Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Địa Lý Học Kỳ 2

Total questions: 57

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và hoang mạc.

2.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

người Hán

b)

người Choang

c)

người Tạng

d)

người Hồi

3.

Ngành kinh tế nào dưới đây là động lực quan trọng giúp tăng cường khả năng liên kết giữa các miền và thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc ?

a)

Thương mại.

b)

Giao thông vận tải.

c)

Du lịch.

d)

Tài chính – ngân hàng.

4.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của Trung Quốc hiện nay là

a)

giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

b)

tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống.

c)

tăng tỉ trọng các ngành có hàm lượng khoa học – kĩ thuật.

d)

tăng tỉ trọng các ngành khai thác nguyên, nhiên liệu.

5.

Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

thấp dần từ tây sang đông.

c)

cao dần từ bắc xuống nam.

d)

cao dần từ tây sang đông.

6.

Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở miền Tây Trung Quốc?

a)

ôn đới hải dương.

b)

ôn đới lục địa.

c)

ôn đới gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

7.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về ngành nông nghiệp của Trung Quốc

a)

Cây công nghiệp giữ vị trí quan trọng trong cơ cấu ngành trồng trọt.

b)

Ngành trồng trọt là ngành chủ yếu trong nông nghiệp của Trung Quốc.

c)

Ngành chăn nuôi luôn chiếm tỉ trọng trên 50% cơ cấu ngành nông nghiệp.

d)

Nông nghiệp có sản lượng cao nhờ liên tục mở rộng diện tích sản xuất.

8.

Ngành kinh tế quan trọng và tạo nên sức mạnh hàng đầu cho kinh tế Trung Quốc là

a)

nông nghiệp.

b)

dịch vụ.

c)

công nghiệp.

d)

thương mại, xuất nhập khẩu.

9.

Địa hình miền Tây Trung Quốc có đặc điểm là

a)

gồm các dãy núi cao và các đồng bằng rộng lớn

b)

gồm các dãy núi cao,các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

gồm các sơn nguyên đồ sộ và các đồng bằng rộng lớn,đất đai màu mỡ

d)

gồm các dãy núi trung bình và các sơn nguyên đồ sộ

10.

Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.

b)

nhiệt đới và xích đạo gió mùa.

c)

ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

cận nhiệt đới và ôn đới lục địa

11.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

các thành phố lớn.

b)

các đồng bằng châu thổ.

c)

vùng núi cao phía tây.

d)

dọc biên giới phía nam.

12.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu nông nghiệp của Trung Quốc là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

Đánh bắt và nuôi trồng thuỷ hải sản.

d)

Lâm nghiệp

13.

Các làng xã ở nông thôn của Trung Quốc có nhiều thay đổi tích cực chủ yếu do

a)

chú trọng đào tạo lao động nông thôn.

b)

thị trường hàng hóa được mở rộng.

c)

tăng cường đầu tư phát triển giáo dục.

d)

chính sách công nghiệp hóa nông thôn.

14.

Trung Quốc phát triển các ngành công nghiệp ở nông thôn chủ yếu dựa trên những thế mạnh nào sau đây?

a)

thị trường tiêu thụ rộng và lao động có trình độ cao tập trung nhiều.

b)

cơ sở hạ tầng hiện đại, cơ sở vật chất kĩ thuật được đầu tư tốt hơn.

c)

nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

lực lượng lao động đông và nguồn nguyên vật liệu tại chỗ dồi dào.

15.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

lao động dồi dào

c)

khoáng sản phong phú.

d)

nhu cầu rất lớn

16.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.

b)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.

c)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.

d)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng

17.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm.

18.

Thuận lợi to lớn của dân cư Trung Quốc đối với phát triển kinh tế - xã hội không phải là

a)

tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao.

b)

truyền thống lao động cần cù và sáng tạo.

c)

nhiều lao động và ngày càng được bổ sung.

d)

chất lượng lao động ngày càng nâng cao.

19.

Sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông, không phải vì ở đây có

a)

các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.

b)

khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa.

c)

dân cư tập trung với mật độ rất cao.

d)

các dân tộc ít người có số lượng lớn.

20.

sản phẩm công nghiệp có sản lượng đứng đầu thế giới của Trung Quốc là

a)

các sản phẩm điện tử - tin học, hoá chất, dệt may.

b)

quặng sắt, kim loại màu.

c)

dầu mỏ, khí đốt.

d)

than, điện, ô tô, ....

21.

Năm 2020, qui mô GDP Trung Quốc xếp thứ mấy trên thế giới?

a)

1.

b)

2.

c)

3

d)

4

22.

Lúa mì được trồng tập trung ở khu vực nào của lãnh thổ Ô-xtrây-li-a?

a)

đông bắc và đông nam.

b)

đông nam và tây nam.

c)

tây nam và đông bắc.

d)

đông nam và tây bắc.

23.

Loại gia súc chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là

a)

dê, trâu.

b)

trâu, bò.

c)

bò, cừu.

d)

cừu, trâu.

24.

Các ngành công nghiệp chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là

a)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, cơ khí, hóa dầu.

b)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, cơ khí, dệt may.

c)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, cơ khí, hàng không vũ trụ.

d)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, cơ khí, đóng tàu.

25.

Ngành công nghiệp điện tử-tin học của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu

a)

phía đông và phía tây.

b)

phía tây và phía bắc.

c)

phía bắc và phía nam.

d)

phía đông và đông nam

26.

Các ngành công nghiệp chế biến của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu ở

a)

phía đông và phía tây.

b)

phía tây và phía bắc.

c)

phía bắc và phía nam.

d)

phía nam và phía đông.

27.

Cây lương thực chủ yếu ở Ô-xtrây-li-a là

a)

lúa mì.

b)

ngô.

c)

lúa gạo.

d)

lúa mạch.

28.

Các ngành công nghiệp chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là

a)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, cơ khí, điện tử-tin học.

b)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, cơ khí, đóng tàu.

c)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, đóng tàu, hoá chất.

d)

chế biến thực phẩm, khai khoáng, sản xuất ô tô, đóng tàu.

29.

Các trung tâm công nghiệp của Ô-xtrây-li-a phân bố tập trung chủ yếu ở

a)

ven biển phía bắc và phía tây.

b)

vùng trung tâm và ven biển phía đông.

c)

ven biển phía tây và phía nam.

d)

ven biển phía nam và đông nam.

30.

Khu vực trung tâm của Ô-xtrây-li-a là vùng

a)

trồng nhiều lúa mì.

b)

chăn nuôi nhiều gia súc.

c)

trồng các loại cây ăn quả.

d)

it hoặc không sản xuất nông nghiệp.

31.

Lúa mì của Ô-xtrây-li-a phân bố tập trung chủ yếu ở khu vực

a)

khu vực phía đông

b)

khu vực phía bắc.

c)

khu vực trung tâm.

d)

khu vực phía tây.

32.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây của Ô-xtrây-li-a có cơ cấu ngành ít nhất?

a)

A-đê-lai

b)

Pớc

c)

Men-bơn

d)

Xít-ni

33.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây không có hệ thống đường ống dẫn đến các mỏ dầu, khí được khai thác trên lãnh thổ Ô-xtrây-li-a?

a)

Men-bơn

b)

Pớc

c)

Xít-ni

d)

Brix-bên.

34.

Cực nam của Cộng hòa Nam Phi nằm trên tuyến hàng hải quan trọng kết nối giữa 2 đại đương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

d)

Đại Tây Dương và Nam Băng Dương

35.

Đặc điểm phân bố dân cư của Cộng Hòa Nam Phi là

a)

tập trung đông tại khu vực duyên hải phía đông và phía nam.

b)

phân bố đồng đều khắp các khu vực của lãnh thổ

c)

tập trung đông ở khu vực trung tâm.

d)

tập trung đông ở khu vực phía tây.

36.

Vị trí địa lí của Cộng hoà Nam Phi thuận lợi cho phát triển

a)

đánh bắt hải sản và giao thông hàng hải.

b)

giao thông hàng không và ngành du lịch.

c)

giao thương với các trung tâm kinh tế lớn.

d)

thương mại với tất cả các nước châu Phi.

37.

Nam Phi là khu vực giàu khoáng sản nhưng vẫn nghèo là do

a)

Chưa khai thác.

b)

Bị xâm lược.

c)

Xung đột sắc tộc.

d)

Phân biệt chủng tộc.

38.

Tài nguyên nào sau đây thu hút khách du lịch tới Cộng hoà Nam Phi?

a)

Tài nguyên khoáng sản

b)

Tài nguyên sinh vật

c)

Tài nguyên nước

d)

Tài nguyên đất đai

39.

Đại bộ phận lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi nằm trong đới khí hậu nào sau đây?

a)

cận nhiệt và nhiệt đới.

b)

cận xích đạo và xích đạo.

c)

cận nhiệt và cận xích đạo.

d)

nhiệt đới và cận nhiệt đới

40.

Đại bộ phận lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi nằm trong đới khí hậu nào sau đây?

a)

cận nhiệt và nhiệt đới.

b)

cận xích đạo và xích đạo.

c)

cận nhiệt và cận xích đạo.

d)

nhiệt đới và cận nhiệt đới

41.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên hiện nay của Cộng hòa Nam Phi có đặc điểm là

a)

duy trì ổn định, có xu hướng tăng.

b)

tăng mạnh, không ổn định

c)

có xu hướng giảm và duy trì ổn định

d)

thấp và có xu hướng giảm mạnh.

42.

Giao thương của Cộng hòa Nam Phi phát triển thuận lợi nhờ có cực nam đất nước nằm trên tuyến hàng hải quan trọng kết nối giữa 2 đại đương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

43.

Yếu tố nào sau đây không thuận lợi trong việc thu hút khách du lịch đến Cộng hòa Nam Phi?

a)

Di sản văn hóa đa dạng.

b)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú.

c)

Cảnh quan đẹp.

d)

Phân biệt chủng tộc.

44.

Dòng biển ven bờ mang nhiều sinh vật đến vùng biển tây nam của đất nước,thuận lợi để:

a)

Phát triển du lịch

b)

Phát triển cảng biển

c)

Trồng trọt

d)

Đánh bắt hải sản

45.

Rừng phổ biến của Cộng hòa Nam Phi là

a)

rừng thưa và xavan, rừng lá cứng

b)

rừng cận nhiệt ẩm.

c)

rừng tai-ga.

d)

rừng xích đạo

46.

Loại khoáng sản có giá trị trữ lượng lớn ở Nam Phi là gì?

a)

kim cương

b)

chì

c)

vàng

d)

đồng

47.

Sự chia cắt địa hình ven biển và nội địa ở Cộng hòa Nam Phi chủ yếu gây trở ngại lớn cho

a)

Phát triển thủy điện.

b)

Phát triển thủy lợi.

c)

Phát triển giao thông.

d)

Phát triển chăn nuôi và trồng trọt.

48.

Vùng duyên hải đông nam và phía nam Cộng hòa Nam Phi phát triển trồng trọt chủ yếu do có

a)

Khí hậu cận nhiệt và nhiệt đới ẩm.

b)

Các dòng biển lạnh chạy ven bờ.

c)

Nhiều đồng bằng châu thổ rất rộng lớn.

d)

Nhiều khu rừng nguyên sinh được bảo tồn

49.

Yếu tố nào sau đây không thuận lợi trong việc thu hút khách du lịch đến Cộng hòa Nam Phi?

a)

Đa dạng về văn hóa, sắc tộc.

b)

Nhiều di tích lịch sử, văn hóa

c)

Nhiều loài động vật đặc hữu

d)

Khoảng cách giàu nghèo lớn

50.

Những nhận định sau đây đúng hay sai về kinh tế Trung Quốc?

a)

Cây lương thực giữ vị trí quan trọng trong cơ cấu ngành trồng trọt.

b)

Các trung tâm công nghiệp lớn tâp trung nhiều ở vùng đông bắc và phía tây.

c)

Bắc Kinh, Thượng Hải vừa là trung tâm thương mại vừa là các cảng nổi tiếng ở vùng duyên hải.

d)

Vùng duyên hải đóng góp đáng kể vào GDP của quốc gia chủ yếu do tận dụng nguồn lao động nhàn rỗi, cơ sở hạ tầng kĩ thuật ở nông thôn.

51.

Những nhận định sau đây đúng hay sai về kinh tế Trung Quốc?

a)

Lúa mì và ngô là cây lương thực được trồng nhiều ở Hoa Trung và Hoa Nam

b)

Các trung tâm công nghiệp lớn phân bố chủ yếu ở miền Đông, nhất là vùng duyên hải.

c)

Những trung tâm công nghiệp công nghệ cao hàng đầu ở vùng duyên hải là Vũ Hán, Trùng Khánh.

d)

Các tỉnh ven biển trở thành một trong những khu vực năng động nhất Trung Quốc do có vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi thuận lợi, nguồn lao động dồi dào

52.

Những nhận định sau đây đúng hay sai về kinh tế Trung Quốc?

a)

Cây công nghiệp giữ vị trí quan trọng trong cơ cấu ngành trồng trọt.

b)

Đang phát đầu tư triển mạnh các ngành sản xuất ô tô, hàng không vũ trụ và nhiều sản phẩm công nghệ cao.

c)

Các tỉnh ven biển trở thành một trong những khu vực năng động nhất Trung Quốc do có cơ sở hạ tầng kĩ thuật được đầu tư và chính sách ưu đãi của quốc gia

d)

Thượng Hải có GDP và hoạt động xuất khẩu cao nhất ở vùng duyên hải Trung Quốc năm 2020

53.

Những nhận định sau đây đúng hay sai về kinh tế Trung Quốc?

a)

Hiện nay, qui mô GDP của Trung Quốc đứng đầu thế giới.

b)

Qui mô GDP của Trung Quốc tăng nhanh.

c)

Một trong những nguyên nhân giúp Trung Quốc khẳng định vị thế kinh tế của mình là đã chú trọng phát triển và ứng dụng khoa học – công nghệ vào phát triển kinh tế.

d)

Vùng duyên hải đóng góp đáng kể vào GDP của quốc gia chủ yếu do tận dụng nguồn lao động nhàn rỗi, cơ sở hạ tầng kĩ thuật ở nông thôn.

54.

Những nhận định sau đây đúng hay sai về Cộng hoà Nam Phi?

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Cộng hòa Nam Phi đang ở mức rất thấp.

b)

Dân số đông, tăng nhanh giúp Cộng hòa Nam Phi có lực lượng lao động dồi dào.

c)

Vấn đề việc làm ở Cộng hòa Nam Phi đã được giải quyết triệt để nhờ ngành công nghiệp phát triển.

d)

Biệt danh là “Quốc gia cầu vồng” nhằm khen ngợi chính sách bảo vệ giới đồng tính ở quốc gia này.

55.

Những nhận định sau đây đúng hay sai về Cộng hoà Nam Phi?

a)

Giàu tài nguyên khoáng sản để phát triển công nghiệp, nhất là kim cương.

b)

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản phát triển hơn các quốc gia khác ở khu vực nhờ có đồng bằng rộng lớn và khí hậu cận nhiệt.

c)

Là quốc gia có 3 thủ đô với cùng chức năng như nhau.

d)

Biệt danh là “Quốc gia cầu vồng” nhằm khen ngợi chính sách bảo vệ giới đồng tính ở quốc gia này.

56.

Những nhận định sau đây đúng hay sai về Cộng hoà Nam Phi?

a)

Đất Feralit nâu đỏ của cộng hoà Nam Phi rất thuận lợi cho trồng cây lương thực.

b)

Dân số cộng hoà Nam Phi tập trung nhiều ở khu vực đông bắc do vùng này có ngành công nghiệp khai thác sớm phát triển.

c)

Chỉ số HDI của cộng hoà Nam Phi còn thấp so với mức trung bình thế giới chủ yếu do có nhiều sắc tộc và phân biệt chủng tộc.

d)

Được mệnh danh là quốc gia cầu vồng do có sự đa dạng về văn hoá, sắc tộc và tôn giáo.

57.

Những nhận định sau đây đúng hay sai về Cộng hoà Nam Phi?

a)

Dân thành thị ở cộng hoà Nam Phi có tỉ lệ ít hơn dân nông thôn do đa sắc tộc và phần lớn lãnh thổ là cao nguyên hiểm trở.

b)

Vị trí địa lí của Cộng hoà Nam Phi thuận lợi cho phát triển đánh bắt hải sản và giao thông hàng hải.

c)

Tiếng Hà Lan là ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi nhất trong kinh doanh và truyền thông.

d)

Những sắc màu trên quốc kỳ biểu trưng cho hy vọng về sự hòa hợp và thống nhất của đất nước.