Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tính chất kim loại

Total questions: 50

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?

a)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.

b)

CO + FeO → Fe + CO2.      

c)

2NaCl → 2Na + Cl2

d)

2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.

2.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?

a)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.

b)

CO + FeO → Fe + CO2.      

c)

2NaCl → 2Na + Cl2

d)

2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.

3.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là                                                                                   

a)

Na, Ca, Al.  

b)

Na, Ca, Zn.   

c)

Na, Cu, Al.   

d)

Fe, Ca, Al.

4.

Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao ?

a)

MgO

b)

CuO

c)

BaO

d)

K2O

5.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

6.

Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách

a)

dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.

b)

điện phân nóng chảy Al2O3.

c)

điện phân dung dịch AlCl3

d)

cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3

7.

Cho khí CO dư tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp các oxit MgO, Al2O3, FeO, CaO, CuO nung nóng. Chất rắn thu được sau phản ứng là

a)

Mg, Al, Fe, Ca, Cu

b)

Mg, Al2O3, FeO, CaO, Cu

c)

MgO, Al2O3, Fe, CaO, Cu

d)

Mg, Al, Fe, CaO, Cu

8.

Phương pháp phù hợp để điều chế Ca từ CaCl2 là

a)

điện phân dung dịch.

b)

thủy luyện.

c)

nhiệt luyện.

d)

điện phân nóng chảy.

9.

Điền từ thích hợp vào dấu ...:

Để điều chế Na từ dung dịch NaCl, người ta ... dung dịch NaCl, sau đó đem ... với điện cực trơ

a)

cô cạn, điện phân nóng chảy.

b)

đun sôi, điện phân dung dịch.

c)

pha loãng, điện phân dung dịch

d)

cô cạn, nhiệt phân

10.

Thành phần chính của thép là:

a)

Sắt và đồng

b)

Sắt và cacbon

c)

Sắt và kẽm

d)

Sắt và magie

11.

Nguyên tố ảnh hưởng nhiều nhất đến độ bền và độ cứng của thép là:

a)

Si

b)

Mn

c)

Ni

d)

C

12.

Hợp kim nào sau đây không bị ăn mòn?

a)

Sn-Pb

b)

Fe-Cr-Mn

c)

Pi-Pb-Sn

d)

Al-Si

13.

Từ quặng bauxite người ta sản xuất kim loại nào sau đây?

a)

Cu

b)

Al

c)

Fe

d)

Zn

14.

Phương pháp tách kim loại từ oxide bằng các chất khử như C, CO là

a)

Thủy luyện

b)

Điện phân nóng chảy

c)

Điện phân dung dịch

d)

Nhiệt luyện

15.

Quặng hematite có thành phần chính là

a)

FeO

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3

d)

FeS2

16.

Dãy hoạt động hoá học của kim loại là gì?

a)

Dãy hoạt động hoá học của kim loại là bảng xếp hạng các kim loại theo màu sắc.

b)

Dãy hoạt động hoá học của kim loại là danh sách các kim loại theo kích thước.

c)

Dãy hoạt động hoá học của kim loại là bảng xếp hạng các kim loại theo khả năng phản ứng.

d)

Dãy hoạt động hoá học của kim loại là danh sách các kim loại theo trọng lượng riêng.

17.

Kim loại nào đứng đầu trong dãy hoạt động hoá học?

a)

Kali (K)

b)

Canxi (Ca)

c)

Natri (Na)

d)

Magie (Mg)

18.

Cho ví dụ về một kim loại có tính hoạt động thấp.

a)

Vàng (Au)

b)

Sắt (Fe)

c)

Nhôm (Al)

d)

Kẽm (Zn)

19.

Dãy hoạt động hoá học có ảnh hưởng như thế nào đến việc tách kim loại?

a)

Dãy hoạt động hoá học chỉ ảnh hưởng đến phi kim.

b)

Dãy hoạt động hoá học không liên quan đến việc tách kim loại.

c)

Dãy hoạt động hoá học không ảnh hưởng đến kim loại.

d)

Dãy hoạt động hoá học ảnh hưởng đến khả năng tách kim loại từ hợp chất.

20.

Kim loại nào sau đây thường được dùng làm lõi dây dẫn điện?

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Vàng

d)

Chì

21.

Tính chất nào của kim loại cho phép chúng được uốn cong, kéo sợi hoặc dát mỏng mà không bị gãy?

a)

Tính dẫn điện

b)

Tính dẫn nhiệt

c)

Tính dẻo

d)

Tính ánh kim

22.

Hiện tượng bề mặt vật liệu có ánh sáng lấp lánh đặc trưng được gọi là gì?

a)

Tính dẻo

b)

Tính dẫn nhiệt

c)

Tính dẫn điện

d)

Tính ánh kim

23.

Tại sao xoong, nồi, chảo thường được làm bằng kim loại?

a)

Kim loại có tính dẻo

b)

Kim loại có tính dẫn nhiệt tốt

c)

Kim loại có tính ánh kim

d)

Kim loại có tính dẫn điện tốt

24.

Hầu hết các kim loại (trừ vàng, bạch kim) phản ứng với khí oxygen ở nhiệt độ thích hợp tạo thành chất gì?

a)

Muối

b)

Axit

c)

Oxit kim loại

d)

Bazơ

25.

Natri tác dụng với khí chlorine tạo thành chất nào?

a)

Natri chloride

b)

Natri oxide

c)

Natri sulfide

d)

Natri hydroxide

26.

Khi sắt tác dụng với khí chlorine, sản phẩm tạo thành có màu gì?

a)

Màu trắng

b)

Màu vàng lục

c)

Màu nâu đỏ

d)

Màu đen

27.

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành hydroxide và khí hydrogen?

a)

Đồng (Cu)

b)

Sắt (Fe)

c)

Kẽm (Zn)

d)

Natri (Na)

28.

Kẽm và sắt phản ứng với nước trong điều kiện nào?

a)

Nước lạnh

b)

Nước nóng

c)

Hơi nước ở nhiệt độ cao

d)

Không phản ứng với nước

29.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại và dung dịch hydrochloric acid là gì?

a)

Muối và khí oxygen

b)

Muối và khí hydrogen

c)

Oxit và khí hydrogen

d)

Hydroxit và khí hydrogen

30.

Kim loại nào sau đây KHÔNG phản ứng với dung dịch hydrochloric acid?

a)

Kẽm (Zn)

b)

Sắt (Fe)

c)

Đồng (Cu)

d)

Nhôm (Al)

31.

Khi cho đinh sắt vào dung dịch copper(II) sulfate (CuSO4), hiện tượng nào sau đây xảy ra?

a)

Sắt tan ra

b)

Đồng bám vào đinh sắt

c)

Không có phản ứng xảy ra

d)

Sắt(II) sulfate được tạo thành và đồng tan ra

32.

Dùng búa đập vào sợi dây nhôm, sợi dây bị cán mỏng dẹt ra. Điều này chứng tỏ nhôm có:

a)

tính dẻo

b)

tính cứng

c)

tính rắn chắc

d)

tính bền

33.

Dùng đồng để làm cột thu lôi chống sét vì đồng có tính:

a)

bền

b)

ánh kim

c)

dẫn điện

d)

dẻo

34.

Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường, giải phóng khí hydrogen?

a)

Cu

b)

Au

c)

Fe

d)

K

35.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl

a)

Na

b)

Mg

c)

Ag

d)

Al

36.

Kim loại nào sau đây tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành oxide kim loại?

a)

Zn

b)

Cu

c)

Ag

d)

Au

37.

Cho một mẩu calcium vào dung dịch HCl, hiện tượng quan sát được là:

a)

calcium không phản ứng

b)

calcium không tan nhưng có bọt khí thoát ra

c)

calcium tan và có bọt khí thoát ra

d)

calcium tan, không có bọt khí thoát ra

38.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất chung của kim loại?

a)

Dẫn điện

b)

Dẫn nhiệt

c)

Cứng

d)

Ánh kim

39.

Ở điều kiện thường kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

K

b)

Na

c)

Ba

d)

Be

40.

Dãy kim loại nào tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại Cu?

a)

Al, Zn, Fe

b)

Mg, Fe, Ag

c)

Zn, Pb, Au

d)

Na, Mg, Al

41.

Fe + Cl2 → ?Fe\ +\ Cl_2\ \rightarrow\ ?  

a)

FeCl3FeCl_3  

b)

FeCl2FeCl_2  

c)

FeClFeCl  

d)

Fe2ClFe_2Cl  

42.

Cho đinh Iron vào ống nghiệm chứa dd copper (II) sulfate, phản ứng xảy ra là

a)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

b)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

c)

Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe

d)

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

43.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Ag

44.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxygen?

a)

Al ; Cu.

b)

Zn ; Fe.

c)

Au ; Ag.

d)

Mg ; Pb.

45.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2

a)

O2

b)

HNO3

c)

Cl2

d)

HCl

46.

Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Al

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

47.

Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O tạo dung dịch kiềm

a)

Na

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

48.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dần?

a)

Na, Al, Zn, Pb, Fe, Ag, Cu

b)

Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Pb

c)

Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na

d)

Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na

49.

Số mol của 4,8 gam Mg là? (biết MMg = 24)

a)

0,1

b)

0,05

c)

0,2

d)

0,5

50.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

A. Hg

b)

B. Ag

c)

C. Al

d)

Cu