WorksheetsTest bài 8
Total questions: 31
Worksheet time: 15mins
Hưu là chữ nào dưới đây ?
走
休
貝
買
かい là một trong những cách đọc chữ nào dưới đây
貝
起
読
弓
むし là một trong những cách đọc của chữ nào dưới đây ?
帰
書
名
虫
勉 có cách đọc là gì ?
Miễn
Tẩu
Độc
Mại
Mại là từ nào dưới đây ?
読
売
語
走
バイlà một trong những cách đọc của từ nào dưới đây?
語
書
強
売
Chữ nào có nghĩa là cầm, duy trì ?
書
虫
持
強
キョウ là 1 cách đọc của từ nào dưới đây ?
起
強
虫
走
走 đọc là gì ?
Tẩu
Khởi
Cường
Quy
ゆみ là một trong những cách đọc của từ nào ?
持
強
虫
弓
強 đọc là gì ?
Cường, cưỡng
Trì
Mại
Bối
名 đọc là gì ?
Danh
Ngữ
Độc
Thư
Về nước ?
帰国
帰り
帰る
行き帰り
名刺 có nghĩa là gì ?
danh thiếp
tên
chạy
thư pháp
帰?
Miễn
Cung
Khởi
Quy
中國語
Tiếng hàn
Tiếng anh
Tiếng trung quốc
Tiếng Pháp
ショウ là một trong những cách đọc của từ nào ?
名
持
虫
勉
勉強する?
tự học
chuyên cần
thức dậy
đi ngủ
虫歯 có nghĩa là gì
răng sâu
ngủ
côn trùng
nước
ゆみ viết sang kanji?
弓矢
弓
虫
虫歯
勉学 có nghĩa là gì ?
Cầm bút
Việc học
Siêng Năng
Du lịch
夏休み có nghĩa là gì ?
Kỳ nghỉ hè
Kỳ nghỉ đông
Chủ Nhật
Nghỉ tết
ソウ là một trong những cách đọc của từ nào dưới đây
弓
強
走
強
起きる có nghĩa là gì ?
Thức dậy
Đi Ngủ
Làm Việc
Đi chơi
起こるcó nghĩa là gì ?
Xảy ra
Ốc sên
Tháng Chạp
Ngày nghỉ
起立する có nghĩa là gì ?
Đứng dậy
Ngồi Xuống
Học
Hát
売り切れる có nghĩa là gì ?
Cháy hàng
Tồn Kho
Nhập Hàng
Nguồn gốc
起業する có nghĩa là gì ?
Khởi nghiệp
Cầm, nắm
Học bài
Bỏ trốn
強気 có nghĩa là gì ?
Kiên định, vững vàng
Cưỡng chế
Bắt buộc
Tùy ý
名前 nghĩa là gì ?
Tên
Nổi tiếng
Chủ ngữ
Từ vựng
勤勉な có nghĩa là gì ?
Cần cù, chăm chỉ
Lười biếng
Nhanh nhẹn
Tháo vát
