wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA KHTN LỚP 9A10 LẦN 2

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Cơ năng của vật bằng tổng động năng và thế năng

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Vật đang đứng yên trên mặt đất vẫn có cơ năng

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Cơ năng có thể tồn tại chỉ dưới dạng động năng hoặc chỉ dưới dạng thế năng

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Cơ năng không thể chuyển hóa giữa động năng và thế năng

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Trong chuyển động không có ma sát, cơ năng được bảo toàn

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Khi có ma sát, một phần cơ năng chuyển thành nhiệt năng

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Trong rơi tự do, cơ năng của vật giảm dần.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Khi con lắc dao động, cơ năng của nó (bỏ qua ma sát) luôn không đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Thủy điện là ví dụ chuyển hóa thế năng của nước thành động năng quay tuabin.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Cầu trượt là ví dụ cơ năng chuyển từ thế năng sang động năng.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Ném bóng lên cao là ví dụ động năng chuyển thành thế năng.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Khi phanh xe đạp, động năng được bảo toàn

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Khúc xạ xảy ra khi ánh sáng truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Nếu ánh sáng truyền vuông góc mặt phân cách thì vẫn có khúc xạ.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Khúc xạ ánh sáng chỉ xảy ra khi tia sáng đổi hướng.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Khúc xạ ánh sáng có thể làm tia sáng gần pháp tuyến hoặc xa pháp tuyến.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Tia tới, tia khúc xạ và pháp tuyến cùng nằm trong một mặt phẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Khi tia sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang chiết quang hơn thì tia khúc xạ lệch lại gần pháp tuyến.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Khi tia sáng truyền từ nước ra không khí thì tia khúc xạ gần pháp tuyến hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Góc tới và góc khúc xạ bằng nhau trong mọi trường hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi:

Tia sáng truyền từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường chiết suất lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi:

Tia sáng truyền từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường chiết suất nhỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi:

Góc tới lớn hơn hoặc bằng góc tới hạn.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi:

Góc tới nhỏ hơn góc tới hạn.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Các ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần:

Ảo ảnh trên đường nhựa vào ngày nắng.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Các ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần:

Truyền tín hiệu trong sợi quang.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Các ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần:

Kính lúp phóng to vật.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Các ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần:

Thấu kính hội tụ tạo ảnh thật.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Góc tới hạn là góc tới để góc khúc xạ bằng 0o .

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Giá trị của góc tới hạn chỉ phụ thuộc vào chiết suất của hai môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Công thức tính góc tới hạn là Sinith=n2n1Sini_{th}=\frac{n_2}{n_1} .

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Góc tới hạn là góc tới lớn nhất mà vẫn còn tia khúc xạ.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm chiếu chùm ánh sáng mặt trời qua một lăng kính. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng tím lớn hơn chiết suất đối với ánh sáng đỏ, vì thế tia tím bị lệch nhiều hơn

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm chiếu chùm ánh sáng mặt trời qua một lăng kính. Dải màu thu được trên màn gồm các màu biến thiên liên tục từ tím đến đỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm chiếu chùm ánh sáng mặt trời qua một lăng kính. Hiện tượng này cho thấy ánh sáng mặt trời là ánh sáng đơn sắc.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Một học sinh thực hiện thí nghiệm chiếu chùm ánh sáng mặt trời qua một lăng kính. Nếu thay lăng kính bằng một bản mặt song song, hiện tượng tán sắc sẽ không xảy ra.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Khi một chùm tia sáng đơn sắc màu đỏ đi qua một lăng kính thủy tinh. Chùm tia sáng sau khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc thành nhiều màu khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Khi một chùm tia sáng đơn sắc màu đỏ đi qua một lăng kính thủy tinh. Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính vẫn là chùm sáng có màu đỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Khi một chùm tia sáng đơn sắc màu đỏ đi qua một lăng kính thủy tinh. Chùm tia sáng ló ra khỏi lăng kính luôn bị lệch về phía đáy của lăng kính.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Khi một chùm tia sáng đơn sắc màu đỏ đi qua một lăng kính thủy tinh. Góc lệch của tia sáng ló ra phụ thuộc vào chiết suất của vật liệu làm lăng kính đối với ánh sáng trắng.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Khi chiếu ánh sáng trắng, bông hoa có màu vàng vì nó phản xạ ánh sáng vàng và hấp thụ các màu khác.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Bông hoa có màu vàng vì nó chỉ hấp thụ ánh sáng vàng và phản xạ tất cả các ánh sáng khác.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Thấu kính hội tụ có phần giữa dày hơn phần rìa.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Thấu kính hội tụ làm phân kì chùm tia song song tới.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Tia tới song song trục chính, sau thấu kính đi qua tiêu điểm F.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Tia tới qua F, sau thấu kính vẫn đi qua F.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ.

Vật đặt tại 2f cho ảnh thật, ngược chiều, ảnh bằng vật.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Ảnh tạo bởi thấu kính hội tụ.

Vật trong khoảng 0–F cho ảnh thật, cùng chiều, ảnh phóng đại.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Ảnh tạo bởi thấu kính phân kì.

Ảnh luôn cùng chiều với vật.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Ảnh tạo bởi thấu kính phân kì.

Ảnh luôn phóng đại hơn vật.

a)

Đúng

b)

Sai