NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBÀI 7-HSK 4
Total questions: 46
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
小学
a)
xiǎoxué _/_(Trường tiểu học, trường cấp 1)
b)
Tèbié(đặc biệt)
c)
zhèngcháng(Bình thường)
d)
késòu(ho)
2.
得
a)
dé_/_(Giành được, đạt được, có được)
b)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
c)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
d)
piàn(cái)
3.
世界
a)
shìjiè _/_(thế giới)
b)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
c)
guā fēng(Gió thổi)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
4.
地图
a)
dìtú_/_(bản đồ)
b)
xià xuě(tuyết rơi)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
guàhào(đăng ký)
5.
轮
a)
lún_/_(Đến lượt)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
hánlěng(lạnh giá)
6.
烧
a)
shāo_/_(Đốt , thiêu)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
zhùyuàn-(Nằm viện)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
7.
洗澡
a)
xǐzǎo_/_(tắm)
b)
dī(Thấp)
c)
dānxīn-(Lo lắng, bất ăn)
d)
hánlěng(lạnh giá)
8.
围
a)
wéi_/_(vây, vây quanh, bao quanh)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
hùshì-(Y tá)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
9.
浴巾
a)
yùjīn_/_(khăn tắm)
b)
liánxì-(Liên hệ, liên lạc)
c)
jīhuì-(Cơ hội)
d)
Tèbié(đặc biệt)
10.
浴室
a)
yùshì_/_(Phòng tắm, nhà tắm)
b)
rúguǒ-(Nếu)
c)
gǎnjué-(Cảm giác, cảm thấy)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
11.
冲
a)
chōng _/_(Xông tới, lao tới)
b)
kùnnán-(Khó khăn, trở ngại)
c)
Zǎo-(Sớm)
d)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
12.
叫
a)
jiào_/_(Gọi, kêu)
b)
yù dào-(Gặp)
c)
chūyuàn-(Xuất viện)
d)
xià xuě(tuyết rơi)
13.
干
a)
gàn _/_(Khô, làm)
b)
kū-(Khóc)
c)
hǎohǎo er-(Tốt lành, cố gắng hết sức)
d)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
14.
火
a)
huǒ _/_(ngọn lửa )
b)
guò-(Dùng sau động từ, chỉ sự hoành thành của 1 hành động)
c)
è-(Đói)
d)
qìwēn(Nhiệt độ)
15.
灭
a)
miè _/_(Dập, tắt (Đèn, lửa))
b)
jiānchí-(Cố gắng, kiên trì)
c)
guāngpán-(Đĩa CD)
d)
dī(Thấp)
16.
讨厌
a)
tǎoyàn _/_(Ghét, chán ghét)
b)
de-(Dùng sau một tính từ hoặc cụm từ để tọa thành trạng từ đứng trước động từ)
c)
guānxīn-(Quan tâm)
d)
língxià(dưới 0 độ)
17.
小声
a)
xiǎoshēng_/_(Giọng nói nhỏ)
b)
fāxiàn-(Phát hiện, tìm ra)
c)
Bùfèn-(Phần, bộ phận)
d)
késòu(ho)
18.
巴掌
a)
bāzhang_/_(Cái tát, cái vả, bàn tay)
b)
chūqù-(Đi ra ngoài)
c)
tán-(Nói chuyện, bàn chuyện)
d)
piàn(cái)
19.
一辈子
a)
yíbèi zi _/_(Cả đời, suốt đời)
b)
qiánbāo-(Ví tiền)
c)
xiē-(Một chút, một vài)
d)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
20.
了
a)
liǎo _/_(Kết hợp với 得 và 不, đứng ssau động từ để biểu thị có khả năng làm mọi việc nào đó hay khôgn)
b)
jí-(Cực, hết sức, cực kì)
c)
jīngjì-(Kinh tế)
d)
guàhào(đăng ký)
21.
敢
a)
gǎn_/_(dám)
b)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
c)
fānyì-(Phiên dịch viên, người dịch)
d)
hánlěng(lạnh giá)
22.
继续
a)
jìxù_/_(Tiếp tục)
b)
qìwēn(Nhiệt độ)
c)
yìyì-(Ý nghĩa)
d)
rénmen(mọi người, người ta)
23.
明信片
a)
míngxìn piàn_/_(bưu thiếp)
b)
dī(Thấp)
c)
juédìng-(Quyết định)
d)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
24.
面前
a)
miànqián_/_(trước mặt)
b)
língxià(dưới 0 độ)
c)
nóngcūn-(Nông thôn)
d)
shēn-(Màu sậm, sâu)
25.
金字塔
a)
jīnzìtǎ_/_(Kim Tự Tháp)
b)
késòu(ho)
c)
wàiyǔ-(Ngoại ngữ)
d)
liúxué-(Du học)
26.
记得
a)
jìdé_/_(Nhớ, nhớ rằng, còn nhớ)
b)
piàn(cái)
c)
qióng-(Nghèo, nghèo nàn)
d)
pǔtōng-(Phổ thông, bình thường)
27.
小时候
a)
xiǎoshíhòu_/_(Hồi bé, khi còn nhở, lúc nhỏ)
b)
quánshēn(toàn bộ cơ thể)
c)
jiàn-(Trông thấy, gặp gỡ)
d)
xiàng-(Giống như)
28.
灵
a)
líng_/_(Linh, linh nghiệm, thiêng)
b)
guàhào(đăng ký)
c)
rèqíng-(Nhiệt tình)
d)
nàyàng-(Giống đó, giống vậy)
29.
小子
a)
xiǎozi_/_(Thằng nhỏ, nhóc)
b)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
c)
yǒuhǎo-(Hữu hảo, hữu nghị)
d)
fāngfǎ-(Cách, Phương pháp)
30.
埃及
a)
āijí_/_(Ai Cập)
b)
zhèngcháng(Bình thường)
c)
dāng...-(Đương, đang)
d)
Pǔtōnghuà-(Tiếng phổ thông)
31.
鱼香肉丝
a)
Yú xiāng ròu sī_/_(Thịt heo xé vị cá)
b)
Tiānqì yùbào(dự báo thời tiết)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
De shíhòu-(Khi, trong khi)
32.
尝
a)
cháng_/_(nếm, thử)
b)
guā fēng(Gió thổi)
c)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
d)
jīngyàn-(Kinh nghiệm)
33.
味道
a)
wèidào_/_(mùi vị, vị)
b)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
c)
Tèbié(đặc biệt)
d)
jīnglì-(Những việc trải qua)
34.
咸
a)
xián_/_(mặn)
b)
zuǒyòu(Khoảng khoảng)
c)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
d)
xīběi-(Tây Bắc)
35.
欢迎光临
a)
huānyíng guānglín_/_(Chào mừng quý khách)
b)
Yìsi-(Ý nghĩa)
c)
nánfāng(phía nam, Phương Nam)
d)
Tiān'ānmén-(Thiên An Môn)
36.
菜单
a)
càidān_/_(thực đơn)
b)
(yī zhǐ) yāzǐ((1 con) con vịt)
c)
xià xuě(tuyết rơi)
d)
dòngwùyuán-(Vườn Bách thú)
37.
点菜
a)
diǎn cài_/_(Đặt món ăn, gọi món)
b)
dà xiàng(con voi)
c)
chǎng(Lượng từ Cơn, trận)
d)
sìchuān cài-(Món ăn tứ xuyên)
38.
麻婆豆腐
a)
má pó dòufu_/_(Đậu phụ Mapo)
b)
niǎo(chim)
c)
qìwēn(Nhiệt độ)
d)
jīngjù-(Kinh kịch)
39.
西红柿炒鸡蛋
a)
xīhóngshì chǎo jīdàn_/_(Trứng tráng với cà chua)
b)
pà(Sợ)
c)
dī(Thấp)
d)
xiǎoshuō-(Tiểu thuyết)
40.
买单
a)
mǎidān_/_(Thanh toán hóa đơn)
b)
fāshāo(sốt)
c)
língxià(dưới 0 độ)
d)
míngē-(Dân ca)
41.
关于
a)
guānyú_/_(Về, theo)
b)
tóuténg(Đau đầu)
c)
hánlěng(lạnh giá)
d)
Tèbié(đặc biệt)
42.
专家
a)
zhuānjiā_/_(chuyên gia)
b)
(yī zhǐ) yāzǐ((1 con) con vịt)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
43.
辣
a)
là_/_(cay)
b)
(yī zhǐ) yāzǐ((1 con) con vịt)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
44.
甜
a)
tián_/_(ngọt )
b)
(yī zhǐ) yāzǐ((1 con) con vịt)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
45.
好吃
a)
hào chī_/_(Món ngon , ăn ngon)
b)
(yī zhǐ) yāzǐ((1 con) con vịt)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
46.
四川
a)
sìchuān_/_(Tứ Xuyên)
b)
(yī zhǐ) yāzǐ((1 con) con vịt)
c)
rénmen(mọi người, người ta)
d)
běifāng(phía bắc, phương bắc)
Reset
