WorksheetsQuiz Hóa Học
Total questions: 35
Worksheet time: 21mins
Nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử hydrogen. Hóa trị của X là
II.
III.
IV.
V.
Công thức hóa học của khí hydrogen là
H.
H₂.
H₃.
2H.
Công thức hóa học nào biểu diễn đúng hợp chất tạo bởi Al (III) và O (II)?
AlO.
Al₂O₂.
Al₂O₃.
AlO₂.
Cho PO₄ (III), hóa trị của K trong phân tử K₃PO₄ là
I.
II.
III.
IV.
Công thức hóa học của hợp chất được tạo thành 2 nguyên tử sodium, 1 nguyên tử sulfur và 4 nguyên tử oxygen là
Na₂SO₄.
NaSO₂.
NaSO.
Na₂S₄O₄.
Công thức hóa học nào sau đây biểu diễn đơn chất?
NaCl.
SO₂.
Mg.
H₃PO₄.
Công thức hóa học nào sau đây biểu diễn hợp chất?
K.
N₂.
Ne.
KF.
Nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 2 nguyên tử hydrogen. Hóa trị của X là
II.
III.
IV.
V.
Nguyên tử của nguyên tố Y liên kết với 3 nguyên tử oxygen. Hóa trị của Y là
I.
III.
IV.
VI.
Công thức hóa học của nước là
HO.
H₂O.
HO₂.
HOHO.
Công thức hóa học nào biểu diễn đúng hợp chất tạo bởi Na (I) và O (II)?
NaO.
Na₂O₂.
2NaO.
Na₂O.
Cho CO₃ (II), hóa trị của Mg trong phân tử MgCO₃ là
I.
II.
III.
IV.
Công thức hóa học của hợp chất được tạo thành 2 nguyên tử sodium, 1 nguyên tử carbon và 3 nguyên tử oxygen là
Na₂CO₃.
NaCO₃.
NaCO.
NaC₂O₃.
Dãy nào sau đây gồm toàn công thức hóa học biểu diễn đơn chất?
O₂, H₂O, H₂.
Na, Cl₂, NaCl.
Cu, Mg, N₂.
H₂O, NaCl, NH₃.
Dãy nào sau đây gồm toàn công thức hóa học biểu diễn hợp chất?
O₂, Cl₂, H₂.
Mg, Ca, Al₂O₃.
PH₃, He, H₂.
CO₂, H₂O, NO₂.
Công thức hóa học của một chất không cho biết thông tin nào dưới đây.
Thành phần nguyên tố.
Số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.
Tính được khối lượng phân tử.
Trạng thái của chất.
Một nguyên tử X có hóa trị IV sẽ liên kết với bao nhiêu nguyên tử hydrogen, biết H (I)
(a)
Chọn tất cả đơn chất
H2
K
KOH
Ne
NaCl
Chọn tất cả hợp chất
NH3
NaF
MgO
N2
P
Trong 1 phân tử chất có công thức hoá học NH4Cl có tất cả bao nhiêu nguyên tử?
(a)
Trong 1 phân tử chất có công thức hoá học Al2(SO4)3 có tất cả bao nhiêu nguyên tố?
(a)
Trong 1 phân tử chất có công thức hoá học Al2(SO4)3 có tất cả bao nhiêu nguyên tử O?
(a)
Tính khối lượng phân tử của K2O, biết K = 39; O = 16
(a)
Tính khối lượng 10 phân tử của Al2(SO4)3 biết Al = 27, S = 32, O = 16
(a)
Sulfur trioxide có công thức hóa học là SxOy. Xác định giá trị của y biết S (VI) và O (II)
(a)
Diphosphorus pentoxide có công thức hóa học là PxOy. Xác định x biết P(V) và O(II)
(a)
Những công thức hóa học sau đây là đúng hay sai?
CaO
CaS
Ca2OH
Ca2Cl
Ca3P2
CaSO4
Tính thành phần phần trăm về khối lượng của carbon (C) trong phân tử calcium carbonate có công thức hóa học là CaCO3. Biết Ca = 40; C = 12; O = 16
(a)
Tính thành phần phần trăm về khối lượng của iron (Fe) trong phân tử iron (III) oxide có công thức hóa học là Fe2O3. Biết O = 16; Fe = 56.
(a)
Hợp chất X gồm magnesium và oxygen với tỉ lệ phần trăm tương ứng là 60% và 40%. Xác định số nguyên tử magnesium có trong hợp chất, biết khối lượng phân tử của X là 40 amu và Mg = 24
(a)
Hợp chất Y gồm sodium, nitrogen và oxygen với tỉ lệ phần trăm của sodium và nitrogen là 27,06% và 16,47%. Tìm số nguyên tử oxygen trong 3 phân tử hợp chất đó, biết khối lượng phân tử của Y là 85 amu và O = 16.
(a)
Cho phân tử calcium chloride có cấu tạo như hình vẽ bên. Chọn câu sai
Công thức hóa học của calcium chloride là 2CaCl
Calcium chloride là đơn chất
Calcium chloride được tạo thành từ ba nguyên tố
Cho Cl = 35,5; Ca = 40 thì khối lượng phân tử của calcium chloride là 111 am
Trong hợp chất, tích hóa trị và số hiệu nguyên tử của nguyên tố này bằng tích hóa trị và số hiệu nguyên tử của nguyên tố kia
Cho phân tử nitric acid có cấu tạo như hình vẽ bên. Chọn câu đúng
Công thức hóa học của nitric acid là HNO2
Nitric acid là hợp chất
Nitric acid được tạo thành từ ba nguyên tử
Cho H = 1; N = 14; O = 16 thì khối lượng phân tử của nitric acid là 63 amu
Liên kết giữa H và O là liên kết đơn
Công thức hóa học nào sau đây biểu diễn đúng hợp chất tạo bởi Ca (II) và Cl (I)?
Ca₂Cl₂.
Ca₂Cl.
CaCl₂.
CaCl.
