WorksheetsTính chất kim loại
Total questions: 50
Worksheet time: 29mins
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.
CO + FeO → Fe + CO2.
2NaCl → 2Na + Cl2
2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.
CO + FeO → Fe + CO2.
2NaCl → 2Na + Cl2
2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.
Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là
Na, Ca, Al.
Na, Ca, Zn.
Na, Cu, Al.
Fe, Ca, Al.
Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao ?
MgO
CuO
BaO
K2O
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?
Fe
Cu
Na
Ag
Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách
dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.
điện phân nóng chảy Al2O3.
điện phân dung dịch AlCl3
cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3
Cho khí CO dư tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp các oxit MgO, Al2O3, FeO, CaO, CuO nung nóng. Chất rắn thu được sau phản ứng là
Mg, Al, Fe, Ca, Cu
Mg, Al2O3, FeO, CaO, Cu
MgO, Al2O3, Fe, CaO, Cu
Mg, Al, Fe, CaO, Cu
Phương pháp phù hợp để điều chế Ca từ CaCl2 là
điện phân dung dịch.
thủy luyện.
nhiệt luyện.
điện phân nóng chảy.
Điền từ thích hợp vào dấu ...:
Để điều chế Na từ dung dịch NaCl, người ta ... dung dịch NaCl, sau đó đem ... với điện cực trơ
cô cạn, điện phân nóng chảy.
đun sôi, điện phân dung dịch.
pha loãng, điện phân dung dịch
cô cạn, nhiệt phân
Thành phần chính của thép là:
Sắt và đồng
Sắt và cacbon
Sắt và kẽm
Sắt và magie
Nguyên tố ảnh hưởng nhiều nhất đến độ bền và độ cứng của thép là:
Si
Mn
Ni
C
Hợp kim nào sau đây không bị ăn mòn?
Sn-Pb
Fe-Cr-Mn
Pi-Pb-Sn
Al-Si
Từ quặng bauxite người ta sản xuất kim loại nào sau đây?
Cu
Al
Fe
Zn
Phương pháp tách kim loại từ oxide bằng các chất khử như C, CO là
Thủy luyện
Điện phân nóng chảy
Điện phân dung dịch
Nhiệt luyện
Quặng hematite có thành phần chính là
FeO
Fe3O4
Fe2O3
FeS2
Dãy hoạt động hoá học của kim loại là gì?
Dãy hoạt động hoá học của kim loại là bảng xếp hạng các kim loại theo màu sắc.
Dãy hoạt động hoá học của kim loại là danh sách các kim loại theo kích thước.
Dãy hoạt động hoá học của kim loại là bảng xếp hạng các kim loại theo khả năng phản ứng.
Dãy hoạt động hoá học của kim loại là danh sách các kim loại theo trọng lượng riêng.
Kim loại nào đứng đầu trong dãy hoạt động hoá học?
Kali (K)
Canxi (Ca)
Natri (Na)
Magie (Mg)
Cho ví dụ về một kim loại có tính hoạt động thấp.
Vàng (Au)
Sắt (Fe)
Nhôm (Al)
Kẽm (Zn)
Dãy hoạt động hoá học có ảnh hưởng như thế nào đến việc tách kim loại?
Dãy hoạt động hoá học chỉ ảnh hưởng đến phi kim.
Dãy hoạt động hoá học không liên quan đến việc tách kim loại.
Dãy hoạt động hoá học không ảnh hưởng đến kim loại.
Dãy hoạt động hoá học ảnh hưởng đến khả năng tách kim loại từ hợp chất.
Kim loại nào sau đây thường được dùng làm lõi dây dẫn điện?
Sắt
Đồng
Vàng
Chì
Tính chất nào của kim loại cho phép chúng được uốn cong, kéo sợi hoặc dát mỏng mà không bị gãy?
Tính dẫn điện
Tính dẫn nhiệt
Tính dẻo
Tính ánh kim
Hiện tượng bề mặt vật liệu có ánh sáng lấp lánh đặc trưng được gọi là gì?
Tính dẻo
Tính dẫn nhiệt
Tính dẫn điện
Tính ánh kim
Tại sao xoong, nồi, chảo thường được làm bằng kim loại?
Kim loại có tính dẻo
Kim loại có tính dẫn nhiệt tốt
Kim loại có tính ánh kim
Kim loại có tính dẫn điện tốt
Hầu hết các kim loại (trừ vàng, bạch kim) phản ứng với khí oxygen ở nhiệt độ thích hợp tạo thành chất gì?
Muối
Axit
Oxit kim loại
Bazơ
Natri tác dụng với khí chlorine tạo thành chất nào?
Natri chloride
Natri oxide
Natri sulfide
Natri hydroxide
Khi sắt tác dụng với khí chlorine, sản phẩm tạo thành có màu gì?
Màu trắng
Màu vàng lục
Màu nâu đỏ
Màu đen
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành hydroxide và khí hydrogen?
Đồng (Cu)
Sắt (Fe)
Kẽm (Zn)
Natri (Na)
Kẽm và sắt phản ứng với nước trong điều kiện nào?
Nước lạnh
Nước nóng
Hơi nước ở nhiệt độ cao
Không phản ứng với nước
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại và dung dịch hydrochloric acid là gì?
Muối và khí oxygen
Muối và khí hydrogen
Oxit và khí hydrogen
Hydroxit và khí hydrogen
Kim loại nào sau đây KHÔNG phản ứng với dung dịch hydrochloric acid?
Kẽm (Zn)
Sắt (Fe)
Đồng (Cu)
Nhôm (Al)
Khi cho đinh sắt vào dung dịch copper(II) sulfate (CuSO4), hiện tượng nào sau đây xảy ra?
Sắt tan ra
Đồng bám vào đinh sắt
Không có phản ứng xảy ra
Sắt(II) sulfate được tạo thành và đồng tan ra
Dùng búa đập vào sợi dây nhôm, sợi dây bị cán mỏng dẹt ra. Điều này chứng tỏ nhôm có:
tính dẻo
tính cứng
tính rắn chắc
tính bền
Dùng đồng để làm cột thu lôi chống sét vì đồng có tính:
bền
ánh kim
dẫn điện
dẻo
Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường, giải phóng khí hydrogen?
Cu
Au
Fe
K
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl
Na
Mg
Ag
Al
Kim loại nào sau đây tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành oxide kim loại?
Zn
Cu
Ag
Au
Cho một mẩu calcium vào dung dịch HCl, hiện tượng quan sát được là:
calcium không phản ứng
calcium không tan nhưng có bọt khí thoát ra
calcium tan và có bọt khí thoát ra
calcium tan, không có bọt khí thoát ra
Tính chất nào sau đây không phải tính chất chung của kim loại?
Dẫn điện
Dẫn nhiệt
Cứng
Ánh kim
Ở điều kiện thường kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
K
Na
Ba
Be
Dãy kim loại nào tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại Cu?
Al, Zn, Fe
Mg, Fe, Ag
Zn, Pb, Au
Na, Mg, Al
Fe + Cl2 → ?
FeCl3
FeCl2
FeCl
Fe2Cl
Cho đinh Iron vào ống nghiệm chứa dd copper (II) sulfate, phản ứng xảy ra là
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 loãng?
Mg
Fe
Zn
Ag
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxygen?
Al ; Cu.
Zn ; Fe.
Au ; Ag.
Mg ; Pb.
Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2
O2
HNO3
Cl2
HCl
Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là
Al
Cu
Ag
Fe
Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O tạo dung dịch kiềm
Na
Mg
Cu
Fe
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dần?
Na, Al, Zn, Pb, Fe, Ag, Cu
Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Pb
Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na
Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na
Số mol của 4,8 gam Mg là? (biết MMg = 24)
0,1
0,05
0,2
0,5
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A. Hg
B. Ag
C. Al
Cu
