wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VS - DD (test)

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân chính gây nhiễm ký sinh trùng giun sán ở trẻ em là gì?

a)

Tiếp xúc với động vật nuôi

b)

Chơi đùa thường xuyên ngoài trời

c)

Ăn thực phẩm tươi sống hoặc chưa chín kỹ

d)

Thường xuyên rửa tay

2.

Ký sinh trùng giun sán xâm nhập vào cơ thể trẻ em chủ yếu qua con đường nào?

a)

Hô hấp

b)

Da

c)

Đường tiêu hóa

d)

Đường máu

3.

Triệu chứng phổ biến nhất của nhiễm giun sán ở trẻ em là gì?

a)

Sốt cao liên tục

b)

Đau bụng và sụt cân

c)

Phát ban trên da

d)

Sưng tấy vùng hầu họng

4.

Loại giun nào thường gây ra tình trạng ngứa hậu môn ở trẻ em vào ban đêm?

a)

Giun móc

b)

Giun kim

c)

Giun đũa

d)

Sán lá gan

5.

Trẻ em có nguy cơ cao nhiễm giun sán hơn người lớn không vì lý do nào sau đây?

a)

Hệ miễn dịch yếu hơn

b)

Thường xuyên tiếp xúc với đất và cát

c)

Thường tuân thủ vệ sinh cá nhân tốt

d)

Tất cả các ý trên

6.

Để phát hiện nhiễm giun sán, bác sĩ thường yêu cầu trẻ thực hiện xét nghiệm gì?

a)

Xét nghiệm máu

b)

Xét nghiệm nước tiểu

c)

Xét nghiệm phân

d)

Xét nghiệm dịch mũi

7.

Tác hại của giun móc đối với cơ thể trẻ em là gì?

a)

Gây viêm phổi nặng

b)

Làm giảm lượng máu do hút máu tại ruột non

c)

Tăng nguy cơ đột quỵ

d)

Gây viêm loét dạ dày

8.

Phòng ngừa nhiễm giun sán ở trẻ em cần tuân thủ các nguyên tắc, trừ?

a)

Ăn uống lành mạnh và ăn chín uống sôi

b)

Rửa tay sạch sẽ, ăn chín uống sôi

c)

Vệ sinh thường xuyên

d)

Sử dụng thuốc kháng sinh định kỳ để tiêu diệt giun sán ký sinh

9.

Những bệnh nào sau đây do ký sinh trùng gây ra?

a)

Tiêu chảy, giun sán

b)

Viêm phổi, giun kim

c)

Thiếu máu, chấy rận

d)

Bệnh giun sán, chấy rận

10.

Tại sao nhiệt độ thấp không tiêu diệt được vi khuẩn mà chỉ làm chậm sự phát triển của chúng?

a)

Vi khuẩn thích nghi tốt với nhiệt độ lạnh

b)

Nhiệt độ thấp không làm hỏng cấu trúc protein của vi khuẩn

c)

Vi khuẩn có thể tự tạo ra nhiệt để tồn tại

d)

Nhiệt độ thấp làm đông cứng nước trong tế bào vi khuẩn, ngăn không cho chúng sinh sản nhưng không tiêu diệt chúng

11.

Phương pháp diệt khuẩn nào không thể diệt được bào tử vi khuẩn?

a)

Nước sôi ở 100°C

b)

Hấp tiệt trùng ở 121°C

c)

Tia gamma

d)

Hóa chất khử trùng mạnh

12.

Chúng ta có thể diệt được bào tử vi khuẩn?

a)

Nước sôi ở 100°C

b)

Hấp tiệt trùng ở 121°C

c)

Tia gamma

d)

Hóa chất khử trùng mạnh

13.

Một số loại Vi khuẩn có khả năng tồn tại cao trong điều kiện môi trường bất lợi nhờ vào cấu trúc nào?

a)

Màng nhầy

b)

Nha bào

c)

Thành tế bào dày

d)

Enzyme tiêu hóa

14.

Phương pháp nào sau đây diệt khuẩn bằng cách làm hỏng cấu trúc protein của vi khuẩn?

a)

Dùng tia cực tím

b)

Khử trùng bằng nhiệt độ cao

c)

Sử dụng dung dịch cồn 70%

d)

Khử trùng bằng ozone

15.

Vi khuẩn có thể sinh sản nhanh chóng qua phương thức nào?

a)

Sinh sản hữu tính

b)

Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi

c)

Sinh sản bằng bào tử

d)

Sinh sản bằng cách ghép nối

16.

Phương pháp nào được sử dụng để tiêu diệt vi khuẩn trên bề mặt thực phẩm mà không làm ảnh hưởng đến chất lượng thực phẩm?

a)

Tia cực tím

b)

Đun sôi

c)

Khử trùng bằng formalin

d)

Sử dụng chất tẩy rửa

17.

Chất dinh dưỡng nào cần thiết cho sự phát triển của cơ bắp?

a)

Chất béo

b)

Carbohydrate

c)

Protein

d)

Vitamin D

18.

Chất dinh dưỡng nào cung cấp năng lượng chính trong chế độ ăn của trẻ?

a)

Chất bột đường

b)

Protein

c)

Vitamin

d)

Nước

19.

Bệnh viêm họng cấp ở trẻ có thể do nguyên nhân nào gây ra?



a)

Virus

b)

Vi khuẩn

c)

Nấm

d)

Tất cả các lựa chọn trên

20.

Chất dinh dưỡng nào cần thiết để xây dựng và bảo vệ cấu trúc xương và răng cho trẻ mầm non?

a)

Vitamin C

b)

Cholesterol

c)

Calcium

d)

Vitamin A

21.

Câu 1. Hàng ngày lưu mẫu thức ăn để làm gì

a)

Để xét nghiệm hàng ngày xem chế biến có tốt không/

b)

Để xét nghiệm khi có ngộ độc, tiêu chảy.

c)

Để kiểm tra 1 suất ăn thiếu hay đủ

22.

Tại sao phải thực hiện chế độ chế biến món ăn riêng cho từng độ tuổi (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Vì trẻ chưa mọc răng đủ

b)

Vì yêu cầu năng lượng của từng độ tuổi khác nhau

c)

Để phù hợp với khả năng tiêu hóa của trẻ ở từng độ tuổi

d)

Vì lượng thức ăn của trẻ không đồng đều.

23.

Khi mua thực phẩm bao gói sẵn, chúng ta cần chú ý điều gì?

a)

Hình thức bao bì thực phẩm, ngày sản xuất

b)

Gía cả thực phẩm, hạn sử dụng

c)

Ngày sản xuất, thời hạn sử dụng, bảo quản, định lượng thực phẩm, nơi sản xuất, độ tuổi sử dụng.

24.

Lượng lưu mẫu thực phẩm nào là đúng:

a)

Lỏng 200 g/ mẫu - đặc 150 g/ mẫu

b)

Lỏng 250 g/ mẫu - đặc 150 g/ mẫu

c)

Lỏng 200 ml/ mẫu - đặc 150 g/ mẫu

25.

Nhân viên nhà bếp cần đeo khẩu trang khi nào?

a)

Sơ chế thức ăn cho trẻ

b)

Chế biến thức ăn

c)

Chia thức ăn chín

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

26.

Muốn bảo quản thức ăn thừa trong tủ lạnh bạn sẽ:

a)

Đặt luôn bát hay đĩa thức ăn đó vào tủ lạnh mà không cần đậy nắp

b)

Bạn sẽ hâm nóng đậy nắp rồi cho vào tủ lạnh.

c)

Bạn sẽ nấu sôi lại lần nữa, để nguội rồi cho vào hộp đậy nắp rồi cho vào tủ lạnh.

27.

Những dấu hiệu nghi ngờ trẻ bị ngộ độc thực phẩm.

a)

Đau bụng, nôn.

b)

Đi ngoài quá 3 lần/ ngày, phân lỏng

c)

Đầy bụng, khó tiêu, li bì hoặc hôn mê.

d)

Tất cả các ý trên.

28.

Vitamin A có nhiều trong:

a)

Các loại rau củ quả đỏ sậm

b)

Các loại rau có màu xanh

c)

Các loại đậu đỗ.

29.

Câu 20. Chất nào không cung cấp năng lượng cho cơ thể nhưng cần cho quá trình tiêu hóa

a)

Protein

b)

Carbohydrat (chất đường, bột)

c)

Chất béo

d)

Chất xơ

30.

Câu 7: Lưu mẫu như thế nào là đúng nhất?

a)

a.      Ghi đúng tên thức ăn, người lưu, thời gian

b)

b.     Ghi ngày tháng, tên thức ăn

c)

c.      Ghi đủ lượng, đúng tên thức ăn, người lưu, thời gian

d)

d.     Ghi đúng tên thức ăn, thời gian lưu thức ăn

31.

Câu 6: Người trực tiếp chế biến thực phẩm mắc các bệnh nào sau đây không được trực tiếp tham gia vào quá trình chế biến thực phẩm ?

a)

a.      Sốt nhẹ, nhức đầu

b)

b.     Mắc các bệnh da liễu, bệnh lao

c)

c.      Mắc bệnh tiểu đường

d)

d.     Đau mắt đỏ

32.

Câu 5

 Các loại quả sau đây loại nào cung cấp Vitamin C cao nhất?

a)

a. Quả đu đủ

b)

c. Quả cam

c)

c. Quả xoài

d)

d. Quả ổi

33.

Người lưu mẫu thức ăn trong trường mầm non phải bảo quản mấu lưu đủ trong thời gian bao lâu mới được hủy.

a)

a. 12 giờ

b)

b. 15 giờ

c)

c. 18  giờ

d)

d. 24 giờ.

34.

Theo Luật An toàn vệ sinh lao động 2015 quy định nhân viên nấu ăn phải được khám sức khỏe 01 năm/ mấy lần?

a)

a. 01 lần

b)

b. 02 lần

c)

c. 03 lần

d)

d. 4 lần.

35.

Theo quy định chương trình GDMN, nhu cầu khuyến nghị năng lượng của trẻ mẫu giáo trong 1 ngày là bao nhiêu?

a)

1120 -1220Kcal

b)

1230 -1320Kcal

c)

1220 - 1320Kcal

d)

1320 -1330Kcal

36.

Phòng chống béo phì cho trẻ cần:

a)

A. Thay đổi chế độ dinh dưỡng.

b)

B. Khuyến khích trẻ vận động và tập luyện thể thao.

c)

C. Thay đổi chế độ ăn phù hợp, ngủ đủ giấc, hạn chế xem tivi, khuyến khích trẻ vận động tập luyện thể thao, động viên và khích lệ trẻ.

d)

D. Hạn chế xem tivi.

37.

Dụng cụ nào được sử dụng để quan sát vi khuẩn?

a)

Kính lúp

b)

Kính hiển vi

c)

Kính soi nổi 

d)

Kính viễn vọng

38.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn.

a)

Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến.

b)

Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh.

c)

Mọi vi khuẩn đều có lợi cho tự nhiên và đời sống con người.

d)

Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng.

39.

Các Biện pháp hữu hiệu để phòng bệnh do vi khuẩn, virus là?1. Có chế độ dinh dưỡng tốt, bảo vệ môi trường sinh thái cân bằng và trong sạch.

2. Chăm sóc sức khỏe, nâng cao thể trạng, tập thể dục, sinh hoạt điều độ.

3. Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài.

4. Sử dụng vaccine vào thời điểm phù hợp.

a)

1,2

b)

2,3

c)

1,2,3

d)

1,2,3,4

40.

Vi rút có đời sống như thế nào ?

a)

Cộng sinh

b)

Hội sinh

c)

Kí sinh bắt buộc

d)

Tự do

41.

Người ta đã “lợi dụng” hoạt động của vi khuẩn lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây ?

a)

A. Sữa tươi

b)

B. Sữa ông thọ

c)

C. Sữa bột

d)

D. Sữa chua

42.

Chọn đáp án đúng?

a)

Vi khuẩn có kích thước tương đối nhỏ, một số vi khuẩn có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

b)

Vi khuẩn có kích thước vừa và nhỏ, dễ dàng nhìn thấy bằng mắt thường.

c)

Vi khuẩn có kích thước vô cùng nhỏ, không thể nhìn thấy bằng mắt thường

43.

Để bảo quản thực phẩm trước sự tấn công của vi khuẩn phân hủy, chúng ta có thể áp dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Sấy khô

b)

Ướp muối

c)

Ướp lạnh

d)

Tất cả các phương án trên

44.

Tại sao virus không được coi là 1 thể sống?

a)

Nó không có cấu tạo từ tế bào

b)

Nó không có khả năng tự sinh sản

c)

Nó phải sinh sống nhờ tế bào vật chủ

d)

Tất cả các ý trên

45.

Thuốc kháng sinh có khả năng tiêu diệt virus

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Vi khuẩn sống ở đâu ?

a)

trong không khí

b)

trong nước

c)

trong đất

d)

trong cơ thể sinh vật

e)

khắp mọi nơi

47.

Rửa tay bằng nước sạch có thể loại bỏ hết vi khuẩn

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Để kiểm soát tạp chất bám vào vợt lồng chiên, nhân viên cần làm gì?

a)

Rửa sạch => Kiểm tra sau khi rửa => Sử dụng

b)

Rửa sạch=> Sử dụng

c)

Rửa sạch => Kiểm tra sau khi rửa => Kiểm tra trước khi sử dụng => Sử dụng

d)

Các đáp án trên đều sai

49.

Sản phẩm Nấm Hải sản có NĐG: 15/10/2021, HSD: 5 ngày kể từ ngày đóng gói. Vậy HSD sản phẩm là khi nào?

a)

HSD: 20/10/2021

b)

HSD: 19/10/2021

c)

HSD: 21/10/2021

d)

HSD: 18/10/2021

50.

Phương pháp rã đông nào sau đây được tái cấp đông sản phẩm?

a)

Rã đông tủ mát

b)

Rã đông Microwave

c)

Rã đông bằng nước

d)

Rã đông tự nhiên