Font size
WorksheetsPhần 2
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
Chất giàu năng lượng nhất:
Fructose 1 - phosphat
1,3 - diphosphoglycerat
Adenosin monophosphat
Glycerol - 3 - phosphat
Phosphoryl hoá là:
Phản ứng gắn gốc phosphat vào một chất hữ cơ
Phản ứng tạo phosphat vô cơ tự do
Phản ứng chuyển gốc phosphat từ chất này qua chất khác
Không thể ghép với phản ứng khử phosphoryl hoá
Đặc điểm KHÔNG phải vai trò của phản ứng phosphoryl hoá:
Tích trừ năng lượng
Cung cấp năng lượng
Hoạt hoá cơ chất
Hoạt hoá enzyme
Đặc điểm của chuỗi hô hấp tế bào:
Là quá trình vận chuyển nguyên tử oxi qua một hệ thống enzym
Trong chuỗi hô hấp tế bào, H2O được tạo thành từ oxi thở vào
Trong chuỗi hô hấp tế bào, khử carboxyl tạo CO2 từ oxi thở vào
Chuỗi hô hấp tế bào xảy ra chủ yếu ở bào tương
Điều KHÔNG ĐÚNG khi nói về hô hấp tế bào:
Bản chất là quá trình oxi háo khử
Năng lượng giải phóng dần dần
CO2 được tạo thành do oxy tác dụng lên C
H2O được tạo thành từ tác dụng của H+ và O-2
Yếu tố KHÔNG tham gia chuỗi hô hấp tế bào:
Vitamin C
Hệ thống cytochrom
Ubiquinon
Dehydrogenase
Kết quả của chuỗi hô hấp tế bào KHÔNG tạo ra:
Năng lượng
CO2
H2O
O2
Chọn câu sai:
Coenzym Q còn gọi là ubiquinon
Glutathion tham gia vận chuyển điện tử trong chuỗi hô hấp tế bào
Phản ứng khử carboxyl được xúc tác bởi decarboxylase
Oxy là chất nhận điện tử cuối cùng trong chuỗi hô hấp tế bào
Trình tự vận chuyển điện tử của các cytochrom trong chuỗi hô hấp tế bào:
Cyt a, cyt a3, cyt b, cyt c
Cyt a, cyt b, cyt c, cyt a3
Cyt b, cyt a, cyt a3, cyt c
Cyt b, cyt c, cyt a, cyt a3
Điểm KHÔNG đúng khi nói về Cytochrom oxidase:
Vận chuyển điện tử trực tiếp tới oxi
Nhóm ngoại không chứa sắt
Có chứa nhân porphyrin giống hem
Có trong ty thể
Enzym KHÔNG tham gia chuỗi hô hấp tế bào:
Phosphorylase
Peroxidase
Catalase
Dehydrogenase
Chu trình acid citric:
Khởi đầu từ hợp chất 3 carbon
Xảy ra trong lysosom
Giai đoạn 1 tạo thành citrat 6 carbon
Xảy ra trong điều kiện yếm khí
Đặc điểm của chu trình acid citric:
Có thể xảy ra trong điều kiện yếm khí
Aicd citric cùng gốc acetyl kết thúc và bắt đầu một chu trình
Xảy ra trong tiêu thể
Có sự tạo thành acid tricarbonxylic
Trình tự các chất của chu trình acid citric:
Malat, succinat, citrat
Citrat, oxalosuccinat, fumarat
Cetoglutarat, isocitrat, oxaloacetat
Oxaloacetat, oxalosuccinat, fumarat
Điều KHÔNG đúng khi nói về diễn biến và kết quả của chu trình acid citric:
Acetyl coenzym A là sản phẩm đầu tiên đi vào chu trình
Phân tử tiếp nhận acetyl coenzym A là oxaloacetat
Trong chu trình, acetyl coenzym A được oxy hoá đến sản phẩm cuối là CO2 và H2O
Kết thúc 1 chu trình, tích trừ được 14ATP
Trong chu trình acid citric, NADH hoặc FADH2 không được tạo ta ở giai đoạn:
3
4
6
7
Trong chu trình acid citric, ATP tạo ra không cần qua chuỗi vận chuyển điện tử trong hô hấp tế bào, xảy ra ở giai đoạn:
3
4
5
6
Kết thúc một chu trình Krebs:
Giải phóng 4 phân tử H2O2
Giải phóng 2 phân tử CO2
Tích trữ 24 ATP
Citrat là sản phẩm được tái tạo
Chu trình Krebs Không liên hệ với chuỗi vận chuyển điện tử trong hô hấp tế bào tại giai đoạn:
Succinat Fumatat
Isocitrat Oxaloasuccinat
Citrat cis-acinitat
Matat Oxaloacetat
Số ATP có thể được tạo thành trong quá trình vận chuyển H+ và điện tử từ NADH,H+ tới oxi:
1
2
3
4
…Không phải là chất chuyển hoá trung gian trong chu trình Krebs
Pyruvat
Oxaloacetat
Oxalosuccinat
Matat
Sự phosphoryl hoá cơ chất đầu tiên trong quá trình đường phân:
Tạo sản phẩm 3-phosphoglycerat
Tạo ADP từ AMP
Xác tác bởi phosphofructokinase
Không phải là phản ứng thuận nghịch
Chất không được sản xuất ở tế bào trong điều kiện yếm khí:
ATP
Pyruvat
Lactat
Acetyl CoA
Trong chuyển hoá yếm khí, pyruvat được chuyển thành lactat tạo ra:
NAD+
ATP
FAD
Acetyl CoA
Enzyme chuyển phosphodiaceton thành phosphoglyceraldehyd thuộc nhóm:
Oxidoreductase
Transferase
Hydrolase
Isomerase
Trình tự các quá trình trong hô hấp hiếu khí:
Vận chuyển điện tử, chu trình Krebs, Acetyl CoA, đường phân
Đường phân, Acetyl CoA, chu trình Krebs, vận chuyển điện tử
Acetyl CoA, đường phân, chu trình Krebs, vận chuyển điện tử
Đường phân, Acetyl CoA, vận chuyển điện tử, chu trình Krebs
Enzym tạo ATP trong quá trình đường phân:
Hexokinase
Glucokinase
3-phosphoglycerat kinase
Glyceraldehyd-3-phosphate dehydrogenase
Hai sản phẩm chính của con đường pentose phosphat:
NAD+ và ribose
NADH và glucose
NDA+ và glucose
NADPH và ribose
Giai đoạn cần năng lượng trong đường phân:
Glucokinase
Lactat dehydrogenase
Phosphoglycerat kinase
Pyruvat kinase
Cơ chất chính của tân tạo đường:
Galactose
Glycerol
Sucrose
Mannitol
Enzym liên quan đến tổng hợp glycogen:
Amylo-(1,4 -> 1,6)- transglycosidase
Phosphorylase
Amylo-1,6-glucosidase
Glucose-6-phosphatase
Quá trình đồng hoá glucose-6-phosphat thành fructose-6-phosphat trong đường phân:
Là quá trình đồng phân hoá aldose - cetose
Xúc tác bởi phosphoglucomutase
Là giai đoạn không bắt buộc trong đường phân
Enzyme xúc tác có gắn nhóm phosphat
Số ATP tiêu tốn trong giai đoạn chuẩn bị của quá trình đường phân là:
1
2
3
4
Vị trí xảy ra quá trình đường phân và sản phẩm thu được khi đường phân hoàn toàn 1 phân tử glucose là:
Tế bào chất. 2 NADH, 2 ATP và 2 acid pyruvic.
Chất nền ty thể. 2 NADH, 2 ATP và 2 acid pyruvic.
Màng trong ty thể. 2FADH, 2 ATP và 2 acid pyruvic.
Tế bào chất. 2FADH, 2 ATP và 2 acid pyruvic.
Số NADPH được tạo thành khi 1 glucose đi vào con đường pentose phosphat:
1
2
3
4
Điều KHÔNG đúng khi nói về thoái hoá glucid theo con đường HMP:
Còn gọi là con đường pentose phosphat
Glucose được phosphoryl hoá 1 lần
Cung cấp ribose cho tế bào
Xảy ra trong ty thể
Quá trình β oxy hoá diễn ra ở:
Bào tương
Trong ty thể
Trong tiểu thể
A và B đều đúng
Enzym KHÔNG tham gia vào quá trình β oxy hoá acid béo:
Thiolase
Reductase
Synthetase
Hydratase
Sản phẩm cuối cùng của quá trình β oxy hoá acid palmitic là:
Acetyl CoA
NH3
CO2 và H2O
Tryglycerid
Quá trình tổng hợp acid béo chủ yếu xảy ra ở:
Gan
Mô mỡ
Tiểu thể
Ngoài ty thể
Nguồn năng lượng chính sinh tổng hợp acid béo ở gan được cung cấp từ quá trình:
Thuỷ phân glycogen
Chu trình Krebs
HMP
Oxi hoá Acetyl CoA
Thoái hoá acid béo thành acetoacetyl CoA chủ yếu xảy ra ở:
Gan
Thận
Lách
Ruột
Thuỷ phân phosphoglycerid có thể thu được:
Serin
Glycerol
Cholin
Galactose
Chất chuyển hoá trung gian không liên quan đến sinh tổng hợp triglycerid:
Acetyl CoA
Glycerol-3-Phosphat
CDP-diglycerid
Acid phosphatidic
Điều nào đúng khi nói về muối mật:
Gan là cơ quan duy nhất tổng hợp muối mật
Giúp nhũ tương hoá chất béo ở gan và ruột
Giúp hấp thu các sinh tố ở ruột
Tất cả ý trên đều đúng
Trong điều kiện bình thường, muối mật được tạo thành và đào thải tại:
Gan và phổi
Gan và ruột
Ruột và thận
Gan và thận
Enzym xúc tác thuỷ phân liên kết peptid đầu tiên của chuỗi polypeptid:
Trypsin
Aminopeptidase
Procarboxypeptidase
Dipeptidase
Sản phẩm chuyển hoá acid amin đào thải ra trong nước tiểu dưới dạng:
Acid uric
Ammoniac
Creatinin
Ure
Quá trình biến đổi alanin thành đường được gọi là:
Đường phân
Tân tạo
Khử CO2
Khử amin oxy hoá
Acid amin không cần thiết được cơ thể:
1.Tự tổng hợp mà không cần cung cấp theo đường thức ăn
2.Tổng hợp theo con đường riêng của từng acid amin
3.Tổng hợp nhờ các enzym trong phức hợp multienzym
4.Tổng hợp được từ các α-ceto acid tương ứng
1, 2, 3
1, 3, 4
1, 2, 4
Tất cả đều đúng
Các enzym thuỷ phân tiêu hoá protein là:
1, 2, 3
1, 2, 4
1, 3, 5
2, 4, 5
Loại bỏ nhóm amin của các acid amin được thực hiện bởi:
Sự thuỷ giải và sự khử amin
Chuyển amin và khử amin oxy hoá
Khử amin hiếu khí
Chuyển amin
Trong quá trình melanin từ tyrosin cần sự tham gia của enzym:
Tyrosin hydroxylase
Diamin oxidase
Peroxidase
Catecholamin oxidase
Chọn câu đúng
A. Vitamine B1 tham gia cấu tạo coenzyme TPP
B. Vitamine B2 chính là acid folic
C. Thiếu Vitamine B1 dẫn đến rối loạn nghiêm trọng chuyển hóa calci
D. Vitamine C có nhiều trong thịt cá
Vitamin tan trong nước
A. Thiamine, Riboflavin
B. Nicotinic acid, Retinol
C. Ascorbic acid, Calciferol
D. Calciferol, Retinol
Nhóm protein tạp
A. Glucoprotein, Albumin
B. Nucleoprotein, Histon
C. Glucoprotein, Nucleoprotein
D. Keratin, Albumin
Những acid amin nào sau đây không phân cực?
A. Trytophan, valin, leucin, alanin
B. Alanin, glycin, trytophan
C. Glycin, lysin, valin
D. Leucin, lysin, acid aspartic
dCTP có tên đầy đủ là
A. Cytosine triphosphat
B. Deoxy - Cytosine triphosphat
C. Cytydin triphosphat
D. Deoxy - Cytidin triphosphat
Loại Hemoglobin nào sau đây ở chuỗi β có acid amin ở vị trí số 6 là valin
HbA
HbS
HbC
HbF
Bệnh hồng cầu hình liềm, chọn câu đúng
Do đột biến gen mã hóa hai 2 chuỗi polypeptid alpha
Do đột biến gen mã hóa hai 2 chuỗi polypeptid beta
Do đột biến gen mã hóa 2 chuỗi polypeptid gamma
Do đột biến gen mã hóa hai chuỗi polypeptid delta
Enzyme nào xúc tác cho phản ứng Acid nucleic Nucleotid
Nucleotidase
Nuclease
Nucleotidase và nuclease
Phản ứng không cần enzym xúc tác
Chất nào sau đây là dẫn xuất của Adenin
cAMP
ADP
ATP
Tất cả đều đúng
Đường ribose là nguyên liệu tổng hợp acid nucleic có nguồn gốc từ
Thức ăn
Thoái hóa glucid theo con đường HMP
Thoái hóa glucid theo con đường HDP
Tất cả đều đúng
Quá trình thoái hóa pyrimidin xảy ra chủ yếu ở
Thận
Ruột
Gan
Lách
Kết quả của chuỗi hô hấp tế bào không tạo sản phẩm
CO2
H2O
ATP
O2
Quá trình phiên mã ở tế bào nhân sơ xảy ra tại
Bào tương
Ty thể
Nhân
Bộ máy Golgi
Enzyme chuyển phosphodiaceton thành phosphoglyceraldehyd thuộc nhóm
Oxidoreductase
Lyase
Isomerase
Hydrolase
Dựa vào kích thước (đường kính) của các loại lipoprotein - huyết tương, chọn đáp án đúng
Chylomicron > LDL >V LDL > HDL
VLDL > Chylomicron > LDL > HDL
Chylomicron > VLDL > LDL > HDL
VLDL > LDL > Chylomicron > HDL
Cholesterol là tiền chất của các chất sau đây, NGOẠI TRỪ
Aldosteron
Corticosteron
Testosteron
ADH
Thông tin đúng khi nói về glycogen
1.Amylose có từ 15 – 20% và amylopectin từ 80 – 85%
2.So với thành phần cấu tạo của tinh bột thì phân tử có cấu trúc nhánh nhiều hơn nhưng nhánh ngắn hơn
3.Được cấu tạo từ các β – D – glucose, không bị thủy phân ở người
4.Là glucid dự trữ nhiều ở thực vật
1, 4
2, 3
1, 2
2, 4
Thành phần cấu tạo một lipid có thể chỉ gồm
Glycerol và cholamin
1 acid béo và 1 alcol trọng lượng phân tử lớn
1 alcol và 1 acid phosphoric
1 alcol và 1 acid acetic
Sự phosphoryl hoá cơ chất đầu tiên trong quá trình đường phân
Tạo sản phẩm 3-phosphoglycerate
Tạo ADP từ AMP
Xác tác bởi Phosphofructokinase
Không phải là phản ứng thuận nghịch
Enzyme chuyển phosphodiaceton thành phosphoglyceraldehyd thuộc nhóm
Oxidoreductase
Transferase
Hydrolase
Isomerase
Nguồn năng lượng chính sinh tổng hợp acid béo ở gan được cung cấp từ quá trình
Thuỷ phân glycogen
Chu trình Krebs
Con đường Hexose Monophosphate
Oxi hoá Acetyl CoA
Vai trò của apoprotein
Ổn định cấu trúc của lipoprotein
Giúp lipoprotein phân tán trong máu
Vận chuyển lipid trong máu
Tất cả đều đúng
Loại lipoprotein nào sau đây vận chuyển cholesterol dư thừa từ mô ngoại biên về gan?
HDL
VLDL
Chylomicron
LDL
Đa số enzym bền ở pH
3 - 5
6 - 8
4 - 6
1 - 2
Theo kiểu phản ứng, thì enzym có mấy loại
5
2
4
6
Hàm lượng vitamine B1 trong thực phẩm nào là nhiều nhất
Sữa, thịt, phomat
Gan, trứng
Nấm men, mầm ngũ cốc
Quả chín và rau xanh
Bộ phận nào là nơi tích trữ vitamine B1 trong cơ thể
Gan
Mô mỡ
Gan và mô mỡ
Cơ thể không tích trữ vitamine B1
Saccharose được kết hợp bởi
α -D-Glucose và β-D-Fructose
β -D-Glucose và α-D-Fructose
α -L-Glucose và β-L-Fructose
β-L-Glucose và α-L-Fructose
β - oxy hóa hoàn toàn acid capric CH3(CH2)8COOH sẽ thu được số phân tử ATP là
76
78
80
82
Heparin có vai trò
Đông máu
Chống đông máu
Khử độc ở gan
Nhũ tương hóa lipid
Enzym nào sau đây thủy phân liên kết đầu tiên của chuỗi polypeptid
Aminopeptidase
Trypsin
Dipeptidase
Chymotrypeptidase
Chất nào sau đây tạo nên màu vàng đặc trưng của nước tiểu
Bilirubin tự do
Urobilinogen
Urobulin
Biliverdin
Sản phẩm chính của sự thoái hóa base adenin và guanin ở người là
Alantoin
Urê
Acid uric
Amoniac
Đoạn Okazaki là những đoạn
ARN mồi
ADN ngắn tham gia tạo sợi sau
ADN bổ sung
ADN được tổng hợp theo chiều 3' 5'
Chọn câu SAI khi nói về quá trình tổng hợp ARN
Dựa trên khuôn một sợi ADN có sẵn
Có ARN polymerase xúc tác
Cần ATP, TTP, GTP, CTP
TranscriptaseXảy ra theo chiều 5' 3'
Sản phầm chính của sự thoai hóa cytosin ở người
Xanthin
Hypoxanthin
Acid uric
CO2 và NH3
Loại lipoprotein nào sau đây vận chuyển cholesterol dư thừa từ mô ngoại biên về gan?
HDL
VLDL
Chylomicron
LDL
Cholesterol có nhiều trong
HDL
VLDL
Chylomicron
LDL
Vai trò của apoprotein
Ổn định cấu trúc của lipoprotein
Giúp lipoprotein phân tán trong máu
Vận chuyển lipid trong máu
Tất cả đều đúng
Theo kiểu phản ứng, thì enzim có mấy loại
5
2
4
6
Carboxylpeptidase có khả năng thủy phân các liên kết peptit nằm kế nhóm -COOH tự do. Nó là dạng enzym có tính
Đặc hiệu kiểu phản ứng
Đặc hiệu của nhóm
Đặc hiệu tuyệt đối
Đặc hiệu tương đối
Trong sự nhân đôi ADN, chọn tập hợp đúng
1.Tổng hợp 2 sợi ADN mới nhờ ARN polymerase
2. SSB có nhiệm vụ giữ ổn định, không cho 2 sợi đơn ADN liên kết lại với nhau
3. Primase xúc tác tổng hợp mồi ARN
4. ADN polymerase III loại mồi ARN
5. ADN ligase nối các đoạn Okazaki lại với nhau
1, 2, 3
2, 3, 4
2, 3, 5
1, 2, 4
Trong chu trình acid citric NADH, H+ hay FADH2 không được tạo ra ở giai đoạn
3
4
6
7
Về hô hấp tế bào. Chọn đáp án SAI
Bản chất là quá trình oxi hóa khử
CO2 được tạo thành do tác dụng của oxy lên carbon
Năng lượng được giải phóng từ từ
Điện tử kích hoạt sự vận chuyển H+ sản sinh ra số lượng năng lượng lớn
Sự tổng hợp protein ở ribosom trải qua bao nhiêu giai đoạn?
2
3
4
5
