Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LS+ĐL

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sau khi thất bại trong chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”, Mỹ tiến hành thực hiện chiến lược nào?

a)

A.Chiến tranh hóa chiến tranh

b)

B. Chiến tranh toàn thắng.

c)

C. Chiến tranh toàn bộ.

d)

​D. Chiến tranh cục bộ

2.

Câu 2: Lực lượng chủ yếu được Mỹ sử dụng trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ” là

a)

A. quân Mỹ, quân đội Sài Gòn.

b)

B. quân đội Sài Gòn, quân đồng minh.

c)

C. cố vấn quân sự của Mỹ, Quân đội Sài Gòn, quân đồng minh.

d)

D. quân Mỹ, quân đồng minh và quân đội Sài Gòn.

3.

Câu 3: Chiến thắng Vạn Tường (tháng 8/1965) đã mở ra cao trào

a)

A. “đánh nhanh tiến nhanh, đánh chắc tiến chắc”.​

b)

B. “đánh cho Mĩ cút, đánh cho ngụy nhào”.

c)

C. “tất cả vì miền Nam thân yêu”.​​​

d)

D. “tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”.

4.

Câu 4: Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Vạn Tường (1965) là gì?

a)

A. Tiêu diệt một bộ phận sinh lực địch.

b)

B. Mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam.

c)

C. Chứng tỏ quân dân miền Nam hoàn toàn có khả năng đánh bại chiến lược “chiến tranh cục bộ”.

d)

D. Là đòn phủ đầu đối với quân Mĩ và quân đồng minh khi mới vào Việt Nam.

5.

Câu 5: Sự kiện nào đánh dấu sự thất bại hoàn toàn của chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mỹ?

​

a)

A. Chiến thắng mùa khô 1965 – 1966.

​

b)

​B. Chiến thắng mùa khô 1966 – 1967.

​

c)

​C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

​

d)

​D. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

6.

Câu 6: Thắng lợi của quân dân miền Nam buộc Mĩ tuyên bố “Mĩ hóa”, thừa nhận thất bại của chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” là

a)

A. chiến thắng Ấp Bắc (Mỹ Tho).​​​

b)

B. chiến thắng Vạn Tường (Quãng Ngãi).

c)

C. thắng lợi của trận “Điện Biên Phủ trên không”.

d)

D. thắng lợi trong cuộc tiến công chiến lược năm 1972.

7.

Câu 7: Nhiệm vụ cơ bản của miền Bắc nước ta trong thời kỳ 1965 – 1968 là

a)

A. chiến đấu chống chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mỹ.

b)

B. tiếp tục chi viện cho miền Nam kháng chiến chống Mỹ.

c)

C. vừa chiến đấu, vừa sản xuất và làm nghĩa vụ hậu phương lớn.

d)

D. chuyển mọi hoạt động từ thời bình sang thời chiến

8.

Câu 8: Quân dân miền Bắc đã đánh bại cuộc tập kích bằng máy bay B52 của Mỹ vào Hà Nội (cuối năm 1972). Sự kiện này được ví như là    

​

a)

A. chiến thắng vĩ đại nhất trong lịch sử chống ngoại xâm.

​

b)

B. chiến thắng của chính nghĩa.

c)

C. trận “Điện Biên Phủ trên không”.

​

d)

D. khả năng làm chủ bầu trời của không quân Việt Nam.

9.

Câu 9: Hoàn cảnh lịch sử nào đã tạo thuận lợi nhất để từ đó Bộ Chính trị đề ra chủ trương, kế hoạch giải phóng miền Nam năm 1975?  

a)

A. Sau chiến thắng Phước Long so sánh thế và lực thay đổi có lợi cho cách mạng.

b)

B. Quân Mỹ, quân đồng minh rút khỏi miền Nam, Chính quyền Sài Gòn mất chỗ dựa.

​

c)

C. Khả năng chi viện lớn của hậu phương miền Bắc cho tiền tuyến miền Nam.

​

d)

D. Mỹ đã cắt giảm viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.

10.

Câu 10: Chiến dịch mở màn trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 là

a)

A. chiến dịch Sài Gòn – Gia Định.​​​

b)

B. chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

c)

C. chiến dịch Tây Nguyên.​​​​

d)

D. chiến dịch Hồ Chí Minh.

11.

Câu 11: Bộ chính trị quyết định lấy tên chiến dịch giải phóng Sài Gòn – Gia Định là

a)

A. chiến dịch Quang Trung.​​​​

b)

B. chiến dịch Hồ Chí Minh.

c)

C. chiến dịch Hoàng Hoa Thám.​​​​

d)

D. chiến dịch Trần Hưng Đạo.​

12.

Câu 12: Ai là Tổng thống cuối cùng của Chính phủ Sài Gòn?

a)

A. Nguyễn Văn Thiệu.                          ​​​

b)

B. Nguyễn Cao Kì.

c)

C. Trần Văn Hương.                             ​​​

d)

D. Dương Văn Minh.

13.

Câu 13: Sự kiện lịch sử diễn ra lúc 10 giờ 45 phút ngày 30 – 4 – 1975 là      

a)

A. quân ta nổ súng mở đầu chiến dịch Hồ Chí Minh.​

b)

B. lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.

c)

C. xe tăng quân Giải phóng tiến vào Dinh Độc Lập.​

d)

D. cuộc Tổng tiến công Xuân 1975 kết thúc thắng lợi.

14.

Câu 14: Sau Đại thắng mùa Xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của cả nước ta là gì?

a)

A. Khắc phục hậu quả chiến tranh và phát triển kinh tế.

b)

B. Ổn định tình hình chính trị - xã hội ở miền Nam.

c)

C. Thống nhất nước nhà về mặt nhà nước.

d)

D. Mở rộng quan hệ, giao lưu với các nước.

15.

Câu 15: Sự kiện nào dưới đây đánh dấu nước ta đã hoàn thành việc thống nhất đất nước về mặt nhà nước?  

a)

A. Hội nghị lần thứ 24 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9 – 1975).

b)

B. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước họp tại Sài Gòn (11 – 1975).

c)

C. Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước ngày (25 – 4 – 1976).

d)

D. Quốc hội khóa VI họp kì đầu tiên tại Hà Nội (7 – 1976)

16.

Câu 16: Kì họp đầu tiên của Quốc hội khóa VI nước Việt Nam thống nhất (1976) đã quyết định tên nước là

a)

A. Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.​​​​

b)

B. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Việt Nam.

c)

C. Việt Nam Cộng hòa.​​​​​

d)

D. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

17.

Câu 17: Đường lối đổi mới đất nước của Việt Nam được thông qua tại Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ mấy?  

a)

A. Đại hội lần thứ V (1982).​​​​

b)

B. Đại hội lần thứ VI (12 – 1986).

c)

C. Đại hội lần thứ VII (1991).​​​​

d)

D. Đại hội lần thứ VIII (1996).

18.

Câu 18: Thành tựu bước đầu trong quá trình thực hiện kế hoạch Nhà nước (1986-1991) ở Việt Nam là gì?

a)

A. Việt Nam trở thành nước xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới ( sau Thái Lan và Mĩ).

b)

B. Giải quyết được tăng trưởng kinh tế với công bằng xã hội.

c)

C. Việt Nam trở thành thành viên chính thức của tổ chức ASEAN.

d)

D. Cân bằng cán cân xuất – nhập khẩu.

19.

Câu 19: Quốc gia được xem là siêu cường của thế giới cuối thế kỉ XX là

a)

A. Mĩ.​​   ​​​​​

b)

B. Liên Xô.​​​

c)

C. Nhật Bản.​​     ​​​​

d)

D. Trung Quốc

20.

Câu 20: Trật tự thế giới mới được hình thành ngay sau Chiến tranh thế giới thứ hai là  

a)

A. trật tự thế giới đơn cực.​​​​

b)

B. trật tự thế giới đa cực.

c)

C. trật tự hai cực I-an-ta.​​​​​

d)

D. trật tự Véc-xai – Oa-sinh-tơn.

21.

Câu 21: Tổ chức nào đã tấn công vào tòa tháp đôi của Trung tâm Thương mại thế giới và trụ sở của Bộ Quốc phòng Mỹ sáng ngày 11 – 9 – 2001?  

a)

A. Tổ chức khủng bố An Kê-đa.​​​​

b)

B. Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va.

c)

C. Tổ chức NATO.​​​​​

d)

D. Tổ chức Liên hợp quốc.

22.

Câu 22: Từ thập niên thứ hai của thế kỉ XXI đến nay, các nước châu Á nào bắt đầu tham gia vào quá trình cạnh tranh quyền lực?

a)

A. Việt Nam, Thái Lan.​​​​​

b)

B. Ấn Độ, Nhật Bản.

c)

C. Trung Quốc, Iran.​​​​​

d)

D. Hàn Quốc, Xin-ga-po.

23.

Câu 23: Bước sang thế kỉ XXI, xu hướng chủ đạo của trật tự thế giới đa cực là  

a)

A. tăng cường liên kết kinh tế, quân sự.

b)

B. cạnh tranh khốc liệt về kinh tế giữa các nước.

c)

C. đối thoại và hợp tác.

d)

D. hòa bình, hợp tác cùng có lợi.

24.

Câu 24: Chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô tan rã vào năm

a)

A. 1989.​​          ​​​​​

b)

B. 1990.                          

c)

C. 1991.​           ​         ​​​​​

d)

D. 1992.

25.

Câu 25: Thách thức lớn nhất của thế giới trong thập kỉ đầu tiên của thế kỉ XXI là gì?

a)

A. Tình trạng ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng.

b)

B. Nguy cơ cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. Chủ nghĩa khủng bố hoành hành.

d)

D. Chiến tranh, xung đột ở nhiều khu vực trên thế giới.

26.

Câu 26: Vì sao năm 1991 trật tự “hai cực” Ianta lại sụp đổ?

a)

A. Do sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật Bản và các nước Tây Âu.

b)

B. Liên Xô và Mĩ quá tốn kém trong việc chạy đua vũ trang.

c)

C. “cực” Liên Xô đã tan rã, hệ thống xã hội chủ nghĩa thế giới không tồn tại.

d)

D. Nền kinh tế Liên Xô ngày càng lâm vào tình trạng trì trệ, khủng hoảng.

27.

Câu 27: Khoáng sản quan trọng nhất ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

A. Than.​​        ​​​​​

b)

B. Dầu khí.​​    

c)

C. Bô-xít.​​           ​​​​​

d)

D. Đồng.

28.

Câu 28: Dạng địa hình đặc trưng của vùng Đông Nam Bộ là

a)

A. dốc, bị cắt xẻ mạnh.​​​​​

b)

B. thấp trũng, khá bằng phẳng.

c)

C. cao đồ sộ, độ dốc lớn.​​​​​

d)

D. bán bình nguyên, tương đối bằng phẳng

29.

Câu 29: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. TP. Hồ Chí Minh.​​​​​

b)

B. Bình Dương.​          

c)

C. Long An

d)

.​​ ​​​​D. Tây Ninh.

30.

Câu 30: Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Bộ phát triển ngành công nghiệp khai thác và chế biến khoáng sản là

a)

A. dân cư đông đúc, năng động.​​​​

b)

B. nhiều bãi biển đẹp, vườn quốc gia, di tích lịch sử.

c)

C. thềm lục địa có dầu mỏ và khí tự nhiên.​​

d)

D. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

31.

Câu 31: Đồng bằng sông Cửu Long được tạo nên bởi phù sa của sông nào dưới đây?

a)

A. Đồng Nai.​

b)

​​​​​B. Mê Công.​​        

c)

C. Thái Bình.​​     ​

d)

​​​D. Sông Hồng.

32.

Câu 32: Đặc điểm nổi bật về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

A. hai mặt giáp vùng biển rộng.​​​​

b)

B. toàn bộ diện tích là đồng bằng.

c)

C. nằm ở cực Nam của tổ quốc.​​​​

d)

D. diện tích rộng lớn nhất cả nước.

33.

Câu 33: Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. Khơ me, Chăm, Hoa.​​​​

b)

​B. Giáy, Dao, Mông.

c)

C. Tày, Nùng, Thái.​​​​​

d)

D. Gia Rai, Ê Đê, Ba Na.

34.

Câu 34: Tỉnh nào dưới đây thuộc vùng Đông Nam Bộ tiếp giáp với Cam-pu-chia?  

a)

A. Đồng Nai.​​ ​​​​

b)

B. Bình Dương.​        

c)

C. Bà Rịa – Vũng Tàu. ​        

d)

             ​​​D. Tây Ninh.

35.

Câu 35: Hệ thống sông nào dưới đây có giá trị cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất và giao thông vận tải ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Sông Thu Bồn.  ​  ​​​​

b)

B. Sông Ba.                      

c)

C. Sông Đồng Nai.​​  ​​​

d)

D. Sông Cửu Long

36.

Câu 36: Đô thị nào của vùng Đông Nam Bộ đang được xây dựng trở thànhđô thị thông minh tại Việt Nam?

a)

A. Thủ Dầu Một.​              ​​​​

b)

B. Thành phố Hồ Chí Minh.                  

c)

C. Đồng Xoài.​​​​​​

d)

D. Dĩ An.

37.

Câu 37: Các di tích lịch sử, văn hóa của vùng Đông Nam Bộ là  

a)

A. bến Nhà Rồng, địa đạo Củ Chi, nhà tù Côn Đảo.

b)

B. thánh địa Mỹ Sơn, phố cổ Hội An, di tích nhà tù Phú Quốc.

c)

C. đền Hùng Phú Thọ, chùa Phổ Minh, quần thể di tích cố đô Huế.

d)

D. chiến khu Tân Trào, thành nhà Hồ, hoàng thành Thăng Long.

38.

Câu 38: Khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là

a)

A.nhiệt đới gió mùa.​​​​​

b)

B. nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

C. cận xích đạo gió mùa.

d)

​​​​​D. ôn đới lục địa.

39.

​​​Câu 39: Điều kiện địa hình và đất của vùng Đồng bằng sông Cửu Long tạo thuận lợi hình thành vùng  

a)

A. chuyên canh cây lương thực, cây thực phẩm và cây ăn quả.

b)

B. chuyên canh cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả.

c)

C. trồng cây công nghiệp lâu năm, cây thực phẩm và trồng rừng.

d)

D. trồng cây lương thực, cây dược liệu và cây công nghiệp lâu năm.

40.

Câu 40: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích tự nhiên là  

a)

A. khoảng 23,6 nghìn km2.​​​​

b)

B. hơn 40,9 nghìn km2.

c)

C. 44,6 nghìn km2.​​​​

d)

D. khoảng 54,5 nghìn km2

41.

Câu 41: Tỉnh nào dưới đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long nằm ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

a)

A. Kiên Giang.​​     ​​​​

b)

B. An Giang.   ​​  

c)

C. Cần Thơ.​​      ​​

d)

​​D. Long An.

42.

Câu 42: Năm 2021, vùng Đồng bằng sông Cửu Long có số dân đứng thứ mấy cả nước?

a)

A. Thứ nhất.​​

b)

    ​​​​B. Thứ hai.        ​​ 

c)

C. Thứ ba.​​      ​​​​

d)

D. Thứ tư.

43.

Câu 43: Khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào thời kì mùa khô là

a)

A. thiếu nước ngọt, cháy rừng.​​​

b)

​B. triều cường.              

c)

C. cháy rừng.​​​​​

d)

​D. xâm nhập mặn.

44.

Câu 44: Năng suất lúa của Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh và cao hàng đầu cả nước do

a)

A. người lao động cần cù, giàu kinh nghiệm.​​

b)

B. thay đổi nhiều giống lúa mới chất lượng cao.

c)

C. thu hút lớn nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài.​​

d)

D. áp dụng công nghệ hiện đại trong sản xuất.

45.

Câu 45: Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. vùng trọng điểm lúa lớn nhất cả nước.​​

b)

B. vùng trọng điểm chăn nuôi gia súc lớn.

c)

C. vùng trọng điểm cây công nghiệp lâu năm.​​

d)

D. vùng trọng điểm cây thực phẩm, bông

46.

Câu 46: Dân cư Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Tập trung ven sông Tiền, sông Hậu.​​​

b)

B. Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn nông thôn.

c)

C. Dân tộc Hoa chiếm tỉ lệ lớn nhất.​​​

d)

D. Quy mô dân số đông và đang giảm.

47.

Câu 47: Tỉnh nào dưới đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long nằm ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

a)

A. Kiên Giang.​​     ​​​​

b)

B. An Giang.                        

c)

C. Cần Thơ.​​    ​​​​

d)

D. Long An.

48.

Câu 48: Tình trạng thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt vào mùa khô, làm gia tăng xâm nhập mặn ở các vùng cửa sông của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là do  

a)

A. nhiệt độ và lượng mưa của vùng thay đổi.

b)

B. các hiện tượng thời tiết cực đoan xuất hiện nhiều và có cường độ lớn.

c)

C. vị trí giáp biển, lại có địa hình thấp nên có nguy cơ ngập mặn rất cao.

d)

D. mùa khô kéo dài cùng với tác động của biến đổi khí hậu.

49.

Câu 49: Các tỉnh nào dưới đây đứng đầu về sản lượng thủy sản khai thác vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Kiên Giang, Cà Mau, Bến Tre.​​​

b)

B. Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau.

c)

C. Bến Tre, Tiền Giang, Trà Vinh.​​​

d)

D. Bạc Liêu, Kiên Giang, Tiền Giang.

50.

Câu 50: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long nằm ở hạ lưu sông Mê Công, với hai nhánh sông chính là    

a)

A. sông Hồng và sông Thái Bình.​​​ và sông Đồng Nai.

b)

B. sông Tiền và sông Hậu.

c)

C. sông Mã và sông Cả.​​​​​

d)

D. sông Sê San

51.

Câu 51: Ngành nào dưới đây đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế vùng Đồng bằng sông Cửu Long?  

a)

A. Công nghiệp.​​    ​​​​

b)

B. Lâm nghiệp.​​

c)

C. Nông Nghiệp.​          ​​​​​

d)

D. Thủy sản.

52.

Câu 52: Loại hình giao thông vận tải có nhiều lợi thế, mang tính liên tỉnh và quốc tế của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là  

a)

A. đường thủy.​​    ​​​​

b)

B. đường bộ.​​

c)

C. đường sắt.​​           ​​​​

d)

D. đường hàng không.

53.

Câu 53: Ngành nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong tổng giá trị sản xuất công nghiệp vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

A. Công nghiệp sản xuất điện.​​​​

b)

B. Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm.

c)

C. Công nghiệp sản xuất giày, dép.​​​

d)

D. Công nghiệp dệt, sản xuất trang phục

54.

Câu 54: Trung tâm kinh tế lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. Thành phố Cà Mau.​​​​​

b)

B. Thành phố Mĩ Tho.

c)

C. Thành phố Cao Lãnh.​​​​​

d)

D. Thành phố Cần Thơ.

55.

Câu 55: Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long gồm những tỉnh, thành nào?

a)

A. Long An, Đồng Tháp, Vĩnh Long, Cà Mau.

b)

B. Thành phố Cần Thơ, Hậu Giang, Trà Vinh, Sóc Trăng.

c)

C. Thành phố Cần Thơ, An Giang, Kiên Giang, Cà Mau.

d)

D. Tiền Giang, Bạc Liêu, Long An, Kiên Giang.

56.

Câu 56: Khu vực dịch vụ ở Đồng bằng sông Cửu Long bao gồm các ngành chủ yếu nào dưới đây?

a)

A. Vận tải thủy, du lịch, bưu chính viễn thông.

b)

B. Khách sạn, nhà hàng, xuất nhập khẩu thương mại.

c)

C. Thương mại, tài chính ngân hàng, bưu chính.

d)

D. Xuất nhập khẩu, vận tải đường thủy, du lịch