wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cnghe 3 tn4 da

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 4. Mô tả về ưu điểm của một phương pháp chẩn đoán bệnh thuỷ sản như Sau kiểm tra sự có mặt của tác nhân gây bệnh một cách nhanh chóng; quy trình thực hiện đơn giản, không yêu cầu kĩ thuật cao; tiện lợi, có thể sử dụng ngay tạiao, đầm nuôi, tiết kiệm thời gian vận chuyển mẫu”.

Đây là mô tả về phương pháp chẩn đoán nào?


a)

A. Mô bệnh học.

b)

B. Kĩ thuật PCR.

c)

C. Công nghệ gene.

d)

D. KIT chẩn đoán.

2.

Câu 5. Có những nhận định sau về sử dụng KIT chẩn đoán nhanh bệnh thuỷ sản:

(1) Kiểm tra sự có mặt của tác nhân gây bệnh một cách nhanh chóng.

(2) Quy trình thực hiện đơn giản, không yêu cầu kĩ thuật cao.

(3) Tiện lợi, có thể sử dụng ngay tại ao, đầm nuôi.

(4) Tất cả các bệnh thuỷ sản đã phát triển được KIT chẩn đoán nhanh.

Các nhận định đúng là:


a)

A. (1), (3), (4).

b)

B. (1), (2), 3).

c)

C. (2), (3), (4).

d)

D. (1), (2), (3), (4).

3.

Câu 6. Trong số các loại thực vật sau, loại nào là kháng sinh thảo dược thường được sử dụng trong thuỷ sản?


a)

A. Tỏi.

b)

B. Hành.

c)

C. Riềng.

d)

D. Gừng.

4.

Câu 7. Có thể ứng dụng kĩ thuật/công nghệ nào sau đây để phát hiện sớm bệnh thuỷ sản?


a)

A. Công nghệ lên men.       

b)

        B. Công nghệ vi sinh.

c)

C. Kĩ thuật chuyển gene.          

d)

  D. Kĩ thuật PCR.

5.

Câu 8. Ứng dụng công nghệ sinh học trong chẩn đoán sớm bệnh thuỷ sản có nghĩa là


a)

A. phát hiện sự hiện diện của tác nhân gây bệnh ngay khi bệnh chưa biểu hiện.

b)

B. chẩn đoán chính xác bệnh cho các cá thể bị bệnh.

c)

C. rút ngắn quy trình chẩn đoán bệnh thuỷ sản.

d)

D. chẩn đoán bệnh cho thuỷ sản ngay ở giai đoạn giống.

6.

Câu 9. Việc ứng dụng công nghệ sinh học trong phát hiện sớm bệnh thuỷ sản có ý nghĩa nào sau đây?


a)

A. Xác định chính xác tác nhân gây bệnh.

b)

B. Nâng cao hiệu quả phòng, trị bệnh.

c)

C. Ngăn ngừa tác nhân gây bệnh phát tán ra môi trường.

d)

D. Xác định tác nhân gây bệnh cho đàn giống.

7.

Câu 10. Quy trình phát hiện virus (có vật chất di truyền DNA) gây bệnh thuỷ sản gồm mấy bước?


a)

A. 2.                           

b)

                         B. 3.                  

c)

C. 4.                     

d)

      D. 5.

8.

Câu 11. Nội dung nào sau đây đúng khi nói về ưu điểm của vaccine DNA so với vaccine truyền thống?


a)

A. Chi phí sản xuất thấp, quy trình sản xuất đơn giản.

b)

B. Sử dụng được cho nhiều loại bệnh khác nhau.

c)

C. Tính ổn định và tính an toàn cao.

d)

D. Có hiệu quả cao trong cả phòng và trị bệnh.

9.

Câu 12. Trong chế phẩm vi sinh phòng, trị bệnh thuỷ sản thường có chứa thành phần nào sau đây?


a)

A. Các chủng virus có khả năng tiêu diệt mầm bệnh.

b)

B. Các chủng vi khuẩn sản sinh ra các chất tăng cường miễn dịch cho động vật thuỷ sản.

c)

C. Các chủng nấm có khả năng gây bệnh cho động vật thuỷ sản.

d)

D. Các chủng vi sinh vật có khả năng sinh trưởng nhanh trong môi trường nuôi thuỷ sản.

10.

Câu 13. Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về đặc tính của các loài thảo dược?


a)

A. Có khả năng sinh trưởng nhanh, cho năng suất cao.

b)

B. Chứa nhiều thành phần dinh dưỡng cần thiết cho động vật thuỷ sản.

c)

C. Chứa nhiều hoạt chất kích thích các vi sinh vật có lợi phát triển.

d)

D. Chứa nhiều hoạt chất có hoạt tính kháng bệnh cao.

11.

Câu 14. Một trong những ưu điểm của việc sử dụng chế phẩm thảo dược trong phòng trị bệnh cho thuỷ sản là


a)

A. phòng, trị bệnh cho hiệu quả nhanh.

b)

B. phòng, trị bệnh có tính đặc hiệu cao.

c)

C. an toàn cho con người và thân thiện với môi trường.

d)

D. giá thành thấp và cho hiệu quả phòng, trị bệnh lâu dài.

12.

Câu 1. Nhận định nào sau đây là sai về nhiệm vụ của việc bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?


a)

A. Xây đập thuỷ điện chắn đường di cư của cá.

b)

B. Dành hành lang cho loài thuỷ sản di chuyển khi khai thác thuỷ sản bằng cố định ở các sông, hồ, đầm, phá.

c)

C. Thực hiện bảo vệ và khai thác thuỷ sản theo quy định của pháp luật.

xạn.

d)

D. Quy định tiêu chí và ban hành Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thu thuỷ sản, Danh mục khu vực cấm khai thác thuỷ sản có thời hạn.


13.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nguồn lợi thuỷ sản?

a)

A. Là tài nguyên trong vùng nước tự nhiên có giá trị kinh tế, khoa học, du lịch, giải trí.

b)

B. Là tài nguyên sinh vật trong vùng nước tự nhiên có giá trị kinh tế, khoa học, du lịch, giải trí.

c)

C. Là tài nguyên sinh vật trong vùng nước tự nhiên, nhân tạo có giá trị kinh tế, khoa học, du lịch, giải trí.

d)

D. Là tài nguyên trong vùng biển, sông, hồ có giá trị kinh tế, khoa học, du lịch, giải trí.

14.

Câu 3. Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản bao gồm những biện pháp như sau:

(1) Bảo vệ các loài thuỷ sản.

(2) Bảo vệ môi trường sống của các loài thuỷ sản.

(3) Bảo vệ khu vực tập trung sinh sản, khu vực thuỷ sản còn non tập trung sinh sống.

(4) Bảo vệ đường di cư của loài thuỷ sản.

Các phương án trả lời đúng là:


a)

A. (1), (2).          

b)

  B. (1), (3). 

c)

C. (1), (2), (3). 

d)

    D. (1), (2), (3), (4).

15.

Câu 4. Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản có ý nghĩa nào sau đây?


a)

A. Nâng cao hiệu quả của nuôi trồng thuỷ sản.

b)

B. Nâng cao sản lượng thuỷ sản khai thác trong tự nhiên.

c)

C. Bảo vệ đa dạng sinh học và cân bằng sinh thái trong thuỷ vực.

d)

D. Bảo vệ nguồn thuỷ sản được khai thác trong tự

16.

Câu 5. Để bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, cần nghiêm cấm hoạt động nào sau đây?


a)

A. Đánh bắt thuỷ sản xa bờ.

b)

B. Khai thác thuỷ sản bằng ngư cụ thân thiện môi trường.

c)

C. Khai thác các loài thuỷ sản có giá trị kinh tế cao.

d)

D. Đánh bắt thuỷ sản bằng thuốc nổ.

17.

Câu 6. Việc thả các loài thuỷ sản quý, hiếm vào một số nội thuỷ, vũng và vịnh ven biển nhằm mục đích chính nào sau đây?


a)

A. Tập trung chúng vào một nơi để thuận lợi khi khai thác.

b)

B. Giúp chúng tăng khả năng sinh sản.

c)

C. Tạo khu vực có nhiều loài thuỷ sản quý hiếm phục vụ du lịch.

d)

D. Tạo khu vực có nhiều loài thuỷ sản quý hiếm phục vụ nghiên cứu.

18.

Câu 7. Môi trường sống của các loài thuỷ sản có thể bị ô nhiễm bởi nhiều nguyên nhân như sau:

(1) Các chất thải sinh hoạt.

(2) Các chất thải trong sản xuất nông nghiệp.

(3) Các chất thải trong sản xuất công nghiệp.

(4) Các chất thải trong hoạt động khai thác lâm sản. (5) Các chất thải trong hoạt động khai thác thuỷ sản.

Các phương án trả lời đúng là:


a)

A. (1), (2), (3).     

b)

B. (2), (3), (5).   

c)

  C. (2), (3), (4), (5).

d)

  D. (1), (2), (3), (5).

19.

Câu 8. Hoạt động nào sau đây gây ô nhiễm môi trường sống của các loài thuỷ sản?


a)

A. Khai thác thuỷ sản bằng thuốc nổ.

b)

B. Sử dụng chế phẩm vi sinh trong nuôi, trồng thuỷ sản.

c)

C. Khai thác thuỷ sản gần bờ.

d)

D. Khai thác thuỷ sản ở nơi thuỷ sản tập trung sinh sản.

20.

Câu 9. Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?


a)

A. Giúp phục hồi, tái tạo nguồn lợi thuỷ sản.

b)

B. Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein cho con người.

c)

C. Bảo vệ các loài thuỷ sản, đặc biệt là các loài thuỷ sản quý hiếm.

d)

D. Bảo vệ đa dạng sinh học và cân bằng sinh thái.

21.

Câu 1. “Khi phát hiện đàn cá, tàu sẽ đỗ ở vị trí thích hợp để thả lưới. Lưới được thả phía ngoài vị trí đàn cá tập trung, thả dần theo vòng tròn và khép kín lưới sao cho lưới vây quanh được đàn cá. Rút giềng đáy, thu lưới để thu bắt cá”. Đoạn mô tả trên là phương pháp khai thác nào dưới đây:


a)

A. Lưới kéo.

b)

B. Lưới rê.

c)

C. Mành vó.

d)

D. Lưới vây.

22.

Câu 2. Phương pháp khai thác bằng lưới rê dựa trên nguyên lí nào?

a)

A. Cá bị mắc vào lưới và bị giữ lại.

b)

B. Lọc nước lấy cá.

c)

C. Cá mắc câu.

d)

D. Cá chui vào lồng bẫy.

23.

Câu 3. Phương pháp khai thác nào sử dụng nguyên lí “lọc nước, lấy cá”


a)

A. Lồng bẫy.

b)

B. Câu.

c)

C. Lưới rê.

d)

D. Lưới kéo.

24.

Câu 4. Nhận định nào sau đây là sai về ý nghĩa của hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta?


a)

A. Tạo sinh kế, việc làm cho ngư dân ven biển.

b)

B. Cung cấp thực phẩm cho con người.

c)

C. Giúp khẳng định chủ quyền biển đảo.

d)

D. Giảm phát thải khí nhà kính.

25.

Câu 5. Nội dung nào sau đây đúng khi nói về ý nghĩa của khai thác nguồn lợi thuỷ sản?


a)

A. Tạo công ăn việc làm, nâng cao thu nhập cho người lao động.

b)

B. Tạo môi trường thuận lợi cho thuỷ sản sinh trưởng, phát triển.

c)

C. Giảm chi phí nuôi trồng do tận dụng được nguồn thuỷ sản trong tự nhiên.

d)

D. Phát triển kinh tế gắn với bảo vệ môi trường sinh thái.

26.

Câu 6. Khai thác thuỷ sản góp phần cung cấp nguyên liệu cho lĩnh vực nào sau đây?

a)

A. Trồng trọt.                      

b)

    B. Chăn nuôi.

c)

C. Công nghiệp chế biến.          

d)

    D. Trồng trọtvà chăn nuôi.

27.

Câu 7. Vừa phát triển kinh tế biển vừa gắn với bảo vệ chủ quyền biển đảo là ý nghĩa của hoạt động nào sau đây?


a)

A. Nuôi trồng thuỷ sản.       

b)

  B. Khai thác nguồn lợi thuỷ sản.

c)

C. Chế biến thuỷ sản.           

d)

  D. Xuất khẩu thuỷ sản.

28.

Câu 8. Tuân thủ đúng các quy định về vùng khai thác, biện pháp khai thác, ngư cụ khai thác là nhiệm vụ của hoạt động nào sau đây?


a)

A. Khai thác nguồn lợi thuỷ sản.            

b)

  B. Khai thác tài nguyên rừng.

c)

C. Khai thác sản phẩm trồng trọt.        

d)

        D. Khai thác sản phẩm chăn nuôi.

29.

Câu 9. Trong phương pháp khai thác thuỷ sản bằng lưới kéo, công tác chuẩn bị ở bờ có nội dung nào sau đây?


a)

A. Kiểm tra tàu, máy, lưới và các ngư cụ khác đảm bảo cho quá trình khai thác.

b)

B. Lắp ráp lưới và các phụ tùng cần thiết thành một bộ ngư cụ khai thác hoàn chỉnh.

c)

C. Xác định độ sâu ngư trường khai thác.

d)

D. Xem xét tốc độ và hướng gió, hướng nước để chọn hướng thả lưới thích hợp.

30.

Câu 10. Trong phương pháp khai thác thuỷ sản bằng lưới kéo, công tác chuẩn bị ở ngư trường có nội dung nào sau đây?


a)

A. Chuẩn bị xăng dầu, nước đá, muối, thực phẩm, thuốc chữa bệnh,... đầy đủ cho một chuyến khai thác.

b)

B. Thả lưới phù hợp với độ sâu của ngư trường khai thác.

c)

C. Kiểm tra tàu, máy, lưới và các ngư cụ khác đảm bảo cho quá trình khai thác.

d)

D. Lắp ráp lưới và các phụ tùng cần thiết thành một bộ ngư cụ khai thác hoàn chỉnh.

31.

Câu 11. Khi khai thác thuỷ sản bằng lưới kéo, việc xác định độ sâu ngư trường khai thác nhằm mục đích nào sau đây?

a)

A. Tính toán tốc độ kéo lưới phù hợp.         

b)

B. Xác định độ sâu thả lưới thích hợp.

c)

C. Xác định hướng di chuyển của thuỷ sản.   

d)

D. Ước tính trữ lượng thuỷ sản.

32.

Câu 12. Trong phương pháp khai thác thuỷ sản bằng lưới kéo, trước khi thả lưới cần thực hiện hoạt động nào sau đây?


a)

   A. Giảm tốc độ của tàu khai thác.

 

b)

  B. Tăng tốc độ của tàu khai thác.

c)

C. Tăng độ sáng của đèn để tập trung thuỷ sản đến vị trí thuận lợi cho việc khai thác.

d)

D. Giảm độ sáng đèn để tập trung thuỷ sản đến vị trí thuận lợi cho việc khai thác.

33.

Câu 13. Trong phương pháp khai thác thuỷ sản bằng lưới kéo, thời gian kéo lưới thường từ


a)

A. 7 đến 9 giờ.

b)

B. 5 đến 7 giờ. 

c)

    C. 3 đến 5 giờ.   

d)

  D. 1 đến 3 giờ.

34.

Câu 14. Trong phương pháp khai thác thuỷ sản bằng lưới kéo, nếu thời gian kéo lưới qu dài sẽ dẫn đến điều nào sau đây?


a)

A. Sản lượng khai thác thấp.

b)

B. Chất lượng thuỷ sản khai thác bị ảnh hưởng.

c)

C. Kích cỡ thuỷ sản khai thác không đồng đều.

d)

D. Không khai thác được các loài thuỷ sản quý hiếm.

35.

Câu 15. Trong phương pháp khai thác thuỷ sản bằng lưới kéo, tốc độ kéo lưới phủ họ đối với khai thác tôm là


a)

A. từ 4 đến 5 km/giờ.                               

b)

  B. từ 3 đến 4 km/giờ.

c)

C. từ 2 đến 3 km/giờ.                         

d)

          D. từ 1 đến 2 km/giờ.

36.

Câu 16. Trong phương pháp khai thác thuỷ sản bằng lưới kéo, tốc độ kéo lưới phù hợp đối với khai thác cá là


a)

A. từ 1 đến 3 km/giờ.                           

b)

      B. từ 3 đến 5 km/giờ.

c)

C. từ 6 đến 8 km/giờ.                             

d)

      D. từ 8 đến 10 km/giờ.

37.

Câu 17. Trong một chuyến khai thác thuỷ sản bằng lưới kéo, khi thu lưới và bắt thuỷ sát ngư dân nhận thấy đa phần thuỷ sản thu được đều đã chết và không còn tươi. Nguyên nhân nào sau đây có thể dẫn đến hiện tượng trên?


a)

A. Thời gian kéo lưới quá ngắn.

b)

B. Đa phần thuỷ sản thu được ở cách xa vị trí thà lưới.

c)

C. Đa phần thuỷ sản thu được ở quá gần vị trí thả lưới.

d)

D. Tốc độ kéo lưới quá nhanh.

38.

Câu 18. Nội dung nào sau đây không có trong các bước khai thác thuỷ sản bằng lưới kéo?


a)

A. Thà lưới.   

b)

  B. Ngâm lưới.

c)

C. Kéo lưới.   

d)

  D. Thu lưới và bắt thuỷ sản

39.

Câu 19. Trong phương pháp khai thác thuỷ sản bằng lưới rê, thời gian ngâm lưới thường kéo dài khoảng từ


a)

A. 2 đến 4 giờ.

b)

B. 4 đến 6 giờ.     

c)

C. 6 đến 8 giờ.   

d)

  D. 8 đến 10 giờ.

40.

Câu 20. Phương pháp khai thác thuỷ sản bằng lưới rẻ gồm các bước cơ bản như sau:

(1) Chuẩn bị.

(2) Thả lưới.

(3) Ngâm lưới.

(4) Kéo lưới.

(5) Thu lưới và bắt thuỷ sản.

Các phương án trả lời đúng là:


a)

Α. (1), (3), (5).        

b)

    Β. (1), (4), (5).   

c)

  C. (1), (2), (3), (5).

d)

  D. (1), (2), (4), (5).

41.

Câu 21. Phương pháp khai thác thuỷ sản bằng lưới vây gồm các bước cơ bản như sau:

(1) Chuẩn bị.

(2) Thăm dò thuỷ sản.

(3) Thả lưới.

(4) Ngâm lưới.

(5) Kéo lưới.

(6) Thu lưới và bắt thuỷ sản.

Các phương án trả lời đúng là:


a)

Α. (1), (3), (4), (6).   

b)

  Β. (1), (3), (5), (6).

c)

  C. (1), (2), (4), (6).x

d)

  D. (1), (2), (3), (6).

42.

Câu 22. Khai thác thuỷ sản bằng phương pháp câu có ưu điểm nào sau đây?


a)

A. Không cần sử dụng tàu, thuyền.

b)

B. Khai thác được đồng thời nhiều loài thuỷ sản khác nhau.

c)

C. Không tàn phá nguồn lợi thuỷ sản và môi trường.

d)

D. Sản lượng khai thác lớn.

43.

Câu 23. Phương pháp khai thác thuỷ sản bằng câu gồm các bước cơ bản như sau:

(1) Chuẩn bị.

(2) Thả câu.

(3) Ngâm câu.

(4) Rê câu.

(5) Thu câu và bắt thuỷ sản.

Các phương án trả lời đúng là:


a)

Α. (1), (2), (5)

b)

. Β. (1), (3), (5).   

c)

  C. (1), (2), (3), (5).

d)

  C. (1), (2), (3), (5).   D. (1), (2), (4), (5).

44.

Câu 24. Phương pháp khai thác thuỷ sản nào sau đây có tính chọn lọc cao nhất?


a)

A. Lưới kéo.              

b)

  B. Câu.          

c)

    C. Lưới rê.        

d)

    D. Lưới vây.

45.

Câu 25. Hoạt động nào sau đây không có tác dụng bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?


a)

A. Khai thác các loài thuỷ sản quý, hiểm phục vụ cho nhu cầu làm cảnh.

b)

B. Khai thác thuỷ sản đúng quy định, sử dụng ngư cụ khai thác thân thiện môi trường.

c)

C. Thả các loài thuỷ sản quý, hiểm vào một số nội thuỷ, vũng và vịnh ven biển.

d)

D. Bảo vệ môi trường sống của các loài thuỷ sản.

46.

Câu 26. Hình thức khai thác thuỷ sản nào sau đây thân thiện với môi trường?


a)

A. Sử dụng thuốc nổ để khai thác.

b)

B. Sử dụng chích điện để khai thác.

c)

C. Sử dụng hoá chất để khai thác.

d)

D. Sử dụng lưới đánh bắt thuỷ sản để khai thác.iện để khai thác.