wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Lipid

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Lipid là nhóm hợp chất có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tự nhiên, đồng chất

b)

Tan hoặc ít tan trong nước

c)

Tan trong dung môi phân cực

d)

Tan trong dung môi hữu cơ

e)

Không tan trong dung môi không phân cực

2.

Lipid có cấu tạo chủ yếu là gì?

a)

Acid béo

b)

Alcol

c)

Este của acid béo và alcol

d)

Liên kết glucosid

e)

Liên kết peptid

3.

Trong lipid có thể chứa các vitamin nào sau đây?

a)

Vitamin C, Vitamin A

b)

Vitamin B1, B2

c)

Vitamin PP, B6, B12

d)

Vitamin A, D, E, K

e)

Vitamin B9

4.

Acid béo bão hòa có công thức chung là gì?

a)

CnH2n+1 COOH

b)

CnH2n-1 COOH

c)

CnH2n+1 OH

d)

CnH2n-3 OH

e)

CnH2n-3 COOH

5.

Acid béo có ký hiệu nào dưới đây là acid arachidonic?

a)

C18 :1; 9

b)

C18 :2; 9; 12

c)

C18 :3; 9; 12; 15

d)

C18 :0

e)

C20 :4; 5; 8; 11; 14

6.

Lipid thuần có cấu tạo gồm những thành phần nào?

a)

Chủ yếu là acid béo

b)

Este của acid béo và alcol

c)

Acid béo, alcol, acid phosphoric

d)

Glycerol, acid béo, cholin

e)

Acid béo, alcol, protein

7.

Trong công thức cấu tạo của lipid có acid béo, alcol và một số thành phần khác được phân vào loại nào?

a)

Lipid thuần

b)

Phospholipid

c)

Lipid tạp

d)

Steroid

e)

Lipoprotein

8.

Những chất nào sau đây là lipid thuần?

a)

Phospholipid, glycolipid, lipoprotein

b)

Acid béo, alcol, protein

c)

Glycerol, acid béo, cholin

d)

Acid béo, alcol

e)

Este của acid béo và alcol

9.

Những chất sau đây là lipid tạp:

a)

Cerebrosid, triglycerid, sterid

b)

Cerid, phosphoglycerid, glycolipid

c)

Glycerid, sterid, glycolipid

d)

Cererosid, glycolipid, sphingolipid

e)

Sterid, cerid, sphingolipid

10.

Este của acid béo với sterol gọi là:

a)

Glycerid

b)

Cerid

c)

Sterid

d)

Cholesterol

e)

Phospholipid

11.

Chất nào là tiền chất của Vitamin D3:

a)

Cholesterol

b)

Acid mật

c)

Phospholipid

d)

Triglycerid

e)

7 Dehydrocholesterol

12.

Cấu tạo của lipoprotein gồm:

a)

Lipid và protein

b)

Không tan trong nước

c)

Tan trong nước

d)

Vận chuyển lipid trong máu

e)

Lipid thuần

13.

Quá trình tiêu hóa lipid nhờ:

a)

Sự nhũ tương của dịch mật, tụy

b)

Sự thủy phân của enzym amylase

c)

Sự thủy phân của enzym lipase

d)

Sự thủy phân của enzym peptidase

e)

Sự thủy phân của enzym phospholipase

14.

Lipase thủy phân triglycerid tạo thành sản phẩm:

a)

Sterol

b)

Acid béo

c)

Glycerol

d)

Acid phosphoric

e)

Cholin

15.

Phản ứng RCOOH → X với sự tham gia của ATP, Mg²⁺, AMP và 2Pi tạo thành chất nào?

a)

Acetyl-CoA

b)

Cholin

c)

Glycerol

d)

Acid béo

e)

Sterol

16.

Chất tham gia phản ứng trong quá trình chuyển hóa Carnitin HSCoA thành RCOSCoA là gì?

a)

Acyl CoA

b)

Acid béo

c)

Acyl carnitin

d)

Carnitin

e)

Acetyl CoA

17.

Triglycerid được vận chuyển từ gan đến các mô nhờ thành phần nào?

a)

Chylomicron

b)

VLDL (tiền β lipoprotein)

c)

HDL (α lipoprotein)

d)

LDL (β lipoprotein)

e)

Các câu trên đều sai

18.

Để tổng hợp acid béo palmitic (16C) cần có sự tham gia của bao nhiêu NADPH⁺?

a)

6 NADPH⁺

b)

8 NADPH⁺

c)

10 NADPH⁺

d)

12 NADPH⁺

e)

14 NADPH⁺

19.

Chọn tập hợp đúng theo thứ tự các phản ứng của quá trình β oxi hóa acid béo bão hòa:

a)

1; 2; 3; 4

b)

2; 1; 3; 4

c)

1; 3; 2; 4

d)

1; 4; 3; 2

e)

3; 4; 1; 2

20.

Số phân Acetyl CoA được tạo ra trong quá trình tiếp tục thoái hóa acid béo là gì?

a)

Tiếp tục thoái hóa trong chu trình Krebs

b)

Tổng hợp acid béo

c)

Tạo thành thể Cetonic

d)

Tổng hợp Cholesterol

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

21.

Công thức đúng để tính năng lượng thoái hóa hoàn toàn một acid béo bão hòa có số C chẵn là gì?

a)

[(n/2) - 1] x 5 + (n/2) x 12 - 2 ATP

b)

[(n/2) - 1] x 5 + (n/2) x 12 - 1 ATP

c)

(n/2) x 5 + (n/2) x 12 - 2 ATP

d)

[(n/2) - 1] x 5 + (n/2) x 12 ATP

e)

[(n/2) - 1] x 5 + (n/2) x 12 + 2 ATP

22.

Thoái hóa hoàn toàn acid béo Palmitic 16C tạo thành năng lượng ATP là bao nhiêu?

a)

129 ATP

b)

136 ATP

c)

130 ATP

d)

131 ATP

e)

138 ATP

23.

Các Hormon sau tăng tác dụng lên sự thoái hóa lipid:

a)

1; 2; 3

b)

2; 3; 4

c)

3; 4; 5

d)

1; 3; 5

e)

1; 4; 5

24.

Hormon Insulin có tác dụng:

a)

Làm hạ đường máu

b)

Chống thoái hóa lipid

c)

Tăng tổng hợp lipid

d)

Tăng tính thấm glucose vào tế bào

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

25.

Hormon Glucagon có tác dụng:

a)

Hạ đường máu

b)

Tăng đường máu

c)

Tăng tổng hợp lipid

d)

Giảm hoạt động của enzym Lipase

e)

Giảm thoái hóa lipid

26.

Công thức bên là công thức của:

a)

7 dehydrocholesterol

b)

Cholesterol

c)

Cholesterol este

d)

Acid mật

e)

Steroid

27.

Chất nào là lipid thuần:

a)

Phosphoglycerid

b)

Sphingolipid

c)

Glycolipid

d)

Lipoprotein

e)

Sterid

28.

Chất nào là lipid tạp:

a)

Triglycerid

b)

Diglycerid

c)

Cerid

d)

Sterid

e)

Glycolipid

29.

Các chất nào là các thể Cetonic:

a)

Glycerid, cerid, steroid

b)

Phospholipid, glycolipid

c)

Lactat, Acetyl CoA

d)

Acetone, acetoacetic acid, β hydroxy butyric acid

e)

Pyruvat, acid amin

30.

Những Coenzym nào sau tham gia vào tổng hợp acid béo:

a)

NAD⁺, NADHH⁺

b)

FAD, FADH₂

c)

CoA, Acetyl CoA

d)

ATP, ADP

e)

GTP, GDP

31.

Ester của acid béo cao phân tử và rượu đơn chức cao phân tử là:

a)

Sterol

b)

Sterid

c)

Cerit

d)

Cholesterit

e)

Muối mật

32.

Acid arachidonic là:

a)

Acid béo bão hòa

b)

Acid béo chưa bão hòa

c)

Acid béo có 18 Carbon

d)

Acid béo có 20 Carbon và 4 liên kết đôi

e)

Cả B và D đều đúng

33.

Các chất sau là aminoalcol:

a)

Ethanolamin, Cholin, Serin, Inositol

b)

Cholesterol

c)

Hocmon steroid

d)

Glycerit

e)

Lipoprotein

34.

Các enzyme nào sau có vai trò thủy phân lipid:

a)

Amylase

b)

Pepsidase

c)

Amylase, protease

d)

Lipase, Phospholipase, Cholesterolesterase

e)

SGOT, SGPT

35.

Chất sau thuộc thể cetonic:

a)

Acid béo

b)

Acid mật

c)

Muối mật

d)

Vitamin F

e)

Acetone, acetoacetic

36.

Những chất nào sau có vai trò thoái hóa lipid:

a)

Insulin

b)

ACTH

c)

Adrenalin

d)

Glucagon

e)

Câu A sai

37.

Hormon nào có vai trò điều hòa tổng hợp lipid:

a)

Insulin

b)

ACTH

c)

Adrenalin

d)

Glucagon

e)

Glucocorticoid

38.

Lipoprotein nào sau là có lợi:

a)

VLDL Cholesterol

b)

IDL Cholesterol

c)

LDL Cholesterol

d)

HDL Cholesterol

e)

Chylomicron

39.

Lipoprotein nào sau là có hại:

a)

VLDL Cholesterol

b)

IDL Cholesterol

c)

LDL Cholesterol

d)

HDL Cholesterol

e)

Chylomicron

40.

Enzyme LCAT (Lecethin Cholesterol Acyl Tranferase) có vai trò:

a)

Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết tương

b)

Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết thanh

c)

Tổng hợp phospholipid

d)

Tham gia vào tổng hợp Triglycerid

e)

Tổng hợp Cholesterol

41.

Lipid có các tính chất:

a)

Lipid thuộc nhóm hợp chất tự nhiên không đồng nhất

b)

Không hoặc ít tan trong nước và các dung môi phân cực

c)

Dễ tan trong dung môi hữu cơ

d)

Tan trong ether, benzen, cloroform

e)

Tất cả đều đúng

42.

Lipid có một trong các tính chất sau:

a)

Thuộc nhóm tự nhiên đồng nhất

b)

Tan trong nước và các dung môi phân cực

43.

Chiết xuất Lipid dựa vào tính chất nào?

a)

Tan trong nước

b)

Tan trong dung môi phân cực

c)

Tan trong ether, benzen, chloroform

d)

Không tan trong dung môi hữu cơ

e)

Tất cả đều sai

44.

Cấu tạo este của acid béo, alcohol và một số thành phần khác gọi là gì?

a)

Glucid

b)

Monosaccarid

c)

Lipid thuần

d)

Lipid tạp

e)

Protid

45.

Chất có thành phần cấu tạo este của acid béo và alcohol gọi là gì?

a)

Lipoprotein

b)

Lipid thuần

c)

Lipid tạp

d)

Apolipoprotein

e)

Glucid

46.

Trong thành phần lipid có cấu tạo chủ yếu là gì?

a)

Acid amin

b)

Monosaccarid

c)

Este của acid béo và alcohol

d)

Vitamin A, D

e)

Sterol

47.

Lipid tạp có cấu tạo như thế nào?

a)

Liên kết glucosid

b)

Liên kết peptid

c)

Este của acid béo, alcohol và một số thành phần khác

d)

Acid béo, alcohol

e)

Vitamin tan trong dầu

48.

Lipid thuần là gì?

a)

Glucid

b)

Protid

c)

Glycolipid

d)

Heparin

e)

Tất cả đều sai

49.

Glycerid thuộc thành phần nào?

a)

Lipid tạp

b)

Lipid thuần

c)

Glucid

d)

Cerid

e)

Steroid

50.

Sterol là một nhóm của những chất nào?

a)

Lipid thuần

b)

Vitamin D

51.

Nhân cyclopentanoperhydrophenalren:

a)

Có 2 nhóm methyl

b)

Có nhóm OH ở vị trí 3

c)

Không có nhóm CO hoặc nhóm COOH

d)

Có một mạch nhánh từ 8 đến 10 cacbon ở vị trí 17

e)

Tất cả đều đúng.

52.

Chất có cấu tạo este của acid béo với sterol là:

a)

Cholesterol

b)

7.Dehydro Cholesterol

c)

Acid mật

d)

Sterid

e)

Cholesterid

53.

Sterid thuộc loại chất nào:

a)

Lipid tạp

b)

Lipid thuần

c)

Glycolypid

d)

Lipoprotein

e)

Cerid

54.

Các chất sau Cholesterol, 7.Dehydro Cholesterol, Ergosterol thuộc loại:

a)

Glycerid

b)

Cerid

c)

Sterol

d)

Sterid

e)

Tiền chất của Vitamin D, Vitamin A.

55.

Acid mật thuộc loại nào:

a)

Sterid

b)

Sterol

c)

Dẫn xuất từ nhân Steroid

d)

Glycolipid

e)

Phospho lipid

56.

Chất nào sau là Acid mật:

a)

Acid cholic

b)

Acid lithocholic

c)

Desoxy cholic

d)

Cheno cholic

e)

Tất cả đều đúng

57.

Chất n.hexacosanol:

a)

Sterol

b)

Alcol cao phân tử

c)

Tham gia cấu tạo Sterid

d)

Tham gia cấu tạo Glucid

e)

Tất cả đều đúng

58.

Chất n.octacosanol:

a)

Alcol cao phân tử

b)

Sterol

59.

Lipase thủy phân Triglycerid tạo thành các sản phẩm nào?

a)

Monoglycerid

b)

Diglycerid

c)

Acid béo

d)

Glycerol

e)

Tất cả đều đúng

60.

Ethanolamin là chất thuộc loại nào?

a)

Sterid

b)

Glycerol

c)

Sterol

d)

Aminoalcol

e)

Acid Amin

61.

Chất có công thức C18:2;9,12 có tên là gì?

a)

Acid linoleic

b)

Acid linolenic

c)

Acid arachidonic

d)

Acid oleic

e)

Prostaglandin

62.

Chất có công thức C18:3; 9,12,15 có tên là gì?

a)

Acid linoleic

b)

Acid linolenic

c)

Acid arachidonic

d)

Acid oleic

e)

Prostaglandin

63.

Chất có công thức C20:4; 5,8,11,14 có tên là gì?

a)

Acid linoleic

b)

Acid linolenic

c)

Acid arachidonic

d)

Acid oleic

e)

Prostaglandin

64.

Chất có công thức CnH2n+1COOH thuộc loại nào?

a)

Acid béo bão hòa

b)

Acid béo chưa bão hòa

c)

Hydratcarbon

d)

Câu A, B, C đều đúng

e)

Câu A, B, C đều sai

65.

Acid linoleic thuộc công thức cấu tạo nào sau đây?

a)

CnH2n+1COOH

b)

CnH2n-1COOH

c)

CnH2n-3COOH

d)

CnH2n-5COOH

e)

CnH2n-7COOH

66.

Acid linolenic thuộc công thức cấu tạo nào sau đây?

a)

CnH2n+1COOH

b)

CnH2n-1COOH

67.

Acid arachidonic thuộc công thức cấu tạo sau:

a)

CnH2n+1COOH

b)

CnH2n-1COOH

c)

CnH2n-3COOH

d)

CnH2n-5COOH

e)

CnH2n-7COOH

68.

Acid béo chưa bão hoà có một liên kết đôi gọi là:

a)

Monoethenoid

b)

Polyethenoid

c)

Câu A sai

d)

Câu B đúng

e)

Câu A và B đúng

69.

Acid béo chưa bão hoà có một liên kết đôi gọi là:

a)

Monoethenoid

b)

Polyethenoid

c)

Câu A đúng

d)

Câu B sai

e)

Câu A và B đúng

70.

Chất nào sau trong lipid:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Vitamin E

d)

Vitamin K, F

e)

Tất cả đều đúng

71.

Vitamin tan trong lipid là:

a)

Vitamin B1, B6, B12

b)

Biotin, Niacin

c)

Cholecalciferol, Tocofeol, Retinol

d)

Vitamin C, B12

e)

Acid folic

72.

Chất nào sau thuộc loại aminoalcol tham gia cấu tạo phospholipid:

a)

Cholin, ethanolamine, serin

b)

Pyridoxine

c)

Acid cholic

d)

Linoleic

e)

Steric

73.

Chất cephalin còn có tên là:

a)

Ethanolamine

b)

Cholin

c)

Serin

d)

Inositol

e)

Phosphatidyl ethanolamine

74.

Chất lexithine còn có tên là:

a)

Ethanolamine

b)

Cholin

75.

Car diolipin còn có tên là gì?

a)

Diphosphatidyl glycerol

b)

Phosphatidyl Cholin

c)

Phosphatidyl ethanolamine

d)

Câu A, B, C đúng

e)

Câu A, B, C sai

76.

Lipid có vai trò gì?

a)

Cung cấp và dự trữ năng lượng

b)

Tham gia cấu tạo màng tế bào

c)

Các chất hoạt tính sinh học: hoocmon sinh dục

d)

Câu A, B, C đúng

e)

Câu A, B, C sai

77.

Lipid tiêu hoá nhờ gì?

a)

Nhũ tương hoá lipid

b)

Enzym lipase

c)

Enzym phospholipase

d)

Cholesterolesterare

e)

Tất cả đều đúng

78.

Lipase thuỷ phân Lipid nào?

a)

Phospholipid

b)

Triglycerid

c)

Cholesterid

d)

Câu A, B, C đúng

e)

Câu A, B, C sai

79.

Enzym phospholipase thuỷ phân chất nào?

a)

Sterid

b)

Cholesterid

c)

Phospholipid

d)

Protid

e)

Tinh bột

80.

Cholesterol esterase thuỷ phân chất nào?

a)

Sterid

b)

Cholesterolester

c)

Glycolipid

d)

Lipoprotein

e)

Cerid