wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 49

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phương án nào sau đây là mục đích sử dụng CSS cho trang web?

a)

A. Nâng cao tốc độ đường truyền mạng.

b)

B. Định dạng và bố cục trang web.

c)

C. Tạo các biểu mẫu (form) đơn giản.

d)

D. Tạo nội dung văn bản.

2.

Câu 2. Các mẫu định dạng CSS được đặt trong cặp thẻ nào của tệp HTML?

a)

A. <title></title>.

b)

B. <style></style>.

c)

C. <body></body>.

d)

D. <meta></meta>.

3.

Câu 3. Trong mẫu CSS: p {text-indent: 15px; color: blue;}, việc định dạng này sẽ ảnh hưởng đến:

a)

A. Mọi thẻ h1 trên trang.

b)

B. Mọi đoạn văn bản có thẻ p trên trang.

c)

C. Toàn bộ nội dung của trang web.

d)

D. Chỉ đoạn đầu tiên của nội dung.

4.

Câu 4. Định dạng nào sau đây được sử dụng để thiết lập màu chữ trong CSS?

a)

A. color

b)

B. font-color

c)

C. text-color

d)

D. background-color

5.

Câu 5. Để căn lề dòng đầu tiên của đoạn văn bản trong CSS, ta dùng thuộc tính nào?

a)

A. text-align

b)

B. margin

c)

C. text-indent

d)

D. padding

6.

Câu 6. p {line-align: justify} nghĩa là gì?

a)

A. Thiết lập khoảng cách đều nhau giữa các dòng văn bản.

b)

B. Đưa đoạn văn bản ra giữa trang.

c)

C. Căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản.

d)

D. Thiết lập tính chất trang trí dòng văn bản. 

7.

Câu 7. Câu lệnh CSS nào sau đây thực hiện định dạng tiêu đề lớn nhất <h1> là phông chữ Arial và có màu xanh dương?

a)

A. h1 {font: Arial; color: blue; }

b)

B. h1 (font-family: Arial; color: blue; }

c)

C. h1 {font-family: Arial; font-color: blue; }

d)

D. h1 {font: Arial; text-color: blue; }

8.

Câu 8. Hệ màu nào được sử dụng trong CSS để biểu diễn màu sắc bằng ba giá trị số từ 0 đến 255?

a)

A. CMYKB

b)

B. RGB

c)

C. HSL

d)

D. HEX

9.

Câu 9. Trong CSS, thuộc tính background-color được sử dụng để làm gì?

a)

A. Định dạng màu viền

b)

B. Định dạng màu nền

c)

C. Định dạng màu chữ

d)

D. Định dạng cỡ chữ

10.

Câu 10. Để định dạng màu khung viền quanh phần tử, em sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

A. background-color.

b)

B. bgcolor.

c)

C. color.

d)

D. border.

11.

Câu 11. Phần tử khối trong HTML thường có đặc điểm gì?

a)

A. Luôn nằm trong một phần tử khác

b)

B. Không có chiều rộng cố định

c)

C. Bắt đầu từ đầu hàng và kéo dài suốt chiều rộng của trang web

d)

D. Luôn là phần tử inline

12.

Câu 12. Phần trống bên ngoài khung của một phần tử được gọi là gì?

a)

A. Lề khung (margin).

b)

B. Vùng đệm khung (padding).

c)

C. Viễn ngoài (outer border).

d)

D. Không có tên gọi.

13.

Câu 13. Để định dạng một nhóm phần tử có cùng ý nghĩa, ta nên sử dụng bộ chọn nào?

a)

A. ID

b)

B. Class

c)

C. Inline

d)

D. Block

14.

Câu 14. Trong CSS, ký hiệu nào được dùng để khai báo pseudo-class?

a)

A. ::

b)

B. #

c)

C. :

d)

D. .

15.

Câu 15. Trong các mức ưu tiên của CSS, mức nào có ưu tiên cao nhất?

a)

A. Kế thừa từ CSS cha

b)

B. Inline CSS

c)

C. CSS mặc định theo trình duyệt

d)

D. Thuộc tính có !important

16.

Câu 16. Bộ chọn p > em#p123 có trọng số là:

a)

A. 2

b)

B. 102

c)

C. 100

d)

D. 22

17.

Câu 17. Vì sao người làm nghề sửa chữa, bảo trì máy tính cần có kĩ năng giao tiếp?

a)

A. Để biết cách tìm kiếm, tra cứu tài liệu hướng dẫn, thông tin hữu ích được chia sẻ trên Internet và phương pháp khắc phục lỗi.

b)

B. Để hoàn thành dự án sửa chữa, bảo trì trong thời gian quy định và đáp ứng yêu cầu của khách hàng.

c)

C. Để hiểu các yêu cầu của người dùng từ đó có thể giải thích và tư vấn cho họ các giải pháp kĩ thuật một cách dễ hiểu.

d)

D. Để có hiểu biết về công nghệ mới.

18.

Câu 18. Người làm nghề sửa chữa và bảo trì máy tính cần thực hiện công việc gì liên quan tới phần cứng?

a)

A. Chỉ cài đặt phần mềm

b)

B. Kiểm soát và duy trì hoạt động của máy tính

c)

C. Lắp đặt phần mềm bảo mật

d)

D. Cập nhật hệ điều hành

19.

Câu 19. Vì sao người làm việc trong nhóm nghề quản trị trong ngành Công nghệ thông tin cần có kiến thức về Luật pháp và tuân thủ quy định?

a)

A. Để nắm được cách xử lí hiệu quả các sự cố hệ thống, sửa lỗi phần mềm và phần cứng, đảm bảo sự ổn định của hệ thống.

b)

B. Để nắm được cấu trúc và hoạt động của mạng máy tính, bao gồm giao thức mạng, phân tích lưu lượng mạng và các thiết bị mạng.

c)

C. Để có hiểu biết và tuân thủ luật pháp, các quy định, cũng như các tiêu chuẩn quốc tế hiện hành về bảo mật thông tin và an ninh mạng.

d)

D. Để nắm được các phương thức tấn công mạng.

20.

Câu 20. Bảo mật hệ thống thông tin đóng vai trò quan trọng như thế nào trong doanh nghiệp?

a)

A. Bảo vệ thông tin cá nhân của nhân viên.

b)

B. Ngăn chặn các cuộc tấn công mạng.

c)

C. Tăng cường công tác trực tuyến.

d)

D. Quản lí hệ thống máy chủ.

21.

Câu 21. Favicon là gì?

a)

A. Tên đầy đủ của trang web

b)

B. Biểu tượng nhỏ hiển thị ở tiêu đề của tab trình duyệt

c)

C. Định dạng file hình ảnh

d)

D. Thanh tìm kiếm trong trang web

22.

Câu 22. Mục đích chính của phần chân trang là gì?

a)

A. Hiển thị tiêu đề.

b)

B. Cung cấp thông tin bản quyền, liên hệ, liên kết mạng xã hội.

c)

C. Tóm tắt nội dung chính.

d)

D. Hiển thị thông báo bảo trì

23.

Câu 23. Khi thiết kế dàn ý tổng thể của trang web, điều quan trọng là gì?

a)

A. Chọn hình nền cho phần đầu trang

b)

B. Xây dựng cấu trúc và bố cục sao cho ấn tượng và dễ tiếp cận

c)

C. Lựa chọn phông chữ

d)

D. Xác định phần mềm sử dụng

24.

Câu 24. Bạn được giao thiết kế một trang web dành cho trẻ em. Phông chữ phù hợp nhất nên là:

a)

A. Times New Roman, cỡ nhỏ

b)

B. Courier New, kiểu nghiêng

c)

C. Arial hoặc Tahoma, không chân, cỡ chữ lớn

d)

D. Verdana, kiểu chữ mờ.

25.

Câu 25. Phần mở rộng nào sau đây là tệp văn bản (mã nguồn) của CSS?

a)

A. *.style

b)

B. *.css

c)

C. *.selector

d)

D. *.html

26.

Câu 26. Phần nào trong mẫu định dạng CSS quy định thẻ HTML nào sẽ được áp dụng định dạng?

a)

A. Khối định dạng

b)

B. Vùng nội dung

c)

C. Bộ chọn (selector)

d)

D. Giá trị thuộc tính

27.

Câu 27. Đoạn mã nào sau đây là ví dụ về CSS với nhiều quy định trong vùng mô tả?

a)

A. h1 {color: red;}

b)

B. p {text-indent: 15px; color: blue;}

c)

C. div {background: yellow;}

d)

D. a {font-size: 14px;}

28.

Câu 28. Trong CSS, thuộc tính line-height dùng để:

a)

A. Định nghĩa chiều cao của phần tử

b)

B. Thiết lập khoảng cách giữa các dòng văn bản

c)

C. Định nghĩa độ rộng của chữ

d)

D. Thiết lập khoảng cách giữa các ký tự

29.

Câu 29. Trong CSS, thuộc tính text-align: center; dùng để:

a)

A. Căn lề trái cho văn bản

b)

B. Căn lề phải cho văn bản

c)

C. Căn giữa văn bản

d)

D. Căn đều hai bên văn bản.

30.

Câu 30. Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

A. font-size.

b)

B. font-weight.

c)

C. font- style.

d)

D. font-family.

31.

Câu 31. Đoạn mã css nào sau đây thực hiện định dạng đoạn văn bản với font chữ Times New Roman, chữ màu xanh lá và nền màu vàng?

a)

A. p{ color: red; font: Times New Roman; background: yellow}

b)

B. p{ color: green; font-family: Times New Roman; background: yellow}

c)

C. p{ font-color: green; font-family: Times New Roman; background: yellow}

d)

D. p{ font-color: red; font-family: Times New Roman; font-background: yellow}

32.

Câu 32. Trong hệ màu HSL, giá trị nào biểu thị độ bão hòa của màu?

a)

A. H (Hue)

b)

B. S (Saturation)

c)

C. L (Lightness)

d)

D. A (Alpha)

33.

Câu 33. Để làm cho tất cả văn bản trong trang web có màu xám, bạn sử dụng thuộc tính CSS nào?

a)

A. background-color: gray;

b)

B. border: gray;

c)

C. color: gray;

d)

D. font-color: gray;

34.

Câu 34. Thuộc tính border-style trong CSS dùng để làm gì?

a)

A. Xác định màu đường viền.

b)

B. Xác định độ dày của đường viền.

c)

C. Xác định kiểu trình bày đường viền.

d)

D. Xác định vị trí đường viền.

35.

Câu 35. Các thẻ (hay phần tử HTML) được chia thành những loại nào?

a)

A. Khối và ngoại tuyến.

b)

B. Nội tuyến và ngoại tuyến.

c)

C. Khối và nội tuyến.

d)

D. Trong và ngoài.

36.

Câu 36. Để định dạng khoảng cách từ vùng text đến đường viền ngoài của khung, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

A. margin.

b)

B. spacing.

c)

C. padding.

d)

D. border-width.

37.

Câu 37. Bộ chọn CSS với ID được viết như thế nào?

a)

A. .idname {thuộc tính: giá trị;}

b)

B. #idname {thuộc tính: giá trị;}

c)

C. id=idname {thuộc tính: giá trị;}

d)

D. .id {thuộc tính: giá trị;}

38.

Câu 38.  Pseudo-element được khai báo bằng ký hiệu nào?

a)

A. ::

b)

B. :

c)

C. #

d)

D. .

39.

Câu 39. Nguyên tắc ưu tiên trong CSS được xác định bằng:

a)

A. Thứ tự xuất hiện của các quy tắc trong tệp CSS

b)

B. Số lượng phần tử trong trang HTML

c)

C. Số lượng liên kết trong tệp CSS

d)

D. Tính kế thừa và trọng số của các bộ chọn

40.

Câu 40. Trọng số của bộ chọn .test #p11 là bao nhiêu?

a)

A. 2

b)

B. 10

c)

C. 100

d)

D. 110

41.

Câu 41. Vì sao người làm nghề sửa chữa, bảo trì máy tính cần có kĩ năng quản lí thời gian?

a)

A. Để hoàn thành dự án sửa chữa, bảo trì trong thời gian quy định và đáp ứng yêu cầu của khách hàng.

b)

B. Để có hiểu biết về công nghệ mới.

c)

C. Để biết cách tìm kiếm, tra cứu tài liệu hướng dẫn, thông tin hữu ích được chia sẻ trên Internet và phương pháp khắc phục lỗi.

d)

D. Để hiểu các yêu cầu của người dùng từ đó có thể giải thích và tư vấn cho họ các giải pháp kĩ thuật một cách dễ hiểu.

42.

Câu 42. Một trong những công việc liên quan đến phần mềm trong sửa chữa và bảo trì máy tính là gì?

a)

A. Thay thế bo mạch chủ

b)

B. Lắp đặt thêm thiết bị mạng

c)

C. Cài đặt, cấu hình các phần mềm thông dụng

d)

D. Thay màn hình có độ phân giải cao

43.

Câu 43. Tại sao nhu cầu về chuyên gia bảo mật thông tin ngày càng tăng?

a)

A. Do sự phát triển của lĩnh vực giải trí

b)

B. Do nguy cơ tấn công mạng ngày càng phức tạp

c)

C. Do sự phát triển của thể thao điện tử

d)

D. Do nhu cầu về game trực tuyến

44.

Câu 44. Trong lĩnh vực quản trị hệ thống, điều gì là quan trọng nhất?

a)

A. Khả năng sáng tạo

b)

B. Khả năng lập trình

c)

C. Kiến thức sâu về quản lý hệ điều hành

d)

D. Khả năng thiết kế đồ họa

45.

Câu 45. Phần nào của trang web có vai trò như trang bìa thu gọn của cuốn sách?

a)

A. Phần thân trang

b)

B. Phần đầu trang

c)

C. Phần chân trang

d)

D. Phần thông báo

46.

Câu 46. Thành phần nào trong trang web chứa nội dung chính?

a)

B. Phần thân trang.A. Phần đầu trang.

b)

B. Phần thân trang.

c)

C. Phần chân trang.

d)

D. Phần thanh điều hướng

47.

Câu 47. Tại sao việc xác định rõ đối tượng người dùng lại quan trọng trong quá trình thiết kế trang web?

a)

A. Để tiết kiệm thời gian thiết kế.

b)

B. Để đảm bảo nội dung và hình thức phù hợp, thu hút người dùng mục tiêu.

c)

C. Để dễ dàng chia sẻ qua mạng xã hội.

d)

D. Để giảm chi phí quảng cáo.

48.

Câu 48. Nếu muốn cập nhật các thông báo quan trọng như bảo trì trang web, bạn nên đặt ở đâu?

a)

A. Phần thân trang.

b)

B. Phần chân trang.

c)

C. Phần thông báo, trước phần đầu trang.

d)

D. Phần tiêu đề bài viết.

49-52.

ok

49.

Câu 1. Giáo viên tin học lớp 12 đưa ra một mẫu định dạng CSS như sau:

<style>

h1 {color: blue;

background-color: lightgreen;

border: 2px solid magenta;

}

</style>

a)

a) Trong đoạn mã CSS trên, màu chữ của tiêu đề <h1> là màu xanh dương.

b)

b) Thuộc tính color trong CSS được sử dụng để thay đổi màu nền của văn bản.

c)

c) Nếu xóa dòng background-color: lightgreen;, phần nền của <h1> sẽ trở thành màu trắng mặc định.

d)

d) Nếu thêm text-align: center; vào đoạn mã trên, nội dung tiêu đề <h1> sẽ được căn phải.

50.

Câu 2. Thầy giáo đưa ra một mẫu định dạng CSS như sau::

<style>

h1 {color: red;}

li { line-height: 1.5;}

strong {color: blue;}

</style>

Các học sinh lớp 12A đã nêu ra các ý kiến sau:

a)

a) Tiêu đề chữ màu xanh dương.

b)

b) Các dòng của danh sách có chiều cao bằng 1,5 bình thường.

c)

c) Nếu thêm thuộc tính background-color: lightgreen; vào thẻ <h1> thì màu nền của <h1> sẽ thay đổi.

d)

d) Nếu thay color: blue; bằng color: yellow trong thẻ strong thì phần nội dung nằm trong thẻ <strong> sẽ có màu nền là màu vàng.

51.

Câu 3. Cô giáo cho học sinh quan sát phần đầu trang chủ của một website và yêu cầu học sinh thảo luận đưa ra nhận xét.

Sau khi quan sát một số bạn đưa ra nhận xét như sau:

a)

a) Tiêu đề đầu trang web có hai logo và tên của website.

b)

b) Nếu nháy chuột vào từ “English” trên phần tiêu đề thì nội dung toàn bộ Website sẽ chuyển sang ngôn ngữ tiến Anh.

c)

c) Thanh điều hướng có 4 mục khi di chuột vào sẽ hiển thị một danh mục con, các mục còn lại không có danh mục con. Các phần mềm thiết kế website miễn phí không có tính năng để tạo thanh điều hướng có mức phân cấp khác nhau tại mỗi mục như vậy.

d)

d) Phía dưới thanh điều hướng có một bộ sưu tập gồm 7 hình ảnh về các địa điểm du lịch nổi tiếng ở Việt Nam. Các hình ảnh này tự động thay đổi luân phiên sau khoảng 4 giây. Sử dụng tính năng chèn thanh trượt hình ảnh và tuỳ chỉnh phù hợp sẽ thiết kế được nội dung phần này.

52.

Câu 3. Hình ảnh sau là phần đầu trang chủ tại website của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Một nhóm học sinh sau khi quan sát đã đưa ra một số nhận xét:

a)

a) Không thể sử dụng phần mềm tạo website miễn phí để xây dựng phần đầu trang web này.

b)

b) Nếu muốn tìm thông tin trên trang Web chúng ta có thể sử dụng chức năng tìm kiếm ở góc trên bên phải.

c)

c) Khi nháy chuột vào mục giới thiệu, xuất hiện danh sách có 3 mục con, mỗi mục con này chứa liên kết đến một trang web khác có nội dung tương ứng. Các trang web này cần được tạo trước và bắt buộc có tiêu đề trùng với 3 mục con trong thanh điều hướng.

d)

d) Phía dưới thanh điều hướng được chia thành 3 cột nội dung. Trong đó cột ở giữa là các hình ảnh và tiêu đề của các bài tin tức, sự kiện mới nhất. Mỗi tiêu đề nên có liên kết đến trang web có nội dung chi tiết bài viết tin tức, sự kiện tương ứng.