wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phát triển công nghiệp

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Các nhân tố nào sau đây có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

Khoáng sản, dân cư - lao động, đất, thị trường, chính sách.

b)

Khí hậu - nước, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

c)

Khoa học kĩ thuật, dân cư - lao động, thị trường, chính sách.

d)

Đất, rừng, biển, dân cư - lao động, vốn, thị trường, chính sách.

2.

Nhân tố đảm bảo lực lượng sản xuất cho công nghiệp là

a)

khoa học, công nghệ.

b)

liên kết và hợp tác.

c)

dân cư, lao động.

d)

vốn và thị trường.

3.

Nhân tố ảnh hưởng đến sự đa dạng của các ngành công nghiệp là

a)

vốn và thị trường.

b)

liên kết và hợp tác.

c)

vị trí địa lí.

d)

tài nguyên thiên nhiên.

4.

Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

khai thác, chế biến, dịch vụ.

b)

chế biến, dịch vụ, công nghiệp nặng.

c)

dịch vụ, khai thác, công nghiệp nhẹ.

d)

khai thác, sản xuất điện, dịch vụ.

5.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

tính chất tập trung cao độ.

b)

có bao gồm nhiều ngành.

c)

sự phân tán về không gian.

d)

sự phụ thuộc vào tự nhiên.

6.

Yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn các nhà máy, các khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

khoáng sản.

b)

nguồn nước.

c)

vị trí địa lí.

d)

khí hậu.

7.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Dệt may

c)

Chế biến thực phẩm

d)

khai khoáng.

8.

Tài nguyên biển không có ảnh hưởng nhiệt đến hoạt động của công nghiệp là

a)

khai thác dầu khí

b)

lọc dầu

c)

đóng và sửa chữa tàu.

d)

hóa chất.

9.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

Dệt - may.

b)

Giày - da

c)

Thủy điện

d)

Thực phẩm.

10.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân?

a)

Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

b)

Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

c)

Dệt - may, kĩ thuật điện, hóa dầu, luyện kim màu.

d)

Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.

11.

Ngành công nghiệp năng lượng gồm?

a)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.

b)

khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện.

c)

khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.

d)

khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

12.

Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?

a)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Ba Lan.

b)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran.

c)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan.

d)

Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ta-li-a.

13.

Nguồn năng lượng sạch gồm?

a)

năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

c)

năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

d)

năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

14.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là?

a)

sắt, thép.

b)

đồng, chì.

c)

vàng, bạc.

d)

kẽm, nhôm.

15.

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần?

a)

nhiều diện tích rộng.

b)

nhiều kim loại, điện.

c)

lao động trình độ cao.

d)

tài nguyên thiên nhiên.

16.

Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là?

a)

thiết bị công nghệ, phần mềm.

b)

linh kiện điện tử, các vi mạch.

c)

ti vi màu, đồ chơi điện tử, cassette.

d)

máy fax, điện thoại, mạng viba.

17.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Dệt - may.

b)

Da - giày.

c)

Rượu, bia.

d)

Nhựa

18.

Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố

a)

nhiên liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

b)

lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

c)

năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

d)

thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.

19.

Ngành dệt - may hiện nay được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

c)

Nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.

d)

Hàng hóa có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

20.

Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì

a)

Hàng hóa có khả năng xuất khẩu rộng rãi.

b)

nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.

c)

thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.

d)

nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.

21.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm

a)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.

b)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, đồ, nước giải khát.

c)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.

d)

thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.

22.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

giảm tỉ trọng công nghệ chế biến

c)

phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

Phân bố đều ở các địa phương

23.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?

a)

Thịt hộp tăng, nước mắm giảm, thủy sản đóng hộp tăng.

b)

Thịt hộp giảm, nước mắm tăng, thủy sản đóng hộp giảm.

c)

Thịt hộp tăng, nước mắm tăng, thủy sản đóng hộp giảm.

d)

Thịt hộp giảm, nước mắm tăng, thủy sản đóng hộp tăng.

24.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Kết hợp.

b)

Đường.

c)

Miền.

d)

Cột.

25.

Cho biểu đồ về dầu mỏ và điện của nước ta, giai đoạn 2014 - 2018. Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và điện.

b)

Cơ cấu sản lượng dầu mỏ và điện.

c)

Quy mô sản lượng dầu mỏ và điện.

d)

Chuyển dịch cơ cấu sản lượng dầu mỏ và điện.

26.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

a)

tốc độ tăng trưởng.

b)

cơ cấu các ngành.

c)

thời gian phát triển.

d)

không gian lãnh thổ.

27.

Vùng công nghiệp không phải cùng sử dụng

a)

nguồn lao động.

b)

cơ sở hạ tầng.

c)

hệ thống năng lượng

d)

nguồn nguyên liệu.

28.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.

29.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt kinh tế là

a)

giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

góp phần thay đổi môi trường, tạo các cảnh quan mới.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.

c)

Giữa các xí nghiệp không liên hệ.

d)

Sản xuất sản phẩm để xuất khẩu.

31.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.

c)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

gắn với đô thị vừa và lớn

32.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

nơi có một đến hai xí nghiệp.

b)

khu vực có ranh giới rõ ràng.

c)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

gắn với đô thị vừa và lớn.

33.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với trung tâm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gồm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu.

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

34.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Bào gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp.

c)

Gôm 1 - 2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu.

d)

Có các xí nghiệp nòng cốt, bổ trợ và phục vụ.

35.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp?

a)

Có ranh giới không rõ ràng.

b)

Có vị trí địa lí thuận lợi.

c)

Tập trung nhiều xí nghiệp.

d)

Tiết kiệm được chi phí sản xuất.

36.

Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.

37.

Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.

38.

Đặc điểm của ngành dịch vụ là

a)

sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

b)

nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

c)

sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

d)

hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

39.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, thể dục thể thao thuộc vi

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ kinh doanh.

c)

dịch vụ tiêu dùng.

d)

Dịch vụ công

40.

Dịch vụ kinh doanh gồm

a)

bản buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.

b)

vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.

c)

 vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.

d)

 bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.

41.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

42.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

43.

Nhân tố nào sau dây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?

a)

Tài nguyên thiên nhiên.

b)

Di sản văn hóa, lịch sử.

c)

Phần bố điểm dân cư.

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch.

44.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến hình thành tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển và năng suất lao động.

b)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế người dân.

d)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

45.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với phân bố

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

dân cư.

d)

giao thông.

46.

Vai trò của giao thông vận tải đối với sản xuất không phải là

a)

cung ứng vật tư, nguyên, nhiên liệu cho sản xuất.

b)

vận chuyển, đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ.

c)

giúp các hoạt động sinh hoạt người dân thuận tiện.

d)

giúp cho các quá trình sản xuất diễn ra bình thường.

47.

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hóa nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

48.

Chức năng của giao thông vận tải là

a)

con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

chuyên chở người và hàng hóa nơi này đến nơi khác.

c)

những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.

d)

các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

49.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định hàng dầu đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?

a)

Các ngành sản xuất.

b)

Điều kiện tự nhiên.

c)

Phát triển đô thị.

d)

Phân bố dân cư.

50.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

a)

biển.

b)

sông.

c)

ô tô.

d)

sắt.

51.

Đối với giao thông vận tải, các ngành kinh tế vừa

a)

yêu cầu về khối lượng vận tải, vừa xây dựng đường sá.

b)

yêu cầu về tốc độ vận chuyển, vừa xây dựng cầu cống.

c)

khách hàng về cự li, vừa trang bị các loại phương tiện.

d)

khách hàng, vừa trang bị cơ sở vật chất kĩ thuật vận tải.

52.

Nhân tố nào sau dây có tác động quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải?

a)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân.

b)

Quy mô với cơ cấu dân số và sự phân bố điểm dân cư.

c)

Sự phát triển các trung tâm và vùng công nghiệp lớn.

d)

Quy mô các điểm, khu, trung tâm và vùng công nghiệp.

53.

Những nơi nào sau đây có mật độ mạng lưới đường sắt cao?

a)

Châu Âu và Đông Bắc Hoa Kì.

b)

Đông Bắc Hoa Kì và Trung Phi.

c)

Trung Phi và Đông Nam Á.

d)

Đông Nam Á và châu Âu.

54.

Giao thông vận tải đường ô tô có nhiều ưu điểm về

a)

vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn.

b)

tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình.

c)

tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách.

d)

vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng.

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường biển?

a)

Là loại hình vận chuyển hàng hóa quốc tế.

b)

Khối lượng luân chuyển hàng hóa rất lớn.

c)

Có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường biển.

d)

Sự phát triển luôn gắn chặt với nội thương.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không?

a)

Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp.

b)

Cước phí vận tải đắt, trọng tải thấp, chủ yếu chở hành khách.

c)

Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục.

d)

Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mới.

57.

Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG DẦU MỎ VÀ ĐIỆN CỦA THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 2000 - 2019

a)

Từ năm 2000 đến năm 2019, sản lượng dầu mỏ của thế giới có xu hướng tăng.

b)

Giai đoạn 2000 - 2019, sản lượng điện của thể giới có xu hướng giảm.

c)

Sản lượng điện nhỏ nhất vào năm 2000.

d)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện của thế giới giai đoạn 2000 - 2019 là biểu đồ

58.

Cho thông tin sau: Dầu khí có khả năng sinh nhiệt cao (cao hơn than), dễ vận chuyển và sử dụng; nhiên liệu cháy hoàn toàn và không tạo thành tro. Vì vậy, dầu khí chiêm vị trí hàng đầu trong các loại nhiên liệu. Sau khi chế biến, dầu khí tạo ra nhiều sản phẩm như: xăng, dầu hỏa, dầu ma-dut,....

a)

Dầu khí có khả năng sinh nhiệt cao hơn than.

b)

Dầu khí là nhiên liệu đốt cháy hoàn toàn.

c)

Sản phẩm chế biến từ dầu khí chỉ là xăng và dầu hỏa.

d)

Dầu khí có nguồn gốc từ sinh vật nên được xếp là tài nguyên khoáng sản tái tạo

59.

Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THAN, DẦU KHÍ, ĐIỆN THẾ GIỚI NĂM 1990 VÀ 2020

a)

Sản lượng than, dầu và điện của thế giới đều tăng từ 1990 đến 2020.

b)

Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh nhất.

c)

Sản lượng dầu khí có tốc độ tăng chậm nhất.

d)

Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng than, dầu khí và điện của thế giới năm 1990 và 2020.

60.

Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG DẦU MỎ VÀ ĐIỆN TRÊN THỂ GIỚI, GIAI ĐOẠN 1990 - 2020

a)

Sản lượng dầu mỏ có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn điện.

b)

Sản lượng điện có tốc độ tăng nhanh và liên tục trong giai đoạn 1990 - 2020.

c)

Sản lượng dầu mỏ có tốc độ tăng nhanh nhưng không liên tục trong giai đoạn 1990 - 2020.

d)

Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng dầu mỏ và điện trên thể giới, giai đoạn 1990 - 2020