wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

101. Các nguồn mà doanh nghiệp cần tạo ra để hoạt động và tích lũy quỹ tiền tệ là:

a)

Phát hành trái phiếu

b)

Doanh số và lợi nhuận

c)

Huy động nguồn vốn bên ngoài

d)

Doanh thu và lợi nhuận

2.

102. Chức năng quan trọng nhất của kiểm soát quá trình chu chuyển vốn là:

a)

Phân phối vốn

b)

Tổ chức nguồn vốn

c)

Huy động vốn

d)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn

3.

103. Mục đích của tài chính doanh nghiệp là sử dụng nguồn tài trợ có hiệu quả nhằm:

a)

Kích thích thúc đẩy sản xuất kinh doanh

b)

Huy động nguồn tài trợ với chi phí thấp nhất

c)

Kiểm tra, soát quá trình chu chuyển vốn bằng tiền của doanh nghiệp

d)

Tạo lập nguồn vốn cho doanh nghiệp hoạt động

4.

104. Công cụ quan trọng để kiểm tra các hoạt động sản xuất kinh doanh là:

a)

Kích thích thúc đẩy sản xuất kinh doanh

b)

Tạo lập nguồn vốn cho doanh nghiệp hoạt động

c)

Kiểm soát quá trình chu chuyển vốn bằng tiền của doanh nghiệp

d)

Phân tích tình hình tài chính

5.

105. Đặc trưng về vốn của doanh nghiệp là:

a)

Có sau khi diễn ra hoạt động sản xuất kinh doan

b)

Có trước khi diễn ra hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Xuất hiện cùng hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

Được tạo ra nhờ hoạt động sản xuất kinh doanh

6.

106, Khoản tiền được phát sinh từ các giao dịch và sự kiện đã quá mà doanh nghiệp - toán từ các nguồn lực của mình được gọi là:

a)

Nợ phải trả

b)

Nợ đi vay

c)

Nợ phải thu

d)

Nợ ngắn hạn

7.

107, Các khoản mà doanh nghiệp vay của các ngân hàng thương mại hoặc của các tổ c.. dụng khác được gọi là:

a)

Tín dụng ngân hàng

b)

Tín dụng ứng trước

c)

Tín dụng thương mại

d)

Tín dụng thuê mua

8.

108. Nguồn vốn chủ sở hữu được hình thành từ vốn:

a)

Của các thành viên góp vốn

b)

Do chiếm dụng từ các khoản nợ nhà cung cấp

c)

Nợ ngân sách nhà nước

d)

Đi vay tín dụng

9.

109. Nguồn vốn ban đầu khi hình thành doanh nghiệp do cổ đông đóng góp hoặc do chủ doanh nghiệp bỏ ra ban đầu là:

a)

Vốn tự bổ sung

b)

Vốn thanh toán

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Vốn huy động

10.

110. Thời hạn trả các khoản vốn ngắn hạn tham gia vào 1 chu kỳ kinh doanh là:

a)

1 đến 3 năm

b)

< 1 năm

c)

> 3 năm

d)

> 1 năm

11.

111, Thời hạn trả các khoản vốn dài hạn tham gia vào nhiều hơn 1 chu kỳ kinh doanh là

a)

> 3 năm

b)

. 1 đến 3 năm

c)

< 1 năm

d)

> 1 năm

12.

112 Tài sản của doanh nghiệp thường được tài trợ từ Vốn dài hạn là:

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản lưu động

c)

Tài sản dài hạn

d)

Tài sản khác

13.

113. Nguồn vốn tài trợ cho tài sản ngắn hạn là:

a)

Vốn ngắn hạn và vốn dài hạn

b)

Vốn ngắn hạn

c)

Nguồn vốn khác

d)

Vốn dài hạn

14.

114. Nguồn vốn hình thành do các doanh nghiệp trích từ quỹ đầu tư phát triển sản xuất hoặc lấy một phần lợi nhuận là:

a)

Vốn tự bổ sung

b)

Vốn thanh toán

c)

Vốn huy động

d)

Vốn chủ sở hữu

15.

115, Nguồn vốn hình thành do quá trình thanh toán với nhà nước, với doanh nghiệp bạn, với các cá nhân là:

a)

Vốn huy động

b)

Vốn thanh toán

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Vốn tự bổ sung

16.

116. Nguồn vốn do doanh nghiệp tổ chức huy động thêm ở ngoài bằng các hình thức liên doanh, liên kết, phát hành cổ phiếu là:

a)

Vốn huy động

b)

Vốn tự bổ sung

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Vốn thanh toán

17.

117. Các khoản vốn có thời hạn trả dưới 1 năm, than gia vào một chu kỳ sản xuất và giá trị của nó được chuyển dịch một lần vào giá trị sản phẩm là

a)

Vốn dài hạn

b)

Vốn tự bổ sung

c)

Vốn Ngắn Hạn

d)

Vốn chủ sơ hữu

18.

118. Các khoản vốn có thời hạn trả trên 1 năm, tham gia vào nhiều chu kỳ sần xuất và tính chuyển dần dần thành từng phần trong chu kỳ sản xuất kinh doanh là:

a)

Vốn dài hạn

b)

Vốn ngắn hạn

c)

Vốn tự bổ sung

d)

Vốn chủ sở hữu

19.

119. Các khoản vốn gần Vay ngắn hạn, các khoản phải trả, các khoản phải nộp là:

a)

Vốn lưu động

b)

Vốn ngắn hạn

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Vốn dài hạn

20.

120, Các khoản vốn bao gồm vốn chủ sở hữu và nợ dài hạn được gọi là:

a)

Vốn dài hạn

b)

Vốn ngắn hạn

c)

vốn lưu động

d)

Vốn chủ sở hữu

21.

121, Nguồn vốn tài trợ cho tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp là

a)

Vốn dài hạn và vốn ngắn hạn

b)

Vốn ngắn hạn

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Vốn dài hạn

22.

122. Nguồn vốn tài trợ cho tài sản dài hạn của doanh nghiệp là :

a)

Vốn ngắn hạn

b)

. Vốn dài hạn Và vốn ngắn hạn

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Vốn dài hạn

23.

123. Nguồn vốn tài trợ cho tài sản cố định của doanh nghiệp là:

a)

Vốn cố định

b)

Vốn ngắn hạn

c)

Vốn dài hạn

d)

Vốn lưu động

24.

124. Hoạt động đầu tư vốn của doanh nghiệp nhằm mục đích sinh lời là:

a)

Mua tài sản cố định

b)

Mua tài sản hữu hình

c)

Mua tài sản vô hình

d)

Kinh doanh

25.

125. Hình thái biểu hiện vốn của doanh nghiệp khi kết thúc chu kỳ kinh doanh là:

a)

Tài sản

b)

Hàng hóa

c)

Vật tư

d)

Tiền

26.

126. Phương thức mà doanh nghiệp chiếm dụng tạm thời các khoản vốn từ nhà cung cấp vật tư hàng hoá được gọi là:

a)

Tín dụng thương mại

b)

Tín dụng ngân hàng

c)

Thuế phải nộp nhà nước

d)

Phát hành trái phiếu

27.

127. Các khoản doanh nghiệp phải trả người lao động, thuế và các khoản phải nộp nhà nước được gọi là:

a)

Vay dài hạn

b)

Nợ tạm thời

c)

Vay tín dụng

d)

Nợ dài hạn

28.

128. Phương thức doanh nghiệp vay của các ngân hàng thương mại hoặc của các tổ chức tín dụng là:

a)

Phát hành trái phiếu

b)

Tín dụng ngân hàng

c)

Thuế phải nộp nhà nước

d)

Tín dụng thương mại

29.

129. Nguồn vốn nợ phải trả được hình thành từ :

a)

Vốn do chủ doanh nghiệp bỏ ra

b)

Nợ ngân sách nhà nước

c)

Vốn của các thành viên đóng góp

d)

Vốn do ngân sách cấp

30.

130. Công ty dược thành lập năm 2020 có 3 cổ đông góp vốn là 50 tỷ đồng. Đến năm 2021 công ty phát hành cổ phiếu với số tiền là 10 tỷ đồng. Vậy số tiền 10 tỷ đồng được gọi là:

a)

Vốn điều lệ

b)

Vốn phát triển kinh doanh

c)

Nguồn vốn huy động

d)

Vốn chủ sở hữu

31.

131. Công ty dược khi thành lập có 3 cổ đông đóng góp như sau: cổ đông A 20 tỷ đồng, cổ đông , B 5 tỷ đồng, cổ động ,C 15 tỷ đồng. Sau 3 năm công ty vay của ngân hàng 10 tỷ đồng. Vậy vốn chủ sở hữu của công ty là:

a)

40 tỷ đồng

b)

30 tỷ đồng

c)

50 tỷ đồng

d)

20 tỷ đồng

32.

132. Một trong những tiêu chuẩn quy định tư liệu lao động được coi là tài sản cố định là có thời gian sử dụng:

a)

Từ 1 đến 3 năm

b)

< 1 năm

c)

> 1 năm

d)

> 3 năm

33.

133. Một trong những tiêu chuẩn quy định tư liệu lao động được coi là tài sản cố định khi mức nguyên giá của TSCĐ:

a)

540 triệu đồng

b)

>20 triệu đồng

c)

>30 triệu đồng

d)

, >10 triệu đồng

34.

134, Toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để có được TSCĐ hữu hình tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng được gọi là:

a)

Nguyên giá TSLĐ hữu hình

b)

Nguyên giá TSCĐ vô hình

c)

Nguyên giá TSLĐ vô hìn

d)

Nguyên giá TSCĐ hữu hình

35.

135, Nguyên giá TSCĐ vô hình là toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để có được TSCĐ vô hình tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào sử dụng theo dự tính được gọi là:

a)

Nguyên giá TSCĐ hữu hình

b)

Nguyên giá TSLĐ hữu hình

c)

Nguyên giá TSCĐ vô hình

d)

Nguyên giá TSLĐ vô hình

36.

136. Thời điểm tính nguyên giá TSCĐ hữu hình là các chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để có được tài sản tính đến:

a)

Đưa tài sản cố định vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

b)

Vận chuyển tài sản cố định về kho

c)

Mua xong tài sản cố định

d)

Thuê kỹ thuật về lắp đặ

37.

137. Thời điểm tính nguyên giá TSCĐ vô hình là các chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để có được tài sản là:

a)

Thuệ chuyên gia đánh giá các rủi ro khi sử dụn

b)

Mua xong tài sản cố định vô hình

c)

Thuê chuyên gia tư vấn sử dụng

d)

Đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng theo dự tính

38.

138. Công thức tính giá trị còn lại của TSCĐ tính đến thời điểm báo cáo là:

a)

Nguyên giá TSCĐ – Chi phí sửa chữa của TSCĐ.

b)

Nguyên giá TSCĐ – Mức khấu hao của TSCĐ

c)

, Nguyên giá TSCĐ – Tỷ lệ khấu hao của TSCĐ

d)

Nguyên giá TSCĐ - Số khấu hao luỹ kế của TSCĐ.

39.

139. Thời điểm tính khấu hao TSCĐ là chi phí được trừ vào thu nhập chịu thuế.

a)

Sau khi tính thuế giá trị gia tăng

b)

Trước khi tính thuế giá trị gia tăng.

c)

Sau khi tính thuế thu nhập doanh nghiệ

d)

Trước khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp

40.

140. Mức quy định thời gian sử dụng TSCĐ gồm máy móc, thiết bị sản xuất dược nhở - T. TT 45/2013/TT-BTC la:

a)

Tối thiểu là 10 năm và tối đa là 15 năm

b)

Tối thiểu là 10 năm và tối đa là 20 năm

c)

Tối thiểu là 6 năm và tối đa là 10 năm

d)

Tối thiểu là 5 năm và tối đa là 10 năm

41.

141. Mức thời gian tối đa sử dụng TSCĐ vô hình của doanh nghiệp là :

a)

<20 năm

b)

< 30 năm

c)

<15 năm

d)

< 10 năm

42.

142, Công thức tính mức khấu hao trung bình hàng năm của TSCĐ theo phương pháp đường thẳng là:

a)

Mkh =Hao mòn lũy kể TSCĐ. Thời gian sử dụng

b)

Mkh = Nguyên giá TSCĐ/ Thời gian sử dụng

c)

Mkh = Chi phí mua TSCĐ/ Thời gian sử dụng

d)

Mkh=Hao mòn TSCĐ Thời gian sử dụng

43.

143, Công thức tính tỷ lệ khấu hao hàng năm của TSCĐ là tỷ lệ phần trăm giữa:

a)

Hao mòn TSCĐ hàng năm so với nguyên giá của TSCĐ

b)

Giá trị còn lại của TSCĐ hàng năm so với nguyên giá của TSCĐ

c)

Chi phí khấu hao hàng năm sò với nguyên giá của TSCĐ

d)

Mức khấu hao hàng năm so với nguyên giá của TSCĐ

44.

144, TSCĐ hữu hình là những tài sản vẫn giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu sau gia vào:

a)

Nhiều quá trình sản xuất kinh doanh

b)

Một quá trình sản xuất kinh doanh

c)

Một chu kỳ kinh doanh

d)

Nhiều chu kỳ kinh doanh

45.

145. TSCĐ vô hình là những tài sản không có hình thái vật chất tham gia vào

a)

Nhiều chu kỳ kinh doanh,

b)

Một chu kỳ kinh doanh

c)

Một quá trình sản xuất kinh doanh

d)

Nhiều quá trình sản xuất kinh doanh,

46.

146. Ý nghĩa của hệ số hiệu suất sử dụng TSCĐ là:

a)

Bình quân 100 đồng TSCĐ có thể làm ra bao nhiêu đồng doanh thu thuần

b)

Bình quân 100 đồng TSCĐ có thể làm ra bao nhiêu đồng doanh thu

c)

100 đồng TSCĐ có thể làm ra bao nhiêu đồng doanh thu thuần,

d)

100 đồng TSCĐ có thể làm ra bao nhiêu đồng doanh thu.

47.

147. Ý nghĩa của hệ số hiệu quả sử dụng TSCĐ là:

a)

Bình quân 100 đồng TSCĐ có thể làm ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế.

b)

100 đồng TSCĐ có thể làm ra bao nhiêu đồng lợi nhuận

c)

100 đồng TSCĐ có thể làm ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế.

d)

Bình quân 100 đồng TSCĐ có thể làm ra bao nhiêu đồng lợi nhuận

48.

148. Loại hao mòn TSCĐ do sự giảm dần về mặt giá trị khi tham gia vào hoạt động sản xuất kinh doanh và do bào mòn tự nhiên là:

a)

Hao mòn hữu hình

b)

Hao mòn kỹ thuật

c)

Hao mòn tự nhiên

d)

Hao mòn vô hình

49.

149. Loại hao mòn tài sản do sự giảm dần về mặt giá trị do tiến bộ kỹ thuật là

a)

Hao mòn vô hình

b)

Hao mòn tự nhiên

c)

Hao mòn kỹ thuật

d)

Hao mòn hữu hình

50.

150, Giá trị tương ứng để thu hồi vốn đầu tư người ta tiến hành trích khấu hao TSCĐ với:

a)

Phần giá trị hao mòn của TSLĐ

b)

Phần chi phí khấu hao của TSCĐ

c)

Phần giá trị hao mòn của TSCĐ

d)

Phần chi phí khấu hao của TSLĐ.