wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi HP2 bài 5 full

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhân phẩm là?

a)

Toàn bộ những phẩm chất mà mỗi con người có được

b)

Giá trị làm người của mỗi con người

c)

Toàn bộ những phẩm chất mà mỗi con người có được, hay nói cách khác, nhân phẩm là giá trị làm người của mỗi con người

d)

Một trong số những phẩm chất mà mỗi con người có được, hay nói cách khác, nhân phẩm là giá trị làm người của mỗi con người

2.

Người có nhân phẩm là?

a)

Người có lương tâm, có nhu cầu vật chất

b)

Người có tinh thần lành mạnh

c)

Người luôn thực hiện tốt các nghĩa vụ đạo đức đối với xã hội và người khác

d)

Người có lương tâm, có nhu cầu vật chất và tinh thần lành mạnh, luôn thực hiện tốt các nghĩa vụ đạo đức đối với xã hội và người khác, biết tôn trọng các quy tắc, chuẩn mực đạo đức tiến bộ

3.

Người có nhân phẩm được xã hội?

a)

Đánh giá cao và được kính trọng

b)

Nể nang và tôn trọng

c)

Đánh giá cao và được tôn thờ

d)

Nể nang và kính trọng

4.

Danh dự là?

a)

Sự đánh giá cao của dư luận xã hội đối với mọi người dựa trên các giá trị về tinh thần, đạo đức của người đó

b)

Sự coi trọng, đánh giá cao của dư luận xã hội đối với một người dựa trên các giá trị tinh thần, đạo đức của người đó

c)

Sự coi trọng của dư luận xã hội đối với một người dựa trên các giá trị tinh thần, đạo đức của người đó

d)

Sự đánh giá công bằng của dư luận xã hội đối với một người dựa trên các giá trị về tinh thần, đạo đức của người đó

5.

Danh dự có cơ sở từ?

a)

Những cống hiến của mọi người đối với xã hội và con người

b)

Những việc làm ý nghĩa đối với xã hội, với người khác

c)

Những cống hiến thực tế của con người đối với xã hội, với người khác

d)

Những việc làm thiết thực đối với xã hội, với người khác

6.

Khách thể của các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người?

a)

Các tội phạm xâm phạm đến quyền được bảo hộ về nhân phẩm, danh dự của con người

b)

Các tội phạm xâm phạm đến quyền tự do của con người

c)

Các tội phạm xâm phạm đến quyền tự do và lợi ích của con người

d)

Tất cả các loại tội phạm

7.

Mặt khách quan của các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người thể hiện ở?

a)

Những hành vi nguy hiểm cho xã hội (hành động)

b)

Những hành vi nguy hiểm cho xã hội (hành động hoặc không hành động)

c)

Những hành vi nguy hiểm cho xã hội (không hành động)

d)

Những hành vi nguy hiểm cho xã hội (hành động hoặc không hành động) xâm phạm trực tiếp tới nhân phẩm, danh dự của con người

8.

Các tội xâm phạm tình dục bao gồm?

a)

Tội hiếp dâm; tội cưỡng dâm

b)

Tội giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác với người từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi

c)

Tội sử dụng người dưới 16 tuổi vào mục đích khiêu dâm

d)

Tất cả các phương án trên

9.

Đối với hành vi xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người thường được thể hiện bằng?

a)

Lời nói, cử chỉ

b)

Lời nói, cử chỉ, hành vi phát tán

c)

Hành động trái pháp luật

d)

Hành vi phát tán

10.

Để trở thành người có nhân phẩm, con người cần phải có?

a)

Lương tâm trong sáng, nhu cầu vật chất và tinh thần lành mạnh

b)

Thực hiện tốt nghĩa vụ đạo đức, thực hiện tốt chuẩn mực đạo đức

c)

Lương tâm trong sáng, nhu cầu vật chất và tinh thần lành mạnh, thực hiện tốt nghĩa vụ đạo đức, thực hiện tốt chuẩn mực đạo đức, tôn trọng nhân phẩm của chính mình cũng như của mọi người xung quanh

d)

Cả A và B

11.

Danh dự có cơ sở từ?

a)

Những cống hiến thực tế của con người đối với người khác

b)

Những cống hiến thực tế của con người đối với xã hội, với người khác

c)

Hành động của mọi người

d)

Những cống hiến thực tế của con người đối với xã hội

12.

Các tội làm nhục người khác?

a)

Tội làm nhục người khác

b)

Tội vu khống; tội hành hạ người khác

c)

Tội lăng mạ, sỉ nhục người khác

d)

Cả A và B

13.

Bộ luật hình sự hiện hành của nước cộng hòa xhcn việt nam là?

a)

Bộ luật hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017

b)

Bộ luật hình sự năm 2016, sửa đổi, bổ sung năm 2017

c)

Bộ luật hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2016

d)

Bộ luật hình sự năm 2017, sửa đổi, bổ sung năm 2018

14.

Bộ luật hình sự quy định về?

a)

Tội phạm hình sự

b)

Tội phạm

c)

Tội phạm và hình phạt

d)

Các loại tội phạm

15.

Nội dung nào thể hiện đặc trưng của bộ luật hình sự?

a)

Bộ luật hình sự bao gồm hệ thống pháp luật

b)

Bộ luật hình sự bao gồm hệ thống quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội liên quan đến nhà nước và người phạm tội

c)

Bộ luật hình sự bao gồm hệ thống điều chỉnh các quan hệ xã hội liên quan đến nhà nước

d)

Bộ luật hình sự bao gồm hệ thống quy phạm pháp luật điều chỉnh các quan hệ xã hội liên quan đến người phạm tội

16.

Nội dung nào thể hiện vai trò của bộ luật hình sự?

a)

Bộ luật hình sự bảo vệ các quan hệ xã hội, trừng trị các hành vi xâm hại các quan hệ xã hội đó

b)

Bộ luật hình sự bảo vệ các quan hệ cá nhân được các luật khác thiết lập, thông qua việc trừng trị các hành vi liên quan đến các quan hệ xã hội đó

c)

Bộ luật hình sự bảo vệ các quan hệ xã hội được các luật khác bảo hộ, trừng phạt các hành vi xâm hại các quan hệ xã hội đó

d)

Bộ luật hình sự bảo vệ các quan hệ xã hội được các luật khác thiết lập, thông qua việc trừng trị các hành vi xâm hại các quan hệ xã hội đó

17.

Nội dung nào thể hiện nhiệm vụ của bộ luật hình sự?

a)

Giáo dục mọi người ý thức tuân theo pháp luật, phòng ngừa và đấu tranh phòng, chống tội phạm

b)

Giáo dục mọi người ý thức tốt và đấu tranh chống tội phạm

c)

Giáo dục mọi người ý thức, phòng ngừa và chống tội phạm

d)

Giáo dục mọi người ý thức tuân theo pháp luật

18.

“Bộ luật hình sự là công cụ sắc bén, hữu hiệu để đấu tranh phòng, chống tội phạm" là?

a)

Nhiệm vụ của blhs

b)

Khái niệm của blhs

c)

Vai trò của blhs

d)

Tất cả phương án trên đều sai

19.

Nhân phẩm, danh dự của con người là những yêu tố về tinh thần, bao gồm?

a)

Phẩm giá, giá trị

b)

Sự tôn trọng

c)

Tình cảm yêu mến của những người xung quanh, của xã hội đối với người đó

d)

Tất cả các phương án trên

20.

Hành vi xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là?

a)

Làm cho người đó bị xúc phạm, tổn thương về tinh thần và xấu hổ đối với những người xung quanh

b)

Làm cho người đó bị xúc phạm, tổn thương

c)

Làm cho người đó bị tổn thương về tinh thần và xấu hổ đối với những người xung quanh

d)

Làm cho người đó bị xúc phạm nặng nề về tinh thần và xấu hổ đối với những người xung quanh

21.

"Các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là những hành vi nguy hiểm cho xã hội" là?

a)

Dấu hiệu của tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự

b)

Khái niệm của tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự

c)

Đặc điểm của tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự

d)

Đặc trưng của tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự

22.

Các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người được quy định trong?

a)

Pháp luật hình sự

b)

Bộ luật hình sự

c)

Bộ luật tội phạm

d)

Tất cả các bộ luật

23.

"Các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người do người có năng lực trách nhiệm hình sự và đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự thực hiện" là?

a)

Người có năng lực trách nhiệm hình sự và từ đủ 17 tuổi trở lên

b)

Người có năng lực trách nhiệm hình sự và từ đủ 16 tuổi trở lên

c)

Người có năng lực trách nhiệm hình sự và từ đủ 15 tuổi trở lên

d)

Người có năng lực trách nhiệm hình sự và từ đủ 14 tuổi trở lên

24.

Các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người do người có năng lực trách nhiệm hình sự và đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự thực hiện là?

a)

Đặc điểm

b)

Khái niệm

c)

Mục đích

d)

Tất cả phương án

25.

Người nào xâm phạm nhân phẩm, danh dự của người khác phải chịu?

a)

Trách nhiệm

b)

Tội hình sự

c)

Trách nhiệm hình sự

d)

Trách nhiệm trước xã hội

26.

Khách quan của tội phạm xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là?

a)

Cách xử sự của chủ thể

b)

Cách xử sự nguy hiểm của chủ thể

c)

Cách hành động của chủ thể

d)

Cách xử sự có mục đích của chủ thể

27.

Chủ quan của tội phạm xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là?

a)

Lỗi của người phạm tội

b)

Động cơ của người phạm tội

c)

Mục đích của người phạm tội

d)

Tất cả các phương án trên

28.

Tội xâm phạm tình dục là?

a)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong bộ luật hình sự

b)

Hành vi được quy định trong bộ luật hình sự

c)

Hành vi nguy hiểm được quy định trong bộ luật hình sự

d)

Hành vi không gây nguy hiểm cho xã hội được quy định trong bộ luật hình sự

29.

Bộ luật hình sự hiện hành quy định về tội hiếp dâm là?

a)

Dùng vũ lực để thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác trái với ý muốn của nạn nhân

b)

Đe dọa dùng vũ lực để giao cấu và quan hệ tình dục khác trái với ý muốn của nạn nhân

c)

Dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực để giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục khác trái với ý muốn của nạn nhân

d)

Dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực để giao cấu hoặc thực hiện hành vi quan hệ tình dục

30.

Bộ luật hình sự quy định về tội hiếp dâm với mức án cao nhất là?

a)

10 năm

b)

Chung thân

c)

Tử hình

d)

20 năm