda

b)

Các vi xử lý đa luồng

c)

Các ma trận

d)

Các phép toán đơn thực hiện trong một chu kỳ

70.

Hãy cho biết CPU này có bao nhiêu lõi ( core ) và có thể thực thi song song tối đa bao nhiêu luồng ( Thread )? ( Nhập số ở hệ 10, VD: 20 )

a)

4

b)

4

71.

Hãy cho biết CPU này có bao nhiêu lõi ( core ) và có thể thực thi song song tối đa bao nhiêu luồng ( Thread )? ( Nhập số ở hệ 10, VD: 20 )

a)

8

b)

4

72.

Nếu máy tính này thực hiện 1000 lệnh thì hết bao nhiêu chu kỳ máy? Giả sử mỗi lệnh chỉ thực hiện trong một chu kỳ máy. ( Nhập số ở hệ 10, VD: 40 )

(a)  

73.

Hỏi sau 1000 chu kỳ, máy tính thực hiện được bao nhiêu lệnh? Giả sử mỗi lệnh chỉ thực hiện trong một chu kỳ máy. ( Nhập số ở hệ 10, VD: 20 )

(a)  

74.

Hãy cho biết trong 1000 chu kỳ máy CPU thực hiện được bao nhiều lệnh đồng thời trên các luồng song song ? Giả sử mỗi lệnh chỉ thực hiện trong một chu kỳ đơn. ( Nhập số ở hệ 10, VD: 20 )

(a)  

75.

Hãy cho biết CPU thực hiện 3000 lệnh độc lập trên các luồng song song thì hết bao nhiêu chu kỳ máy? Giả sử mỗi lệnh chỉ thực hiện trong một chu kỳ đơn. ( Nhập số ở hệ 10, VD: 20

(a)  

76.

Hãy cho biết CPU thực hiện 4000 lệnh độc lập trên các luồng song song thì hết bao nhiêu chu kỳ máy? Giả sử mỗi lệnh chỉ thực hiện trong một chu kỳ đơn. ( Nhập số ở hệ 10, VD: 20 )

(a)  

77.

Biết rằng một máy tính cung cấp 256 nguồn ngắt, địa chỉ của mỗi chương trình con phục vụ ngắt gồm 4 byte thì kích thước vùng nhớ RAM dành cho bảng vectơ ngắt là bao nhiêu byte?
( Nhập số ở hệ 10, VD: 12 )
1) Kích thước bảng vectơ ngắt là:

(a)  

78.

Cho thanh ghi cho phép ngắt IE của vi điều khiển 8051 như sau: 
Thanh ghi này nhận giá trị bằng bao nhiêu để cho phép ngắt ngoài 0 xảy ra và cấm tất cả các ngắt khác?
IE = -----------
( Viết ở hệ hexa, VD: 0x20 )


(a)  

79.

Cho thanh ghi cho phép ngắt IE của vi điều khiển 8051 như sau: 
Thanh ghi này nhận giá trị bằng bao nhiêu để cho phép ngắt ngoài 1 xảy ra và cấm tất cả các ngắt khác?
IE = -----------
( Viết ở hệ hexa, VD: 0x20 )
1) Giá trị cần điền là:

(a)  

80.

Cho hình ảnh sau:

Điền hằng số ở hệ hexa phù hợp để đặt chân số 4 của cổng P1 bằng 1, các chân khác    xóa về 0.
P1= -------------;
( Viết ở hệ hexa, VD: 0x22 )
1) Hằng số cần điền là:   

(a)  

81.

Cho vi điều khiển sau:



Điền hằng số ở hệ hexa phù hợp để xóa chân số 0 của cổng P1 về 0, các chân khác đặt bằng 1.
P1= ------------;
( Viết ở hệ hexa, VD: 0x22 )
1) Hằng số cần điền là:

(a)  

82.

Cho sơ đồ mạch điều khiển LED đơn bằng vi điều khiển 8051 như sau: 


Điền giá trị ở hệ hexa phù hợp vào vị trí ---------- trong lệnh sau để bật LED sáng, các chân khác ở mức 0.
P1= -------------;
( Viết ở hệ hexa, VD: 0x12 )
1) Giá trị cần điền là


(a)