wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUONG 3 TRAC NGHIEM

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu nào sau đây không thể làm nam châm ?

a)

Sắt non.

b)

Đồng ôxit.

c)

Sắt ôxit.

d)

Mangan ôxit.

2.

Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây ?

a)

Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ.

b)

Khi bị nung nóng lên thì có thể hút các vụn sắt.

c)

Có thể hút các vật bằng sắt.

d)

Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt.

3.

Trên thanh nam châm, chỗ nào hút sắt mạnh nhất ?

a)

phần giữa.

b)

cực từ Bắc.

c)

mọi chỗ đều hút sắt như nhau.

d)

ở hai đầu cực từ.

4.

Những điều nào sau đây là không đúng khi nói về nam châm?

a)

Hai cực của nam châm hút nhau khi chúng cùng cực.

b)

Mỗi nam châm luôn có hai cực: cực Nam và cực Bắc.

c)

Hai cực của nam châm đẩy nhau khi chúng cùng cực.

d)

Hai cực của nam châm hút nhau khi chúng khác cực.

5.

Lực hút hoặc đẩy khi đưa hai nam châm lại gần nhau được gọi là:

a)

lực tương tác.

b)

lực từ.

c)

lực điện từ.

d)

lực đẩy và lực đẩy

6.

Phát biểu nào dưới đây là sai ? Lực từ là lực tương tác

a)

giữa hai nam châm.

b)

giữa hai điện tích đứng yên.

c)

giũa hai dòng điện.

d)

giữa một nam châm và một dòng điện.

7.

Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra

a)

Sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

b)

Lực điện trường tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

c)

Lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

d)

Lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

8.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian mà biểu hiện cụ thể là sự xuất hiện của

a)

lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong đó.

b)

trọng lực tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong đó.

c)

lực từ tác dụng lên một vật nặng hay một vật nhẹ đặt trong đó.

d)

lực điện tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong đó.

9.

Có thể thu được từ phổ bằng cách:

a)

Rắc mạt sắt lên tấm nhựa đặt trong từ trường.

b)

Rắc mạt nhôm lên tấm nhựa đợt trong từ trường và gõ nhẹ.

c)

Rắc mạt sắt lên tấm nhựa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

d)

Rắc mạt sắt lên tấm nhựa rổi gõ nhẹ

10.

Hãy chọn câu phát biểu đúng. Từ phổ là:

a)

Hình ảnh các đường mạt sắt xung quanh nam châm.

b)

Lớp mạt sắt sắp xếp thành những đường cong nối từ cực này sang cực kia của nam châm.

c)

Hình ảnh trực quan về từ trường, càng xa nam châm các đường mạt sắt càng thưa dần.

d)

Cả ba câu đều đúng.

11.

Để đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực, người ta dùng:

a)

Véctơ cảm ứng từ

b)

Đường sức từ

c)

Nam châm thử

d)

Phương pháp từ phổ

12.

Để mô tả từ trường về phương diện hình học, người ta dùng:

a)

đường sức từ.

b)

nam châm thử.

c)

từ phổ.

d)

các đường tròn đồng tâm.

13.

Chiều đường sức từ gây ra bởi dòng điện thẳng được xác định như sau: Để bàn tay…sao cho ngón cãi 1 choãi ra 90∘ nằm dọc theo dây dẫn và … chiều dòng điện, khi đó các ngón kia khum lại cho ta chiểu của đường sức từ.

a)

trái – chỉ theo.

b)

trái - chỉ ngược.

c)

phải - chỉ theo.

d)

phải - chỉ ngược.

14.

Để xác định chiều các đường sức từ của từ trường gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn ta có thể sử dụng :

a)

quy tắc nắm bàn tay phải.

b)

định luật Farađây.

c)

định luật Len-xơ.

d)

quy tắc bàn tay trái.

15.

Hà đưa 1 đầu Nam của 1 thanh nam châm lại gần 1 đầu X của 1 thanh nam châm khác thì thấy chúng đẩy nhau, chứng tỏ đầu X của thanh nam châm là cực:

a)

Nam (kí hiệu S)

b)

Bắc (kí hiệu S)

c)

Nam (kí hiệu N)

d)

Bắc (kí hiệu N)

16.

Chọn phát biểu sai khi mô tả từ phổ của một nam châm thẳng

a)

Các mạt sắt xung quanh nam châm được sắp xếp thành những đường cong

b)

Các đường cong này nối từ cực này sang cực kia của thanh nam châm

c)

Các mạt sắt được sắp xếp dày hơn ở hai cực nam châm

d)

Dùng mạt sắt hay mạt nhôm thì từ phổ đểu có dạng giống nhau.

17.

Điểm khác nhau cơ bản của đường sức điện tĩnh và đường sức từ là

a)

đường sức điện luôn là đường thẳng, đường sức từ luôn là đường cong.

b)

đường sức điện luôn được vẽ mau hơn đường sức từ.

c)

đường sức điện luôn là những đường cong hở, đường sức từ là những đường cong kín.

d)

đường sức điện luôn ngược chiều với đường sức từ.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Qua bất kì điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.

b)

các đường sức từ có thể cắt nhau

c)

Đường sức từ dày hơn ở nơi có từ trường mạnh.

d)

Các đường sức từ là những đường cong kín.

19.

Khi ta nhìn vào mặt phẳng chứa dòng điện tròn, thấy dòng điện chạy theo chiều kim đồng hồ. Khi đó các đường sức từ trong mặt phẳng giới hạn bởi dòng điện đó có chiều :

a)

kim đồng hồ.

b)

đi vào.

c)

bất kỳ.

d)

đi ra.

20.

Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn:

a)

b)

c)

d)

21.

Có hai thanh kim loại M, N bề ngoài giống hệt nhau. Khi đặt chúng gần nhau (xem hình vẽ) thì chúng hút nhau. Tình huống nào sau đây không thể xảy ra?

a)

Đó là hai nam châm mà hai đầu gần nhau là hai cực khác tên.

b)

M là sắt, N là thanh nam châm.

c)

M là thanh nam châm, N là thanh sắt.

d)

Đó là hai thanh nam châm mà hai đầu gần nhau là hai cực Bắc.

22.

Giả sử có một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện chạy qua theo phương vuông góc với mặt phẳng giấy và có chiều từ trong ra ngoài như hình vẽ. Hình nào dưới đây mô tả đúng đường sức từ trên mặt phẳng giấy của dây dẫn đang xét?

a)

b)

c)

d)

23.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của 2 dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện:

a)

b)

c)

d)

24.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện?

a)

b)

c)

d)

25.

Từ trường đều tồn tại ở

a)

xung quanh nam châm thẳng.

b)

trong lòng ống dây dài có dòng điện.

c)

xung quanh dòng điện thẳng dài.

d)

xung quanh dòng điện tròn.

26.

Đặt bàn tay trái sao cho các đường cảm ứng từ xuyên vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến các ngón tay là chiều dòng điện, khi đó chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện

a)

ngược chiều từ cổ tay đến ngón tay.

b)

cùng chiều với đường sức từ.

c)

ngược chiều của ngón cái choãi ra 90o.

d)

là chiều của ngón cái choãi ra 90o.

27.

Chọn câu sai. Cảm ứng từ của từ trường

a)

là đại lượng vector.

b)

đo bằng đơn vị tesla.

c)

đặc trưng cho độ mạnh yếu của từ trường.

d)

là đại lượng vô hướng.

28.

Chọn câu sai? Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

a)

đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực từ lên dòng điện đặt trong nó.

b)

là một đại lượng véctơ.

c)

được xác định bằng công thức

d)

có đơn vị là Wb.

29.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I

a)

luôn cùng hướng với B .

b)

luôn có điểm đặt tại trung điểm đoạn dây.

c)

có chiều tuân theo quy tắc nắm tay phải.

d)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện I.

30.

Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài ℓ được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B hợp với đoạn dây một góc α. Khi cho dòng điện có cường độ I chạy trong đoạn dây thì độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

F = IℓBcotα.

b)

F = IℓBtanα.

c)

F = IℓBsinα.

d)

F = IℓBcosα.

31.

Trong biểu thức tính độ lớn của lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có chiểu dài l mang dòng điện F = BIlsinα thì đại lượng α không phải góc tạo bởi.

a)

lực từ và dây dẫn mang dòng điện.

b)

véc tơ phần tử dòng điện và các đường sức.

c)

dây dẫn mang dòng điện và đường sức.

d)

chiều dòng điện và đường sức.

32.

Khi đặt đoạn dây dẫn có dòng điện trong từ trường đểu có véctơ cảm ứng từ B dụng của lực từ nếu dây dẫn đó

a)

hợp với vecto cảm ứng từ một góc tù.

b)

song song với vecto cảm ứng từ.

c)

vuông góc với vecto cảm ứng từ.

d)

hợp với vector cảm ứng từ một góc nhọn.

33.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây mang dòng điện lớn nhất khi

a)

Dòng điện hợp với đường sức từ một góc 60O.

b)

Dòng điện hợp với đường sức từ một góc 0o.

c)

Dòng điện hợp với đường sức từ một góc 45∘.

d)

Dòng điện hợp với đường sức từ một góc 90∘.

34.

Trong hệ SI, đơn vị đo độ lớn cảm ứng từ là

a)

fara (F)

b)

henry (H).

c)

tesla (T).

d)

ampe (A).

35.

Đặt một dây dẫn có chiều dài là l, mang dòng điện I trong từ trường có độ lớn cảm ứng từ B, và tạo với cảm ứng từ góc θ. Lực do từ trường tác dụng lên dây dẫn có độ lớn là

a)

1

b)

B

c)

B.I.l.sin θ.

d)

sinθ.

36.

Lực tác dụng lên một dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường có hướng

a)

vuông góc với hướng dòng điện.

b)

vuông góc với hướng cảm ứng từ.

c)

vuông góc với cả hướng cảm ứng từ và hướng dòng điện.

d)

vuông góc với hướng cảm ứng từ, không vuông góc với hướng dòng điện.

37.

Cho một dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường giữa hai cực của hai nam châm như hình. Lực từ tác dụng lên dây dẫn có chiều hướng về

a)

điểm A.

b)

điểm B.

c)

điểm C.

d)

điểm D.

38.

Áp dụng qui tắc bàn tay trái để xác định chiều dòng điện trong dây dẫn như hình vẽ có chiều :

a)

từ phải sang trái.

b)

từ trái sang phải.

c)

từ trước ra sau mặt phẳng hình vẽ.

d)

từ sau đến trước mặt phẳng hình vẽ.

39.

Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ

a)

b)

c)

d)

40.

Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ

a)

b)

c)

d)

41.

Một đoạn dây dẫn mang dòng điện nằm song song với đường sức từ và có chiều ngược với chiều của đường sức từ. Gọi F là lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn đó thì

a)

F > 0.

b)

F < 0.

c)

F = 0.

d)

Chưa kết luận được.

42.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng dài có dòng điện chạy qua đặt cùng phương với vecto cảm ứng từ

a)

luôn cùng hướng với đường sức từ.

b)

luôn ngược hướng với đường sức từ.

c)

luôn vuông góc với đường sức từ.

d)

luôn bằng 0.

43.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện có hướng hợp với hướng của dòng điện góc α có giá trị

a)

cực đại khi a = 0.

b)

cực đại khi α = π/2 rad.

c)

không phụ thuộc góc α

d)

dương khi α nhọn và âm khi α tù.

44.

Từ thông qua một mạch kín được xác định bằng công thức

a)

b)

c)

d)

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về từ thông?

a)

Biểu thức định nghĩa của từ thông là = BScosα

b)

Đơn vị của từ thông là Weber.

c)

Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

Từ thông là một đại lượng có hướng.

46.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc vào

a)

độ lớn cảm ứng từ.

b)

diện tích đang xét.

c)

góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

nhiệt độ môi trường.

47.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi

a)

các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.

b)

các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.

c)

các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 00

d)

các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 400.

48.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc

a)

90O

b)

0O

c)

180O

d)

45O

49.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

trong mạch có một nguồn điện.

b)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

c)

mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

50.

Chọn câu sai. Dòng điện cảm ứng là dòng điện

a)

xuất hiện trong một mạch kín khi từ thông qua mạch kín đó biến thiên.

b)

có chiều và cường độ không phụ thuộc chiều và tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín.

c)

chỉ tồn tại trong mạch kín trong thời gian từ thông qua mạch kín đó biến thiên.

d)

có chiều phụ thuộc chiều biến thiên từ thông qua mạch kín.

51.

Định luật Lenz được dùng để xác định

a)

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

b)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

c)

cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.

52.

Trong vòng dây không xuất hiện dòng điện cảm ứng khi nào?

a)

Khi nam châm chuyển động theo phương song song với mặt phẳng chứa vòng dây.

b)

Vòng dây bị bóp méo.

c)

Từ thông qua vòng dây có sự biến đổi.

d)

Nam châm chuyển động xuyên qua vòng dây.

53.

Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho vòng dây tịnh tiến với vận tốc v trong từ trường đều?

a)

b)

c)

d)

54.

: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm rơi thẳng đứng xuống tâm vòng dây đặt trên bàn?

a)

b)

c)

d)

55.

Chọn câu sai. Định luật Lenz là định luật

a)

cho phép xác định chiều của dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

b)

khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín.

c)

khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện khi từ thông qua mạch kín biến thiên do kết quả của một chuyển động nào đó thì từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại chuyển động này.

d)

cho phép xác định lượng nhiệt toả ra trong vật dẫn có dòng điện chạy qua.

56.

Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng

a)

tạo ra từ trường quay.

b)

cảm ứng điện từ.

c)

quang điện.

d)

tự cảm.

57.
a)

50π V.

b)

100π V.

c)

100 V.

d)

50 V.

58.

Tần số dòng điện dân dung của Việt Nam có tần số là

a)

50 Hz.

b)

100π Hz.

c)

100 Hz.

d)

50π Hz.

59.

Với dòng điện xoay chiều, cường độ dòng điện cực đại Io liên hệ với cường độ dòng điện hiệu dụng I theo công thức

a)

Io = 2L

b)

I = Io√ ̅2

c)

I = 2Io

d)

Io = i √ ̅2

60.

Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều cho ta biết

a)

giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

b)

giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện hiệu dụng.

c)

giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

d)

giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều

61.

Đo cường độ dòng điện xoay chiều chạy qua một mạch điện, một ampe kế chỉ giá trị 2A. Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện chạy qua ampe kế lúc đó là

a)

2,8 A.

b)

2 A.

c)

4 A.

d)

1,4 A.

62.

Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có một núm xoay để đo điện áp xoay chiều, ta đặt núm xoay ở vị trí

a)

DCV

b)

ACV

c)

DCA

d)

ACA

63.

Một mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220 V, tần số 50 Hz. Nếu chọn pha ban đầu của điện áp bằng không thì biểu thức của điện áp là

a)

u = 220cos(50π t) V.

b)

u = 220cos(100π t) V.

c)

u = 220 √̅2cos(100π t) V.

d)

u = 220 √̅2cos(50π t) V.

64.

Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều gồm hai bộ phận chính là

a)

phần cảm và stato.

b)

phần cảm và phần ứng.

c)

phần cảm và rôto.

d)

phần ứng và stato.

65.

Trong gia đình, nên làm gì để đảm bảo an toàn điện?

a)

Sử dụng thiết bị điện kém chất lượng để tiết kiệm chi phí.

b)

Để các dây điện hở mà không che chắn.

c)

Lựa chọn thiết bị điện phù hợp và chất lượng tốt.

d)

Sử dụng thiết bị điện quá công suất.

66.

Học sinh cần tuân thủ quy tắc nào để đảm bảo an toàn điện trong phòng thí nghiệm?

a)

Tự do sử dụng thiết bị điện mà không cần sự hướng dẫn

b)

Tuân thủ các yêu cầu của nhân viên phòng thí nghiệm và giáo viên về các quy định an toàn điện.

c)

Không cần tuân thủ quy tắc an toàn điện

d)

Chỉ tuân thủ quy tắc khi có giáo viên ở đó.

67.

Tại sao không nên sử dụng thiết bị điện khi đang sạc pin?

a)

Vì có thể làm tăng tuổi thọ của thiết bị.

b)

Vì có thể gây ra nguy cơ chập điện, cháy nổ.

c)

Vì thiết bị sẽ hoạt động không ổn định.

d)

Vì tiêu thụ điện năng nhiều hơn.

68.
a)

b)

c)

d)

69.
a)

b)

c)

d)

70.

Khung dây kim loại phẳng có diện tích S, có N vòng dây, quay đều với tốc độ góc ω quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ B. Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B. Biểu thức xác định từ thông qua khung dây là

a)

b)

c)

d)

71.
a)

-5√̅2 A

b)

5 A

c)

5√̅2 A

d)

-5 A

72.

Điều nào sau đây không phải là quy tắc an toàn điện trong gia đình?

a)

Lựa chọn thiết bị điện phù hợp và chất lượng tốt.

b)

Kiểm tra hệ thống mạng điện và bảo trì thiết bị điện định kỳ.

c)

Tránh sử dụng thiết bị điện khi đang sạc.

d)

Chạm tay vào những chỗ hở của dây điện hay cầu dao, cầu chì không có nắp che khi chưa cắt nguồn điện.

73.

Khi lắp đặt thiết bị đóng ngắt điện, tại sao cần lắp đặt ở vị trí phù hợp?

a)

Để dễ dàng truy cập và kiểm soát.

b)

Để tiết kiệm không gian.

c)

Để tránh làm hỏng thiết bị.

d)

Để tránh gây mất thẩm mỹ cho không gian.

74.
a)

50π t

b)

100π t

c)

0

d)

70π t

75.

Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp cường độ dòng điện này bằng 0 là

a)

1/100 s.

b)

1/200 s.

c)

1/50 s.

d)

1/25 s.

76.

Một khung dây dẫn phẳng, dẹt, hình chữ nhật có diện tích 60 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4 T. Từ thông cực đại qua khung dây là

a)

2,4.10-3 Wb.

b)

1,2.10-3 Wb.

c)

4,8.10-3 Wb.

d)

0,6.10-3 Wb.

77.
a)

b)

c)

40 v

d)

80 v

78.
a)

45o

b)

180o

c)

90o

d)

150o

79.

Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 0,025 m2, gồm 200 vòng dây quay đều với tốc độ 20 vòng/s quanh một trục cố định trong một từ trường đều. Biết trục quay là trục đối xứng nằm trong mặt phẳng khung và vuông góc với phương của từ trường. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng 222V. Cảm ứng từ có độ lớn bằng:

a)

0,50 T

b)

0,60 T

c)

0,45 T

d)

0,40 T

80.
a)

110√̅2 V

b)

220√̅2 V

c)

110 V

d)

220

81.

Hoạt động của máy biến áp dựa trên

a)

hiện tượng tự cảm.

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

từ trường quay.

d)

tác dụng của lực từ.

82.

Máy biến áp là thiết bị

a)

biến đổi điện áp xoay chiều nhưng không làm thay đổi tần số dòng điện.

b)

biến đổi điện áp xoay chiều cả về độ lớn và tần số của dòng điện.

c)

không tiêu thụ điện năng, chỉ chuyển hoá điện áp của dòng điện.

d)

hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ có phần lõi sắt là nam châm vĩnh cửu.

83.

Nhận xét nào sau đây về máy biến áp là không đúng?

a)

Máy biến áp có thể tăng điện áp.

b)

Máy biến áp có thể giảm điện áp.

c)

Máy biến áp có thể thay đổi tần số đòng điện xoay chiều.

d)

Máy biến áp có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện

84.

Cuộn dây nối với nguồn điện xoay chiều trong máy biến áp được gọi là gì ?

a)

Cuộn thứ cấp

b)

Cuộn sơ cấp

c)

Lõi kín

d)

Cuộn phụ

85.

Cuộn dây nối với tải tiêu thụ điện trong máy biến áp được gọi là gì ?

a)

Cuộn sơ cấp

b)

Cuộn thứ cấp

c)

Lõi kín

d)

Cuộn phụ

86.

Đàn ghi ta điện có bao nhiêu cuộn dây cảm ứng ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

87.

Dây đàn của đàn ghi ta điện được làm từ chất liệu gì ?

a)

Nhôm

b)

Thép

c)

Đồng

d)

Sắt

88.

Khi dây đàn của đàn ghi ta điện dao động sẽ tạo ra gì trong cuộn dây cảm ứng ?

a)

Dòng điện trực tiếp

b)

Dòng điện cảm ứng

c)

Sóng âm

d)

Từ trường

89.

Tại sao dây đàn của đàn ghi ta điện phải làm bằng thép ?

a)

Vì thép rẻ hơn

b)

Vì thép có độ bền cao

c)

Vì thép có thể nhiễm từ tốt khi kết hợp với nam châm

d)

Vì thép dễ dàng sản xuất

90.

Biên độ dao động của dây đàn ảnh hưởng đến gì ?

a)

Độ cao của âm thanh

b)

Độ to của âm thanh

c)

Tần số dao động

d)

Tần số điện

91.

Khi dây đàn dao động mạnh hơn, âm thanh phát ra sẽ như thế nào ?

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

To hơn

d)

Nhỏ hơn

92.

Nam châm vĩnh cửu trong đàn ghi ta điện có tác dụng gì ?

a)

Tạo ra dòng điện trực tiếp

b)

Làm dây đàn nhiễm từ

c)

Tạo ra âm thanh trực tiếp

d)

Chuyển đổi nhiệt năng thành điện năng

93.

Để tăng điện áp từ 110V lên 220V, cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của máy biến áp phải có số vòng dây như thế nào ?

a)

Cuộn sơ cấp nhiều vòng hơn cuộn thứ cấp

b)

Cuộn sơ cấp ít vòng hơn cuộn thứ cấp

c)

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp có số vòng bằng nhau

d)

Không cần điều chỉnh số vòng dây

94.

Tại sao trong máy biến áp, lõi sắt được ghép từ các lá sắt cách điện với nhau ?

a)

Để giảm trọng lượng máy

b)

Để giảm tổn thất năng lượng do dòng điện xoáy

c)

Để tăng độ bền của lõi

d)

Để dễ dàng sản xuất

95.

Khi số vòng dây của cuộn thứ cấp lớn hơn cuộn sơ cấp, máy biến áp có tác dụng gì ?

a)

Hạ điện áp

b)

Tăng điện áp

c)

Giữ nguyên điện áp

d)

Không ảnh hưởng đến điện áp

96.

Tại sao cuộn sơ cấp của máy biến áp cần được nối với nguồn điện xoay chiều thay vì nguồn điện một chiều ?

a)

Vì điện xoay chiều tạo ra từ trường biến thiên, cần thiết cho hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

Vì điện xoay chiều có công suất cao hơn

c)

Vì điện xoay chiều dễ điều chỉnh hơn

d)

Vì điện xoay chiều an toàn hơn

97.

Hiện tượng cảm ứng điện từ được ứng dụng chính trong thiết bị nào sau đây?

a)

Bình siêu tốc.

b)

Bếp gas.

c)

Bếp từ.

d)

Điều hòa không khí.

98.

Thiết bị nào dưới đây không sử dụng hiện tượng cảm ứng điện từ để hoạt động?

a)

Bếp từ.

b)

Guitar điện.

c)

Sạc điện thoại không dây.

d)

Bếp điện hồng ngoại.

99.

Ứng dụng nào sau đây là ví dụ về hiện tượng cảm ứng điện từ?

a)

Đèn LED.

b)

Sạc điện thoại không dây.

c)

Máy giặt.

d)

Tủ lạnh.

100.

Thiết bị nào sau đây sử dụng cảm ứng điện từ để tạo ra âm thanh?

a)

Loa bluetooth.

b)

Đèn pin.

c)

Máy pha cà phê.

d)

Nồi cơm điện.

101.

Công nghệ nào dưới đây sử dụng hiện tượng cảm ứng điện từ để truyền tải thông tin?

a)

Wi-Fi.

b)

Cáp quang.

c)

Sóng âm.

d)

RFID (Radio-Frequency Identification).

102.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc hoạt động cơ bản của bếp từ và bếp điện?

a)

Bếp từ hoạt động bằng cách tạo ra ngọn lửa trực tiếp, trong khi bếp điện làm nóng trực tiếp qua dây dẫn điện trở.

b)

Bếp từ tạo ra dòng điện cảm ứng trong đáy nồi, trong khi bếp điện làm nóng trực tiếp qua dây dẫn điện trở.

c)

Bếp từ và bếp điện đều hoạt động dựa trên nguyên tắc cảm ứng điện từ.

d)

Bếp từ và bếp điện đều cần dòng điện một chiều để hoạt động.

103.

Một máy biến áp có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến thế này

a)

làm tăng tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.

b)

là máy tăng thế.

c)

làm giảm tần số dòng điện ở cuộn sơ cấp 10 lần.

d)

là máy hạ thế.

104.

Một máy biến áp có cuộn sơ cấp 100 vòng và cuộn thứ cấp 200 vòng. Nếu điện áp ở cuộn sơ cấp là 50V, điện áp ở cuộn thứ cấp sẽ là bao nhiêu ?

a)

25V

b)

50V

c)

100V

d)

200V

105.

Máy biến áp có cuộn sơ cấp 200 vòng và cuộn thứ cấp 100 vòng. Nếu điện áp ở cuộn sơ cấp là 220V, điện áp ở cuộn thứ cấp sẽ là bao nhiêu ?

a)

440V

b)

220V

c)

110V

d)

55V

106.

Một máy biến áp có số vòng dây cuộn sơ cấp là 50 vòng và cuộn thứ cấp là 150 vòng. Nếu điện áp đầu vào là 120V, điện áp đầu ra sẽ là bao nhiêu ?

a)

40V

b)

120V

c)

240V

d)

360V

107.

Một máy biến áp lí tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp là 8. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là:

a)

10V

b)

25√̅2 V

c)

10√̅2 V

d)

25V

108.

Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp U1 = 200 V, khi đó điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 = 10 V. Số vòng dây ở cuộn thứ cấp là

a)

100 vòng

b)

50 vòng

c)

500 vòng

d)

25

109.

Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng khi không có tải lần lượt là 55 V và 220 V. Tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và số vòng dây cuộn thứ cấp bằng

a)

2

b)

4

c)

0,25

d)

0,5

110.

Trong một máy biến áp lí tưởng, số vòng dây của cuộn thứ cấp gấp đôi số vòng dây của cuộn sơ cấp. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = Uocos(ωt) V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu của cuộn thứ cấp có giá trị là

a)

2Uo

b)

√̅2Uo

c)

Uo/√̅2

d)

0,5Uo

111.

Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhiều hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp là 1200 vòng, tổng số vòng dây của hai cuộn là 2400 vòng. Nếu đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

a)

240 V.

b)

60 V.

c)

360 V.

d)

40 V.

112.
a)

300 V

b)

200√̅2 V

c)

300√̅2 V

d)

150√̅2 V

113.

Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2. Biết N1 = 10N2. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều u = U0cosωt thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

a)

b)

c)

d)

114.

Điện trường biến thiên theo thời gian sẽ tạo ra gì trong không gian xung quanh ?

a)

Từ trường biến thiên theo thời gian

b)

Từ trường không biến thiên

c)

Điện trường tĩnh

d)

Từ trường tĩnh

115.

Sóng điện từ là quá trình gì ?

a)

lan truyền điện từ trường trong không gian

b)

lan truyền điện trường trong không gian

c)

lan truyền từ trường trong không gian

d)

lan truyền sóng âm trong không gian

116.

Sóng điện từ truyền được trong môi trường nào ?

a)

Chỉ trong chất rắn

b)

Chỉ trong chất lỏng

c)

Mọi môi trường vật chất kể cả trong chân không

d)

Chỉ trong chất khí

117.

Tốc độ truyền sóng điện từ trong chân không bằng tốc độ gì ?

a)

Tốc độ âm thanh

b)

Tốc độ ánh sáng

c)

Tốc độ của gió

d)

Tốc độ của dòng điện

118.

Tác dụng sinh học của sóng điện từ là gì ?

a)

Gây ảnh hưởng đến hoạt động của cơ thể

b)

Ảnh hưởng đến sóng âm

c)

Không ảnh hưởng đến cơ thể

d)

Chỉ ảnh hưởng đến thực vật

119.

Ứng dụng của sóng điện từ trong y tế là gì ?

a)

Truyền thông

b)

Chẩn đoán và điều trị bệnh

c)

Nghiên cứu khoa học

d)

Truyền hình

120.

Ứng dụng của sóng điện từ trong quân sự là gì

a)

Truyền thông

b)

Định vị và radar

c)

Chẩn đoán bệnh

d)

Nghiên cứu vật liệu

121.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây

a)

Phản xạ.

b)

Truyền được trong chân không.

c)

Mang năng lượng.

d)

Khúc xạ.

122.

Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số

a)

của cả hai sóng đều không đổi.

b)

của cả hai sóng đều giảm.

c)

của sóng điện từ giảm, của sóng âm tăng.

d)

của sóng âm giảm, của sóng điện từ tăng.

123.

Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

a)

nước.

b)

thủy tinh.

c)

chân không.

d)

thạch anh.

124.

Khi sóng điện từ truyền trong chân không có chu kì càng tăng thì

a)

bước sóng càng giảm.

b)

cường độ điện trường cực đại giảm.

c)

cường độ điện trường cực đại tăng.

d)

bước sóng càng tăng.

125.

Khi sóng điện từ truyền từ nước vào không khí thì

a)

tần số tăng.

b)

tần số giảm.

c)

bước sóng giảm.

d)

bước sóng tăng.

126.

Khi bạn sử dụng điện thoại di động, sóng điện từ nào được sử dụng để truyền tín hiệu ?

a)

Sóng âm

b)

Sóng radio

c)

Sóng vi ba

d)

Sóng ánh sáng

127.

Một đài phát sóng radio phát sóng ở tần số 100 MHz. Bước sóng của sóng này trong không khí là bao nhiêu ? (c = 3.108 m/s)

a)

3m

b)

30m

c)

300m

d)

3000m

128.

Một máy phát sóng điện từ có tần số 1 GHz, tính bước sóng của sóng này trong chân không. (c = 3.108 m/s)

a)

0.3m

b)

3m

c)

30m

d)

300m

129.

Một sóng điện từ có bước sóng 0.5 m và chu kỳ dao động là 2.10-9s. Tính tốc độ truyền sóng này.

a)

1,5.108 m/s

b)

3.108 m/s

c)

6.108 m/s

d)

0,25.108 m/s