wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về chăn nuôi

Total questions: 57

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm nào của chăn nuôi là cung cấp thực phẩm ?

a)

Thịt, trứng

b)

Lông, da

c)

Da, móng

d)

Lông, sừng

2.

Sản phẩm nào của chăn nuôi là cung cấp nguyên liệu?

a)

Lông

b)

Thịt

c)

Trứng

d)

Phân

3.

Ở Việt Nam có nuôi giống lợn nào?

a)

Lợn bông

b)

Lợn Móng Cái

c)

Lợn ĩ

d)

Lợn rừng

4.

Ở Việt Nam có nuôi giống bò nào?

a)

Bò xạ

b)

Bò bê

c)

Bò sữa Hà lan

d)

Bò rừng

5.

Gia súc ăn cỏ được nuôi phổ biến ở đâu?

a)

Đồng bằng

b)

Đồi núi

c)

Tây nguyên

d)

Đối núi và tây nguyên

6.

Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi cần đạt mấy yêu cầu?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

7.

Mục đích của việc nuôi dững chăm sóc vật nuôi đực giống nhằm.

a)

Phối giống cao, đời sau chất lượng tốt

b)

Tăng trọng lượng

c)

Con non ít

d)

Con non nhiều

8.

Yêu cầu với chuồng nuôi:

a)

Giữ vệ sinh

b)

Khô ráo, vệ sinh, sạch sẽ

c)

Diện tích rộng

d)

Diện tích hẹp

9.

Gà thả vườn xuất chuồng sau thời gian bao lâu?

a)

2 tháng

b)

3 tháng

c)

3,5 - 4,5 tháng

d)

5 tháng

10.

Bước 3 của quy trình chăn nuôi là:

a)

Chọn con cái sinh sản

b)

Chọn giống và con giống

c)

Nuôi dưỡng, chăm sóc và phòng, trị bệnh

d)

Chuẩn bị chuồng trại

11.

Chọn gà giống gồm có mấy công việc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Ở Việt Nam có mấy nguồn lợi thủy sản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Nguồn lợi thủy sản của Việt Nam là:

a)

Gia súc ăn cỏ

b)

Thủy sản tên cạn

c)

Thủy sản nước ngọt

d)

Gà thả vườn

14.

Trong chương trình có giới thiệu mấy loại thủy sản giá trị cao ở Việt Nam?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Thức ăn của thủy sản gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Thực vật phù du là:

a)

Vi tảo

b)

Rong

c)

Luân trùng

d)

Giun

17.

Thực vật đáy là:

a)

Vi tảo

b)

Rong

c)

Luân trùng

d)

Giun

18.

Bảo vệ môi trường nuôi thủy sản bao gồm mấy công việc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Có mấy phương pháp xử lí nguồn nước phổ biến?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Người ta xử lí nguồn nước bằng cách:

a)

Lắng (lọc), dùng hóa chất

b)

Dùng hóa chất

c)

Tháo nước ra cạn

d)

Phơi đáy ao

21.

Phương pháp thu hoạch thủy sản là:

a)

Thu hoạch tường phần

b)

Thu hoạch từng phần hoặc toàn bộ

c)

Thu hoạch toàn bộ

d)

Thu hoạch theo thời gian

22.

Đặc điểm của bác sĩ thú y:

a)

Nghiên cứu về giống vật nuôi, kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng bệnh và trị bệnh cho vật nuôi

b)

Hỗ trợ và tư vấn các kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng dịch bệnh cho thủy sản; phát triển các chính sách quản lí nuôi trồng thủy sản

c)

Chăm sóc, theo dõi sức khỏe, chẩn đoán, điều trị và tiêm phòng bệnh cho vật nuôi; tư vấn sức khỏe, dinh dưỡng, thức ăn và vệ sinh chăn nuôi

d)

Nghiên cứu giống vật nuôi, phát triển chính sách nuôi trồng thủy sản

23.

Đặc điểm của bò lai Sind là:

a)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng

b)

Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang

24.

Đặc điểm của trâu Việt Nam là:

a)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng

b)

Lông loang trắng đen, cho sản lượng sữa cao

c)

Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang

25.

Chăn nuôi theo phương thức chăn thả:

a)

Áp dụng khi nuôi trâu, bò, dê

b)

Áp dụng khi nuôi gà, vịt, lợn

c)

Áp dụng cho lợn, gà, trâu

d)

Áp dụng cho Bò, Dê, Vịt

26.

Chăm sóc vật nuôi cái sinh sản là?

a)

Để vật nuôi cái chống lớn

b)

Theo dỏi,chăm sóc,tiêm vacxin,phòng trị bệnh

c)

Để vật nuôi cái tăng trọng

d)

Để vật nuôi cái có nhiểu sữa

27.

Nuôi dưỡng vật nuôi non cần lưu ý gì?

a)

Cho bú sữa đầu và cho ăn sớm

b)

Tập cho ăn sớm

c)

Cho vận động sớm

d)

Cho tiếp úc với ánh nắng

28.

Yêu cầu đối với chọn giống gà:

a)

Dễ nuôi, dễ thích nghi với khí hậu, môi trường sống

b)

Nhanh nhẹn, to

c)

Chậm chạp, to

d)

Có màu lông đẹp

29.

Trước khi nuôi gà, ta cần thực hiện những công việc nào?

a)

Tiêu độc

b)

Khử trùng

c)

Tiêu độc, khử trùng, vệ sinh

d)

Vệ sinh chuồng

30.

Tôm càng xanh sống ở môi trường nước:

a)

Nước ở các vùng ao ven biển

b)

Nước mặn

c)

Nước mặn và nước lợ

d)

Các vùng nước ngọt

31.

Tôm hùm nuôi ở địa phương nào?

a)

Đồng Tháp và Khánh Hòa

b)

Phú Yên và Vĩnh Long

c)

Ninh Thuận và An Giang

d)

Khánh Hỏa và Ninh Thuận

32.

Thức ăn tự nhiên:

a)

Là thức ăn có sẵn trong ao, hồ

b)

Là thức ăn do con người tạo ra

c)

Là thức ăn thô

d)

Là thức ăn viên

33.

Thức ăn nhân tạo:

a)

Là thức ăn có sẵn trong ao, hồ

b)

Là thức ăn do con người tạo ra

c)

Là động vật thủy sinh

d)

Các loại rong, tảo

34.

Bảo vệ môi trường trong nuôi trồng thủy sản bằng cách:

a)

Xử dụng thuốc hóa học tràn lan

b)

xả nước thải ra môi trường

c)

Tuyên truyền về bảo vệ môi trường

d)

Đánh bắt thủy sản bằng xung điện

35.

Hành vi nào sau đây bị cấm khi đánh bắt thủy sản?

a)

Dùng xung điện, dùng chất nổ

b)

Đánh bắt thủy sản đúng quy định pháp luật

c)

Không đánh bắt mùa cá sinh sản

d)

Thả cá tái tạo nguồn thủy sản

36.

Để vật nuôi non khoẻ mạnh, phát triển và kháng bệnh tốt, cần nuôi dưỡng và chăm sóc phù hợp với đặc điểm phát triển của cơ thể vật nuôi (……….).

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Môi trường sống của vật nuôi non cần được kiểm soát tốt về nhiệt độ, độ ẩm và vệ sinh để đảm bảo sự phát triển khỏe mạnh(……….).

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Vật nuôi non có thể phát triển tốt mà không cần sữa mẹ, miễn là được cung cấp thức ăn thay thế(………)

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Chỉ cần đảm bảo chế độ dinh dưỡng hợp lý là đủ, không cần quan tâm đến điều kiện chuồng trại hay vận động của vật nuôi non(………)

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Gà con giống đạt tiêu chuẩn phải có dáng nhanh nhẹn, lông tơi xốp và chân to thẳng, giúp phát triển tốt trong giai đoạn đầu(…….):

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Gà con có mỏ nhỏ và bụng to sẽ phát triển nhanh hơn vì có khả năng hấp thụ dinh dưỡng tốt hơn(……..):

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Thủy sản cung cấp thực phẩm cho con người(………)

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Chuẩn bị ao nuôi , xử lí nước

a)

Đ

b)

S

44.

Vai trò của việc bảo vệ môi trường là :

a)

Giúp thủy sản sinh trưởng, phát triển tốt

b)

Tạo thực phẩm sạch

c)

Làm môi trường bị ô nhiễm

d)

Hạn chế sự phát triển của thủy sản

45.

Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm trong các câu sau (mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm) Câu 1. Bò vàng Việt Nam có lông ………….và ………., da mỏng.

(a)  

46.

Câu 2. Công tác điều trị ……………và …….giúp đàn vật nuôi luôn khỏe mạnh.

(a)  

47.

Câu 3. Công tác chọn giống gà cho…… ……..cao, dễ nuôi. Gà con giống …………, nhanh nhẹn

(a)  

48.

Câu 5. Thức ăn cho thủy sản gồm :……………….và……

(a)  

49.

Câu 6. Sự ô nhiễm môi trường và nguồn nước nuôi thủy sản sẻ gây ra những hậu quả ………..đối với thủy sản và ……….con người.

(a)  

50.

C) Gà con giống có khối lượng không đồng đều sẽ giúp đa dạng kích thước đàn và tăng hiệu quả chăn nuôi............

a)

Đ…...

b)

S

51.

Các giống gà như gà Đông Tảo, gà Lương Phượng hay gà Tam Hoàng đều có khả năng thích nghi tốt với môi trường Việt Nam và cho năng suất cao

a)

Đ

b)

S

52.

Thủy sản xuất khẩu

a)

Đ

b)

S

53.

Thủy sản cung cấp sức kéo

a)

Đ

b)

S

54.

Thủy sản cung cấp lương thực

a)

Đ

b)

S

55.

Chăm sóc, quản lí

(a)  

56.

Bón phân ao nuôi

a)

Đ

b)

S

57.

Cung cấp thức ăn viên

a)

Đ

b)

S