WorksheetsMẫu không có tiêu đề
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
31. BCWS (Budgeted Cost Of Work Scheduled) là:
a)
A. Chi phí dự toán theo tiến độ của các công việc thuộc dự án sẽ phải được hoàn thành vào thời điểm này.
b)
B. Chi phí thực tế của các công việc thuộc dự án đã được hoàn thành tính đến thời điểm này
c)
C. Chi phí dự toán của các công việc đã hoàn thành tính đến thời điểm này
d)
D. Chi phí dự báo cho việc hoàn thành dự án
2.
32. Để đánh giá tình hình thực hiện dự án tại từng thời điểm nhất định. Người
quản lý dự án thường phải tính hai loại sai lệch:
(1) Sai lệch của chi phí: CV=BCWP- ACWP
(2) Sai lệch của tiến độ: SV= BCWP-BCWS
Vậy:
a)
A. Hai sai lệch đều có dấu dương là tốt
b)
B. Hai sai lệch đều có dấu âm là tốt
c)
C. Sai lệch (1) có dấu dương, sai lệch (2) có dấu âm là tốt
d)
D. Sai lệch (1) có dấu âm, sai lệch (2) có dấu dương là tốt
3.
33. Dự toán gói thầu tư vấn đầu tư xây dựng bao gồm các chi phí nào sau đây?
(Chọn nhiều hơn 01 phương án trả lời)
a)
A. Chi phí chuyên gia, chi phí quản lý, chi phí khác
b)
B. Thu nhập chịu thuế tính trước
c)
C. Thuế và chi phí dự phòng
d)
D. Chi phí quản lý dự án
e)
E. Chi phí xây dựng
4.
34. Trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng, chủ đầu tư có các quyền gì sau đây?
(Chọn nhiều hơn 01 phương án trả lời)
a)
A. Chấp thuận các đề xuất về thay đổi vật tư, vật liệu xây dựng theo đề xuất của tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu thi công xây dựng
b)
B. Chấp thuận thay đổi biện pháp thi công, yêu cầu kỹ thuật theo đề xuất của tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu thi công xây dựng
c)
C. Thực hiện một số công việc tư vấn đầu tư xây dựng nếu có đủ điều kiện năng lực theo quy định
d)
D. Chấp thuận thực hiện lựa chọn tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng đủ điều kiện năng lực thực hiện thẩm tra tổng mức đầu tư
e)
E. Chấp thuận thực hiện lựa chọn tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng đủ điều kiện năng thực hiện thẩm tra dự toán xây dựng công trình
5.
35. Các chi phí nào sau đây không được đưa vào quyết toán hợp đồng xây dựng?
a)
A. Các chi phí phát sinh do điều chỉnh thiết kế xây dựng.
b)
B. Các chi phí của các khối lượng phá đi làm lại do lỗi của nhà thầu.
c)
C. Chi phí thiệt hại do nguyên nhân bất khả kháng theo quy định của pháp luật.
d)
D. Tất cả các phương án trên
6.
36. BCWP (Budgeted Cost Of Work Perfomed) – (trừ) BCWS (Budgeted Cost
Of Work Scheduled) là:
a)
A. Sai lệch của tiến độ
b)
B. Sai lệch của chi phí
c)
C. Sai lệch của khối lượng công việc
d)
D. Tất cả các câu trên đều đúng
7.
37. Khi CPI= BCWP/ACWP giảm, ACWP không đổi, ETC=Phần còn lại của
công việc/CPI Vậy thì EAC= ETC+ACWP, sẽ:
a)
A. Tăng
b)
B. Giảm
c)
C. Không thay đổi
d)
D. Bằng 0
8.
38. ETC trong công thức EAC=ETC+ACWP được tính bằng:
a)
A. Phần còn lại của công việc/CPI
b)
B. (BAC-BCWP)/CPI
c)
C. EAC-ACWP
d)
D. Tất cả các công thức trên đều đúng
9.
39. Khi CPI= BCWP/ACWP tăng, ACWP giảm. Vậy thì EAC sẽ:
a)
A. Giảm
b)
B. Tăng
c)
C. Không thay đổi
d)
D. Bằng 0
10.
40. Chi phí dự báo cho việc hoàn thành dự án theo công thức:
EAC=ETC+ACWP có độ chính xác:
a)
A. Trên 90%
b)
B. Bằng 90%
c)
C. Dưới 90%
d)
D. 100%
11.
41. Trong công thức EAC=ETC+ACWP, thì ETC là:
a)
A. Chi phí được ước lượng để hoàn thành phần còn lại của dự án
b)
B. Chi phí dự báo để hoàn thành cả dự án
c)
C. Phần còn lại của công việc
d)
D. Chi phí thực tế đã bỏ ra
12.
42. Trong công thức EAC=ETC+ACWP, thì EAC là:
a)
A. Chi phí dự báo cho việc hoàn thành dự án
b)
B. Chi phí thực tế của các công việc thuộc dự án đã được hoàn thành tính đến thời điểm này
c)
C. Chi phí dự toán của các công việc đã hoàn thành tính đến thời điểm này
d)
D. Chi phí dự toán theo tiến độ của các công việc thuộc dự án sẽ phải được hoàn thành vào thời điểm này.
13.
43. Công thức CV=BCWP- ACWP thì CV:
a)
A. Càng lớn càng tốt
b)
B. Càng nhỏ càng tốt
c)
C. Bằng 0 là tốt nhất
d)
D. Không kết luận được
14.
44. Hiệu của BCWP (Budgeted Cost Of Work Perfomed) và ACWP (Actual Cost
Of Work Perfomed) là
a)
A. Sai lệch của tiến độ
b)
B. Sai lệch của chi phí
c)
C. Sai lệch của khối lượng công việc
d)
D. Tất cả các câu trên đều đúng
15.
45. BAC trong công thức PCI=BCWP/BAC, là:
a)
A. Tổng chi phí (ngân sách) của cả dự án
b)
B. Chi phí thực tế của các công việc thuộc dự án đã được hoàn thành tính đến thời điểm này
c)
C. Chi phí dự báo cho việc hoàn thành dự án
d)
D. Chi phí dự toán theo tiến độ của các công việc thuộc dự án sẽ phải được hoàn thành vào thời điểm này
16.
46. Chỉ số CPI=BCWP/ACWP là:
a)
A. Chỉ số thực hiện chi phí
b)
B. Chỉ số thực hiện tiến độ
c)
C. Chỉ số hoàn thành khối lượng công việc
d)
D. Chỉ số giá tiêu dùng
17.
47. Chỉ số PCI=BCWP/BAC là:
a)
A. Chỉ số hoàn thành khối lượng công việc
b)
B. Chỉ số thực hiện tiến độ
c)
C. Chỉ số thực hiện chi phí
d)
D. Chỉ số VNIndex
18.
1. Theo tiêu chuẩn ISO 9000:2000 thì chất lượng là:
a)
A. Tập hợp các đặc tính của một thực thể tạo cho thực thể đó khả năng thỏa mãn những nhu cầu đã được công bố hoặc còn tiềm ẩn
b)
B. Sự phù hợp với yêu cầu
c)
C. Mức phù hợp của sản phẩm đối với yêu cầu của người tiêu dùng
d)
D. Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng
19.
2. Tác dụng của quản lý chất lượng là:
a)
A. Đáp ứng những yêu cầu của chủ đầu tư, của những người hưởng lợi từ dự án.
b)
B. Đạt được những mục tiêu của quản lý dự án.
c)
C. Nâng cao chất lượng góp phần giảm chi phí sản xuất, tăng năng suất lao động, tăng thu nhập cho người lao động.
d)
D. Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng
20.
3. Nội dung của quản lý chất lượng dự án KHÔNG bao gồm:
a)
A. So sánh với chất lượng dự án khác
b)
B. Kiểm soát chất lượng dự án
c)
C. Điều chỉnh và cải tiến
d)
D. Lập kế hoạch chất lượng dự án
21.
4. Nội dung của quản lý chất lượng dự án là:
a)
A. So sánh với chất lượng dự án khác
b)
B. Kiểm soát chất lượng dự án
c)
C. Cả 2 đáp án A và B đều đúng
d)
D. Cả 2 đáp án A và B đều sai
22.
5. Nội dung của quản lý chất lượng dự án là:
a)
A. Lập kế hoạch chất lượng dự án
b)
B. Kiểm soát chất lượng dự án
c)
C. Cả 2 đáp án A và B đều đúng
d)
D. Cả 2 đáp án A và B đều sai
23.
6. Nội dung của quản lý chất lượng dự án là:
a)
A. Tổ chức thực hiện dự án
b)
B. Kiểm soát chất lượng dự án
c)
C. Cả 2 đáp án A và B đều sai
d)
D. Cả 2 đáp án A và B đều đúng
24.
7. Quản lý chất lượng dự án bao gồm mấy nội dung:
a)
A. 2 nội dung
b)
B. 3 nội dung
c)
C. 4 nội dung
d)
D. 5 nội dung
25.
8. Nội dung cơ bản của công tác lập kế hoạch chất lượng dự án gồm:
a)
A. Xây dựng chương trình, chiến lược, chính sách và kế hoạch hóa chất lượng
b)
B. Xác định những yêu cầu chất lượng phải đạt tới trong từng thời kỳ, từng giai đoạn của quá trình thực hiện dự án.
c)
C. Phân tích tác động của các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng dự án, chỉ ra phương hướng kế hoạch cụ thể, xây dựng các biện pháp để thực hiện thành công kế hoạch chất lượng
d)
D. Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng
26.
9. Nội dung cơ bản của công tác lập kế hoạch chất lượng dự án là:
a)
A. Xây dựng chương trình, chiến lược, chính sách và kế hoạch hóa chất lượng
b)
B. Xác định những yêu cầu chất lượng phải đạt tới trong từng thời kỳ, từng giai đoạn của quá trình thực hiện dự án.
c)
C. Cả 2 đáp án A và B đều đúng
d)
D. Cả 2 đáp án A, và B đều sai
27.
10. Kiểm tra chất lượng là:
a)
A. Các hoạt động: đo, xem xét, thử nghiệm, định cỡ một hay nhiều đặc tính của đối tượng và so sánh kết quả với yêu cầu nhằm xác định tính phù hợp của mỗi đặc tính
b)
B. Các hoạt động và kỹ thuật mang tính tác nghiệp được sử dụng để đáp ứng các yêu cầu chất lượng
c)
C. Mọi hoạt động có kế hoạch và có hệ thống, được khẳng định nếu cần để đem lại lòng tin thoả đáng rằng sản phẩm thỏa mãn các yêu cầu đã định đối với chất lượng
d)
D. Một hệ thống có hiệu quả để nhất thể hóa các nỗ lực phát triển chất lượng, duy trì chất lượng và cải tiến chất lượng của các nhóm khác nhau vào trong một tổ chức sao cho các hoạt động marketing, kỹ thuật, sản xuất và dịch vụ có thể tiến hành một cách kinh tế nhất, cho phép thỏa mãn hoàn toàn khách hàng
28.
11. Kiểm soát chất lượng là:
a)
A. Hoạt động như đo, xem xét, thử nghiệm, định cỡ một hay nhiều đặc tính của đối tượng và so sánh kết quả với yêu cầu nhằm xác định tính phù hợp của mỗi đặc tính
b)
B. Các hoạt động và kỹ thuật mang tính tác nghiệp được sử dụng để đáp ứng các yêu cầu chất lượng
c)
C. Mọi hoạt động có kế hoạch và có hệ thống, được khẳng định nếu cần để đem lại lòng tin thoả đáng rằng sản phẩm thỏa mãn các yêu cầu đã định đối với chất lượng
d)
D. Một hệ thống có hiệu quả để nhất thể hóa các nỗ lực phát triển chất lượng, duy trì cho các hoạt động marketing, kỹ thuật, sản xuất và dịch vụ có thể tiến hành một cách kinh tế nhất, cho phép thỏa mãn hoàn toàn khách hàng
29.
12. Đảm bảo chất lượng là:
a)
A. Các hoạt động và kỹ thuật mang tính tác nghiệp được sử dụng để đáp ứng các yêu cầu chất lượng
b)
B. Hoạt động như đo, xem xét, thử nghiệm, định cỡ một hay nhiều đặc tính của đối tượng và so sánh kết quả với yêu cầu nhằm xác định tính phù hợp của mỗi đặc tính
c)
C. Mọi hoạt động có kế hoạch và có hệ thống, được khẳng định nếu cần để đem lại lò tin thoả đáng rằng sản phẩm thỏa mãn các yêu cầu đã định đối với chất lượngng
d)
D. Một hệ thống có hiệu quả để nhất thể hóa các nỗ lực phát triển chất lượng, duy trì chất lượng và cải tiến chất lượng của các nhóm khác nhau vào trong một tổ chức sao cho các hoạt động marketing, kỹ thuật, sản xuất và dịch vụ có thể tiến hành một cách kinh tế nhất, cho phép thỏa mãn hoàn toàn khách hàng
30.
13. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng toàn diện là:
a)
A. Các hoạt động và kỹ thuật mang tính tác nghiệp được sử dụng để đáp ứng các yêu cầu chất lượng
b)
B. Một hệ thống có hiệu quả để nhất thể hóa các nỗ lực phát triển chất lượng, duy trì chất lượng và cải tiến chất lượng của các nhóm khác nhau vào trong một tổ chức sao cho các hoạt động marketing, kỹ thuật, sản xuất và dịch vụ có thể tiến hành một cách kinh tế nhất, cho phép thỏa mãn hoàn toàn khách hàng
c)
C. Mọi hoạt động có kế hoạch và có hệ thống, được khẳng định nếu cần để đem lại lòng tin thoả đáng rằng sản phẩm thỏa mãn các yêu cầu đã định đối với chất lượng
d)
D. Hoạt động như đo, xem xét, thử nghiệm, định cỡ một hay nhiều đặc tính của đối tượng và so sánh kết quả với yêu cầu nhằm xác định tính phù hợp của mỗi đặc tính
31.
14. Nội dung cơ bản của công tác lập kế hoạch chất lượng dự án KHÔNG bao
gồm:
a)
A. Xây dựng chương trình, chiến lược, chính sách và kế hoạch hóa chất lượng
b)
B. Xác định những yêu cầu chất lượng phải đạt tới trong từng thời kỳ, từng giai đoạn của quá trình thực hiện dự án.
c)
C. Lập kế hoạch nguồn vốn
d)
D. Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng
32.
15. Nội dung cơ bản của công tác lập kế hoạch chất lượng dự án là:
a)
A. Xây dựng chương trình, chiến lược, chính sách và kế hoạch hóa chất lượng
b)
B. Lập kế hoạch nguồn vốn
c)
C. Cả 2 đáp án A, B đều đúng
d)
D. Cả 2 đáp án A, B đều sai
33.
16. Hoạt động quản lý chất lượng trong giai đoạn thiết kế xây dựng là:
a)
A. Chủ đầu tư thẩm định hồ sơ thiết kế
b)
B. Tư vấn giám sát
c)
C. Giám sát tác giả
d)
D. Tự giám sát của nhà thầu
34.
17. Hoạt động quản lý chất lượng trong giai đoạn thiết kế xây dựng là:
a)
A. Chủ đầu tư thẩm tra hồ sơ thiết kế
b)
B. Tư vấn giám sát
c)
C. Cả 2 đáp án A và B đều đúng
d)
D. Cả 2 đáp án A và B đều sai
35.
18. Nội dung giám sát công tác khảo sát của chủ đầu tư KHÔNG bao gồm:
a)
A. Kiểm tra điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của các nhà thầu khảo sát xây dựng so với hồ sơ dự thầu về năng lực, thiết bị máy móc phục vụ khảo sát
b)
B. Theo dõi và yêu cầu nhà thầu khảo sát xây dựng đảm bảo an toàn lao động
c)
C. Theo dõi, kiểm tra vị trí khảo sát, khối lượng khảo sát và việc thực hiện quy trình khảo sát theo phương án kỹ thuật đã được phê duyệt
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
36.
19. Nội dung giám sát công tác khảo sát của chủ đầu tư bao gồm:
a)
A. Theo dõi và yêu cầu nhà thầu khảo sát xây dựng thực hiện bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát
b)
B. Kiểm tra điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của các nhà thầu khảo sát xây dựng so với hồ sơ dự thầu về năng lực, thiết bị máy móc phục vụ khảo sát
c)
C. Theo dõi, kiểm tra vị trí khảo sát, khối lượng khảo sát và việc thực hiện quy trình khảo sát theo phương án kỹ thuật đã được phê duyệt
d)
D. Cả A, B, C đều đúng
37.
20. Hoạt động quản lý chất lượng trong giai đoạn khai thác công trình là:
a)
A. Giám sát của công nhân
b)
B. Giám sát tác giả của thiết kế
c)
C. Bảo hành, bảo trì công trình
d)
D. Giám sát của chủ đầu tư
38.
21. Hoạt động quản lý chất lượng trong giai đoạn thi công công trình xây dựng là:
a)
A. Quản lý chất lượng của nhà thầu thi công
b)
B. Giám sát chất lượng của chủ đầu tư
c)
C. Giám sát tác giả của thiết kế
d)
D. Cả 3 đáp án A, B, C đều đúng
39.
22. Hoạt động quản lý chất lượng trong giai đoạn thi công công trình xây dựng là:
a)
A. Quản lý chất lượng của nhà thầu thi công
b)
B. Giám sát chất lượng của chủ đầu tư
c)
C. Cả 2 đáp án A, B đều đúng
d)
D. Cả 2 đáp án A, B đều sai
40.
23. Hoạt động quản lý chất lượng trong giai đoạn thi công công trình xây dựng
không bao gồm:
a)
A. Quản lý chất lượng của nhà thầu thi công
b)
B. Quản lý biến động giá vật liệu trên thị trường của chủ đầu tư
c)
C. Cả 2 đáp án A, B đều đúng
d)
D. Cả 2 đáp án A, B đều sai
41.
24. Hoạt động quản lý chất lượng trong giai đoạn thi công công trình xây dựng
không bao gồm:
a)
A. Quản lý đơn giá tiền lương của chủ đầu tư
b)
B. Giám sát chất lượng của chủ đầu tư
c)
C. Cả 2 đáp án A, B đều đúng
d)
D. Cả 2 đáp án A, B đều sai
42.
25. Hoạt động quản lý chất lượng trong giai đoạn thi công công trình xây dựng
không bao gồm:
a)
A. Quản lý đơn giá tiền lương của chủ đầu tư
b)
B. Quản lý biến động giá vật liệu trên thị trường của chủ đầu tư
c)
C. Cả 2 đáp án A, B đều đúng
d)
D. Cả 2 đáp án A, B đều sai
43.
1. Thế nào là nhà thầu nước ngoài?
a)
A. Nhà thầu nước ngoài là tổ chức được thành lập theo pháp luật nước ngoài hoặc cá nhân mang quốc tịch nước ngoài tham gia ký kết và quản lý thực hiện hợp đồng xây dựng tại Việt Nam
b)
B. Nhà thầu nước ngoài là nhà thầu trực tiếp ký kết hợp đồng xây dựng với chủ đầu tư xây dựng.
c)
C. Nhà thầu nước ngoài là nhà thầu ký kết hợp đồng xây dựng với nhà thầu chính hoặc tổng thầu
d)
D. Tất cả đều đúng
44.
2. Hợp đồng tư vấn xây dựng và Hợp đồng thi công xây dựng công trình được phân loại
dựa trên đặc điểm nào của hợp đồng xây dựng?
a)
A. Phân loại theo tính chất, nội dung công việc
b)
B. Phân loại theo hình thức giá hợp đồng
c)
C. Phân loại theo mối quan hệ của các bên tham gia trong hợp đồng
d)
D. Không thuộc kiểu phân loại nào
45.
3. Nếu phân loại theo tính chất, nội dung công việc thì hợp đồng xây dựng gồm loại hợp
đồng nào?
a)
A. Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ
b)
B. Hợp đồng thiết kế và thi công xây dựng công trình
c)
C. Hợp đồng cung cấp nhân lực, máy và thiết bị thi công
d)
D. Tất cả đều đúng
46.
4. Thế nào là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình?
a)
A. Là hợp đồng để thực hiện việc thiết kế và cung cấp thiết bị để lắp đặt vào công trình xây dựng theo thiết kế công nghệ; hợp đồng tổng thầu thiết kế và cung cấp thiết bị công nghệ là hợp đồng thiết kế và cung cấp thiết bị công nghệ cho tất cả các công trình của một dự án đầu tư xây dựng
b)
B. Là hợp đồng để thực hiện việc cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình; hợp đồng tổng thầu cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng tất cả các công trình của một dự án đầu tư xây dựng
c)
C. Là hợp đồng để thực hiện các công việc từ thiết kế, cung cấp thiết bị công nghệ đến thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình; hợp đồng tổng thầu EPC là hợp đồng thiết kế - cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng tất cả các công trình của một dự án đầu tư xây dựng
d)
D. Là hợp đồng xây dựng để thực hiện toàn bộ các công việc lập dự án, thiết kế, cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình của một dự án đầu tư xây dựng
47.
5. Theo hình thức giá hợp đồng, hợp đồng xây dựng gồm loại nào?
a)
A. Hợp đồng trọn gói;
b)
B. Hợp đồng theo đơn giá cố định;
c)
C. Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh
d)
D. Tất cả đều đúng
48.
6. Theo mối quan hệ của các bên tham gia trong hợp đồng, hợp đồng xây dựng gồm loại
nào?
a)
A. Hợp đồng thầu chính
b)
B. Hợp đồng thầu phụ
c)
C. Hợp đồng giao khoán nội bộ
d)
D. Tất cả đều đúng
49.
7. Đâu là nguyên tắc ký kết và thực hiện hợp đồng xây dựng?
a)
A. Đối với nhà thầu liên danh, việc phân chia khối lượng công việc trong thỏa thuận liên danh phải phù hợp với số năm thành lập của từng thành viên trong liên danh
b)
B. Đối với nhà thầu chính nước ngoài, phải có cam kết thuê thầu phụ trong nước thực hiện các công việc của hợp đồng dự kiến giao thầu phụ khi các nhà thầu trong nước đáp ứng được yêu cầu của gói thầu
c)
C. Chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư không được ký hợp đồng với nhiều nhà thầu chính để thực hiện công việc
d)
D. Giá ký kết hợp đồng có thể được vượt giá trúng thầu hoặc kết quả đàm phán, thương thảo hợp đồng xây dựng
50.
8. Đâu Không phải là nguyên tắc ký kết và thực hiện hợp đồng xây dựng?
a)
A. Đối với nhà thầu chính nước ngoài, phải có cam kết thuê thầu phụ trong nước thực hiện các công việc của hợp đồng dự kiến giao thầu phụ khi các nhà thầu trong nước đáp ứng được yêu cầu của gói thầu
b)
B. Đối với nhà thầu liên danh, việc phân chia khối lượng công việc trong thỏa thuận liên danh phải phù hợp với năng lực hoạt động của từng thành viên trong liên danh
c)
C. Chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư không được ký hợp đồng với nhiều nhà thầu chính để thực hiện công việc
d)
D. Tổng thầu, nhà thầu chính được ký hợp đồng với một hoặc một số nhà thầu phụ, nhưng các nhà thầu phụ này phải được chủ đầu tư chấp thuận, các hợp đồng thầu phụ này phải thống nhất, đồng bộ với hợp đồng thầu chính đã ký với chủ đầu tư
51.
9. Đối với quản lý tiến độ thực hiện hợp đồng thì các bên tham gia vào hợp đồng cần lưu
ý nội dung nào?
a)
A. Thời gian thực hiện hợp đồng được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng xây dựng đã ký
b)
B. Bên nhận thầu có trách nhiệm lập tiến độ chi tiết thực hiện hợp đồng trình bên giao thầu chấp thuận để làm căn cứ thực hiện
c)
C. Tiến độ thực hiện hợp đồng phải thể hiện các mốc hoàn thành, bàn giao các công việc, sản phẩm chủ yếu
d)
D. Tất cả đều đúng
52.
10. Nếu phân loại rủi ro theo các lĩnh vực hay gặp thì có những loại rủi ro nào?
a)
A. Rủi ro an toàn
b)
B. Rủi ro tài chính
c)
C. Rủi ro môi trường
d)
D. Tất cả đều đúng
53.
11. Rủi ro nào tồn tại trong giai đoạn chuẩn bị dự án?
a)
A. Biến động của thị trường trong và ngoài nước
b)
B. Rủi ro xuất phát từ sự thay đổi một số chính sách của nhà nước, quy định pháp luật và các thủ tục hành chính
c)
C. Chất lượng công tác khảo sát chưa cao
d)
D. Rủi ro do sai lầm về chủ trương đầu tư
54.
12. Rủi ro nào KHÔNG nằm trong giai đoạn chuẩn bị dự án?
a)
A. Rủi ro do sai lầm về chủ trương đầu tư
b)
B. Rủi ro do đưa ra quyết định đầu tư chưa phù hợp với quy hoạch
c)
C. Rủi ro do việc phân tích, đánh giá các mặt về kỹ thuật, kinh tế tài chính trước khi đưa ra quyết định đầu tư
d)
D. Rủi ro xuất phát từ sự thay đổi một số chính sách của nhà nước, quy định pháp luật và các thủ tục hành chính
55.
13. Rủi ro nào tồn tại trong giai đoạn thực hiện dự án?
a)
A. Biến động của thị trường trong và ngoài nước
b)
B. Rủi ro do sai lầm về chủ trương đầu tư
c)
C. Rủi ro do đưa ra quyết định đầu tư chưa phù hợp với quy hoạch
d)
D. Rủi ro do chưa đủ điều kiện, thủ tục, hồ sơ hoàn công để có thể thanh toán vốn đầu tư
56.
14. Quy trình quản lý rủi ro dự án xây dựng gồm những bước nào?
a)
A. Lập kế hoạch quản lý rủi ro; Xác định các rủi ro; Phân tích rủi ro; Lập kế hoạch ứng phó rủi ro; Thực hiện các biện pháp ứng phó rủi ro
b)
B. Lập kế hoạch quản lý rủi ro; Xác định các rủi ro; Phân tích rủi ro; Lập kế hoạch ứng phó rủi ro; Thực hiện các biện pháp ứng phó rủi ro; Giám sát rủi ro
c)
C. Lập kế hoạch quản lý rủi ro; Phân tích rủi ro; Lập kế hoạch ứng phó rủi ro; Thực hiện các biện pháp ứng phó rủi ro; Giám sát rủi ro; Đánh giá rủi ro
d)
D. Lập kế hoạch quản lý rủi ro; Xác định các rủi ro; Lập kế hoạch ứng phó rủi ro; Thực hiện các biện pháp ứng phó rủi ro; Giám sát rủi ro; Đánh giá rủi ro; Tổng kết hoạt động ứng phó
57.
15. Trong thi công xây dựng công trình phải đảm bảo những yêu cầu về an toàn lao động
như thế nào?
a)
A. Phải có thiết kế biện pháp thi công được duyệt, trong biện pháp thi công phải thể hiện được các giải pháp đảm bảo ATLĐ cho người lao động và máy, thiết bị thi công đối với từng công việc
b)
B. Trong thiết kế biện pháp thi công phải có thuyết minh hướng dẫn về kỹ thuật và các chỉ dẫn thực hiện
c)
C. Các biện pháp an toàn và nội quy về an toàn phải được thể hiện công khai trên công trường xây dựng để mọi người biết và chấp hành; những vị trí nguy hiểm trên công trường phải được bố trí người hướng dẫn, cảnh báo đề phòng tai nạn
d)
D. Tất cả đều đúng
100 %
