wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý 6

Total questions: 42

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trên bề mặt Trái Đất có bao nhiêu đới ôn hòa?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

2.

Câu 2. "Khí hậu của một nơi là sự......... tình hình thời tiết ở nơi nào đó, trong một thời gian dài, từ năm

nay này qua năm khác và đã trở thành quy luật". Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm?

a)

Lặp đi lặp lại

b)

Thay đổi

c)

Biến chuyển

d)

Chuyển đổi

3.

Câu 3. "Thời tiết là sự biểu hiện .......... ở một địa phương trong một thời gian ngắn nhất định". Điền vào

chỗ chấm?

A. Phản ánh sự thay đổi B. Hiện tượng khí tượng

C. Sự thay đổi D. Hiện tượng không khí

a)

A. Phản ánh sự thay đổi

b)

B. Hiện tượng khí tượng

c)

C. Sự thay đổi

d)

D. Hiện tượng không khí

4.

Câu 4. Đâu là nguyên nhân khi về mùa hạ, những miền gần biển có không khí mát hơn trong đất liền;

ngược lại, về mùa đông, những miền gần biển lại có không khí ấm hơn trong đất liền?

a)

Do mùa hạ, miền gần biển có ngày ngắn hơn đêm, mùa đông ngày dài hơn đêm

b)

. Do mùa hạ, miền gần biển có ngày dài hơn đêm, mùa đông ngày ngắn hơn đêm.

c)

Do đặc tính hấp thụ và tỏa nhiệt của nước và đất là khác nhau: Mặt đất nóng lên chậm và nguội đi

chậm hơn nước.

d)

Do đặc tính hấp thụ và tỏa nhiệt của nước và đất là khác nhau: Mặt đất nóng lên nhanh và nguội đi

nhanh hơn nước

5.

Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu đới nóng?

a)

Góc chiếu của ánh sáng Mặt Trời rất nhỏ.

b)

Lượng mưa trung bình từ 1000 - 2000 mm.

c)

Gió Tín phong thổi thường xuyên quanh năm.

d)

Nắng nóng quanh năm và nền nhiệt độ cao

6.

Câu 6. Các mùa trong năm thể hiện rất rõ là đặc điểm của đới khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Hàn đới

7.

Câu 7. Hãy cho biết sự phân hóa khí hậu trên bề mặt Trái Đất phụ thuộc vào nhiều nhân tố trong đó quan

trọng nhất là?

a)

Dòng biển

b)

Địa hình

c)

Vĩ độ

d)

Vị trí gần hay xa biển

8.

Câu 8. Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng?

a)

Tây ôn đới

b)

Gió mùa

c)

Tín phong

d)

Đông cực

9.

Câu 9. Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng

a)

30,1%

b)

2,5%.

c)

97,5%

d)

68,7%

10.

Câu 10. Giải thích tại sao không khí có độ ẩm?

a)

Do càng lên cao nhiệt độ càng giảm

b)

Do mưa rơi xuyên qua không khí

c)

Do không khí chứa một lượng hơi nước nhất định

d)

Do không khí chứa nhiều mây

11.

Câu 11. Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất không tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn

b)

Quánh dẻo

c)

Hơi

d)

Lỏng

12.

Câu 12. Đâu là vòng tuần hoàn quá trình hình thành mưa?

a)

Khi không khí bốc lên cao, bị lạnh dần hơi nước sẽ ngưng tụ thành các hạt nước nhỏ, tạo thành

mây. Gặp điều kiện thuận lợi, hơi nước tiếp tục ngưng tụ làm các hạt nước.

b)

Khi không khí bốc lên cao, bị lạnh dần hơi nước sẽ ngưng tụ thành các hạt nước nhỏ, tạo thành

mây. Tiếp đó hơi nước tiếp tục ngưng tụ làm các hạt nước ta dần rồi rơi xuống đất thành mưa.

c)

Khi không khí bốc lên cao, bị lạnh dần hơi nước sẽ ngưng tụ thành các hạt nước nhỏ, tạo thành

mây. Gặp gió thuận lợi, hơi nước tiếp tục ngưng tụ làm các hạt nước ta dần rồi rơi xuống đất thành mưa.

d)

Khi không khí bốc lên cao, bị lạnh dần hơi nước sẽ ngưng tụ thành các hạt nước nhỏ, tạo thành

mây. Gặp điều kiện thuận lợi, hơi nước tiếp tục ngưng tụ làm các hạt nước ta dần rồi rơi xuống đất thành mưa

13.

Câu 13. Trên Trái Đất diện tích đại dương chiếm

a)

1/2

b)

3/4

c)

2/3

d)

4/5

14.

Câu 14. Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa rơi xuống thành các dạng nước rồi

đổ ra đại dương, hiện tượng đó là

a)

vòng tuần hoàn địa chất

b)

vòng tuần hoàn nhỏ của nước.

c)

vòng tuần hoàn của sinh vật

d)

vòng tuần hoàn lớn của nước.

15.

Câu 15. Nguyên nhân vì sao không khí có độ ẩm?

a)

Do càng lên cao nhiệt độ càng giảm

b)

Do mưa rơi xuyên qua không khí

c)

Do không khí chứa một lượng hơi nước nhất định

d)

Do không khí chứa nhiều mây

16.

Câu 16. Khi hơi nước bốc lên từ các đại dương sẽ tạo thành

a)

Nước

b)

Sấm

c)

Mưa

d)

Mây

17.

Câu 17. Hãy cho biết khi không khí đã bão hòa mà vẫn được cung cấp thêm hơi nước thì dẫn đến?

a)

Sẽ diễn ra hiện tượng mưa

b)

Diễn ra sự ngưng tụ

c)

Tạo thành các đám mây

d)

Hình thành độ ẩm tuyệt đối

18.

Câu 18. Dùng dụng cụ nào để đo độ ẩm không khí?

a)

Nhiệt kế

b)

Áp kế

c)

Ẩm kế

d)

Vũ kế

19.

Câu 19. Lượng hơi nước chứa được càng nhiều, khi nhiệt độ không khí như thế nào?

a)

càng thấp

b)

càng cao

c)

trung bình

d)

Bằng 0

20.

Câu 20. Ở vùng đất đá thấm nước, nguồn nước nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ

nước sông?

a)

Hơi nước

b)

Nước ngầm

c)

Nước hồ

d)

Nước mưa

21.

Câu 21. Trên thế giới không có đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Châu Nam Cực

22.

Câu 22. Đại dương nào chiếm tới 1/3 tổng diện tích bề mặt địa cầu và sở hữu điểm sâu nhất của lớp vỏ

Trái Đất ?

a)

Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Nam Đại Dương

d)

Ấn Độ Dương

23.

Câu 23. Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là

a)

sóng biển

b)

dòng biển

c)

thủy triều

d)

triều cường

24.

Câu 24. Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây?

a)

Dòng biển nóng và dòng biển lạnh

b)

Dòng biển lạnh và dòng biển nguội.

c)

Dòng biển nóng và dòng biển trắng

d)

Dòng biển trắng và dòng biển nguội

25.

Câu 25. Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào

sau đây?

a)

Dòng biển

b)

Sóng ngầm.

c)

Sóng biển

d)

Thủy triều.

26.

Câu 26. Lượng nước ngọt ở châu Nam Cực chủ yếu tồn tại ở dạng?

a)

Nước ngầm

b)

Băng

c)

Giếng trời

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Câu 27. Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do

a)

gió thổi

b)

núi lửa

c)

thủy triều

d)

động đất

28.

Câu 28. Châu lục nào giữ 90% lượng nước ngọt trên thế giới?

a)

Châu Á

b)

Châu Ph

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Nam Cực

29.

Câu 29. Nguyên nhân chủ yếu nào gây ra sóng thần?

a)

Động đất ngầm dưới đáy biển

b)

Sự thay đổi áp suất của khí quyển.

c)

Chuyển động của dòng khí xoáy

d)

Bão, lốc xoáy

30.

Câu 30. Loại đất nào sau đây thường được dùng để trồng cây lúa nước?

a)

Đất phù sa

b)

Đất đỏ badan

c)

Đất feralit.

d)

Đất đen, xám

31.

Câu 31. Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là

a)

khí hậu

b)

địa hình

c)

đá mẹ

d)

sinh vật.

32.

Câu 32. Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là

a)

sinh vật

b)

đá mẹ

c)

địa hình

d)

khí hậu.

33.

Câu 33. Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là

a)

bức xạ và lượng mưa

b)

độ ẩm và lượng mưa.

c)

nhiệt độ và lượng mưa

d)

nhiệt độ và ánh sáng.

34.

Câu 34. Sinh vật trên Trái Đất tập trung chủ yếu ở

a)

đới ôn hòa và đới lạnh

b)

xích đạo và nhiệt đới.

c)

đới nóng và đới ôn hòa

d)

đới lạnh và đới nóng

35.

Câu 35. Động vật nào sau đây thường ngủ vào mùa đông?

a)

Cá voi

b)

Gấu trắng

c)

Cá tra

d)

Chó sói.

36.

Câu 36. Những loài thực vật tiêu biểu ở miền cực có khí hậu lạnh giá là

a)

cây lá kim.

b)

cây lá cứng

c)

rêu, địa y

d)

sồi, dẻ, lim

37.

Câu 37. Hãy cho biết ở nước ta, thành phố Sapa có thể phát triển các loại rau quả ôn đới (đào, mận, dâu

tây, rau cao cấp), các loại hoa xứ lạnh. Đây là biểu hiện rõ nhất của sự phân bố thực vật theo?

a)

Độ cao địa hình

b)

Hướng sườn

c)

Đất

d)

Vĩ độ

38.

Câu 38. Khu vực nào sau đây có rừng nhiệt đới điển hình nhất trên thế giới?

a)

Việt Nam

b)

Công-gô

c)

A-ma-dôn.

d)

Đông Nga

39.

TỰ LUẬN

Câu 1. Hãy nêu tầm quan trọng của băng hà.

  • Góp phần điều hòa nhiệt độ trên Trái Đất.

  • Là nguồn cung cấp nước cho sông ngòi.

  • Lưu trữ lượng lớn nước ngọt, có thể trở thành nguồn nước quan trọng trong tương lai.

  • 10% diện tích lục địa được bao phủ bởi băng hà (chủ yếu ở châu Nam Cực và Grơn-len).

39.

tầm quan trọng của băng hà.

a)

Góp phần điều hòa nhiệt độ trên Trái Đất.

b)

nguồn cung cấp nước cho sông ngòi.

c)

Lưu trữ lượng lớn nước ngọt, có thể trở thành nguồn nước quan trọng trong tương lai.

d)

10% diện tích lục địa được bao phủ bởi băng hà (chủ yếu ở châu Nam Cực và Grơn-len).

40.

Câu 2. Hãy cho biết một số biện pháp để hạn chế tình trạng ô nhiễm nước sông, hồ.

  • Không xả rác thải sinh hoạt, công nghiệp, nông nghiệp chưa qua xử lý vào sông, hồ.

  • Tăng cường xử lý nước thải, xây dựng hệ thống lọc nước.

  • Tuyên truyền, nâng cao ý thức bảo vệ nguồn nước cho cộng đồng.

  • Phủ xanh ven sông hồ, khôi phục hệ sinh thái tự nhiên.

40.

Hãy cho biết một số biện pháp để hạn chế tình trạng ô nhiễm nước sông, hồ.

a)

Không xả rác thải sinh hoạt, công nghiệp, nông nghiệp chưa qua xử lý vào sông, hồ.

b)

Tăng cường xử lý nước thải, xây dựng hệ thống lọc nước.

c)

Tuyên truyền, nâng cao ý thức bảo vệ nguồn nước cho cộng đồng.

d)

Phủ xanh ven sông hồ, khôi phục hệ sinh thái tự nhiên.

41.

Câu 3. Sưu tầm thông tin (tài liệu, tranh ảnh, video…) về việc con người đã sử dụng thuỷ triều vào đời sống và sản xuất.

  • Phát điện bằng năng lượng thủy triều (ví dụ: Nhà máy điện thủy triều Rance ở Pháp)

  • Ứng dụng vào nuôi trồng thủy sản, đánh bắt thủy sản, đặc biệt ở vùng ven biển.

  • Thủy triều cũng ảnh hưởng đến vận chuyển hàng hải và điều tiết nước cho nông nghiệp.

41.

Sưu tầm thông tin (tài liệu, tranh ảnh, video…) về việc con người đã sử dụng thuỷ triều vào đời sống và sản xuất.

a)

Phát điện bằng năng lượng thủy triều (ví dụ: Nhà máy điện thủy triều Rance ở Pháp).

b)
  • Ứng dụng vào nuôi trồng thủy sản, đánh bắt thủy sản, đặc biệt ở vùng ven biển.

c)

Thủy triều cũng ảnh hưởng đến vận chuyển hàng hải và điều tiết nước cho nông nghiệp.

42.

Câu 4. Hãy kể tên bốn đại dương lớn trên Trái Đất? Đại Dương nào có diện tích lớn nhất? Đại dương nào có diện tích nhỏ nhất?

  • Thái Bình Dương (lớn nhất)

  • Đại Tây Dương

  • Ấn Độ Dương

  • Bắc Băng Dương (nhỏ nhất)

42.

Hãy kể tên bốn đại dương lớn trên Trái Đất? Đại Dương nào có diện tích lớn nhất? Đại dương nào có diện tích nhỏ nhất?

a)

Thái Bình Dương (lớn nhất)

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương (nhỏ nhất)