wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Tin 9 - CK2

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Hàm nào sau đây được dùng để đếm số ô thỏa mãn một điều kiện trong Excel?

a)

SUMIF

b)

COUNTIF

c)

AVERAGEIF

d)

IF

2.

Để xếp loại học sinh dựa trên điểm trung bình, với điều kiện: >= 8 là giỏi, từ 6.5 đến 8 là khá, còn lại là trung bình, ta sử dụng hàm IF lồng nhau như thế nào? (Giả sử điểm trung bình ở cột C2)

a)

=IF(C2>=6.5, "Khá", IF(C2<6.5, "Giỏi", "Trung bình"))

b)

=IF(C2>=6.5, "Khá", IF(C2>=8, "Giỏi", "Trung bình"))

c)

=IF(C2>=8, "Giỏi", IF(C2<8, "Khá", "Trung bình"))

d)

=IF(C2>=8, "Giỏi", IF(C2>=6.5, "Khá", "Trung bình"))

3.

Hàm COUNTIF(A1:A10, ">=50") sẽ thực hiện điều gì?

a)

Đếm số ô trong vùng A1:A10 có giá trị lớn hơn 50

b)

Đếm số ô trong vùng A1:A10 có giá trị lớn hơn hoặc bằng 50

c)

Tính tổng các giá trị lớn hơn hoặc bằng 50 trong vùng A1:A10

d)

Tính trung bình các giá trị lớn hơn hoặc bằng 50 trong vùng A1:A10

4.

Câu lệnh sau dùng để làm gì? =IF(D11>8,"giỏi", IF(D11>6,5,"khá","trung bình"))

a)

Đếm số chọ sinh giỏi

b)

Đếm số chọ sinh trung bình

c)

Phân loại học sinh giỏi, khá, trung bình

d)

Đếm số học sinh khá

5.

Kết quả của COUNTIF(A1:A5,">=7") với A1:A5 là {6, 8, 9, 5, 7} là gì?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Khi nhập dữ liệu vào bảng tính, công cụ nào giúp kiểm soát dữ liệu hợp lệ?

a)

Bộ lọc dữ liệu

b)

Định dạng có điều kiện

c)

Xác thực dữ liệu (Data Validation)

d)

Sắp xếp dữ liệu

7.

Bạn có danh sách sản phẩm cột A và doanh số bán hàng cột B. Để tính tổng doanh số bán hàng cho các sản phẩm có tên chứa từ "Apple", bạn sử dụng hàm nào?

a)

=COUNTIF(A1:A50,"Apple")

b)

=AVERAGEIF(A1:A50,"Apple",B1:B50)

c)

=SUMIF(A1:A50,Apple,B1:B50)

d)

=SUMIF(A1:A50,"Apple",B1:B50)

8.

Để xác thực dữ liệu cột "Chiều cao", tại mục Allow em sẽ chọn kiểu?

a)

Date

b)

List

c)

Decimal

d)

Any value

9.

Để xác thực dữ liệu cột "Chiều cao", tại mục Allow em sẽ chọn kiểu?

a)

Date

b)

List

c)

Decimal

d)

Any value

10.

Để xác thực "ngày sinh" nhập trong khoảng năm 2009 em sẽ chọn phương án nào?

a)

Start date: 01/01/2009, End date: 31/1/2009

b)

Start date: 01/01/2009, End date: 31/12/2009

c)

Start date: 01/01/2009, End date: 1/12/2009

d)

Start date: 01/01/2009, End date: 31/2/2009

11.

Cú pháp của hàm SUMIF là gì?

a)

SUMIF(<DL>, <ĐK>)             

b)

SUMIF(<DL1>, <ĐK>, <DL2>)

c)

SUMIF(<ĐK>, <DL1>, <DL2>)

d)

SUMIF(<DL1>, <DL2>, <ĐK>)

12.

Hàm SUMIF trong Excel có tác dụng gì?

a)

Đếm số ô thỏa mãn một điều kiện

b)

Tính tổng các ô thỏa mãn một điều kiện

c)

Tính trung bình các ô thỏa mãn một điều kiện

d)

So sánh hai vùng dữ liệu

13.

Hàm AVERAGEIF(A1:A20, "<50", B1:B20) sẽ làm gì?

a)

Tính tổng các giá trị trong vùng B1:B20 tương ứng với ô trong A1:A20 nhỏ hơn 50

b)

Tính trung bình các giá trị trong B1:B20 tương ứng với ô trong A1:A20 nhỏ hơn 50

c)

Đếm số ô trong A1:A20 có giá trị nhỏ hơn 50

d)

Tính tổng tất cả các ô nhỏ hơn 50 trong A1:A20

14.

Trong hàm SUMIF(A1:A10, ">5", B1:B10), vùng nào chứa điều kiện kiểm tra?

a)

A1:A10

b)

B1:B10

c)

">5"

d)

Cả A1:A10 và B1:B10

15.

Hàm SUMIF(B2:B20, "<100", C2:C20) có tác dụng gì?

a)

Tính trung bình cộng tất cả giá trị trong cột B2:B20 nhỏ hơn 100

b)

Tính tổng tất cả giá trị trong cột C2:C20 nếu giá trị tương ứng trong B2:B20 nhỏ hơn 100

c)

Đếm số ô trong B2:B20 có giá trị nhỏ hơn 100

d)

Tính tất cả các giá trị nhỏ hơn 100 trong vùng B2:B20

16.

Hàm AVERAGEIF(H1:H20, "<=20", G1:G20) sẽ làm gì?

a)

Tính trung bình các giá trị trong vùng G1:G20 tương ứng với ô trong H1:H20 nhỏ hơn hoặc bằng 20

b)

Tính trung bình các giá trị trong G1:G20 tương ứng với ô trong H1:H20

c)

Đếm số ô trong A1:A20 có giá trị nhỏ hơn 50

d)

Tính tổng tất cả các ô nhỏ hơn 50 trong A1:A20

17.

Câu 17: Để đếm số ô chứa giá trị bằng "Apple" trong vùng A1:A7, cú pháp đúng là?

a)

=AVERAGEIF(A1:A7,"Apple")

b)

=SUMIF(A1:A7,"Apple")

c)

=COUNTIF(A1:A7,Apple)

d)

=COUNTIF(A1:A7,"Apple")

18.

Câu 18: Để tính tổng các giá trị âm trong vùng B1:B10, cú pháp đúng của hàm SUMIF là gì?

a)

=SUMIF(B1:B10,"<0")

b)

=SUMIF(B1:B10,"=0")

c)

=SUMIF(B1:B10,">0")

d)

=SUMIF(B1:B10,">=0")

19.

Câu 19: Để xếp loại học sinh dựa trên điểm trung bình, với điều kiện: ĐTB>= 8 là giỏi, ĐTB >= 6.5 là khá, còn lại là trung bình, ta sử dụng hàm IF lồng nhau như thế nào? (Giả sử điểm trung bình ở cột C2)

a)

=IF(C2>=6.5, "Khá", IF(C2<6.5, "Giỏi", "Trung bình"))

b)

=IF(C2>=6.5, "Khá", IF(C2>=8, "Giỏi", "Trung bình"))

c)

=IF(C2>=8, "Giỏi", IF(C2<8, "Khá", "Trung bình"))

d)

=IF(C2>=8, "Giỏi", IF(C2>=6.5, "Khá", "Trung bình"))

20.

Câu 20: Khi tạo biểu đồ, để chọn kiểu biểu đồ phù hợp, ta cần làm gì?

a)

Vào Insert → Chart → Chọn kiểu biểu đồ

b)

Vào Data → Sort → Chọn kiểu biểu đồ

c)

Sử dụng hàm COUNTIF để thay đổi biểu đồ

d)

Xóa toàn bộ dữ liệu và nhập lại

21.

Câu 21: Thuật toán được mô tả bằng cách nào dưới đây?

a)

Sơ đồ khối hoặc liệt kê các bước cụ thể

b)

Kết quả cuối cùng của bài toán

c)

Chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy

d)

Dữ liệu đầu vào của bài toán

22.

Bước đầu tiên trong quá trình giải bài toán bằng máy tính là gì?

a)

Lựa chọn ngôn ngữ lập trình

b)

Viết chương trình

c)

Xác định bài toán

d)

Kiểm tra kết quả

23.

Bước nào trong quy trình giao bài toán cho máy tính giải quyết giúp phát hiện lỗi?

a)

Tìm thuật toán

b)

Xác định bài toán

c)

Chạy thử

d)

Viết chương trình

24.

Một bài toán tin học luôn cần những bước nào sau đây?

a)

Xác định bài toán, tìm thuật toán, viết chương trình, chạy thử và sửa lỗi

b)

Xác định bài toán và viết chương trình

c)

Viết chương trình và kiểm tra kết quả

d)

Tìm thuật toán và đánh giá giải pháp

25.

Thuật toán là gì?

a)

Một phần mềm ứng dụng

b)

Một ngôn ngữ lập trình

c)

Một dãy các bước giải quyết bài toán

d)

Một thiết bị phần cứng

26.

Bạn đã viết một chương trình nhưng chương trình không chạy đúng. Bạn sẽ làm gì tiếp theo?

a)

Viết lại toàn bộ chương trình

b)

Tìm lỗi trong chương trình.

c)

Chuyển sang bài toán khác

d)

Xóa bỏ chương trình.

27.

Sau khi viết xong chương trình, bạn muốn đảm bảo chương trình hoạt động đúng. Bạn cần làm gì?

a)

Kiểm thử với nhiều giá trị đầu vào khác nhau

b)

Viết lại chương trình từ đầu

c)

Thay đổi thuật toán

d)

Bỏ qua bước kiểm thử

28.

Cho thuật toán sau:

B1: Nhập a, b là số nguyên.

B2: Nếu a > b thì in ra a là số lớn nhất. Nếu a < b thì in ra b là số lớn nhất, ngược lại in ra a bằng b.

B3: Xuất kết quả

Với a = 6.5, b = 3.5. Kết quả thu được là gì?

a)

b là số lớn nhất

b)

a là số lớn nhất

c)

a bằng b

d)

Báo lỗi

29.

Một chương trình kiểm tra số chẵn lẻ có thuật toán như sau:

-         Nhập n

-         Nếu n chia hết cho 2 thì in "Số chẵn", ngược lại in "Số lẻ"

Kết quả chương trình thu được là gì khi nhập n là 7?

a)

Số chẵn

b)

Số lẻ

c)

Không in gì cả

d)

Báo lỗi

30.

Bạn đã viết một chương trình nhưng chương trình không chạy đúng. Bạn sẽ làm gì tiếp theo?

a)

Viết lại toàn bộ chương trình

b)

Tìm lỗi trong chương trình.

c)

Chuyển sang bài toán khác

d)

Xóa bỏ chương trình.

31.

Vì sao cần xác định rõ Input và Output của bài toán?

a)

Để chọn ngôn ngữ lập trình phù hợp

b)

Để biết chương trình sẽ chạy trong bao lâu

c)

Để giảm dung lượng lưu trữ

d)

Để thiết kế thuật toán chính xác

32.

Các bước có thứ tự để giải quyết một bài toán gọi là gì?

a)

Xác định bài toán

b)

Mô tả thuật toán

c)

Viết chương trình

d)

Chạy thử

33.

Bước nào trong quy trình giao bài toán cho máy tính giải quyết giúp phát hiện lỗi?

a)

Tìm thuật toán

b)

Xác định bài toán

c)

Chạy thử

d)

Viết chương trình

34.

Để xác định bài toán em cần trả lời cho câu hỏi nào sau đây?

a)

Input, Output là gì?

b)

Thuật toán để giải bài toán là gì?

c)

Để giải bài toán cần sử dụng phương pháp nào?

d)

Ai sẽ là người xử lí kết quả bài toán?

35.

Để tạo một hoạt hình ta có thể sử dụng môi trường gì?

a)

Lập trình Web

b)

Lập trình Scratch

c)

Lập trình Mobile

d)

Lập trình viên

36.

Bài toán nào sau đây không phải là một bài toán tin học?

a)

Tìm ước số của một số nguyên

b)

Tính tiền nước

c)

Tính chi phí sinh hoạt

d)

Cân khối lượng của một người

37.

Sau khi viết xong chương trình, bạn muốn đảm bảo chương trình hoạt động đúng. Bạn cần làm gì?

a)

Kiểm thử với nhiều giá trị đầu vào khác nhau

b)

Viết lại chương trình từ đầu

c)

Thay đổi thuật toán

d)

Bỏ qua bước kiểm thử

38.

Câu 38: Trong ngôn ngữ Scratch, nếu có 2 cách giải quyết tương ứng với 1 điều kiện, bạn dùng câu lệnh nào?

a)

Câu lệnh điều kiện

b)

Câu lệnh lặp liên tục.

c)

Câu lệnh lặp với số lần xác định

d)

Câu lênh lặp với số lần không xác định

39.

Câu 39: Cho thuật toán sau: B1: Nhập a, b là số nguyên. B2: Nếu a > b thì in ra a là số lớn nhất. Nếu a < b thì in ra b là số lớn nhất, ngược lại in ra a bằng b. B3: Xuất kết quả Với a = 6, b = 3. Kết quả thu được là gì?

a)

b là số lớn nhất

b)

a là số lớn nhất

c)

a bằng b

d)

Báo lỗi

40.

Câu 40: Một chương trình kiểm tra số chẵn lẻ có thuật toán như sau: Nhập n là số nguyên Nếu n chia hết cho 2 thì in "Số chẵn", ngược lại in "Số lẻ" Kết quả chương trình thu được là gì khi nhập n là 8?

a)

Số chẵn

b)

Số lẻ

c)

Không in gì cả

d)

Báo lỗi

41.

Câu 41: Màn hình hiển thị thông báo lỗi trong Data Validation. A và M tranh luận cùng nhau. A có ý kiến như sau? Chọn các ý đúng

a)

Có dữ liệu trùng khi nhập liệu

b)

Do nhập dữ liệu không đúng kiểu.

c)

Do nhập dữ liệu vượt quá giới hạn cho phép

d)

Do nhập dữ liệu không đúng giá trị cho phép

42.

Câu 41: Màn hình hiển thị thông báo lỗi trong Data Validation. A và M tranh luận cùng nhau. A có ý kiến như sau? Chọn các ý đúng

a)

Do người dùng nhập dữ liệu vào ô chưa xác thực dữ liệu

b)

Có ô trống trong vùng nhập dữ liệu

c)

Chỉ dữ liệu kiểu số mới có thể xác thực dữ liệu đầu vào

d)

Không được phép nhập dữ liệu vào ô trống

43.

Câu 42: Em hãy đọc kỹ các phát biểu sau và chọn Đúng hoặc Sai. Chỉ chọn các câu đúng

a)

Mỗi bài toán tin học cần xác định rõ dữ liệu đầu vào (Input) và kết quả đầu ra (Output).

b)

Input là phần kết quả của bài toán.

c)

Output là dữ liệu được đưa vào để máy tính xử lý.

d)

Thuật toán là tập hợp các bước giải bài toán một cách logic.

44.

Câu 42: Em hãy đọc kỹ các phát biểu sau và chọn Đúng hoặc Sai. Chỉ chọn các câu đúng

a)

Xác định bài toán đúng giúp ta dễ dàng mô tả thuật toán đúng

b)

Mô tả thuật toán đúng, chưa chắc giúp viết chương trình đúng

c)

Viết chương trình xong người dùng không cần kiểm thử kết quả

d)

Nên kiểm thử chương trình 1 lần để có kết quả chính xác

45.

Câu 43: Màn hình hiển thị thông báo lỗi trong Excel. A và M tranh luận cùng nhau. A có ý kiến như sau?

Chỉ chọn các câu em cho là đúng.

a)

Do viết hàm thiếu dấu bằng

b)

Do sử dụng sai dấu phân cách giữa các thành phần của hàm

c)

Viết hàm không cần đóng đủ ngoặc

d)

Do nhập hàm vào ô có xác thực dữ liệu đầu vào

46.

Câu 43: Màn hình hiển thị thông báo lỗi trong Excel. A và M tranh luận cùng nhau. A có ý kiến như sau?

Chỉ chọn các câu em cho là đúng.

a)

Do nhập hàm vào ô có xác thực dữ liệu đầu vào

b)

Do hàm nhập sai cú pháp tên hàm

c)

Do em quên nhấn Enter

d)

Do Excel bị lỗi

47.

Câu 44: Em hãy đọc kỹ các phát biểu sau và chọn Đúng hoặc Sai. Chỉ chọn các đáp án em cho là đúng.

a)

Xác định bài toán là xác định đầu vào (Input) và đầu ra (Output).

b)

Đầu vào là dữ kiện bài toán cung cấp từ trước

c)

Không cần mô tả thuật toán trước khi viết chương trình

d)

Không cần chạy thử sau khi viết chương trình

48.

Câu 44: Em hãy đọc kỹ các phát biểu sau và chọn Đúng hoặc Sai. Chỉ chọn các đáp án em cho là đúng.

a)

Đầu vào là dữ kiện bài toán cung cấp từ trước

b)

Đầu ra là câu hỏi mà em cần tìm ra đáp án

c)

Chạy thử giúp em phát hiện ra lỗi của thuật toán

d)

Ta có thể viết chương trình mà không cần phải mô tả thuật toán