wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về đo lường

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo chiều dài trong hệ thống đo lường hợp pháp của nước ta là:

a)

km.

b)

cm.

c)

mm.

d)

m.

2.

Trong các đơn vị đo dưới đây, đơn vị không dùng để đo độ dài là:

a)

m.

b)

dm2

c)

cm.

d)

mm.

3.

Người ta thường sử dụng dụng cụ nào sau đây để đo chiều dài của vật?

a)

Thước thẳng, thước dây, thước đo độ.

b)

Thước kẹp, thước cuộn, thước dây.

c)

Compa, thước mét, thước đo độ.

d)

Thước kẹp, thước thẳng, compa.

4.

1 mét bằng bao nhiêu milimét?

a)

1000mm.

b)

10cm.

c)

100dm.

d)

100mm.

5.

Hãy chỉ ra GHĐ và ĐCNN của thước đo trong hình dưới đây:

a)

GHĐ: 10cm, ĐCNN: 2cm.

b)

GHĐ: 10cm, ĐCNN: 0,5cm.

c)

GHĐ: 10cm, ĐCNN: 0,1cm.

d)

GHĐ: 10cm, ĐCNN: 0,5dm.

6.

Khi dùng thước thẳng và compa để đo đường kính ngoài của miệng cốc và đường kính trong của cốc, kết quả nào là đúng?

a)

Đường kính ngoài 2,3cm; đường kính trong 2,2cm.

b)

Đường kính ngoài 2,1cm; đường kính trong 1,8cm.

c)

Đường kính ngoài 2,5cm; đường kính trong 2,3cm.

d)

Đường kính ngoài 2,0cm; đường kính trong 1,8cm.

7.

Khi dùng thước để đo một vật em cần phải:

a)

Biết GHĐ và ĐCNN.

b)

Ước lượng độ dài của vật cần đo.

c)

Chọn thước đo thích hợp cho vật cần đo.

d)

Thực hiện cả 3 yêu cầu trên.

8.

Cho các bước đo độ dài gồm:

(1) Đặt thước dọc theo chiều dài cần đo, vạch số 0 của thước ngang với một đầu của vật.

(2) Ước lượng chiều dài cần đo để chọn thước đo thích hợp

(3) Đọc kết quả theo vạch chia gần nhất với đầu kia của vật

(4) Ghi kết quả đo theo ĐCNN của thước

(5) Mắt nhìn theo hướng vuông góc với cạnh thước ở đầu kia của vật

Để đo chính xác độ dài của vật ta cần thực hiện theo thứ tự nào sau đây?

a)

(2), (1), (5), (3), (4).

b)

(3), (2), (1). (4), (5).

c)

(2), (1), (3), (4), (5).

d)

(2), (3), (1), (5), (4).

9.

Khi dùng thước thẳng để đo chiều dài một tấm gỗ, ba học sinh đã có cách đặt mắt để đọc nhanh kết quả đo (hình vẽ). Học sinh nào đã có cách đặt mắt đọc kết quả đo đúng?

a)

Bạn 1.

b)

Bạn 2.

c)

Bạn 3.

d)

Bạn 4.

10.

Quan sát hình vẽ và cho biết cách đặt mắt để đọc chiều dài bút chì như thế nào cho đúng:

a)

Hình A.

b)

Hình B.

c)

Hình C.

d)

Cả 3 hình đều đúng.

11.

Thợ may dùng thước nào sau đây để đo cho khách hàng?

a)

Thước dây có GHĐ 1,5m; ĐCNN 0,5cm.

b)

Thước dây có GHĐ 10m; ĐCNN 1cm.

c)

Thước dây có GHĐ 30cm; ĐCNN 0,1cm.

d)

Thước dây có GHĐ 1m; ĐCNN 0,5cm.

12.

Loại thước nào trong hình phù hợp để đo vòng eo con người?

a)

Thước kẻ.

b)

Thước cuộn.

c)

Thước dây.

d)

Thước kẹp.

13.

Lựa chọn loại thước nào trong hình phù hợp để đo đường kính trong của miệng một các cốc hình trụ?

a)

Thước kẻ.

b)

Thước cuộn.

c)

Thước dây.

d)

Thước kẹp.

14.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

tấn.

b)

miligam.

c)

kilôgam.

d)

gam.

15.

Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông ghi 10T , con số 10T này có ý nghĩa gì?

a)

Xe có trên 10 người ngồi thì không được đi qua cầu.

b)

Khối lượng toàn bộ (của cả xe và hàng) trên 10 tấn thì không được đi qua cầu.

c)

Khối lượng của xe trên 100 tấn thì không được đi qua cầu.

d)

Xe

16.

Muốn cân một vật cho kết quả đo chính xác ta cần làm gì?

a)

Đặt cân ở vị trí không bằng phẳng.

b)

Để vật lệch một bên trên đĩa cân.

c)

Đọc kết quả đo khi kim chỉ của đồng hồ đã ổn định.

d)

Đặt cân ở mọi vị trí đều cho kết quả chính xác.

17.

Cân một túi hoa quả, kết quả là 14 533g. Độ chia nhỏ nhất của cân đã dùng là

a)

1g.

b)

5g.

c)

10g.

d)

100 g.

18.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: Người ta dùng ... để đo khối lượng.

a)

Khối lượng.

b)

Cân.

c)

Kilôgam (kg).

d)

Độ chia nhỏ nhất

19.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:... là khối lượng của một quả cân mẫu đặt ở viện đo lường quốc tế Pháp.

a)

Khối lượng.

b)

Cân.

c)

Kilôgam (kg).

d)

Độ chia nhỏ nhất

20.

Trên vỏ một hộp bánh có ghi 500g, con số này có ý nghĩa gì?

a)

Khối lượng bánh trong hộp.

b)

Khối lượng cả bánh trong hộp và vỏ hộp.

c)

Sức nặng của hộp bánh.

d)

Thể tích của hộp bánh.

21.

Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo khối lượng?

a)

Cân bằng

b)

Cân điện tử

c)

Cân đồng hồ

d)

Cân y tế

22.

Một hộp quả cân có các quả cân loại 2g, 5g, 10g, 50g, 200g, 200mg, 500g, 500mg. Để cân một vật có khối lượng 257,5g thì có thể sử dụng các quả cân nào?

a)

200 g 200 mg, 50 g, 5 g, 50 g.

b)

2g, 5g, 50g, 200g, 500 mg.

c)

2g, 5g, 10g, 200g, 500g.

d)

2g, 5 g, 10g, 200 mg, 500 mg.

23.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng?

a)

milimét

b)

miligam

c)

kilôgam

d)

héctôgam

24.

Vì sao ta cần phải ước lượng khối lượng trước khi cân?

a)

Để rèn luyện khả năng ước lượng

b)

Để chọn cân phù hợp

c)

Để tăng độ chính xác cho kết quả đo

d)

Cả A và C đúng

25.

Loại cân thích hợp để đo cả chiều cao và cân nặng là

a)

cân điện tử

b)

cân y tế

c)

cân tiểu li

d)

cân đồng hồ

26.

Khi cân mẫu vật trong phòng thí nghiệm, loại cân thích hợp là:

a)

cân Roberval

b)

cân tạ

c)

cân đồng hồ

d)

cân y tế

27.

Bước nào sau đây không thuộc các bước cần thực hiện trong cách đo khối lượng?

a)

Ước lượng khối lượng vật cần đo.

b)

Đặt vật lên cân hoặc treo vật vào móc cân.

c)

Đặt mắt nhìn ngang với vật.

d)

Đọc và ghi kết quả mỗi lần đo theo vạch chia gần nhất với đầu kim của cân.

28.

Trong các đơn vị khối lượng sau đây: tấn, tạ, lạng, gam đơn vị nào là đơn vị đo lớn nhất?

a)

Tấn.

b)

Tạ.

c)

Lạng.

d)

Gam.

29.

Tên gọi của loại cân trong hình vẽ là gì?

a)

Cân lò xo.

b)

Cân đòn.

c)

Cân đồng hồ.

d)

Cân Roberval.

30.

Quan sát hình vẽ và cho biết cách đặt mắt để đo khối lượng của bạn nào là đúng? (theo thứ tự từ trái sang phải lần lượt là Nam, Lan, An)

a)

Bạn Nam.

b)

Bạn An.

c)

Bạn Lan.

d)

Cả 3 bạn đều đúng

31.

Đơn vị cơ bản đo thời gian trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là:

a)

Giờ

b)

Ngày

c)

Phút

d)

Giây

32.

Cách đổi thời gian nào sau đây là đúng?

a)

1 ngày = 24 giờ

b)

1 giờ = 600 giây

c)

1 phút = 24 giây

d)

1 giây = 0,1 phút

33.

Cách đổi thời gian nào sau đây là sai:

a)

1 giây = 0,1 phút

b)

1 giờ = 3600 giây

c)

1 phút = 60 giây

d)

1 giờ = 60 phút

34.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 2,5 phút = … giây

a)

150 giây

b)

250 giây

c)

50 giây

d)

15 giây

35.

Người ta sử dụng dụng cụ nào để đo thời gian?

a)

Cân đồng hồ

b)

Điện thoại

c)

Đồng hồ

d)

Máy tính

36.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 120 giây = … phút

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Cách đổi thời gian nào sau đây là sai?

a)

1 tuần = 7 ngày

b)

1 giờ = 60 giây

c)

1 ngày = 24 giờ

d)

1 phút = 1/60 giờ

38.

Để xác định thành tích của một vận động viên chạy 200m người ta phải sử dụng loại đồng hồ nào sau đây?

a)

Đồng hồ quả lắc

b)

Đồng hồ treo tường

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Đồng hồ để bàn

39.

Để xác định thời gian làm bài kiểm tra 15 phút, em sẽ lựa chọn loại đồng hồ nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Đồng hồ mặt trời

b)

Đồng hồ đeo tay

c)

Đồng hồ cát

d)

Đồng hồ hẹn giờ

40.

30 phút = ... giờ. Chọn đáp án đúng:

a)

1,5

b)

2

c)

0,5

d)

2,5

41.

Để xác định thời gian làm bài kiểm tra 45 phút, ta không nên lựa chọn đồng hồ nào để đo thời gian?

a)

Đồng hồ hẹn giờ

b)

Đồng hồ đeo tay

c)

Đồng hồ điện tử

d)

Đồng hồ cát

42.

Sắp xếp các thao tác sau theo đúng thứ tự khi thực hiện đo thời gian bằng đồng hồ bấm giây:

a) Nhấn nút start (bắt đầu) để bắt đầu tình thời gian.

b) Nhấn nút stop (dùng) đúng thời điểm kết thúc hành động.

c) Nhấn nút reset (thiết lập) để đưa đồng hồ về số 0 trước khi tiến hành đo.

a)

b - a - c.

b)

a - b - c.

c)

c - b - a.

d)

c - a - b.

43.

Trước khi đo thời gian của một hoạt động, ta thường ước lượng khoảng thời gian của hoạt động đó để:

a)

Lựa chọn đồng hồ đo phù hợp.

b)

Đặt mắt đúng cách.

c)

Đọc kết quả đo chính xác.

d)

Hiệu chỉnh đồng hồ đúng cách.

44.

Hãy ghép tên các loại đồng hồ ở cột bên trái ứng với công dụng của loại đồng hồ đó ở cột bên phải.

a)

1 - B, 2 - C, 3 - A.

b)

1 - C, 2 - B, 3 - A.

c)

1 - A, 2 - C, 3 - B.

d)

1 - B, 2 - A, 3 - C.

45.

Điền vào chỗ trống "…" trong câu sau để được câu phát biểu đúng: Để xác định mức độ nóng, lạnh của vật, người ta dùng khái niệm (1)…: Vật càng nóng thì nhiệt độ của vật càng (2)… .

a)

(1) nóng - lạnh; (2) cao.

b)

(1) nóng - lạnh; (2) thấp.

c)

(1) nhiệt độ; (2) cao.

d)

(1) nhiệt độ; (2) thấp.

46.

Nguyên tắc hoạt động của nhiệt kế là dựa trên hiện tượng nào?

a)

Sự nở vì nhiệt của chất khí

b)

Sự nở vì nhiệt của chất rắn

c)

Sự nở vì nhiệt của các chất

d)

Sự nở vì nhiệt của chất lỏng

47.

Nhiệt độ là:

a)

Là số đo độ nóng cuả một vật

b)

Là số đo độ nóng, lạnh cuả một vật

c)

Là số đo độ nóng, lạnh của nhiệt kế

d)

Cả A và B

48.

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng trong cuộc sống hằng ngày ở Việt Nam là:

a)

Độ Celsius

b)

Độ Fahrenheit

c)

Độ Delisle

d)

Độ Kelvin

49.

Trong thang nhiệt độ Xen - xi - út (Celsius), khoảng cách giữa nhiệt độ nước đá đang tan và nhiệt độ của hơi nước đang sôi được chia làm bao nhiêu phần bằng nhau?

a)

98 phần.

b)

99 phần.

c)

100 phần.

d)

101 phần.

50.

Hiện tượng nào sau đây được dùng làm cơ sở chế tạo dụng cụ đo nhiệt độ?

a)

Hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất khí.

b)

Hiện tượng dãn nở vì nhiệt của các chất lỏng.

c)

Hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất rắn.

d)

Hiện tượng co vì nhiệt của chất lỏng.

51.

Trong thang nhiệt độ Xen - xi - út, nhiệt độ nước đá đang tan là bao nhiêu?

a)

00C

b)

1000C

c)

2730K

d)

3730K

52.

Cho các bước đo khối lượng của vật:

(1) Vặn ốc điều chỉnh để kim cân chỉ đúng vạch số 0

(2) Ước lượng khối lượng của vật để chọn cân có GHĐ và ĐCNN thích hợp

(3) Đặt vật cần cân lên đĩa cân

(4) Đọc và ghi kết quả đo

(5) Mắt nhìn vuông góc với vạch chia trên mặt cân ở đầu kim cân

Để đo khối lượng của một vật dùng cân đồng hồ ta thực hiện theo thứ tự các bước như nào là đúng nhất?

a)

(1), (2), (3), (4), (5)

b)

(2), (1), (3), (5), (4)

c)

(2), (1), (3), (4), (5)

d)

(1), (2), (3), (5), (4)