Font size
WorksheetsKiểm Tra Cuối Năm Môn Toán Lớp 1
Total questions: 67
Worksheet time: 2hrs 1mins
Bài 1:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M1) a. Số 55 đọc là:
Năm năm
Năm mươi lăm
Lăm mươi năm
Lăm mươi lăm
Bài 1:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M1) b. Số gồm 8 chục và 5 đơn vị là:
80
50
85
58
Bài 2:(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:(M1) A. Một tuần lễ em đi học 7 ngày.
Bài 2:(1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:(M1) B. Một tuần lễ em đi học 5 ngày.
Bài 3:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M2) a. Phép tính có kết quả bé hơn 35 là:
76 - 35
76 - 53
23 + 32
15+ 20
Bài 3:(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:(M2) b. Điền số vào ô trống cho phù hợp: 85 - = 42
61
34
43
16
Bài 4:(1 điểm) Đọc số: 89: ..................................................
Bài 5:Viết số: Bảy mươi tư: ..................... Chín mươi chín: ....................
Bài 7:(1 điểm) Điền <, >, = ? (M2) 67 - 12 ...... 60 + 5
Bài 8:(1 điểm) Cho các số: 46; 64; 30; 87; 15 : (M1) a. Số lớn nhất là:................................................................................................................
Bài 8:(1 điểm) Cho các số: 46; 64; 30; 87; 15 : (M1) b. Số bé nhất là:................................................................................................................
Bài 8:(1 điểm) Cho các số: 46; 64; 30; 87; 15 : (M1) c. Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:........................................................
Bài 9:(1 điểm) Hãy viết câu trả lời cho bài toán sau:
Cô giáo có 68 cái khẩu trang, cô giáo đã tặng cho các bạn học sinh 34 cái khẩu trang. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu cái khẩu trang? (M3)
Bài 10:(1 điểm) (M3) a. Với các số: 56, 89, 33 và các dấu + , - , = . Em hãy lập tất cả các phép tính đúng.
ỏi cô giáo còn lại bao nhiêu cái khẩu trang?
a. Với các số: 56, 89, 33 và các dấu + , - , = . Em hãy lập phép tính đúng.
b. Cho các chữ số: 1, 5, 3, 7 em hãy viết các số có hai chữ số bé hơn 52.
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: ( M1-1đ) a)Số gồm 7 chục và 8 đơn vị được viết là:
87
67
78
Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?
89
98
90
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1- 1đ) a)Số liền trước của 89 là:
90
87
88
Điền số thích hợp: 17 -........= 10
8
7
17
Viết vào chỗ chấm: (M1- 1đ) 55: (a)
Sáu mươi tư: (a)
70: (a)
Ba mươi ba: (a)
d) 76 - 5
> , < , = (M1-1đ) 41 + 26 ............67
36................78 - 36
52 + 20 ............74
20 ................58 - 48
Tính (M2- 1đ) a) 87cm - 35cm + 20 cm = ....................
b) 50 cm + 27cm – 6 cm = ..................
Cho các số sau: 58, 37, 69, 72, 80 (M2 -1đ) a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:........................................
b) Cho các số sau: 58, 37, 69, 72, 80. Các số lớn hơn 58 là: ...............................................................
c) Trong các số : 58, 37, 69, 72, 80. Số lớn nhất là: .......................................................................
Đức có 78 viên bi, Đức cho bạn 34 viên bi. Hỏi Đức còn lại bao nhiêu viên bi?
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: a)Số gồm 7 chục và 8 đơn vị được viết là:
78
98
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: a)Số liền trước của 89 là:
88
90
79
87
Viết vào chỗ chấm: 55: .......................................
Cho các số sau: 58, 37, 69, 72, 80 a)Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: b)Các số lớn hơn 58 là: c)Số lớn nhất là:
Hình vẽ bên có: 5 hình tam giác 2 hình vuông 4 hình tròn
+ 15 +13 - ...28.... + 9
Đức có 78 viên bi, Đức cho bạn 34 viên bi. Hỏi Đức còn lại bao nhiêu viên bi? - Phép tính: 78 – 34 = 44 - Trả lời: Đức còn lại 44 viên bi.
Câu 1: Số 45 gồm?
A. 3 chục và 5 đơn vị
B. 4 chục và 5 đơn vị
C. 4 chục và 0 đơn vị.
Câu 2: Phép tính có kết quả bé hơn 20 là:
A. 39 - 10
B. 88 - 68
C. 75 - 64
Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 15, 25, 35, ... , 55, 65.
A. 45
B. 75
C. 40
Câu 4: Bố đi công tác 1 tuần và 3 ngày. Vậy, số ngày bố đi công tác là:
A. 4 ngày
B. 8 ngày
C. 10 ngày
Câu 7: Số liền sau của 59 là:
A. 69
B. 60
C. 58
Bài 4: Mẹ có 50 quả bưởi. Mẹ cho bà 30 quả bưởi. Hỏi mẹ còn bao nhiêu quả bưởi?
Số lớn nhất trong các số 45, 76, 90, 34 là:
(a)
Số liền sau của 59 là:
(a)
Mẹ có 50 quả bưởi. Mẹ cho bà 30 quả bưởi. Hỏi mẹ còn bao nhiêu quả bưởi?
(a)
20 + 40 – 30 = ?
20
30
40
Mẹ có 50 quả cam. Mẹ cho bà 30 quả cam. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả cam.
Mẹ cho bà 30 quả cam. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả cam.
Trong các chiếc bút chì dưới đây, chiếc bút chì nào dài nhất?
Bút chì A
Bút chì B
Bút chì C
Bút chì D
Chiếc bút máy dưới đây dài mấy xăng-ti-mét?
5cm
8cm
10cm
12cm
Điền kết quả vào phép tính sau: 62 + 11 – 20 = ..........
58
53
62
64
Thanh gỗ dài 94cm, Bác An cắt bớt 40cm. Hỏi thanh gỗ còn lại bao nhiêu xăng-ti-mét?
Thanh gỗ dài 94cm, Bác An cắt bớt 40cm. Hỏi thanh gỗ còn lại bao nhiêu xăng-ti-mét?
Trong các số : 25 , 71 , 35, 98 số nào lớn nhất
71
35
98
25
Trong các số : 38, 54, 65, 48 số nào bé nhất
65
48
38
54
Số 56 gồm:
5 và 6
5 chục và 6 đơn vị
6 chục và 5 đơn vị
Kết quả của phét tính 48 – 23 = ....
25
52
55
22
Tính 32 + 40 = ?
62
82
72
52
Tính: 74 + 5 - 7 = . . . . .
80
73
83
72
Hà hái được 25 bông hoa, Lan hái được 12 bông hoa. Hỏi hai bạn hái được tất cả bao nhiêu bông hoa?
